Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210238606-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210237431 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 14:59:00 đến ngày 2021-03-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,843,704,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.266E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nộp kèm theo hóa đơn xuất trả các chủ đầu tư và bản chụp công chứng một trong các tài liệu:+ Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành;+ Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.390.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành đô thị hoặc cơ sở hạ tầng hoặc điện hoặc kỹ thuật liên quan đến điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có hạng mục điện chiếu sáng.(Quyết định phân công công việc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư )- Có chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc kỹ thuật liên quan đến điện.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có hạng mục điện chiếu sáng trở lên.(Quyết định phân công công việc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng;- Đã làm cán bộ thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe nâng hoặc ô tô cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kết cấu – Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 68,1408 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng, ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4252 | 100m2 |
| 3 | bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,496 | m3 |
| 4 | Bu lông neo M30 mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 471,9 | kg |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,4377 | tấn |
| 6 | bê tông móng M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 51 | m3 |
| 7 | Đắp đất độ chặt k90 tận dụng đất đào để đắp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1464 | 100m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,2109 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,2109 | tấn |
| 10 | Gia công hệ khung đỡ màn hình, đồng hồ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,6232 | tấn |
| 11 | Lắp dựng khung đỡ màn hình, đồng hồ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,6232 | tấn |
| B | Kiến trúc – Phần xây dựng | |||
| 1 | Dán Aluminium vào các kết cấu dạng tấm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 215,3729 | m2 |
| 2 | bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch BTKN chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,624 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 23 | m2 |
| C | Chống sét, cấp điện màn hình led – Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét cọc đồng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét băng đồng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | m |
| 5 | Kéo rải cáp thoát sét M70 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 300 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 800 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D65/50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 10 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | hệ thống |
| D | Tủ điện tổng – Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng tủ điện, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,383 | m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả rãnh cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | m3 |
| 4 | bê tông lót móng tủ M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 6 | bê tông móng M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 7 | Khung móng M22x500 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Ống nhựa D90 luồn cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | m |
| 9 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cọc |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất,Thép dẹt 40x4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | m |
| 12 | Cờ tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | hệ thống |
| E | Cấp điện biểu tượng và đèn pha 17m – Phần xây dựng | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bát giác chiều cao cột 17m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bát giác chiều cao cột 17m (tận dụng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cột |
| 3 | Lắp Lọng bán nguyệt bắt 08 đèn pha | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cần đèn |
| 4 | Lắp Đèn pha led 200W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | bộ |
| 5 | Khung móng cột đèn 17m M30x1350 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Đào móng cột đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,84 | m3 |
| 7 | bê tông móng cột M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,84 | m3 |
| 8 | Làm đầu cáp khô | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28 | đầu cáp |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bảng |
| 10 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28 | đầu cáp |
| 11 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | 100m |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện RC3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại D10 mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | m |
| 14 | Hòm đếm điện năng cấp nguồn 3 pha | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Đào đường cáp HCVN1-0.4, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 79,9 | m3 |
| 16 | Đắp cát đường cáp HCVN1-0.4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 36,895 | m3 |
| 17 | Đắp đất đường cáp HCVN1-0.4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 43,005 | m3 |
| 18 | Băng báo hiệu cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 278 | m |
| 19 | Trụ bê tông+mốc sứ báo cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27,8 | cái |
| 20 | Gạch chỉ đặc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2.780 | viên |
| 21 | Đào móng hố thế, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9 | m3 |
| 22 | Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn đường kính 150-200mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 23 | Đắp đất hoàn trả hố thế độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 24 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x35mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D65/50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,78 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm TTK-D60 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 27 | Rải cáp ngầm (Dây đồng trần M10) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 28 | Colie ôm cáp trên cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Ghíp đa năng 3 bu lông AL50-240 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | hệ thống |
| F | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn pha Led 100w | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Đèn Led chạy viền 80x15mm 7 màu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,632 | 10m |
| 3 | Lắp đặt Màn hình Led full video P5 dạng cabin | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 64 | cái |
| 4 | Lắp Bộ đổi nguồn 200/5V/60A cho màn hình 1 cabin/bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 64 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | máy |
| 6 | Lắp đặt Kim thu sét phát tia tiên đạo bán kính 30m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp Hệ thống truyền, nhận tín hiệu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt Tủ điện tổng 60A-08 lộ ra | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| G | Thiết bị | |||
| 1 | Đèn pha Led 100w | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Đèn Led chạy viền 80x15mm 7 màu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.079 | bộ |
| 3 | Màn hình Led full video P5 dạng cabin (đồng hồ và màn hình) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 58,9848 | m2 |
| 4 | Bộ đổi nguồn 200/5V/60A cho màn hình 1 cabin/bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 64 | bộ |
| 5 | Điều hòa không khí loại 12000BTU | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Loa JBL SRX 715 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | đôi |
| 7 | Loa nén rải rộng chống nước TOA SC 630 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | chiếc |
| 8 | Amply mixer TOA A2060 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | chiếc |
| 9 | Amply công suất Crown XL i800 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | chiếc |
| 10 | Kim thu sét phát tia tiên đạo bán kính 30m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | kim |
| 11 | Bọc cắt lọc sét gắn với tủ điện tổng đảm bảo an toàn hệ thống điện tử và âm thanh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Hệ thống truyền, nhận tín hiệu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Tủ điện tổng 60A-08 lộ ra | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Bình chữa cháy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.266E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nộp kèm theo hóa đơn xuất trả các chủ đầu tư và bản chụp công chứng một trong các tài liệu:+ Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành;+ Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.390.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành đô thị hoặc cơ sở hạ tầng hoặc điện hoặc kỹ thuật liên quan đến điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có hạng mục điện chiếu sáng.(Quyết định phân công công việc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư )- Có chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc kỹ thuật liên quan đến điện.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có hạng mục điện chiếu sáng trở lên.(Quyết định phân công công việc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng;- Đã làm cán bộ thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Cái | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Cái | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Cái | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Cái | 1 |
| 5 | Xe nâng hoặc ô tô cần trục | Cái | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi