Gói thầu: Gói thầu XL18: Sửa chữa, gia cường 06 cầu trên QL19B, QL19C thuộc tỉnh Bình Định và tỉnh Phú Yên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210231056-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 5 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL18: Sửa chữa, gia cường 06 cầu trên QL19B, QL19C thuộc tỉnh Bình Định và tỉnh Phú Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20190932270 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-24 17:01:00 đến ngày 2021-03-07 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,724,094,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. CẦU QUÁN TRÁC | |||
| B | Lan can, gờ lan can | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 0,346 | m³ | |
| 2 | Bê tông không co ngót gờ lan can trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/40 | 0,346 | m³ | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu (Lan can bổ sung và thanh đứng thay thế) | 0,6205 | tấn | |
| 4 | Bu lông M20 | 16 | con | |
| 5 | Tháo dỡ thanh đứng lan can cũ | 0,0708 | tấn | |
| 6 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát (độ sạch 2,5 SA) | 66,224 | m² | |
| 7 | Sơn bề mặt kết cấu thép HS3 | 66,224 | m² | |
| 8 | Sơn gờ lan can 2 lớp | 28,554 | m² | |
| C | Khe co giãn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 1,25 | m³ | |
| 2 | Quét keo dính bám | 13,7 | m² | |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤10mm | 0,0716 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤18mm | 0,642 | tấn | |
| 5 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D18, L=100mm | 136 | lỗ khoan | |
| 6 | Rót keo gắn cốt thép | 3,461 | lít | |
| 7 | Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/40 | 2,34 | m³ | |
| 8 | Sản xuất và lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược độ dịch chuyển 15mm | 15,6 | m | |
| 9 | Máng Inox dày 2mm | 2,2 | m | |
| 10 | Lỗ khoan D10 | 16 | lỗ khoan | |
| 11 | Vít nở D10 | 16 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC | 0,0537 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 50mm | 4 | cái | |
| D | Dán sợi gia cường dầm | |||
| 1 | Mài phẳng bo tròn 2cm cạnh góc vuông | 85,4 | m² | |
| 2 | Dán tấm sợi composite kháng cắt | 24 | m² | |
| 3 | Dán tấm sợi composite kháng uốn lớp 1 | 49,25 | m² | |
| 4 | Dán tấm sợi composite kháng uốn lớp 2 | 31,4 | m² | |
| 5 | Quét sơn chống tia UV bảo vệ dầm biên | 12,1 | m² | |
| 6 | Quét keo dính bám | 203,05 | m² | |
| 7 | Trát vữa chiều dày TB 2cm | 0,0087 | m³ | |
| E | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày TB10cm | 0,18 | 100m | |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa 10cm | 140,4 | m² | |
| 3 | Phá dỡ bê tông cốt thép mặt cầu | 14,08 | m³ | |
| 4 | Khoan bê tông, lỗ khoan D18mm, L= 7cm | 455 | lỗ khoan | |
| 5 | Rót keo gắn cốt thép | 8,1 | lít | |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤18mm | 4,2614 | tấn | |
| 7 | Bê tông mặt cầu SCC 30Mpa, đá 1x2 | 16,66 | m³ | |
| 8 | Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/40 | 0,83 | m³ | |
| 9 | Lớp phòng nước dạng phun | 134,94 | m² | |
| 10 | Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương TCN 0,5kg/m2 | 134,94 | m² | |
| 11 | Rải thảm BTNC12,5 mặt cầu, chiều dày đã lèn ép 7cm | 134,94 | m² | |
| F | Ống thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống thoát nước mạ kẽm D141,3mm | 0,056 | 100m | |
| 2 | Phễu thu nước | 4 | cái | |
| 3 | Nắp chắn rác | 4 | cái | |
| 4 | Bộ đai giữ | 8 | cái | |
| 5 | Bu lông M14,L=70mm | 16 | cái | |
| 6 | Khoan bê tông lỗ khoan D150mm, L=150mm | 4 | lỗ khoan | |
| 7 | Trám vá bằng bê tông xi măng | 0,08 | m³ | |
| 8 | Neo chìm | 16 | cái | |
| G | Bậc lên xuống | |||
| 1 | Xây bậc lên xuống bằng gạch 6,5x10,5x2, vữa M100 | 0,854 | m³ | |
| 2 | Trát vữa xi măng bậc lên xuống, chiều dày 2cm, vữa M75 | 23,6 | m² | |
| H | Biển báo | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 móng biển báo | 0,35 | m³ | |
| 2 | Bê tông móng C15, đá 1x2 | 0,367 | m³ | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng biển báo KT1350x675mm, có dán phản quang, cột D80 bằng thép dày 4mm | 2 | bộ | |
| 4 | Đà giáo thi công kết cấu nhịp | 1 | Toàn bộ | |
| I | Sơn kẻ vạch | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | 5,7 | m² | |
| 2 | Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công cầu Quán Trác | 1 | Toàn bộ | |
| J | CẦU BA GÁT KM33+742, QL19C | |||
| K | Lan can, gờ lan can | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt kết cấu lan can cầu bằng thép mạ kẽm | 2,3163 | tấn | |
| 2 | Bu lông D22, L= 650mm | 80 | con | |
| 3 | Sơn gờ lan can | 30,24 | m² | |
| L | Dán sợi gia cường dầm | |||
| 1 | Mài phẳng bo tròn 2cm cạnh góc vuông | 160,6 | m² | |
| 2 | Dán tấm sợi composite kháng cắt | 48 | m² | |
| 3 | Dán tấm sợi composite kháng uốn lớp 1 | 88,3 | m² | |
| 4 | Dán tấm sợi composite kháng uốn lớp 2 | 62,8 | m² | |
| 5 | Quét sơn chống tia UV bảo vệ dầm biên | 24,2 | m² | |
| 6 | Quét keo dính bám | 394,82 | m² | |
| 7 | Trát vữa chiều dày TB 2cm | 0,0174 | m³ | |
| M | Khe co giãn trên trụ, mố và thoát nước khe co giãn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 1,05 | m³ | |
| 2 | Quét keo dính bám | 19,57 | m² | |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤10mm | 0,0932 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤18mm | 0,8984 | tấn | |
| 5 | Khoan bê tông, lỗ khoan D18, L=100mm | 132 | lỗ khoan | |
| 6 | Rót keo gắn cốt thép | 3,359 | lít | |
| 7 | Vừa bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/40 | 3,18 | m³ | |
| 8 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược độ dịch chuyển 15mm | 22,5 | m | |
| 9 | Máng Inox dày 2mm | 3,3 | m | |
| 10 | Lỗ khoan D10 | 24 | lỗ khoan | |
| 11 | Vít nở D10 | 24 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC | 0,0901 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 50mm | 6 | cái | |
| N | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt dày 5cm | 0,36 | 100m | |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa dày 5cm | 2,1888 | 100m² | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 14,6 | m³ | |
| 4 | Khoan bê tông, lỗ khoan D18mm, chiều sâu khoan L=70mm | 1.078 | lỗ khoan | |
| 5 | Rót keo gắn cốt thép | 19,2 | lít | |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤10mm | 0,1384 | tấn | |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤18mm | 12,0334 | tấn | |
| 8 | Bê tông mặt cầu SCC 30Mpa, đá 1x2 | 48,42 | m³ | |
| 9 | Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/40 | 1,61 | m³ | |
| 10 | Lớp dính bám bằng nhũ tương gốc axít, TCN 0,5kg/m2 | 259,5 | m² | |
| 11 | Rải thảm mặt cầu bằng BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm | 259,5 | m² | |
| 12 | Lớp phòng nước dạng phun | 259,5 | m² | |
| O | Bổ sung dầm ngang | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang neo, đường kính ≤18mm | 1,538 | tấn | |
| 2 | Bêtông không co ngót dầm ngang neo, tỷ lệ vữa đá 60/40 | 6,022 | m³ | |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công | 11,86 | m² | |
| 4 | Quét keo dính bám | 11,86 | m² | |
| 5 | Khoan bê tông, lỗ khoan D16mm, L=100mm | 272 | lỗ khoan | |
| 6 | Khoan bê tông, lỗ khoan D16mm, L=175mm | 64 | lỗ khoan | |
| 7 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, đường kính D150mm | 20 | lỗ khoan | |
| 8 | Khoan bê tông, lỗ khoan D18mm, L=200mm | 192 | lỗ khoan | |
| 9 | Rót keo gắn cốt thép | 7,72 | lít | |
| 10 | Đà giáo thi công dầm ngang | 1 | Toàn bộ | |
| P | Ống thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống thoát nước mạ kẽm D141,3mm | 0,1138 | 100m | |
| 2 | Phễu thu nước | 8 | cái | |
| 3 | Nắp chắn rác | 8 | cái | |
| 4 | Bộ đai giữ | 16 | cái | |
| 5 | Bu lông M14,L=70mm | 32 | cái | |
| 6 | Khoan xuyên qua bê tông lỗ khoan D150mm, L=150mm | 8 | lỗ khoan | |
| 7 | Trám vá bằng bê tông xi măng | 0,16 | m³ | |
| 8 | Neo chìm | 32 | cái | |
| Q | Tứ nón mố cầu | |||
| 1 | Đào đất thi công tứ nón | 44,32 | m³ | |
| 2 | Đắp đất K95 | 0,2086 | 100m³ | |
| 3 | Đá dăm đệm | 0,268 | 100m² | |
| 4 | Đá hộc vữa xây chân khay | 23 | m³ | |
| R | Bậc lên xuống mố | |||
| 1 | Xây bậc lên xuống bằng gạch 6,5x10,5x2, vữa XM mác 100 | 2,635 | m³ | |
| 2 | Trát vữa xi măng bậc lên xuống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 26,2 | m² | |
| S | Biển báo | |||
| 1 | Đào đất cấp III | 0,35 | m³ | |
| 2 | Bê tông móng C15, đá 1x2 | 0,367 | m³ | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng biển báo KT1350x675mm, có dán phản quang, cột D80 bằng thép dày 4mm | 2 | bộ | |
| 4 | Đà giáo thi công kết cấu nhịp | 1 | Toàn bộ | |
| T | Đường đầu cầu | |||
| 1 | Đào đất nền đường đất cấp III | 0,4114 | 100m³ | |
| 2 | Vải địa kỹ thuật | 1,02 | 100m² | |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cm lớp trên | 0,0756 | 100m³ | |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm loại II dày 25cm, lớp dưới | 0,105 | 100m³ | |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 122 | m² | |
| 6 | Thảm bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 3cm vuốt nối | 122 | m² | |
| 7 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit, lượng nhựa 1kg/m2 | 42 | m² | |
| 8 | Thảm bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | 42 | m² | |
| 9 | Đắp cát K98 dày 50cm | 21 | m³ | |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | 8,4 | m² | |
| U | Tôn hộ lan đầu cầu | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 3,15 | m³ | |
| 2 | Tấm sóng 2320x310x3mm | 8 | cái | |
| 3 | Tấm sóng 3320x310x3mm | 20 | cái | |
| 4 | Cột ống thép D110x800mm | 36 | cái | |
| 5 | Tấm thép đệm 380x50x5mm | 36 | cái | |
| 6 | Tấm đầu, tấm cuối 1020x310x3mm | 16 | cái | |
| 7 | Tiêu phản quang | 36 | cái | |
| 8 | Bu lông M16x32mm | 216 | cái | |
| 9 | Bu lông M16x150mm | 36 | cái | |
| 10 | Bê tông chôn cột C15, đá 1x2 | 3,15 | m³ | |
| 11 | Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công cầu cầu Ba Gát | 1 | Toàn bộ | |
| V | C. CẦU SUỐI DỨA KM27+887, QL19C | |||
| W | Lan can, gờ lan can (Trên nhịp và trên mố), sơn gờ lan can | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt kết cấu lan can cầu bằng thép mạ kẽm | 2,0832 | tấn | |
| 2 | Bu lông D22, L= 650mm | 68 | con | |
| 3 | Quét keo dính bám | 9,384 | m² | |
| 4 | Đục bê tông gờ lan can không cốt thép | 0,979 | m³ | |
| 5 | Bê tông không co ngót gờ lan can | 0,979 | m³ | |
| 6 | Sơn gờ lan can | 53,2387 | m² | |
| X | Tháo dỡ lan can hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can | 1,5523 | tấn | |
| 2 | Tháo dỡ bu lông | 112 | con | |
| Y | Dán sợi gia cường dầm (cánh dầm, bụng và đáy dầm) | |||
| 1 | Mài phẳng bo tròn 2cm cạnh góc vuông | 151,85 | m² | |
| 2 | Dán tấm sợi composite kháng cắt | 42 | m² | |
| 3 | Dán tấm sợi composite kháng uốn lớp 1 | 85,55 | m² | |
| 4 | Dán tấm sợi composite kháng uốn lớp 2 | 61,18 | m² | |
| 5 | Quét sơn chống tia UV bảo vệ dầm biên | 12,1 | m² | |
| 6 | Quét keo dính bám | 283,75 | m² | |
| 7 | Trát vữa chiều dày TB 2cm | 0,0188 | m³ | |
| Z | Khe co giãn, thoát nước khe co giãn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 2,52 | m³ | |
| 2 | Quét keo dính bám | 25,1 | m² | |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤10mm | 0,1376 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤18mm | 1,1971 | tấn | |
| 5 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D18, L=100mm | 220 | lỗ khoan | |
| 6 | Rót keo gắn cốt thép | 5,598 | lít | |
| 7 | Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/40 | 4,89 | m³ | |
| 8 | Sản xuất và Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược độ dịch chuyển 15mm | 25,2 | m | |
| 9 | Máng Inox dày 2mm | 2,2 | m | |
| 10 | Lỗ khoan D10 | 16 | lỗ khoan | |
| 11 | Vít nở D10 | 16 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC | 0,0537 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 50mm | 4 | cái | |
| AA | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt dày 6cm | 0,18 | 100m | |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa dày 6cm | 2,2415 | 100m² | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 21,8 | m³ | |
| 4 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D18mm, chiều sâu khoan L=70mm | 735 | lỗ khoan | |
| 5 | Rót keo gắn cốt thép | 13,09 | lít | |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤10mm | 0,1477 | tấn | |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤18mm | 6,6811 | tấn | |
| 8 | Bê tông mặt cầu SCC 30Mpa, đá 1x2 | 31,09 | m³ | |
| 9 | Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/40 | 1 | m³ | |
| 10 | Lớp dính bám bằng nhũ tương gốc axít, TCN 0,5kg/m2 | 217,98 | m² | |
| 11 | Rải thảm mặt cầu bằng BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm | 217,98 | m² | |
| 12 | Lớp phòng nước dạng phun | 217,98 | m² | |
| AB | Ống thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống thoát nước mạ kẽm D141,3mm | 0,058 | 100m | |
| 2 | Phễu thu nước | 4 | cái | |
| 3 | Nắp chắn rác | 4 | cái | |
| 4 | Bộ đai giữ | 8 | cái | |
| 5 | Bu lông M14,L=70mm | 16 | cái | |
| 6 | Khoan xuyên qua bê tông lỗ khoan D150mm, L=150mm | 4 | lỗ khoan | |
| 7 | Trám vá bằng bê tông xi măng | 0,11 | m³ | |
| 8 | Neo chìm | 16 | cái | |
| AC | Bậc lên xuống mố | |||
| 1 | Xây bậc lên xuống bằng gạch 6,5x10,5x2, vữa XM mác 100 | 1,564 | m³ | |
| 2 | Trát vữa xi măng bậc lên xuống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 40,15 | m² | |
| AD | Bậc tiêu năng | |||
| 1 | Xây bậc lên xuống bằng gạch 6,5x10,5x2, vữa XM mác 100 | 0,625 | m³ | |
| 2 | Trát vữa xi măng bậc lên xuống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 9,15 | m² | |
| AE | Biển báo | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | 0,35 | m³ | |
| 2 | Bê tông móng C15, đá 1x2 | 0,367 | m³ | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng biển báo KT1350x675mm, có dán phản quang, cột D80 bằng thép dày 4mm | 2 | bộ | |
| 4 | Đà giáo thi công | 1 | Toàn bộ | |
| AF | Đường đầu cầu | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa dày 5cm | 560,86 | m² | |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 560,86 | m² | |
| 3 | Thảm bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm | 560,86 | m² | |
| 4 | Thảm bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 3cm vuốt nối | 560,86 | m² | |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | 7,04 | m² | |
| AG | Tôn hộ lan đầu cầu | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 1,82 | m³ | |
| 2 | Tấm sóng 3320x310x3mm | 11 | cái | |
| 3 | Cột ống thép D110x800mm | 15 | cái | |
| 4 | Tấm thép đệm 380x50x5mm | 15 | cái | |
| 5 | Tấm đầu, tấm cuối 1020x310x3mm | 8 | cái | |
| 6 | Tiêu phản quang | 15 | cái | |
| 7 | Bu lông M16x32mm | 90 | cái | |
| 8 | Bu lông M16x150mm | 15 | cái | |
| 9 | Bê tông chôn cột C15, đá 1x2 | 1,82 | m³ | |
| 10 | Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công cầu Suối Dứa | 1 | Toàn bộ | |
| AH | D. CẦU SUỐI DÚ KM36+540, QL19C | |||
| AI | Lan can, gờ lan can | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt kết cấu lan can cầu bằng thép mạ kẽm | 0,9922 | tấn | |
| 2 | Bu lông D22, L= 650mm | 36 | con | |
| 3 | Sơn gờ lan can | 13,932 | m² | |
| AJ | Dán sợi gia cường dầm (cánh dầm, bụng và đáy dầm) | |||
| 1 | Mài phẳng bo tròn 2cm cạnh góc vuông | 63,7 | m² | |
| 2 | Dán tấm sợi composite kháng cắt | 12,8 | m² | |
| 3 | Dán tấm sợi composite kháng uốn lớp 1 | 41 | m² | |
| 4 | Dán tấm sợi composite kháng uốn lớp 2 | 26,15 | m² | |
| 5 | Quét sơn chống tia UV bảo vệ dầm biên | 8,35 | m² | |
| 6 | Quét keo dính bám | 150,16 | m² | |
| 7 | Trát vữa chiều dày TB 2cm | 0,0087 | m³ | |
| AK | Khe co giãn, thoát nước khe co giãn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 1,95 | m³ | |
| 2 | Quét keo dính bám | 14 | m² | |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤10mm | 0,0734 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤18mm | 0,655 | tấn | |
| 5 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D18, L=100mm | 140 | lỗ khoan | |
| 6 | Rót keo gắn cốt thép | 17,593 | lít | |
| 7 | Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/40 | 2,4 | m³ | |
| 8 | Sản xuất và lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược độ dịch chuyển 15mm | 16 | md | |
| 9 | Máng Inox dày 2mm | 2 | md | |
| 10 | Lỗ khoan D10 | 32 | lỗ khoan | |
| 11 | Vít nở D10 | 32 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC | 0,087 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 50mm | 8 | cái | |
| AL | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt dày 5cm | 15 | m | |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa dày 5cm | 91,5 | m² | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 12,73 | m³ | |
| 4 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lô khoan D18mm, chiều sâu khoan L=70mm | 477 | lỗ khoan | |
| 5 | Rót keo gắn cốt thép | 8,5 | lít | |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤10mm | 0,0701 | tấn | |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤18mm | 5,2018 | tấn | |
| 8 | Bê tông mặt cầu SCC 30Mpa, đá 1x2 | 21,23 | m³ | |
| 9 | Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/40 | 0,68 | m³ | |
| 10 | Lớp dính bám bằng nhũ tương gốc axít, TCN 0,5kg/m2 | 114,4 | m² | |
| 11 | Thảm mặt cầu bằng BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm | 114,4 | m² | |
| 12 | Lớp phòng nước dạng phun | 114,4 | m² | |
| AM | Bổ sung dầm ngang | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang neo, đường kính ≤18mm | 0,7239 | tấn | |
| 2 | Bêtông không co ngót dầm ngang neo, tỷ lệ vữa đá 60/40 | 2,596 | m³ | |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công | 5,48 | m² | |
| 4 | Quét keo dính bám | 5,48 | m² | |
| 5 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D16mm, L=100mm | 160 | lỗ khoan | |
| 6 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D16mm, L=175mm | 32 | lỗ khoan | |
| 7 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, đường kính D150mm | 10 | lỗ khoan | |
| 8 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D18mm, L=200mm | 80 | lỗ khoan | |
| 9 | Rót keo gắn cốt thép | 4,34 | lít | |
| 10 | Đà giáo thi công dầm ngang | 1 | Toàn bộ | |
| AN | Ống thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống thoát nước mạ kẽm D141,3mm | 0,044 | 100m | |
| 2 | Phễu thu nước | 4 | cái | |
| 3 | Nắp chắn rác | 4 | cái | |
| 4 | Bộ đai giữ | 4 | cái | |
| 5 | Bu lông M14,L=70mm | 8 | cái | |
| 6 | Khoan xuyên qua bê tông lỗ khoan D150mm, L=150mm | 4 | lỗ khoan | |
| 7 | Trám vá bằng bê tông xi măng | 0,08 | m³ | |
| 8 | Neo chìm | 8 | cái | |
| AO | Bậc lên xuống mố | |||
| 1 | Xây bậc lên xuống bằng gạch 6,5x10,5x2, vữa XM mác 100 | 0,976 | m³ | |
| 2 | Trát vữa xi măng bậc lên xuống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 28,3 | m² | |
| AP | Biển báo | |||
| 1 | Đào đất cấp III | 0,35 | m³ | |
| 2 | Bê tông móng C15, đá 1x2 | 0,367 | m³ | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng biển báo KT1350x675mm, có dán phản quang, cột D80 bằng thép dày 4mm | 2 | bộ | |
| 4 | Đà giáo thi công kết cấu nhịp | 1 | Toàn bộ | |
| AQ | Đường đầu cầu | |||
| 1 | Đào bỏ bê tông mặt đường hư hỏng dày 22cm | 37,31 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường bê tông M250 dày 22cm | 37,31 | m3 | |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | 2,25 | m² | |
| AR | Tôn hộ lan đầu cầu | |||
| 1 | Đào hố móng | 7,27 | m³ | |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt tôn hộ lan cũ | 20,88 | m | |
| 3 | Tấm sóng 2320x310x3mm | 8 | cái | |
| 4 | Tấm sóng 3320x310x3mm | 46 | cái | |
| 5 | Cột ống thép D110x800mm | 61 | cái | |
| 6 | Tấm thép đệm 380x50x5mm | 61 | cái | |
| 7 | Tấm đầu, tấm cuối 1020x310x3mm | 15 | cái | |
| 8 | Tiêu phản quang | 61 | cái | |
| 9 | Bu lông M16x32mm | 366 | cái | |
| 10 | Bu lông M16x150mm | 61 | cái | |
| 11 | Bê tông chôn cột C15, đá 1x2 | 7,27 | m³ | |
| 12 | Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công cầu Suối Dú | 1 | Toàn bộ | |
| AS | E. CẦU ĐÁ CHÁT KM45+525, QL19C | |||
| AT | Lan can, gờ lan can trên nhịp, trên mố | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt kết cấu lan can cầu bằng thép mạ kẽm | 4,163 | tấn | |
| 2 | Bu lông D22, L= 650mm | 160 | con | |
| 3 | Sơn gờ lan can | 40,148 | m² | |
| 4 | Đục bê tông | 7,06 | m³ | |
| 5 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤18, L =100mm | 1.864 | lỗ khoan | |
| 6 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤20, L =100mm | 932 | lỗ khoan | |
| 7 | Rót keo gắn cốt thép | 75,511 | lít | |
| 8 | Quét keo dính bám | 68,2 | m² | |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤18mm | 5,6034 | tấn | |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | 68,2 | m² | |
| 11 | Bê tông gờ lan can C30, đá 1x2 | 26,68 | m³ | |
| AU | Dán sợi gia cường dầm (bụng dầm, đáy dầm) | |||
| 1 | Mài phẳng bo tròn 2cm cạnh góc vuông | 95,4 | m² | |
| 2 | Dán tấm sợi composite kháng cắt | 95,4 | m² | |
| 3 | Dán tấm sợi composite kháng uốn lớp 1 | 49,5 | m² | |
| 4 | Dán tấm sợi composite kháng uốn lớp 2 | 29,25 | m² | |
| 5 | Quét sơn chống tia UV bảo vệ dầm biên | 33,83 | m² | |
| 6 | Quét keo dính bám | 898,1 | m² | |
| 7 | Trát vữa chiều dày TB 2cm | 0,0261 | m³ | |
| AV | Khe co giãn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 6,03 | m³ | |
| 2 | Quét keo dính bám | 30,9 | m² | |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤10mm | 0,1411 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤18mm | 1,6579 | tấn | |
| 5 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D18, L=100mm | 140 | lỗ khoan | |
| 6 | Rót keo gắn cốt thép | 17,593 | lít | |
| 7 | Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/40 | 6,2 | m³ | |
| 8 | Sản xuất và lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược độ dịch chuyển 15mm | 32 | md | |
| 9 | Máng Inox dày 2mm | 3,6 | md | |
| 10 | Lỗ khoan D10 | 32 | lỗ khoan | |
| 11 | Vít nở D10 | 32 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC | 0,1251 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 50mm | 8 | cái | |
| AW | Ống thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống thoát nước mạ kẽm D141,3mm | 0,1698 | 100m | |
| 2 | Phễu thu nước | 12 | cái | |
| 3 | Nắp chắn rác | 12 | cái | |
| 4 | Bộ đai giữ | 24 | cái | |
| 5 | Bu lông M14,L=70mm | 48 | cái | |
| 6 | Khoan xuyên qua bê tông lỗ khoan D150mm, L=150mm | 12 | lỗ khoan | |
| 7 | Trám vá bằng bê tông xi măng | 0,04 | m³ | |
| 8 | Neo chìm | 48 | cái | |
| AX | Bậc lên xuống mố | |||
| 1 | Xây bậc lên xuống bằng gạch 6,5x10,5x2, vữa XM mác 100 | 2,784 | m³ | |
| 2 | Trát vữa xi măng bậc lên xuống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 42,6 | m² | |
| 3 | Đà giáo thi công | 1 | Toàn bộ | |
| AY | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Bê tông C10 | 2,4 | m³ | |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | 11,1 | m² | |
| AZ | Gia cố rọ đá trước mố | |||
| 1 | Đào đất tạo mặt bằng | 3,195 | m³ | |
| 2 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1m | 3 | rọ | |
| 3 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m | 16 | rọ | |
| 4 | Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công Cầu Đá Chát | 1 | Toàn bộ | |
| BA | F. CẦU THẦY ĐÀNG KM 56+600, QL19BF. | |||
| BB | Lan can | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt kết cấu lan can cầu bằng thép mạ kẽm | 0,7972 | tấn | |
| 2 | Bu lông M10, L=45mm | 44 | con | |
| 3 | Bu lông M16, L=30mm | 44 | con | |
| 4 | Bu lông M20, L= 430mm | 44 | con | |
| BC | Gờ lan can | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 1 | m³ | |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | 7,78 | m² | |
| 3 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan L =100mm | 344 | lỗ khoan | |
| 4 | Rót keo gắn cốt thép | 6,92 | lít | |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤18mm | 0,3409 | tấn | |
| 6 | Quét keo dính bám | 8,5 | m² | |
| 7 | Bê tông gờ lan can C30, đá 1x2 | 1,69 | m³ | |
| 8 | Sơn gờ lan can | 9,18 | m² | |
| BD | Táp thép tăng cường | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt cấu kiện bản táp thép | 2,2693 | tấn | |
| 2 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát (độ sạch 2,5 SA) | 214,16 | m² | |
| 3 | Sơn dầm thép hiện trạng, hệ sơn HS1 | 168,62 | 1 m² | |
| 4 | Sơn dầm thép hiện trạng, hệ sơn HS5 | 45,54 | 1 m² | |
| BE | Khe co giãn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 2,06 | m³ | |
| 2 | Quét keo dính bám | 11,1 | m² | |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤10mm | 0,0553 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤18mm | 0,4967 | tấn | |
| 5 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D18, L=100mm | 104 | lỗ khoan | |
| 6 | Rót keo gắn cốt thép | 13,069 | lít | |
| 7 | Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/40 | 2,06 | m³ | |
| 8 | Sản xuất và lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược độ dịch chuyển 15mm | 12 | m | |
| 9 | Máng Inox dày 2mm | 2 | m | |
| 10 | Lỗ khoan D10 | 64 | lỗ khoan | |
| 11 | Vít nở D10 | 32 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC | 0,0564 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 50mm | 8 | cái | |
| BF | Ống thoát nước | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt ống thoát nước mạ kẽm D141,3mm | 0,0304 | 100m | |
| 2 | Phễu thu nước | 4 | cái | |
| 3 | Nắp chắn rác | 4 | cái | |
| 4 | Bộ đai giữ | 8 | cái | |
| 5 | Bu lông M14,L=70mm | 8 | cái | |
| 6 | Khoan xuyên qua bê tông lỗ khoan D150mm, L=150mm | 4 | lỗ khoan | |
| 7 | Trám vá bằng bê tông xi măng | 0,004 | m³ | |
| BG | Bậc lên xuống mố | |||
| 1 | Xây bậc lên xuống bằng gạch 6,5x10,5x2, vữa XM mác 100 | 0,965 | m³ | |
| 2 | Trát vữa xi măng bậc lên xuống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 15,3 | m² | |
| 3 | Đà giáo thi công kết cấu nhịp | 1 | Toàn bộ | |
| BH | Đường đầu cầu | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | 4,8 | m² | |
| BI | Tôn hộ lan đầu cầu | |||
| 1 | Đào hố móng | 0,61 | m³ | |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt tấm sóng 3320x310x3mm | 3 | cái | |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt cột ống thép D110x800mm | 5 | cái | |
| 4 | Tấm thép đệm 380x50x5mm | 5 | cái | |
| 5 | Tấm đầu, tấm cuối 1020x310x3mm | 4 | cái | |
| 6 | Tiêu phản quang | 5 | cái | |
| 7 | Bu lông M16x32mm | 30 | cái | |
| 8 | Bu lông M16x150mm | 5 | cái | |
| 9 | Bê tông chôn cột C15, đá 1x2 | 0,61 | m³ | |
| 10 | Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công Cầu Thầy Đàng | 1 | Toàn bộ | |
| BJ | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (5%) | 1 | toàn bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi