Gói thầu: Gói thầu 3: Xây lắp công trình Sửa chữa lưới điện trung, hạ thế khu vực huyện Thanh Bình(năm 2021)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210234693-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu 3: Xây lắp công trình Sửa chữa lưới điện trung, hạ thế khu vực huyện Thanh Bình(năm 2021) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210207728 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2021. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 10:48:00 đến ngày 2021-03-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,762,163,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐDTT 3P-22kV - Phần móng và tiếp địa (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư) | |||
| 1 | Móng trụ bê tông ghép: M12-2bt | Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 5 | Móng |
| 2 | Tiếp địa đà sắt (trụ 12m) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Tiếp địa lặp lại luồn trong lòng trụ (trụ 12m) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Tiếp địa chống sét LA cho đường dây (trụ 12m) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| B | ĐDTT 3P-22kV - Phần cột (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm) | |||
| 1 | Dựng cột bê tông ly tâm 12m | Theo chương V của E-HSMT | 10 | Cột |
| C | ĐDTT 3P-22kV - Phần xà, néo | |||
| 1 | Bộ xà composite đơn lắp FCO dài 2,8m [(X28Đ-FCO(C)] (Lắp trên cơi) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ xà đỡ kép L75x75x8 dài 2m: X20L-K (XIG2-2m) (trên cơi) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ xà néo kép L75x75x8 dài 2,4m: X24-K (trên cơi) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 4 | Bộ cơi đầu trụ 3m kép: COD3m-K (U120) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 5 | Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: CX12-B | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| D | ĐDTT 3P-22kV - Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp bộ sứ đứng 35kV: SĐU 35 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 77 | bộ |
| 2 | Lắp bộ sứ đỉnh đỡ thẳng 35kV: SĐI 35 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Lắp bộ sứ đỉnh đỡ góc 35kV: SĐG 35 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Chuỗi sứ treo polymer néo đơn 24kV lắp vào xà : CĐT Poly-Xđ (sử dụng khóa néo dây 150-240) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 54 | chuỗi |
| 5 | Lắp cáp nhôm bọc 24kV ACXH-70 xuống thiết bị | Theo chương V của E-HSMT | 18 | mét |
| 6 | Rãi và căng dây nhôm trần lõi thép As-50/8 | Theo chương V của E-HSMT | 1,573 | km |
| 7 | Rãi và căng dây nhôm trần lõi thép As-70/11 | Theo chương V của E-HSMT | 0,016 | km |
| 8 | Rãi và căng dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH-70/11 | Theo chương V của E-HSMT | 5,437 | km |
| 9 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; (Không tính phát sinh phần này) | 1 | T. Bộ |
| E | ĐDTT 3P-22kV - Phần nhân công tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng); Không tính phát sinh phần này | |||
| 1 | Tháo sứ đứng 24kV + ty sứ | Theo chương V của E-HSMT | 73 | bộ |
| 2 | Tháo sứ đứng 24kV + chân sứ đỉnh | Theo chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 3 | Tháo rack 1 sứ | Theo chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 4 | Tháo sứ néo đơn (≤ 2 bát/chuỗi) | Theo chương V của E-HSMT | 24 | chuỗi |
| 5 | Tháo và lắp lại sứ néo đơn (≤ 2 bát/chuỗi) | Theo chương V của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 6 | Tháo khoá đỡ dây dẫn tiết diện ≤ 70mm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Tháo khoá néo dây dẫn tiết diện ≤ 70mm | Theo chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 8 | Tháo hạ cột BTLT 12m (cắt góc) + cẩu 10 tấn | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cột |
| 9 | Tháo và lắp lại xà composite 2,4m: X24Đ-FCO | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tháo xà thép đỡ thẳng: X20-Đ | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Tháo xà thép đỡ góc: X20-K | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Tháo và lắp lại xà thép đỡ góc: X20-K | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Tháo xà thép néo: X20-K | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Tháo và lắp lại xà thép lệch đỡ góc: X24L-K | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Tháo và lắp lại xà thép đỡ thẳng: XIT1-2m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Tháo và lắp lại xà thép tim 1,4m: XHN-2,4m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Tháo bộ cơi đầu trụ (COD3m-K): U120 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Tháo hạ dây nhôm trần 70mm2 (A-70) | Theo chương V của E-HSMT | 7,01 | km |
| 19 | Tháo và lắp lại LA 18kV-10kA | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 2 công tơ) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 21 | Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 4 công tơ) | Theo chương V của E-HSMT | 9 | hộp |
| 22 | Tháo kẹp quai | Theo chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 23 | Tháo kẹp hotline | Theo chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 24 | Tháo kẹp IPC | Theo chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 25 | Tháo và lắp lại kẹp đỡ cáp ABC ≤ 4x70 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Tháo và lắp lại FCO/LBFCO 24 (27)kV | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| F | ĐDTT 1P-12,7kV - Phần móng và tiếp địa (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư) | |||
| 1 | Móng trụ bê tông đơn: M12-1bt | Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ bê tông ghép: M12-2bt | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 5 | Móng |
| G | ĐDTT 1P-12,7kV - Phần cột (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm) | |||
| 1 | Dựng cột bê tông ly tâm 12m | Theo chương V của E-HSMT | 11 | Cột |
| H | ĐDTT 1P-12,7kV - Phần xà, néo | |||
| 1 | Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: CX12-B (lắp trên cơi) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ móng neo 1500x400 cho chằng xuống: MN15-4 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| I | ĐDTT 1P-12,7kV - Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp bộ sứ đỉnh đỡ thẳng 35kV: SĐI 35 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Lắp bộ sứ đỉnh đỡ góc 35kV: SĐG 35 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Chuỗi sứ treo polymer néo đơn 24kV lắp vào xà: CĐT Poly-Xđ (sử dụng khóa néo dây 150-240) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi sứ treo polymer néo đơn 24kV lắp vào cơi : CĐT Poly-Xđ (sử dụng khóa néo dây 150-240) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | chuỗi |
| 5 | Rãi và căng dây nhôm trần lõi thép As-50/8 | Theo chương V của E-HSMT | 0,63 | km |
| 6 | Rãi và căng dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH-50/8 | Theo chương V của E-HSMT | 0,01 | km |
| 7 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; (Không tính phát sinh phần này) | 1 | T. Bộ |
| J | ĐDTT 1P-12,7kV - Phần nhân công tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng); Không tính phát sinh phần này | |||
| 1 | Tháo sứ đứng 24kV + chân sứ đỉnh | Theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Tháo rack 1 sứ | Theo chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 3 | Tháo sứ néo đơn (≤ 2 bát/chuỗi) | Theo chương V của E-HSMT | 5 | chuỗi |
| 4 | Tháo và lắp lại chuỗi sứ néo đơn polymer ≤ 35kV | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tháo hạ cột BTLT 12m (cắt góc) + cẩu 10 tấn | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cột |
| 6 | Tháo và lắp lại xà composite lắp FCO 0,81m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tháo hạ dây nhôm trần 70mm2 (A-70) | Theo chương V của E-HSMT | 0,614 | km |
| 8 | Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 2 công tơ) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 9 | Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 4 công tơ) | Theo chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 10 | Tháo kẹp quai | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Tháo kẹp hotline | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Tháo kẹp IPC | Theo chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 13 | Tháo và lắp lại kẹp đỡ cáp ABC ≤ 4x70 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Tháo và lắp lại FCO/LBFCO 24 (27)kV | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| K | ĐD HTHH - Phần móng và tiếp địa (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư) | |||
| 1 | Móng trụ bê tông đơn: M7-1bt | Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 5 | Móng |
| 2 | Móng M8-a | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 5 | Móng |
| 3 | Móng trụ bê tông đơn: M8-1bt | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Tiếp địa lặp lại luồn trong lòng trụ (trụ 8,5m) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Tiếp địa lặp lại luồn trong lòng trụ (trụ 12m) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| L | ĐD HTĐL - Phần cột (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm) | |||
| 1 | Dựng cột bê tông ly tâm 7,5m | Theo chương V của E-HSMT | 5 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông ly tâm 8,5m | Theo chương V của E-HSMT | 6 | Cột |
| M | ĐD HTHH - Phần xà, néo | |||
| 1 | Bộ cơi đầu trụ 2m đơn: COD2m-Đ (U120) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 27 | Bộ |
| 2 | Bộ cơi đầu trụ 2m kép: COD2m-K (U120) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Bộ cơi đầu trụ 2,5m đơn: COD2,5m-Đ (U120) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 43 | Bộ |
| 4 | Bộ cơi đầu trụ 2,5m kép: COD2,5m-K (U120) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Bộ chằng xuống đơn cho trụ 10,5m: CX7-B (lắp trên cơi) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| N | ĐD HTHH - Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp cáp muller 2x6 | Theo chương V của E-HSMT | 528 | mét |
| 2 | Lắp cáp muller 2x11 | Theo chương V của E-HSMT | 79 | mét |
| 3 | Rãi và căng dây nhôm bọc AV-50 | Theo chương V của E-HSMT | 3,881 | km |
| 4 | Rãi và căng dây nhôm bọc AV-70 | Theo chương V của E-HSMT | 2,629 | km |
| 5 | Rãi và căng dây nhôm bọc AV-70 xuống thiết bị | Theo chương V của E-HSMT | 20 | mét |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 2x70mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 1,199 | km |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 2x70 xuống thiết bị | Theo chương V của E-HSMT | 52 | mét |
| 8 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; (Không tính phát sinh phần này) | 1 | T. Bộ |
| O | ĐD HTHH - Phần nhân công tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng); Không tính phát sinh phần này | |||
| 1 | Tháo rack 1 sứ | Theo chương V của E-HSMT | 71 | bộ |
| 2 | Tháo và lắp lại rack 1 sứ | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo rack 2 sứ | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Tháo rack 3 sứ | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Tháo rack 4 sứ | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo hạ cột BTLT 7,5m (cắt góc) thủ công + cẩu 10 tấn | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cột |
| 7 | Tháo hạ cột BTLT 8,5m (cắt góc) + cẩu 10 tấn | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cột |
| 8 | Tháo hạ và dựng lại cột BTLT 8,5m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 9 | Tháo hạ dây nhôm bọc 50mm2 (AV-50) | Theo chương V của E-HSMT | 3,881 | km |
| 10 | Tháo hạ dây đồng bọc 50mm2 (CV-50) | Theo chương V của E-HSMT | 0,048 | km |
| 11 | Tháo hạ dây nhôm bọc 70mm2 (AV-70) | Theo chương V của E-HSMT | 5,078 | km |
| 12 | Tháo cáp điện kế (muller) 2x6mm2 xuống thiết bị | Theo chương V của E-HSMT | 398 | mét |
| 13 | Tháo cáp điện kế (muller) 2x11mm2 xuống thiết bị | Theo chương V của E-HSMT | 40 | mét |
| 14 | Tháo hộp công tơ (loại ≤ 2 công tơ) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 2 công tơ) | Theo chương V của E-HSMT | 16 | hộp |
| 16 | Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 4 công tơ) | Theo chương V của E-HSMT | 40 | hộp |
| 17 | Tháo kẹp IPC | Theo chương V của E-HSMT | 240 | bộ |
| P | ĐD HTĐL - Phần móng và tiếp địa (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư) | |||
| 1 | Móng trụ bê tông đơn: M7-1bt | Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 2 | Móng trụ bê tông ghép: M7-2bt | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Móng trụ bê tông đơn: M8-1bt | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 8 | Móng |
| 4 | Móng trụ bê tông ghép: M8-2bt | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 11 | Móng |
| 5 | Móng trụ bê tông đơn: M10-2bt | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 6 | Móng trụ bê tông ghép: M12-2bt | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 5 | Móng |
| 7 | Tiếp địa lặp lại (trụ 7,5m) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Tiếp địa lặp lại luồn trong lòng trụ (trụ 7,5m) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Tiếp địa lặp lại (trụ 8,5m) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Tiếp địa lặp lại luồn trong lòng trụ (trụ 8,5m) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 38 | bộ |
| 11 | Tiếp địa lặp lại luồn trong lòng trụ (trụ 10,5m) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Tiếp địa lặp lại (trụ 12m) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Tiếp địa lặp lại luồn trong lòng trụ (trụ 12m) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| Q | ĐD HTĐL - Phần cột (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm) | |||
| 1 | Dựng cột bê tông ly tâm 7,5m | Theo chương V của E-HSMT | 6 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông ly tâm 8,5m | Theo chương V của E-HSMT | 30 | Cột |
| 3 | Dựng cột bê tông ly tâm 10,5m | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 4 | Dựng cột bê tông ly tâm 12m | Theo chương V của E-HSMT | 10 | Cột |
| R | ĐD HTĐL - Phần xà, néo | |||
| 1 | Bộ cơi đầu trụ 2m đơn: COD2m-Đ (U120) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 78 | Bộ |
| 2 | Bộ cơi đầu trụ 2m kép: COD2m-K (U120) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 3 | Bộ cơi đầu trụ 2,5m đơn: COD2,5m-Đ (U120) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 4 | Bộ cơi đầu trụ 2,5m kép: COD2,5m-K (U120) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Bộ chằng xuống đơn cho trụ 8,5m: CX8-B | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Bộ chằng xuống đơn cho trụ 8,5m: CX8-B (lắp trên cơi) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: CX12-B | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| S | ĐD HTĐL - Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp cáp muller 2x6 | Theo chương V của E-HSMT | 415 | mét |
| 2 | Lắp cáp muller 2x11 | Theo chương V của E-HSMT | 215 | mét |
| 3 | Rãi và căng dây nhôm trần lõi thép As-50/8 | Theo chương V của E-HSMT | 4,596 | km |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 2x50mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,877 | km |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 2x70mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,08 | km |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 3x50mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,903 | km |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 3x70mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 3,692 | km |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 3x70 xuống thiết bị | Theo chương V của E-HSMT | 26 | mét |
| 9 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; (Không tính phát sinh phần này) | 1 | T. Bộ |
| T | ĐD HTĐL - Phần nhân công tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng); Không tính phát sinh phần này | |||
| 1 | Tháo rack 1 sứ | Theo chương V của E-HSMT | 228 | bộ |
| 2 | Tháo rack 2 sứ | Theo chương V của E-HSMT | 83 | bộ |
| 3 | Tháo rack 3 sứ | Theo chương V của E-HSMT | 33 | bộ |
| 4 | Tháo hạ cột BTLT 7,5m (cắt góc) thủ công + cẩu 10 tấn | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 5 | Tháo hạ cột BTLT 8,5m (cắt góc) + cẩu 10 tấn | Theo chương V của E-HSMT | 19 | cột |
| 6 | Tháo hạ cột BTV/BTLT 10,5m (cắt góc) + cẩu 10 tấn | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 7 | Tháo hạ cột BTLT 12m (cắt góc) + cẩu 10 tấn | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cột |
| 8 | Tháo bộ cơi đầu trụ (COD1,5m-Đ): U120 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Tháo bộ cơi đầu trụ (COD2m-K): U120 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tháo bộ cơi đầu trụ (COD3m-Đ): U120 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Tháo hạ dây nhôm trần lõi thép 50mm2 (AC-50) | Theo chương V của E-HSMT | 0,879 | km |
| 12 | Tháo hạ dây nhôm trần 70mm2 (A-70) | Theo chương V của E-HSMT | 7,896 | km |
| 13 | Tháo hạ dây nhôm trần 95mm2 (A-95) | Theo chương V của E-HSMT | 0,401 | km |
| 14 | Tháo hạ dây nhôm bọc 50mm2 (AV-50) | Theo chương V của E-HSMT | 3,51 | km |
| 15 | Tháo hạ dây nhôm bọc 70mm2 (AV-70) | Theo chương V của E-HSMT | 7,585 | km |
| 16 | Tháo và căng lại dây nhôm bọc vặn xoắn ABC2x50mm2 (trên cơi đầu trụ) | Theo chương V của E-HSMT | 2,861 | km |
| 17 | Tháo cáp điện kế (muller) 2x6mm2 xuống thiết bị | Theo chương V của E-HSMT | 349 | mét |
| 18 | Tháo cáp điện kế (muller) 2x11mm2 xuống thiết bị | Theo chương V của E-HSMT | 104 | mét |
| 19 | Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 2 công tơ) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 20 | Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 4 công tơ) | Theo chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 21 | Tháo potelet các loại + máy khoan cầm tay 0,62kW | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 22 | Tháo kẹp IPC | Theo chương V của E-HSMT | 390 | bộ |
| 23 | Tháo kẹp đỡ cáp ABC ≤ 4x70 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Tháo kẹp néo cáp ABC ≤ 4x70 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| U | TBA - Phần vật liệu | |||
| 1 | Bộ tiếp địa trạm 1 pha + máy biến dòng: | Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | T. Bộ |
| V | TBA - Phần nhân công tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại kẹp, phụ kiện; Ống PVC, ống HĐPE các loại; Không tính phát sinh phần này | |||
| 1 | Tháo gỡ cáp đồng trần C25mm2 trạm biến áp | Theo chương V của E-HSMT | 3 | kg |
| 2 | Tháo hạ và lắp lại dây cáp nhôm bọc ≤ AV-95 xuống thiết bị | Theo chương V của E-HSMT | 18 | mét |
| 3 | Tháo hạ và lắp lại dây cáp đồng bọc ≤ CV-95 xuống thiết bị | Theo chương V của E-HSMT | 20 | mét |
| 4 | Tháo hạ và lắp lại dây cáp đồng bọc 24kV CX ≤ 95mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | mét |
| 5 | Tháo và lắp lại xà composite lắp FCO 0,81m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo và lắp lại máy biến áp 1P-75kVA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 7 | Tháo và lắp lại thùng ĐK 1 pha (bao gồm ĐK) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tháo và lắp lại tủ CB 1 pha (bao gồm CB, TI) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 9 | Tháo và lắp lại LA 18kV-10kA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Tháo và lắp lại FCO 24 (27)kV | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi