Gói thầu: Gói thầu số 02: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.4A (đoạn Km234-Km348), QL.34 (đoạn Km247-Km266), Đ.HCM, tỉnh Cao Bằng (từ 1 4 2021 đến 31 3 2024)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210223999-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2021 11:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.4A (đoạn Km234-Km348), QL.34 (đoạn Km247-Km266), Đ.HCM, tỉnh Cao Bằng (từ 1 4 2021 đến 31 3 2024)
Số hiệu KHLCNT 20210213403
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-26 11:04:00 đến ngày 2021-03-18 11:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,680,540,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A QUỐC LỘ 4A; Km234-Km348; từ 01/4/2021 đến 31/12/2021
1 Công tác Quản lý tuyến đường (109,107km*9 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 981,963 km.tháng
2 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (109,107km*9 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 843,003 km.tháng
3 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa; 34,74km*4 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 138,96 km.tháng
4 Công tác Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa (2,73km*9 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 24,57 km.tháng
5 Công tác Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa; tính đơn giá) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 0 km.tháng
6 Công tác Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành; tính đơn giá) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 0 km.tháng
7 Công tác Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa (106,377km*9 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 441,712 km.tháng
8 Công tác Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa; 34,74*4 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 138,96 km.tháng
9 Công tác Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành; 15,366*9 tháng + 6,633*8 tháng + 6,629*7 tháng + 34,74*4 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 376,721 km.tháng
10 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (109,107km*9 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 466,282 km.tháng
11 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành; 15,366*9 tháng + 6,633*8 tháng + 6,629*7 tháng + 34,74*8 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 515,681 km.tháng
12 Công tác Quản lý cầu L<=300m (13 cầu; 261,3md*9 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 2.351,7 md.tháng
13 Công tác BDTX cầu L<=300m (13 cầu; 261,3md*9 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 2.351,7 md.tháng
B QUỐC LỘ 34; Km247-Km266 từ 01/4/2021 đến 31/12/2021
1 Công tác Quản lý tuyến đường (17,648km*9 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 158,832 km.tháng
2 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 156,352 km.tháng
3 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa; 0,62km*4 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 2,48 km.tháng
4 Công tác Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa (5,695km*9 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 35,955 km.tháng
5 Công tác Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa; tính đơn giá) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 0 km.tháng
6 Công tác Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành;1,7km*9 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 15,3 km.tháng
7 Công tác Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa (11,953km*9 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 107,577 km.tháng
8 Công tác Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa; tính đơn giá) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 0 km.tháng
9 Công tác Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành; tính đơn giá) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 0 km.tháng
10 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (17,648km*9 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 143,532 km.tháng
11 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành; 1,7km*9 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 15,3 km.tháng
12 Công tác Quản lý cầu L<=300m (3 cầu;72,8md*9 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 655,2 md.tháng
13 Công tác BDTX cầu L<=300m (3 cầu;72,8md*9 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 655,2 md.tháng
C ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH; từ 01/4/2021 đến 31/12/2021
1 Công tác Quản lý tuyến đường (50,96km*9 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 458,64 km.tháng
2 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 446,4 km.tháng
3 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa; 3,06*4 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 12,24 km.tháng
4 Công tác Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa (5,96km*9 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 401,76 km.tháng
5 Công tác Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa; 3,06*4 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 12,24 km.tháng
6 Công tác Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành; 3,6km*9 tháng + 3,06*4 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 44,64 km.tháng
7 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (50,96km*9 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 401,76 km.tháng
8 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành; 3,6km*9 tháng + 3,06*8 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 56,88 km.tháng
9 Công tác Quản lý cầu L<=300m (17 cầu; 788,9md*9 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 7.100,1 md.tháng
10 Công tác BDTX cầu L<=300m (17 cầu; 788,9md*9 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 7.100,1 md.tháng
D QUỐC LỘ 4A; Km234-Km348; năm 2022
1 Công tác Quản lý tuyến đường (109,107km*12 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 1.309,284 km.tháng
2 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (109,107km*12 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 1.309,284 km.tháng
3 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa; tính đơn giá) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 0 km.tháng
4 Công tác Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa (32,76km*12 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 32,76 km.tháng
5 Công tác Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa; tính đơn giá) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 0 km.tháng
6 Công tác Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành; tính đơn giá) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 0 km.tháng
7 Công tác Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa (106,377km*12 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 949,7612 km.tháng
8 Công tác Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa; tính đơn giá) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 0 km.tháng
9 Công tác Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành; 15,366km*1 tháng + 26,3732km*8 tháng +8,3676km*12 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 326,7628 km.tháng
10 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (109,107km*12 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 982,5212 km.tháng
11 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành; 15,366km*1 tháng + 26,3732km*8 tháng + 8,3676km*12 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 326,7628 km.tháng
12 Công tác Quản lý cầu L<=300m (13 cầu; 261,3md*12 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 3.135,6 md.tháng
13 Công tác BDTX cầu L<=300m (13 cầu; 261,3md*12 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 3.135,6 md.tháng
E QUỐC LỘ 34; Km247-Km266; năm 2022
1 Công tác Quản lý tuyến đường (17,648km*12 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 211,776 km.tháng
2 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 211,776 km.tháng
3 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa; tính đơn giá) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 0 km.tháng
4 Công tác Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa (5,695km*12 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 68,34 km.tháng
5 Công tác Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa; tính đơn giá) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 0 km.tháng
6 Công tác Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành; tính đơn giá) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 0 km.tháng
7 Công tác Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa (11,953km*12 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 143,436 km.tháng
8 Công tác Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa; tính đơn giá) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 0 km.tháng
9 Công tác Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành; tính đơn giá) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 0 km.tháng
10 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (17,648km*12 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 211,776 km.tháng
11 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành; tính đơn giá) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 0 km.tháng
12 Công tác Quản lý cầu L<=300m (3 cầu;72,8md*12 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 873,6 md.tháng
13 Công tác BDTX cầu L<=300m (3 cầu;72,8md*12 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 873,6 md.tháng
F ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH; năm 2022
1 Công tác Quản lý tuyến đường (50,96km*12 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 611,52 km.tháng
2 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 611,52 km.tháng
3 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa; tính đơn giá) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 0 km.tháng
4 Công tác Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa (50,96km*12 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 567,6 km.tháng
5 Công tác Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa; tính đơn giá) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 0 km.tháng
6 Công tác Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành; 3,6km*2 tháng + 3,06*12 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 43,92 km.tháng
7 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (50,96km*12 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 567,6 km.tháng
8 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành; 3,6km*2 tháng + 3,06*12 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 43,92 km.tháng
9 Công tác Quản lý cầu L<=300m (17 cầu; 788,9md*12 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 9.466,8 md.tháng
10 Công tác BDTX cầu L<=300m (17 cầu; 788,9md*12 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 9.466,8 md.tháng
G QUỐC LỘ 4A; Km234-Km348; năm 2023
1 Công tác Quản lý tuyến đường (109,107km*12 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 1.309,284 km.tháng
2 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (109,107km*12 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 1.309,284 km.tháng
3 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa; tính đơn giá) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 0 km.tháng
4 Công tác Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa (2,73km*12 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 66,2304 km.tháng
5 Công tác Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa; tính đơn giá) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 0 km.tháng
6 Công tác Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành; tính đơn giá) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 0 km.tháng
7 Công tác Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa (106,377km*12 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 1.209,5832 km.tháng
8 Công tác Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa; tính đơn giá) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 0 km.tháng
9 Công tác Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành; 8,3676km*8 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 66,9408 km.tháng
10 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (109,107km*12 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 1.242,3432 km.tháng
11 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành; 8,3676km*8 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 66,9408 km.tháng
12 Công tác Quản lý cầu L<=300m (13 cầu; 261,3md*12 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 3.135,6 md.tháng
13 Công tác BDTX cầu L<=300m (13 cầu; 261,3md*12 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 3.135,6 md.tháng
H QUỐC LỘ 34; Km247-Km266; năm 2023
1 Công tác Quản lý tuyến đường (17,648km*12 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 211,776 km.tháng
2 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 211,776 km.tháng
3 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa; tính đơn giá) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 0 km.tháng
4 Công tác Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa (5,695km*12 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 68,34 km.tháng
5 Công tác Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa; tính đơn giá) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 0 km.tháng
6 Công tác Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành; tính đơn giá) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 0 km.tháng
7 Công tác Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa (11,953km*12 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 143,436 km.tháng
8 Công tác Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa; tính đơn giá) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 0 km.tháng
9 Công tác Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành; tính đơn giá) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 0 km.tháng
10 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (17,648km*12 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 211,776 km.tháng
11 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành; tính đơn giá) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 0 km.tháng
12 Công tác Quản lý cầu L<=300m (3 cầu;72,8md*12 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 873,6 md.tháng
13 Công tác BDTX cầu L<=300m (3 cầu;72,8md*12 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 873,6 md.tháng
I ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH; năm 2023
1 Công tác Quản lý tuyến đường (50,96km*12 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 611,52 km.tháng
2 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 611,52 km.tháng
3 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa; tính đơn giá) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 0 km.tháng
4 Công tác Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa (50,96km*12 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 587,04 km.tháng
5 Công tác Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa; tính đơn giá) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 0 km.tháng
6 Công tác Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành; 3,06*8 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 24,48 km.tháng
7 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (50,96km*12 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 587,04 km.tháng
8 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành; 3,06*8 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 24,48 km.tháng
9 Công tác Quản lý cầu L<=300m (17 cầu; 788,9md*12 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 9.466,8 md.tháng
10 Công tác BDTX cầu L<=300m (17 cầu; 788,9md*12 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 9.466,8 md.tháng
J QUỐC LỘ 4A; Km234-Km348; từ 01/01/2024 đến 31/3/2024
1 Công tác Quản lý tuyến đường (109,107km*3 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 327,321 km.tháng
2 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (109,107km*3 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 327,321 km.tháng
3 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa; tính đơn giá) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 0 km.tháng
4 Công tác Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa (2,73km*3 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 8,19 km.tháng
5 Công tác Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa; tính đơn giá) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 0 km.tháng
6 Công tác Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành; tính đơn giá) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 0 km.tháng
7 Công tác Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa (106,377km*3 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 319,131 km.tháng
8 Công tác Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa; tính đơn giá) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 0 km.tháng
9 Công tác Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành; tính đơn giá) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 0 km.tháng
10 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (109,107km*3 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 327,321 km.tháng
11 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành; tính đơn giá) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 0 km.tháng
12 Công tác Quản lý cầu L<=300m (13 cầu; 261,3md*3 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 783,9 md.tháng
13 Công tác BDTX cầu L<=300m (13 cầu; 261,3md*3 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 783,9 md.tháng
K QUỐC LỘ 34; Km247-Km266; từ 01/01/2024 đến 31/3/2024
1 Công tác Quản lý tuyến đường (17,648km*3 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 52,944 km.tháng
2 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 52,944 km.tháng
3 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa; tính đơn giá) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 0 km.tháng
4 Công tác Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa (5,695km*3 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 17,085 km.tháng
5 Công tác Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa; tính đơn giá) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 0 km.tháng
6 Công tác Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành; tính đơn giá) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 0 km.tháng
7 Công tác Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa (11,953km*3 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 35,859 km.tháng
8 Công tác Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa; tính đơn giá) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 0 km.tháng
9 Công tác Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành; tính đơn giá) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 0 km.tháng
10 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (17,648km*3 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 52,944 km.tháng
11 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành; tính đơn giá) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 0 km.tháng
12 Công tác Quản lý cầu L<=300m (3 cầu;72,8md*3 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 218,4 md.tháng
13 Công tác BDTX cầu L<=300m (3 cầu;72,8md*3 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 218,4 md.tháng
L ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH; từ 01/01/2024 đến 31/3/2024
1 Công tác Quản lý tuyến đường (50,96km*3 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 152,88 km.tháng
2 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 152,88 km.tháng
3 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa; tính đơn giá) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 0 km.tháng
4 Công tác Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa (50,96km*3 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 152,88 km.tháng
5 Công tác Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa; tính đơn giá) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 0 km.tháng
6 Công tác Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành; tính đơn giá) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 0 km.tháng
7 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (50,96km*3 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 152,88 km.tháng
8 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành; tính đơn giá) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 0 km.tháng
9 Công tác Quản lý cầu L<=300m (17 cầu; 788,9md*3 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 2.366,7 md.tháng
10 Công tác BDTX cầu L<=300m (17 cầu; 788,9md*3 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 2.366,7 md.tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->