Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210234390-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210208465 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Đầu tư công năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-25 11:32:00 đến ngày 2021-03-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,915,782,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 64,254 | m3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 6,684 | 100m2 |
| 3 | Rải vải cao su lót | Chương V của E-HSMT | 3,294 | 100m2 |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 1,748 | tấn |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 7,8566 | tấn |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 16,47 | 100m |
| 7 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 102,256 | m3 |
| 8 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 3,528 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 12,134 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Chương V của E-HSMT | 12,134 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT | 48,9 | m3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 2,9136 | 100m2 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 22,4208 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 24,3408 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 3,2454 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 3,6103 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 3,8382 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,3278 | 100m3 |
| B | Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT | 16,912 | m3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 3,3824 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,6606 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 1,9654 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT | 38,5424 | m3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 5,1296 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 1,3081 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 2,4565 | tấn |
| 9 | Trát xà dầm, giằng vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 137,244 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V của E-HSMT | 24,48 | m2 |
| C | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 79,027 | m3 |
| 2 | Trát tường hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2.429,184 | m2 |
| D | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chương V của E-HSMT | 40 | 1 cần đèn |
| 2 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V của E-HSMT | 40 | 1 choá |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.400 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 530 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 165 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT: (60x40)mm | Chương V của E-HSMT | 530 | m |
| 7 | Lắp đặt cầu dao MCCB-3P-100A | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Automat 1P-30A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Tủ điện 300x500x150 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi