Gói thầu: Gói thầu XL18: Sửa chữa, gia cường 06 cầu trên QL19B, QL19C thuộc tỉnh Bình Định và tỉnh Phú Yên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210231056-02
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 5
Tên gói thầu Gói thầu XL18: Sửa chữa, gia cường 06 cầu trên QL19B, QL19C thuộc tỉnh Bình Định và tỉnh Phú Yên
Số hiệu KHLCNT 20190932270
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước, nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-24 17:01:00 đến ngày 2021-03-07 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,724,094,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A. CẦU QUÁN TRÁC
B Lan can, gờ lan can
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 0,346
2 Bê tông không co ngót gờ lan can trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/40 0,346
3 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu (Lan can bổ sung và thanh đứng thay thế) 0,6205 tấn
4 Bu lông M20 16 con
5 Tháo dỡ thanh đứng lan can cũ 0,0708 tấn
6 Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát (độ sạch 2,5 SA) 66,224
7 Sơn bề mặt kết cấu thép HS3 66,224
8 Sơn gờ lan can 2 lớp 28,554
C Khe co giãn
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 1,25
2 Quét keo dính bám 13,7
3 Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤10mm 0,0716 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤18mm 0,642 tấn
5 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D18, L=100mm 136 lỗ khoan
6 Rót keo gắn cốt thép 3,461 lít
7 Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/40 2,34
8 Sản xuất và lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược độ dịch chuyển 15mm 15,6 m
9 Máng Inox dày 2mm 2,2 m
10 Lỗ khoan D10 16 lỗ khoan
11 Vít nở D10 16 cái
12 Lắp đặt ống nhựa PVC 0,0537 100m
13 Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 50mm 4 cái
D Dán sợi gia cường dầm
1 Mài phẳng bo tròn 2cm cạnh góc vuông 85,4
2 Dán tấm sợi composite kháng cắt 24
3 Dán tấm sợi composite kháng uốn lớp 1 49,25
4 Dán tấm sợi composite kháng uốn lớp 2 31,4
5 Quét sơn chống tia UV bảo vệ dầm biên 12,1
6 Quét keo dính bám 203,05
7 Trát vữa chiều dày TB 2cm 0,0087
E Bản mặt cầu
1 Cắt mặt đường BTN dày TB10cm 0,18 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa 10cm 140,4
3 Phá dỡ bê tông cốt thép mặt cầu 14,08
4 Khoan bê tông, lỗ khoan D18mm, L= 7cm 455 lỗ khoan
5 Rót keo gắn cốt thép 8,1 lít
6 Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤18mm 4,2614 tấn
7 Bê tông mặt cầu SCC 30Mpa, đá 1x2 16,66
8 Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/40 0,83
9 Lớp phòng nước dạng phun 134,94
10 Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương TCN 0,5kg/m2 134,94
11 Rải thảm BTNC12,5 mặt cầu, chiều dày đã lèn ép 7cm 134,94
F Ống thoát nước
1 Lắp đặt ống thoát nước mạ kẽm D141,3mm 0,056 100m
2 Phễu thu nước 4 cái
3 Nắp chắn rác 4 cái
4 Bộ đai giữ 8 cái
5 Bu lông M14,L=70mm 16 cái
6 Khoan bê tông lỗ khoan D150mm, L=150mm 4 lỗ khoan
7 Trám vá bằng bê tông xi măng 0,08
8 Neo chìm 16 cái
G Bậc lên xuống
1 Xây bậc lên xuống bằng gạch 6,5x10,5x2, vữa M100 0,854
2 Trát vữa xi măng bậc lên xuống, chiều dày 2cm, vữa M75 23,6
H Biển báo
1 Đào đất cấp 3 móng biển báo 0,35
2 Bê tông móng C15, đá 1x2 0,367
3 Sản xuất, lắp dựng biển báo KT1350x675mm, có dán phản quang, cột D80 bằng thép dày 4mm 2 bộ
4 Đà giáo thi công kết cấu nhịp 1 Toàn bộ
I Sơn kẻ vạch
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm 5,7
2 Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công cầu Quán Trác 1 Toàn bộ
J CẦU BA GÁT KM33+742, QL19C
K Lan can, gờ lan can
1 Sản xuất, lắp đặt kết cấu lan can cầu bằng thép mạ kẽm 2,3163 tấn
2 Bu lông D22, L= 650mm 80 con
3 Sơn gờ lan can 30,24
L Dán sợi gia cường dầm
1 Mài phẳng bo tròn 2cm cạnh góc vuông 160,6
2 Dán tấm sợi composite kháng cắt 48
3 Dán tấm sợi composite kháng uốn lớp 1 88,3
4 Dán tấm sợi composite kháng uốn lớp 2 62,8
5 Quét sơn chống tia UV bảo vệ dầm biên 24,2
6 Quét keo dính bám 394,82
7 Trát vữa chiều dày TB 2cm 0,0174
M Khe co giãn trên trụ, mố và thoát nước khe co giãn
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 1,05
2 Quét keo dính bám 19,57
3 Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤10mm 0,0932 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤18mm 0,8984 tấn
5 Khoan bê tông, lỗ khoan D18, L=100mm 132 lỗ khoan
6 Rót keo gắn cốt thép 3,359 lít
7 Vừa bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/40 3,18
8 Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược độ dịch chuyển 15mm 22,5 m
9 Máng Inox dày 2mm 3,3 m
10 Lỗ khoan D10 24 lỗ khoan
11 Vít nở D10 24 cái
12 Lắp đặt ống nhựa PVC 0,0901 100m
13 Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 50mm 6 cái
N Bản mặt cầu
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt dày 5cm 0,36 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa dày 5cm 2,1888 100m²
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 14,6
4 Khoan bê tông, lỗ khoan D18mm, chiều sâu khoan L=70mm 1.078 lỗ khoan
5 Rót keo gắn cốt thép 19,2 lít
6 Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤10mm 0,1384 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤18mm 12,0334 tấn
8 Bê tông mặt cầu SCC 30Mpa, đá 1x2 48,42
9 Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/40 1,61
10 Lớp dính bám bằng nhũ tương gốc axít, TCN 0,5kg/m2 259,5
11 Rải thảm mặt cầu bằng BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm 259,5
12 Lớp phòng nước dạng phun 259,5
O Bổ sung dầm ngang
1 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang neo, đường kính ≤18mm 1,538 tấn
2 Bêtông không co ngót dầm ngang neo, tỷ lệ vữa đá 60/40 6,022
3 Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công 11,86
4 Quét keo dính bám 11,86
5 Khoan bê tông, lỗ khoan D16mm, L=100mm 272 lỗ khoan
6 Khoan bê tông, lỗ khoan D16mm, L=175mm 64 lỗ khoan
7 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, đường kính D150mm 20 lỗ khoan
8 Khoan bê tông, lỗ khoan D18mm, L=200mm 192 lỗ khoan
9 Rót keo gắn cốt thép 7,72 lít
10 Đà giáo thi công dầm ngang 1 Toàn bộ
P Ống thoát nước
1 Lắp đặt ống thoát nước mạ kẽm D141,3mm 0,1138 100m
2 Phễu thu nước 8 cái
3 Nắp chắn rác 8 cái
4 Bộ đai giữ 16 cái
5 Bu lông M14,L=70mm 32 cái
6 Khoan xuyên qua bê tông lỗ khoan D150mm, L=150mm 8 lỗ khoan
7 Trám vá bằng bê tông xi măng 0,16
8 Neo chìm 32 cái
Q Tứ nón mố cầu
1 Đào đất thi công tứ nón 44,32
2 Đắp đất K95 0,2086 100m³
3 Đá dăm đệm 0,268 100m²
4 Đá hộc vữa xây chân khay 23
R Bậc lên xuống mố
1 Xây bậc lên xuống bằng gạch 6,5x10,5x2, vữa XM mác 100 2,635
2 Trát vữa xi măng bậc lên xuống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 26,2
S Biển báo
1 Đào đất cấp III 0,35
2 Bê tông móng C15, đá 1x2 0,367
3 Sản xuất, lắp dựng biển báo KT1350x675mm, có dán phản quang, cột D80 bằng thép dày 4mm 2 bộ
4 Đà giáo thi công kết cấu nhịp 1 Toàn bộ
T Đường đầu cầu
1 Đào đất nền đường đất cấp III 0,4114 100m³
2 Vải địa kỹ thuật 1,02 100m²
3 Móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cm lớp trên 0,0756 100m³
4 Móng cấp phối đá dăm loại II dày 25cm, lớp dưới 0,105 100m³
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhựa 0,5kg/m2 122
6 Thảm bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 3cm vuốt nối 122
7 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit, lượng nhựa 1kg/m2 42
8 Thảm bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm 42
9 Đắp cát K98 dày 50cm 21
10 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm 8,4
U Tôn hộ lan đầu cầu
1 Phá dỡ kết cấu bê tông 3,15
2 Tấm sóng 2320x310x3mm 8 cái
3 Tấm sóng 3320x310x3mm 20 cái
4 Cột ống thép D110x800mm 36 cái
5 Tấm thép đệm 380x50x5mm 36 cái
6 Tấm đầu, tấm cuối 1020x310x3mm 16 cái
7 Tiêu phản quang 36 cái
8 Bu lông M16x32mm 216 cái
9 Bu lông M16x150mm 36 cái
10 Bê tông chôn cột C15, đá 1x2 3,15
11 Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công cầu cầu Ba Gát 1 Toàn bộ
V C. CẦU SUỐI DỨA KM27+887, QL19C
W Lan can, gờ lan can (Trên nhịp và trên mố), sơn gờ lan can
1 Sản xuất, lắp đặt kết cấu lan can cầu bằng thép mạ kẽm 2,0832 tấn
2 Bu lông D22, L= 650mm 68 con
3 Quét keo dính bám 9,384
4 Đục bê tông gờ lan can không cốt thép 0,979
5 Bê tông không co ngót gờ lan can 0,979
6 Sơn gờ lan can 53,2387
X Tháo dỡ lan can hiện trạng
1 Tháo dỡ lan can 1,5523 tấn
2 Tháo dỡ bu lông 112 con
Y Dán sợi gia cường dầm (cánh dầm, bụng và đáy dầm)
1 Mài phẳng bo tròn 2cm cạnh góc vuông 151,85
2 Dán tấm sợi composite kháng cắt 42
3 Dán tấm sợi composite kháng uốn lớp 1 85,55
4 Dán tấm sợi composite kháng uốn lớp 2 61,18
5 Quét sơn chống tia UV bảo vệ dầm biên 12,1
6 Quét keo dính bám 283,75
7 Trát vữa chiều dày TB 2cm 0,0188
Z Khe co giãn, thoát nước khe co giãn
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 2,52
2 Quét keo dính bám 25,1
3 Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤10mm 0,1376 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤18mm 1,1971 tấn
5 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D18, L=100mm 220 lỗ khoan
6 Rót keo gắn cốt thép 5,598 lít
7 Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/40 4,89
8 Sản xuất và Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược độ dịch chuyển 15mm 25,2 m
9 Máng Inox dày 2mm 2,2 m
10 Lỗ khoan D10 16 lỗ khoan
11 Vít nở D10 16 cái
12 Lắp đặt ống nhựa PVC 0,0537 100m
13 Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 50mm 4 cái
AA Bản mặt cầu
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt dày 6cm 0,18 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa dày 6cm 2,2415 100m²
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 21,8
4 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D18mm, chiều sâu khoan L=70mm 735 lỗ khoan
5 Rót keo gắn cốt thép 13,09 lít
6 Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤10mm 0,1477 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤18mm 6,6811 tấn
8 Bê tông mặt cầu SCC 30Mpa, đá 1x2 31,09
9 Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/40 1
10 Lớp dính bám bằng nhũ tương gốc axít, TCN 0,5kg/m2 217,98
11 Rải thảm mặt cầu bằng BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm 217,98
12 Lớp phòng nước dạng phun 217,98
AB Ống thoát nước
1 Lắp đặt ống thoát nước mạ kẽm D141,3mm 0,058 100m
2 Phễu thu nước 4 cái
3 Nắp chắn rác 4 cái
4 Bộ đai giữ 8 cái
5 Bu lông M14,L=70mm 16 cái
6 Khoan xuyên qua bê tông lỗ khoan D150mm, L=150mm 4 lỗ khoan
7 Trám vá bằng bê tông xi măng 0,11
8 Neo chìm 16 cái
AC Bậc lên xuống mố
1 Xây bậc lên xuống bằng gạch 6,5x10,5x2, vữa XM mác 100 1,564
2 Trát vữa xi măng bậc lên xuống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 40,15
AD Bậc tiêu năng
1 Xây bậc lên xuống bằng gạch 6,5x10,5x2, vữa XM mác 100 0,625
2 Trát vữa xi măng bậc lên xuống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 9,15
AE Biển báo
1 Đào đất cấp 3 0,35
2 Bê tông móng C15, đá 1x2 0,367
3 Sản xuất, lắp dựng biển báo KT1350x675mm, có dán phản quang, cột D80 bằng thép dày 4mm 2 bộ
4 Đà giáo thi công 1 Toàn bộ
AF Đường đầu cầu
1 Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa dày 5cm 560,86
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhựa 0,5kg/m2 560,86
3 Thảm bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm 560,86
4 Thảm bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 3cm vuốt nối 560,86
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm 7,04
AG Tôn hộ lan đầu cầu
1 Phá dỡ kết cấu bê tông 1,82
2 Tấm sóng 3320x310x3mm 11 cái
3 Cột ống thép D110x800mm 15 cái
4 Tấm thép đệm 380x50x5mm 15 cái
5 Tấm đầu, tấm cuối 1020x310x3mm 8 cái
6 Tiêu phản quang 15 cái
7 Bu lông M16x32mm 90 cái
8 Bu lông M16x150mm 15 cái
9 Bê tông chôn cột C15, đá 1x2 1,82
10 Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công cầu Suối Dứa 1 Toàn bộ
AH D. CẦU SUỐI DÚ KM36+540, QL19C
AI Lan can, gờ lan can
1 Sản xuất, lắp đặt kết cấu lan can cầu bằng thép mạ kẽm 0,9922 tấn
2 Bu lông D22, L= 650mm 36 con
3 Sơn gờ lan can 13,932
AJ Dán sợi gia cường dầm (cánh dầm, bụng và đáy dầm)
1 Mài phẳng bo tròn 2cm cạnh góc vuông 63,7
2 Dán tấm sợi composite kháng cắt 12,8
3 Dán tấm sợi composite kháng uốn lớp 1 41
4 Dán tấm sợi composite kháng uốn lớp 2 26,15
5 Quét sơn chống tia UV bảo vệ dầm biên 8,35
6 Quét keo dính bám 150,16
7 Trát vữa chiều dày TB 2cm 0,0087
AK Khe co giãn, thoát nước khe co giãn
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 1,95
2 Quét keo dính bám 14
3 Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤10mm 0,0734 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤18mm 0,655 tấn
5 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D18, L=100mm 140 lỗ khoan
6 Rót keo gắn cốt thép 17,593 lít
7 Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/40 2,4
8 Sản xuất và lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược độ dịch chuyển 15mm 16 md
9 Máng Inox dày 2mm 2 md
10 Lỗ khoan D10 32 lỗ khoan
11 Vít nở D10 32 cái
12 Lắp đặt ống nhựa PVC 0,087 100m
13 Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 50mm 8 cái
AL Bản mặt cầu
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt dày 5cm 15 m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa dày 5cm 91,5
3 Phá dỡ kết cấu bê tông 12,73
4 Khoan bê tông bằng máy khoan, lô khoan D18mm, chiều sâu khoan L=70mm 477 lỗ khoan
5 Rót keo gắn cốt thép 8,5 lít
6 Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤10mm 0,0701 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤18mm 5,2018 tấn
8 Bê tông mặt cầu SCC 30Mpa, đá 1x2 21,23
9 Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/40 0,68
10 Lớp dính bám bằng nhũ tương gốc axít, TCN 0,5kg/m2 114,4
11 Thảm mặt cầu bằng BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm 114,4
12 Lớp phòng nước dạng phun 114,4
AM Bổ sung dầm ngang
1 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang neo, đường kính ≤18mm 0,7239 tấn
2 Bêtông không co ngót dầm ngang neo, tỷ lệ vữa đá 60/40 2,596
3 Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công 5,48
4 Quét keo dính bám 5,48
5 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D16mm, L=100mm 160 lỗ khoan
6 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D16mm, L=175mm 32 lỗ khoan
7 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, đường kính D150mm 10 lỗ khoan
8 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D18mm, L=200mm 80 lỗ khoan
9 Rót keo gắn cốt thép 4,34 lít
10 Đà giáo thi công dầm ngang 1 Toàn bộ
AN Ống thoát nước
1 Lắp đặt ống thoát nước mạ kẽm D141,3mm 0,044 100m
2 Phễu thu nước 4 cái
3 Nắp chắn rác 4 cái
4 Bộ đai giữ 4 cái
5 Bu lông M14,L=70mm 8 cái
6 Khoan xuyên qua bê tông lỗ khoan D150mm, L=150mm 4 lỗ khoan
7 Trám vá bằng bê tông xi măng 0,08
8 Neo chìm 8 cái
AO Bậc lên xuống mố
1 Xây bậc lên xuống bằng gạch 6,5x10,5x2, vữa XM mác 100 0,976
2 Trát vữa xi măng bậc lên xuống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 28,3
AP Biển báo
1 Đào đất cấp III 0,35
2 Bê tông móng C15, đá 1x2 0,367
3 Sản xuất, lắp dựng biển báo KT1350x675mm, có dán phản quang, cột D80 bằng thép dày 4mm 2 bộ
4 Đà giáo thi công kết cấu nhịp 1 Toàn bộ
AQ Đường đầu cầu
1 Đào bỏ bê tông mặt đường hư hỏng dày 22cm 37,31 m3
2 Hoàn trả mặt đường bê tông M250 dày 22cm 37,31 m3
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm 2,25
AR Tôn hộ lan đầu cầu
1 Đào hố móng 7,27
2 Tháo dỡ và lắp đặt tôn hộ lan cũ 20,88 m
3 Tấm sóng 2320x310x3mm 8 cái
4 Tấm sóng 3320x310x3mm 46 cái
5 Cột ống thép D110x800mm 61 cái
6 Tấm thép đệm 380x50x5mm 61 cái
7 Tấm đầu, tấm cuối 1020x310x3mm 15 cái
8 Tiêu phản quang 61 cái
9 Bu lông M16x32mm 366 cái
10 Bu lông M16x150mm 61 cái
11 Bê tông chôn cột C15, đá 1x2 7,27
12 Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công cầu Suối Dú 1 Toàn bộ
AS E. CẦU ĐÁ CHÁT KM45+525, QL19C
AT Lan can, gờ lan can trên nhịp, trên mố
1 Sản xuất, lắp đặt kết cấu lan can cầu bằng thép mạ kẽm 4,163 tấn
2 Bu lông D22, L= 650mm 160 con
3 Sơn gờ lan can 40,148
4 Đục bê tông 7,06
5 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤18, L =100mm 1.864 lỗ khoan
6 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤20, L =100mm 932 lỗ khoan
7 Rót keo gắn cốt thép 75,511 lít
8 Quét keo dính bám 68,2
9 Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤18mm 5,6034 tấn
10 Đục nhám mặt bê tông 68,2
11 Bê tông gờ lan can C30, đá 1x2 26,68
AU Dán sợi gia cường dầm (bụng dầm, đáy dầm)
1 Mài phẳng bo tròn 2cm cạnh góc vuông 95,4
2 Dán tấm sợi composite kháng cắt 95,4
3 Dán tấm sợi composite kháng uốn lớp 1 49,5
4 Dán tấm sợi composite kháng uốn lớp 2 29,25
5 Quét sơn chống tia UV bảo vệ dầm biên 33,83
6 Quét keo dính bám 898,1
7 Trát vữa chiều dày TB 2cm 0,0261
AV Khe co giãn
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 6,03
2 Quét keo dính bám 30,9
3 Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤10mm 0,1411 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤18mm 1,6579 tấn
5 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D18, L=100mm 140 lỗ khoan
6 Rót keo gắn cốt thép 17,593 lít
7 Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/40 6,2
8 Sản xuất và lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược độ dịch chuyển 15mm 32 md
9 Máng Inox dày 2mm 3,6 md
10 Lỗ khoan D10 32 lỗ khoan
11 Vít nở D10 32 cái
12 Lắp đặt ống nhựa PVC 0,1251 100m
13 Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 50mm 8 cái
AW Ống thoát nước
1 Lắp đặt ống thoát nước mạ kẽm D141,3mm 0,1698 100m
2 Phễu thu nước 12 cái
3 Nắp chắn rác 12 cái
4 Bộ đai giữ 24 cái
5 Bu lông M14,L=70mm 48 cái
6 Khoan xuyên qua bê tông lỗ khoan D150mm, L=150mm 12 lỗ khoan
7 Trám vá bằng bê tông xi măng 0,04
8 Neo chìm 48 cái
AX Bậc lên xuống mố
1 Xây bậc lên xuống bằng gạch 6,5x10,5x2, vữa XM mác 100 2,784
2 Trát vữa xi măng bậc lên xuống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 42,6
3 Đà giáo thi công 1 Toàn bộ
AY Tổ chức giao thông
1 Bê tông C10 2,4
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm 11,1
AZ Gia cố rọ đá trước mố
1 Đào đất tạo mặt bằng 3,195
2 Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1m 3 rọ
3 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m 16 rọ
4 Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công Cầu Đá Chát 1 Toàn bộ
BA F. CẦU THẦY ĐÀNG KM 56+600, QL19BF.
BB Lan can
1 Sản xuất, lắp đặt kết cấu lan can cầu bằng thép mạ kẽm 0,7972 tấn
2 Bu lông M10, L=45mm 44 con
3 Bu lông M16, L=30mm 44 con
4 Bu lông M20, L= 430mm 44 con
BC Gờ lan can
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 1
2 Đục nhám mặt bê tông 7,78
3 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan L =100mm 344 lỗ khoan
4 Rót keo gắn cốt thép 6,92 lít
5 Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤18mm 0,3409 tấn
6 Quét keo dính bám 8,5
7 Bê tông gờ lan can C30, đá 1x2 1,69
8 Sơn gờ lan can 9,18
BD Táp thép tăng cường
1 Sản xuất và lắp đặt cấu kiện bản táp thép 2,2693 tấn
2 Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát (độ sạch 2,5 SA) 214,16
3 Sơn dầm thép hiện trạng, hệ sơn HS1 168,62 1 m²
4 Sơn dầm thép hiện trạng, hệ sơn HS5 45,54 1 m²
BE Khe co giãn
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 2,06
2 Quét keo dính bám 11,1
3 Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤10mm 0,0553 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤18mm 0,4967 tấn
5 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D18, L=100mm 104 lỗ khoan
6 Rót keo gắn cốt thép 13,069 lít
7 Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/40 2,06
8 Sản xuất và lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược độ dịch chuyển 15mm 12 m
9 Máng Inox dày 2mm 2 m
10 Lỗ khoan D10 64 lỗ khoan
11 Vít nở D10 32 cái
12 Lắp đặt ống nhựa PVC 0,0564 100m
13 Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 50mm 8 cái
BF Ống thoát nước
1 Sản xuất và lắp đặt ống thoát nước mạ kẽm D141,3mm 0,0304 100m
2 Phễu thu nước 4 cái
3 Nắp chắn rác 4 cái
4 Bộ đai giữ 8 cái
5 Bu lông M14,L=70mm 8 cái
6 Khoan xuyên qua bê tông lỗ khoan D150mm, L=150mm 4 lỗ khoan
7 Trám vá bằng bê tông xi măng 0,004
BG Bậc lên xuống mố
1 Xây bậc lên xuống bằng gạch 6,5x10,5x2, vữa XM mác 100 0,965
2 Trát vữa xi măng bậc lên xuống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 15,3
3 Đà giáo thi công kết cấu nhịp 1 Toàn bộ
BH Đường đầu cầu
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm 4,8
BI Tôn hộ lan đầu cầu
1 Đào hố móng 0,61
2 Sản xuất và lắp đặt tấm sóng 3320x310x3mm 3 cái
3 Sản xuất và lắp đặt cột ống thép D110x800mm 5 cái
4 Tấm thép đệm 380x50x5mm 5 cái
5 Tấm đầu, tấm cuối 1020x310x3mm 4 cái
6 Tiêu phản quang 5 cái
7 Bu lông M16x32mm 30 cái
8 Bu lông M16x150mm 5 cái
9 Bê tông chôn cột C15, đá 1x2 0,61
10 Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công Cầu Thầy Đàng 1 Toàn bộ
BJ Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng (5%) 1 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->