Gói thầu: Gói thầu 3: Xây lắp công trình Sửa chữa lưới điện trung, hạ thế khu vực huyện Thanh Bình(năm 2021)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210234693-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu 3: Xây lắp công trình Sửa chữa lưới điện trung, hạ thế khu vực huyện Thanh Bình(năm 2021)
Số hiệu KHLCNT 20210207728
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2021.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-26 10:48:00 đến ngày 2021-03-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,762,163,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐDTT 3P-22kV - Phần móng và tiếp địa (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1 Móng trụ bê tông ghép: M12-2bt Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 5 Móng
2 Tiếp địa đà sắt (trụ 12m) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 8 bộ
3 Tiếp địa lặp lại luồn trong lòng trụ (trụ 12m) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 4 bộ
4 Tiếp địa chống sét LA cho đường dây (trụ 12m) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 bộ
B ĐDTT 3P-22kV - Phần cột (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm)
1 Dựng cột bê tông ly tâm 12m Theo chương V của E-HSMT 10 Cột
C ĐDTT 3P-22kV - Phần xà, néo
1 Bộ xà composite đơn lắp FCO dài 2,8m [(X28Đ-FCO(C)] (Lắp trên cơi) Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
2 Bộ xà đỡ kép L75x75x8 dài 2m: X20L-K (XIG2-2m) (trên cơi) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
3 Bộ xà néo kép L75x75x8 dài 2,4m: X24-K (trên cơi) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 7 Bộ
4 Bộ cơi đầu trụ 3m kép: COD3m-K (U120) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 7 Bộ
5 Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: CX12-B Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
D ĐDTT 3P-22kV - Phần dây, sứ và phụ kiện
1 Lắp bộ sứ đứng 35kV: SĐU 35 Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 77 bộ
2 Lắp bộ sứ đỉnh đỡ thẳng 35kV: SĐI 35 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 10 bộ
3 Lắp bộ sứ đỉnh đỡ góc 35kV: SĐG 35 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 6 bộ
4 Chuỗi sứ treo polymer néo đơn 24kV lắp vào xà : CĐT Poly-Xđ (sử dụng khóa néo dây 150-240) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 54 chuỗi
5 Lắp cáp nhôm bọc 24kV ACXH-70 xuống thiết bị Theo chương V của E-HSMT 18 mét
6 Rãi và căng dây nhôm trần lõi thép As-50/8 Theo chương V của E-HSMT 1,573 km
7 Rãi và căng dây nhôm trần lõi thép As-70/11 Theo chương V của E-HSMT 0,016 km
8 Rãi và căng dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH-70/11 Theo chương V của E-HSMT 5,437 km
9 Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; (Không tính phát sinh phần này) 1 T. Bộ
E ĐDTT 3P-22kV - Phần nhân công tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng); Không tính phát sinh phần này
1 Tháo sứ đứng 24kV + ty sứ Theo chương V của E-HSMT 73 bộ
2 Tháo sứ đứng 24kV + chân sứ đỉnh Theo chương V của E-HSMT 36 bộ
3 Tháo rack 1 sứ Theo chương V của E-HSMT 27 bộ
4 Tháo sứ néo đơn (≤ 2 bát/chuỗi) Theo chương V của E-HSMT 24 chuỗi
5 Tháo và lắp lại sứ néo đơn (≤ 2 bát/chuỗi) Theo chương V của E-HSMT 6 chuỗi
6 Tháo khoá đỡ dây dẫn tiết diện ≤ 70mm Theo chương V của E-HSMT 6 bộ
7 Tháo khoá néo dây dẫn tiết diện ≤ 70mm Theo chương V của E-HSMT 18 bộ
8 Tháo hạ cột BTLT 12m (cắt góc) + cẩu 10 tấn Theo chương V của E-HSMT 6 cột
9 Tháo và lắp lại xà composite 2,4m: X24Đ-FCO Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
10 Tháo xà thép đỡ thẳng: X20-Đ Theo chương V của E-HSMT 5 bộ
11 Tháo xà thép đỡ góc: X20-K Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
12 Tháo và lắp lại xà thép đỡ góc: X20-K Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
13 Tháo xà thép néo: X20-K Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
14 Tháo và lắp lại xà thép lệch đỡ góc: X24L-K Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
15 Tháo và lắp lại xà thép đỡ thẳng: XIT1-2m Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
16 Tháo và lắp lại xà thép tim 1,4m: XHN-2,4m Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
17 Tháo bộ cơi đầu trụ (COD3m-K): U120 Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
18 Tháo hạ dây nhôm trần 70mm2 (A-70) Theo chương V của E-HSMT 7,01 km
19 Tháo và lắp lại LA 18kV-10kA Theo chương V của E-HSMT 6 bộ
20 Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 2 công tơ) Theo chương V của E-HSMT 2 hộp
21 Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 4 công tơ) Theo chương V của E-HSMT 9 hộp
22 Tháo kẹp quai Theo chương V của E-HSMT 11 bộ
23 Tháo kẹp hotline Theo chương V của E-HSMT 11 bộ
24 Tháo kẹp IPC Theo chương V của E-HSMT 24 bộ
25 Tháo và lắp lại kẹp đỡ cáp ABC ≤ 4x70 Theo chương V của E-HSMT 4 bộ
26 Tháo và lắp lại FCO/LBFCO 24 (27)kV Theo chương V của E-HSMT 6 bộ
F ĐDTT 1P-12,7kV - Phần móng và tiếp địa (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1 Móng trụ bê tông đơn: M12-1bt Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Móng
2 Móng trụ bê tông ghép: M12-2bt Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 5 Móng
G ĐDTT 1P-12,7kV - Phần cột (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm)
1 Dựng cột bê tông ly tâm 12m Theo chương V của E-HSMT 11 Cột
H ĐDTT 1P-12,7kV - Phần xà, néo
1 Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: CX12-B (lắp trên cơi) Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
2 Bộ móng neo 1500x400 cho chằng xuống: MN15-4 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
I ĐDTT 1P-12,7kV - Phần dây, sứ và phụ kiện
1 Lắp bộ sứ đỉnh đỡ thẳng 35kV: SĐI 35 Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 7 bộ
2 Lắp bộ sứ đỉnh đỡ góc 35kV: SĐG 35 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 2 bộ
3 Chuỗi sứ treo polymer néo đơn 24kV lắp vào xà: CĐT Poly-Xđ (sử dụng khóa néo dây 150-240) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 3 chuỗi
4 Chuỗi sứ treo polymer néo đơn 24kV lắp vào cơi : CĐT Poly-Xđ (sử dụng khóa néo dây 150-240) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 2 chuỗi
5 Rãi và căng dây nhôm trần lõi thép As-50/8 Theo chương V của E-HSMT 0,63 km
6 Rãi và căng dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH-50/8 Theo chương V của E-HSMT 0,01 km
7 Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; (Không tính phát sinh phần này) 1 T. Bộ
J ĐDTT 1P-12,7kV - Phần nhân công tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng); Không tính phát sinh phần này
1 Tháo sứ đứng 24kV + chân sứ đỉnh Theo chương V của E-HSMT 9 bộ
2 Tháo rack 1 sứ Theo chương V của E-HSMT 13 bộ
3 Tháo sứ néo đơn (≤ 2 bát/chuỗi) Theo chương V của E-HSMT 5 chuỗi
4 Tháo và lắp lại chuỗi sứ néo đơn polymer ≤ 35kV Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
5 Tháo hạ cột BTLT 12m (cắt góc) + cẩu 10 tấn Theo chương V của E-HSMT 6 cột
6 Tháo và lắp lại xà composite lắp FCO 0,81m Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
7 Tháo hạ dây nhôm trần 70mm2 (A-70) Theo chương V của E-HSMT 0,614 km
8 Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 2 công tơ) Theo chương V của E-HSMT 2 hộp
9 Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 4 công tơ) Theo chương V của E-HSMT 7 hộp
10 Tháo kẹp quai Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
11 Tháo kẹp hotline Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
12 Tháo kẹp IPC Theo chương V của E-HSMT 11 bộ
13 Tháo và lắp lại kẹp đỡ cáp ABC ≤ 4x70 Theo chương V của E-HSMT 6 bộ
14 Tháo và lắp lại FCO/LBFCO 24 (27)kV Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
K ĐD HTHH - Phần móng và tiếp địa (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1 Móng trụ bê tông đơn: M7-1bt Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 5 Móng
2 Móng M8-a Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 5 Móng
3 Móng trụ bê tông đơn: M8-1bt Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Móng
4 Tiếp địa lặp lại luồn trong lòng trụ (trụ 8,5m) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 8 bộ
5 Tiếp địa lặp lại luồn trong lòng trụ (trụ 12m) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 bộ
L ĐD HTĐL - Phần cột (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm)
1 Dựng cột bê tông ly tâm 7,5m Theo chương V của E-HSMT 5 Cột
2 Dựng cột bê tông ly tâm 8,5m Theo chương V của E-HSMT 6 Cột
M ĐD HTHH - Phần xà, néo
1 Bộ cơi đầu trụ 2m đơn: COD2m-Đ (U120) Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 27 Bộ
2 Bộ cơi đầu trụ 2m kép: COD2m-K (U120) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 3 Bộ
3 Bộ cơi đầu trụ 2,5m đơn: COD2,5m-Đ (U120) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 43 Bộ
4 Bộ cơi đầu trụ 2,5m kép: COD2,5m-K (U120) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 3 Bộ
5 Bộ chằng xuống đơn cho trụ 10,5m: CX7-B (lắp trên cơi) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
N ĐD HTHH - Phần dây, sứ và phụ kiện
1 Lắp cáp muller 2x6 Theo chương V của E-HSMT 528 mét
2 Lắp cáp muller 2x11 Theo chương V của E-HSMT 79 mét
3 Rãi và căng dây nhôm bọc AV-50 Theo chương V của E-HSMT 3,881 km
4 Rãi và căng dây nhôm bọc AV-70 Theo chương V của E-HSMT 2,629 km
5 Rãi và căng dây nhôm bọc AV-70 xuống thiết bị Theo chương V của E-HSMT 20 mét
6 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 2x70mm2 Theo chương V của E-HSMT 1,199 km
7 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 2x70 xuống thiết bị Theo chương V của E-HSMT 52 mét
8 Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; (Không tính phát sinh phần này) 1 T. Bộ
O ĐD HTHH - Phần nhân công tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng); Không tính phát sinh phần này
1 Tháo rack 1 sứ Theo chương V của E-HSMT 71 bộ
2 Tháo và lắp lại rack 1 sứ Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
3 Tháo rack 2 sứ Theo chương V của E-HSMT 12 bộ
4 Tháo rack 3 sứ Theo chương V của E-HSMT 5 bộ
5 Tháo rack 4 sứ Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
6 Tháo hạ cột BTLT 7,5m (cắt góc) thủ công + cẩu 10 tấn Theo chương V của E-HSMT 5 cột
7 Tháo hạ cột BTLT 8,5m (cắt góc) + cẩu 10 tấn Theo chương V của E-HSMT 6 cột
8 Tháo hạ và dựng lại cột BTLT 8,5m Theo chương V của E-HSMT 1 cột
9 Tháo hạ dây nhôm bọc 50mm2 (AV-50) Theo chương V của E-HSMT 3,881 km
10 Tháo hạ dây đồng bọc 50mm2 (CV-50) Theo chương V của E-HSMT 0,048 km
11 Tháo hạ dây nhôm bọc 70mm2 (AV-70) Theo chương V của E-HSMT 5,078 km
12 Tháo cáp điện kế (muller) 2x6mm2 xuống thiết bị Theo chương V của E-HSMT 398 mét
13 Tháo cáp điện kế (muller) 2x11mm2 xuống thiết bị Theo chương V của E-HSMT 40 mét
14 Tháo hộp công tơ (loại ≤ 2 công tơ) Theo chương V của E-HSMT 1 hộp
15 Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 2 công tơ) Theo chương V của E-HSMT 16 hộp
16 Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 4 công tơ) Theo chương V của E-HSMT 40 hộp
17 Tháo kẹp IPC Theo chương V của E-HSMT 240 bộ
P ĐD HTĐL - Phần móng và tiếp địa (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1 Móng trụ bê tông đơn: M7-1bt Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 2 Móng
2 Móng trụ bê tông ghép: M7-2bt Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 2 Móng
3 Móng trụ bê tông đơn: M8-1bt Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 8 Móng
4 Móng trụ bê tông ghép: M8-2bt Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 11 Móng
5 Móng trụ bê tông đơn: M10-2bt Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 2 Móng
6 Móng trụ bê tông ghép: M12-2bt Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 5 Móng
7 Tiếp địa lặp lại (trụ 7,5m) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 2 bộ
8 Tiếp địa lặp lại luồn trong lòng trụ (trụ 7,5m) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 4 bộ
9 Tiếp địa lặp lại (trụ 8,5m) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 5 bộ
10 Tiếp địa lặp lại luồn trong lòng trụ (trụ 8,5m) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 38 bộ
11 Tiếp địa lặp lại luồn trong lòng trụ (trụ 10,5m) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 2 bộ
12 Tiếp địa lặp lại (trụ 12m) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 4 bộ
13 Tiếp địa lặp lại luồn trong lòng trụ (trụ 12m) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 2 bộ
Q ĐD HTĐL - Phần cột (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm)
1 Dựng cột bê tông ly tâm 7,5m Theo chương V của E-HSMT 6 Cột
2 Dựng cột bê tông ly tâm 8,5m Theo chương V của E-HSMT 30 Cột
3 Dựng cột bê tông ly tâm 10,5m Theo chương V của E-HSMT 4 Cột
4 Dựng cột bê tông ly tâm 12m Theo chương V của E-HSMT 10 Cột
R ĐD HTĐL - Phần xà, néo
1 Bộ cơi đầu trụ 2m đơn: COD2m-Đ (U120) Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 78 Bộ
2 Bộ cơi đầu trụ 2m kép: COD2m-K (U120) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 9 Bộ
3 Bộ cơi đầu trụ 2,5m đơn: COD2,5m-Đ (U120) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 7 Bộ
4 Bộ cơi đầu trụ 2,5m kép: COD2,5m-K (U120) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 4 Bộ
5 Bộ chằng xuống đơn cho trụ 8,5m: CX8-B Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 3 Bộ
6 Bộ chằng xuống đơn cho trụ 8,5m: CX8-B (lắp trên cơi) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 3 Bộ
7 Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: CX12-B Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
S ĐD HTĐL - Phần dây, sứ và phụ kiện
1 Lắp cáp muller 2x6 Theo chương V của E-HSMT 415 mét
2 Lắp cáp muller 2x11 Theo chương V của E-HSMT 215 mét
3 Rãi và căng dây nhôm trần lõi thép As-50/8 Theo chương V của E-HSMT 4,596 km
4 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 2x50mm2 Theo chương V của E-HSMT 0,877 km
5 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 2x70mm2 Theo chương V của E-HSMT 0,08 km
6 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 3x50mm2 Theo chương V của E-HSMT 0,903 km
7 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 3x70mm2 Theo chương V của E-HSMT 3,692 km
8 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 3x70 xuống thiết bị Theo chương V của E-HSMT 26 mét
9 Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; (Không tính phát sinh phần này) 1 T. Bộ
T ĐD HTĐL - Phần nhân công tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng); Không tính phát sinh phần này
1 Tháo rack 1 sứ Theo chương V của E-HSMT 228 bộ
2 Tháo rack 2 sứ Theo chương V của E-HSMT 83 bộ
3 Tháo rack 3 sứ Theo chương V của E-HSMT 33 bộ
4 Tháo hạ cột BTLT 7,5m (cắt góc) thủ công + cẩu 10 tấn Theo chương V của E-HSMT 4 cột
5 Tháo hạ cột BTLT 8,5m (cắt góc) + cẩu 10 tấn Theo chương V của E-HSMT 19 cột
6 Tháo hạ cột BTV/BTLT 10,5m (cắt góc) + cẩu 10 tấn Theo chương V của E-HSMT 2 cột
7 Tháo hạ cột BTLT 12m (cắt góc) + cẩu 10 tấn Theo chương V của E-HSMT 5 cột
8 Tháo bộ cơi đầu trụ (COD1,5m-Đ): U120 Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
9 Tháo bộ cơi đầu trụ (COD2m-K): U120 Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
10 Tháo bộ cơi đầu trụ (COD3m-Đ): U120 Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
11 Tháo hạ dây nhôm trần lõi thép 50mm2 (AC-50) Theo chương V của E-HSMT 0,879 km
12 Tháo hạ dây nhôm trần 70mm2 (A-70) Theo chương V của E-HSMT 7,896 km
13 Tháo hạ dây nhôm trần 95mm2 (A-95) Theo chương V của E-HSMT 0,401 km
14 Tháo hạ dây nhôm bọc 50mm2 (AV-50) Theo chương V của E-HSMT 3,51 km
15 Tháo hạ dây nhôm bọc 70mm2 (AV-70) Theo chương V của E-HSMT 7,585 km
16 Tháo và căng lại dây nhôm bọc vặn xoắn ABC2x50mm2 (trên cơi đầu trụ) Theo chương V của E-HSMT 2,861 km
17 Tháo cáp điện kế (muller) 2x6mm2 xuống thiết bị Theo chương V của E-HSMT 349 mét
18 Tháo cáp điện kế (muller) 2x11mm2 xuống thiết bị Theo chương V của E-HSMT 104 mét
19 Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 2 công tơ) Theo chương V của E-HSMT 3 hộp
20 Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 4 công tơ) Theo chương V của E-HSMT 4 hộp
21 Tháo potelet các loại + máy khoan cầm tay 0,62kW Theo chương V của E-HSMT 5 bộ
22 Tháo kẹp IPC Theo chương V của E-HSMT 390 bộ
23 Tháo kẹp đỡ cáp ABC ≤ 4x70 Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
24 Tháo kẹp néo cáp ABC ≤ 4x70 Theo chương V của E-HSMT 3 bộ
U TBA - Phần vật liệu
1 Bộ tiếp địa trạm 1 pha + máy biến dòng: Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 T. Bộ
V TBA - Phần nhân công tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại kẹp, phụ kiện; Ống PVC, ống HĐPE các loại; Không tính phát sinh phần này
1 Tháo gỡ cáp đồng trần C25mm2 trạm biến áp Theo chương V của E-HSMT 3 kg
2 Tháo hạ và lắp lại dây cáp nhôm bọc ≤ AV-95 xuống thiết bị Theo chương V của E-HSMT 18 mét
3 Tháo hạ và lắp lại dây cáp đồng bọc ≤ CV-95 xuống thiết bị Theo chương V của E-HSMT 20 mét
4 Tháo hạ và lắp lại dây cáp đồng bọc 24kV CX ≤ 95mm2 Theo chương V của E-HSMT 4 mét
5 Tháo và lắp lại xà composite lắp FCO 0,81m Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
6 Tháo và lắp lại máy biến áp 1P-75kVA Theo chương V của E-HSMT 1 máy
7 Tháo và lắp lại thùng ĐK 1 pha (bao gồm ĐK) Theo chương V của E-HSMT 1 cái
8 Tháo và lắp lại tủ CB 1 pha (bao gồm CB, TI) Theo chương V của E-HSMT 1 tủ
9 Tháo và lắp lại LA 18kV-10kA Theo chương V của E-HSMT 1 cái
10 Tháo và lắp lại FCO 24 (27)kV Theo chương V của E-HSMT 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->