Gói thầu: Gói thầu 6: Xây lắp công trình Sửa chữa lưới điện trung thế khu vực huyện Tân Hồng (năm 2021)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210234697-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu 6: Xây lắp công trình Sửa chữa lưới điện trung thế khu vực huyện Tân Hồng (năm 2021) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210208017 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2021. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 11:21:00 đến ngày 2021-03-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 604,775,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐDTT 3P-22kV - Phần móng và tiếp địa (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư) | |||
| 1 | Móng trụ bê tông đơn: M14-1bt | Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 2 | Tiếp địa đà sắt (trụ 12m) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa đà sắt (trụ 14m + cơi 3m) 2 mạch | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 55 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại luồn trong lòng trụ (trụ 12m) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa lặp lại luồn trong lòng trụ (trụ 14m) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa đà sắt (trụ 20m) 2 mạch (SDL dây + cọc tiếp đất của kim thu sét hiện hữu) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Kim thu sét trụ 20m 2 mạch (Tiếp địa chống sét + đà sắt) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| B | ĐDTT 3P-22kV - Phần trụ (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm) | |||
| 1 | Dựng cột bê tông ly tâm 14m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| C | ĐDTT 3P-22kV - Phần xà, néo | |||
| 1 | Bộ xà néo L75x75x8 dài 2,4m: X24-K (trên trụ) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 2 | Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: CX12-PL | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Bộ chằng lệch kép cho trụ 12m: CL12-(PL + B) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ móng neo 1500x400 cho chằng xuống: MN15-4 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| D | ĐDTT 3P-22kV - Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp sứ đứng 35kV: SĐU 35 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 288 | Bộ |
| 2 | Chuỗi sứ treo polymer néo đơn 24kV lắp vào xà: CĐT Poly-Xđ (sử dụng khóa néo dây 50-70) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi sứ treo polymer néo đơn 24kV lắp vào xà : CĐT Poly-Xđ (sử dụng khóa néo dây 150-240) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 21 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi sứ treo polymer néo đơn 24kV lắp vào xà: CĐT Poly-Xđ (sử dụng giáp níu dây ACXH185) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 30 | Chuỗi |
| 5 | Rãi và căng dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH-70/11 | Theo chương V của E-HSMT | 5,595 | Km |
| 6 | Rãi và căng dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH-185/24 | Theo chương V của E-HSMT | 10,212 | Km |
| 7 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; (Không tính phát sinh phần này) | 1 | T. Bộ |
| E | ĐDTT 3P-22kV - Phần nhân công tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng); Không tính phát sinh phần này | |||
| 1 | Tháo sứ đứng 24kV + ty sứ | Theo chương V của E-HSMT | 318 | Bộ |
| 2 | Tháo rack 1 sứ | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Tháo kẹp các loại | Theo chương V của E-HSMT | 23 | Bộ |
| 4 | Tháo khoá néo dây dẫn tiết diện ≤ 70mm | Theo chương V của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 5 | Tháo khoá néo dây dẫn tiết diện ≤ 240mm | Theo chương V của E-HSMT | 30 | Bộ |
| 6 | Tháo hạ cột BTLT 14m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 7 | Tháo và lắp lại xà thép đỡ thẳng: X24-Đ | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Tháo xà thép đỡ thẳng: XIT1-2m | Theo chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 9 | Tháo và lắp lại xà thép đỡ thẳng: XIT1-2m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Tháo xà thép đỡ góc: XIG1-2m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Tháo và lắp lại bộ cơi đầu trụ (COD3m-Đ): U140 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Tháo hạ dây nhôm trần lõi thép 70mm2 (AC-70) | Theo chương V của E-HSMT | 5,562 | Km |
| 13 | Tháo hạ dây nhôm trần lõi thép 185mm2 (AC-185) | Theo chương V của E-HSMT | 10,173 | Km |
| F | TBA - Phần vật liệu | |||
| 1 | Bộ dây dẫn xuống 22kV (12,7kV) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | T. Bộ |
| G | TBA - Phần nhân công tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại kẹp, phụ kiện; Ống PVC, ống HĐPE các loại); Không tính phát sinh phần này | |||
| 1 | Tháo kẹp quai | Theo chương V của E-HSMT | 17 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi