Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210236095-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210233929 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố phân cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 13:15:00 đến ngày 2021-03-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,890,788,584 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,092 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,987 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1Km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,105 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4Km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,105 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150, chiều rộng móng <=250 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,523 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150, chiều rộng móng >250 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,728 | m3 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,525 | m3 |
| 8 | Bê tông cổ cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,571 | m3 |
| 9 | Bê tông cổ cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,848 | m3 |
| 10 | Bê tông lót đà kiềng đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,251 | m3 |
| 11 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,382 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông lót móng, bê tông móng, ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,285 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,182 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bê tông lót đà điềng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,156 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bê tông đà điềng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,644 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,53 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,591 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,071 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,137 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,68 | tấn |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,462 | 100m3 |
| 23 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, vữa M75, bó nền (đà kiềng biên) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,149 | m3 |
| 24 | Trải lớp nilon chổng mất nước khi đổ bê tông nền tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,467 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót nền, tam cấp, ram dốc đá 1x2 , mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,09 | m3 |
| 26 | Bê tông nền, tam cấp, ram dốc đá 1x2 , mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,674 | m3 |
| 27 | Ván khuôn ram dốc, tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,055 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,043 | tấn |
| 29 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=28m, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,768 | m3 |
| 30 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=28 m, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,093 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,411 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,822 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,543 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,215 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,358 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 trộn phụ gia chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,797 | m3 |
| 37 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,412 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,475 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,416 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn, đá 1x2, M250, cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế | 21,888 | m3 |
| 41 | Bê tông sàn, đá 1x2, M250 trộn phụ gia chống thấm, cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế | 20,382 | m3 |
| 42 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,441 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,661 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,072 | tấn |
| 45 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,64 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 0,479 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,446 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,771 | tấn |
| 49 | Bê tông bổ trụ, đá 1x2, M250 cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,522 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bổ trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bổ trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,094 | tấn |
| 53 | Bê tông bậu cửa, lanh tô, ô văng, giằng tường đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,388 | m3 |
| 54 | Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế | 1,332 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,354 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,622 | tấn |
| 57 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,426 | tấn |
| 58 | Lắp dựng thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,426 | tấn |
| 59 | Cung cấp lắp đặt bu lông M16x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 60 | Cung cấp lắp đặt bu lông M12x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 22,3 | m2 |
| 62 | Xây tường ngoài nhà gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, tường <= 30cm, vữa XM mác 75, cao <=28m, tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 54,745 | m3 |
| 63 | Xây tường lan can, sê nô ngoài nhà gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, tường 20cm, vữa XM mác 75, cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,93 | m3 |
| 64 | Xây tường hộp gen, sê nô, bồn hoa ngoài nhà gạch không nung 8x8x18, tường 10cm, vữa XM mác 75, cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế | 9,85 | m3 |
| 65 | Xây tường trong nhà gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, tường 20cm, vữa XM mác 75, cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế | 8,87 | m3 |
| 66 | Xây tường hộp gen trong nhà gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <10cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,306 | m3 |
| 67 | Xây tường trong nhà gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 10cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,206 | m3 |
| 68 | Xây bậc cấp, bậc cầu thang, bục giảng gạch ống không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,659 | m3 |
| 69 | Xây bậc thang gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,681 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 482,04 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 616,624 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 122,803 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 106,38 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 165,398 | m2 |
| 75 | Trát trần trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 392,939 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ móc nước rộng 30mm, sâu 10mm , vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 85,8 | m |
| 77 | Đắp chỉ nổi trang trí dày 100mm, cao 100mm vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 301,6 | m |
| 78 | Đóng lưới chống nứt tường khổ 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.411,32 | m |
| 79 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | m3 |
| 80 | Láng nền ram dốc, nhà vệ sunh tầng 1, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,703 | m2 |
| 81 | Láng nền nhà vệ sinh tầng 2, tầng 3, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 trộn phụ gia chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 19,15 | m2 |
| 82 | Láng sê nô, ô văng tạo dốc dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 trộn phụ gia chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 125,814 | m2 |
| 83 | Kẻ ron ram dốc rộng 20mm, sâu 10mm, khoảng cách 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 33,031 | m |
| 84 | Quét chống thấm sàn mái, sê nô mái, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 188,664 | m2 |
| 85 | Thi công quét màng chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 161,834 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 245,32 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,685 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thạch anh 120x600mm, vữa XM M75 (dùng gạch 600x600 cắt ra) | Theo hồ sơ thiết kế | 19,158 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm (bao gồm gạch viền tường), vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 98,971 | m2 |
| 90 | Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,08 | m2 |
| 91 | Ốp đá granit vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,27 | m2 |
| 92 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,559 | m2 |
| 93 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,779 | m2 |
| 94 | Kẽ joint chống trơn bậc tam cấp, bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 86,04 | m |
| 95 | Lát đá granit ngạch cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 2,37 | m2 |
| 96 | Công tác ốp đá chẻ 50x200 vào tường, hộp gen | Theo hồ sơ thiết kế | 18,45 | m2 |
| 97 | Cung cấp lắp dựng trần thạch cao khung kim loại nổi chống ẩm KT 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,67 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 87,93 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 681,14 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 482,04 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 597,466 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 569,97 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.278,606 | m2 |
| 104 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn kết hợp cửa đi 1 cánh mở nhà vệ sinh, tấm compact dày 12mm (phụ kiện trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4 | m2 |
| 105 | Cung cấp lắp dựng Lan can ram dốc, lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế | 7,63 | m2 |
| 106 | Cung cấp lắp dựng Lan can cầu thang, lan can sắt ( bao gồm sơn) | Theo hồ sơ thiết kế | 62,461 | m2 |
| 107 | Cung cấp lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng sắt hộp 14x14x1.2 mm và thanh la ngang và đứng sắt 30x4 (bao gồm sơn) | Theo hồ sơ thiết kế | 69,45 | m2 |
| 108 | Cung cấp lắp dựng cửa khung nhôm định hình hệ 1000, sơn tĩnh điện, cửa đi cánh mở, kính an toàn dày 6.38mm dán decal mờ | Theo hồ sơ thiết kế | 11,58 | m2 |
| 109 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm định hình hệ 1000, sơn tĩnh điện, cửa đi cánh mở kết hợp cửa sổ, kính an toàn dày 6.38mm dán decal mờ | Theo hồ sơ thiết kế | 36,43 | m2 |
| 110 | Cung cấp lắp dựng cửa khung nhôm định hình hệ 1000, sơn tĩnh điện, cửa đi cánh mở, kính an toàn mài mờ dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,08 | m2 |
| 111 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ lùa, khung nhôm định hình hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính an toàn trong dày 6.38mm dán decal mờ | Theo hồ sơ thiết kế | 54,6 | m2 |
| 112 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ lật bản lề chữ A, khung nhôm định hình hệ 700, sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,46 | m2 |
| 113 | Cung cấp lắp dựng vách kính nhôm kính cố định, khung bao nhôm định hình hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính an toàn trong dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 22,26 | m2 |
| 114 | Cung cấp lắp dựng vách kính nhôm kính cố định, khung bao nhôm định hình hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính an toàn trong dày 6.38mm dán decal mờ | Theo hồ sơ thiết kế | 9,24 | m2 |
| 115 | Cung cấp lắp dựng khung đỡ lavabo bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế | 1,93 | m2 |
| 116 | Cung cấp lắp dựng cửa tủ bếp khung nhôm hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,145 | m2 |
| 117 | Cung cấp lắp dựng bộ bảng tên inox | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 118 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa cửa đi tay gạt | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (tạm tính 3 tháng) (chỉ tính vật tư, không tính nhân công và máy). | Theo hồ sơ thiết kế | 6,52 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (tạm tính 3 tháng) (không tính vật tư, chỉ tính nhân công và máy). | Theo hồ sơ thiết kế | 6,52 | 100m2 |
| 121 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 30,194 | m3 |
| 122 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,715 | tấn |
| 123 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 15,367 | 10m2 |
| 124 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - đá ốp, lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 4,513 | 10m2 |
| 125 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 6,877 | tấn |
| 126 | Lắp đặt bình bột khô loại ABC 8kg | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 127 | Lắp đặt bình CO2 5kg | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 128 | Lắp đặt kệ đặt bình | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 129 | CCLĐ bảng tiêu lệnh nội quy | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG - NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương cáp ngầm, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 11,4 | m3 |
| 2 | Đắp cát mương cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,217 | m3 |
| 3 | Xếp gạch không nung 4x8x18 làm dấu | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4 | m2 |
| 4 | Trải băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 5 | Đắp đất công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 3,183 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1Km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,082 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,082 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC - 1Cx25.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 155 | m |
| 9 | Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC - 1Cx6.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | m |
| 10 | Lắp đặt Cáp điện Cu/PVC - 1Cx6.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 11 | Lắp đặt Cáp điện Cu/PVC - 1Cx2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | m |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE gân xoắn D85/65 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 13 | Lắp đặt ống HDPE gân xoắn D40/30 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,4m, D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 15 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 16 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Mối |
| 17 | Lắp đặt MCB 3P - 75A -15KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 2P - 63A -10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 2P - 32A - 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 2P - 25A - 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 2P - 20A - 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 2P - 10A - 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 500V (Volt kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện 100A (Ampe kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt shunt trip | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCT 100/5A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt PCT 100/5A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt bộ bảo vệ quá dòng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt bộ bảo vệ quá áp/thấp áp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt bộ bảo vệ chạm đất | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện H800xW500xD200mm loại lắp âm+ Busbar, phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 34 | Lắp đặt MCB 2P - 63A -10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB 2P - 32A - 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCB 2P - 25A - 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 2P - 10A - 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện H300xW200xD150mm loại lắp âm + Busbar, phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 39 | Lắp đặt MCB 2P - 32A - 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCB 2P - 25A - 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCB 2P - 25A - 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCB 2P - 20A - 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCB 1P - 10A - 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt RCBO 1P+N - 20A - 4.5KA - 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt RCBO 1P+N - 16A - 4.5KA - 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện âm tường 9 đường | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 47 | Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện âm tường 8 đường | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 48 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều + mặt nạ 1 hạt công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 49 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều + mặt nạ 2 hạt công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Bộ |
| 50 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều + mặt nạ 3 hạt công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 51 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều + mặt nạ 4 hạt công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 52 | Lắp đặt Công tắc 2 chiều + mặt nạ 1 hạt công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 53 | Lắp đặt Dimmer quạt + mặt nạ 1 Dimmer quạt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 54 | Lắp đặt Dimmer quạt + mặt nạ 2 Dimmer quạt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | Bộ |
| 56 | Lắp đặt box tròn nối dây | Theo hồ sơ thiết kế | 73 | Cái |
| 57 | Lắp đặt đèn LED áp trần 18W tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn dowlight 12W | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn LED đơn 1.2m gắn nổi 1x18w | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn LED đơn 1.2m, máng chống nước gắn nổi 1x18w | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn LED đôi 1.2m gắn nổi 2x18w | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | Bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn Emergency | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn Exit | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt trần 75w | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 65 | Lắp đặt quạt treo tường 55W | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt quạt hút gắn tường 100l/s | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt hút gắn tường 150l/s | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 68 | Lắp đặt Dây điện Cu/XLPE/PVC - 1Cx16.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 69 | Lắp đặt Dây điện Cu/PVC - 1Cx10.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 70 | Lắp đặt Dây điện Cu/PVC - 2Cx6.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 71 | Lắp đặt Dây điện Cu/PVC - 1Cx6.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 72 | Lắp đặt Dây điện Cu/PVC - 2Cx4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 73 | Lắp đặt Dây điện Cu/PVC - 1Cx4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 74 | Lắp đặt Dây điện Cu/PVC - 1Cx2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.000 | m |
| 75 | Lắp đặt Dây điện Cu/PVC - 1Cx1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.500 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 800 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 68 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 79 | Lắp đặt MCB 2P - 20A - 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt MCB 1P - 6A - 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 81 | Cung cấp lắp đặt thiết bị chuyển mạch 2 vị trí | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt nút nhấn ON có đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt nút nhấn OFF có đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt Khởi động từ 1 pha 25A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 500V (Volt kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện 50A (Ampe kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt MCT 50/5A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 89 | Cung cấp lắp đặt phao điện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện H600xW450xD200mm loại lắp âm+ Busbar, phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 91 | Lắp đặt vỏ tủ điện kỹ thuật chống nước H300xW200xD130mm loại lắp âm + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 92 | CCLĐ Modem 8 ngõ ra | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 93 | CCLĐ Modem wifi | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 94 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu CAT 5e | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 95 | Lắp đặt Ổ cắm điện thoại âm tường (Bao gồm đế âm + nhân RJ11 + mặt nạ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 96 | CCLĐ điện thoại bàn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 98 | Lắp đặt ống HDPE 40/30 kéo chờ luồn cáp thông tin | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | m |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt van khóa bằng uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2.0mm - 12Bar | Theo hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1.8mm - 12Bar | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1.6mm - 15 Bar | Theo hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D34/27 (Nhân công x 1,5) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D34/21 (Nhân công x 1,5) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt + thùng nước | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa lavabo + bộ xả | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả + nút nhấn xả | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bồn rửa inox | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa bồn inox | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi nước | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 20 | Dây mềm cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 21 | Lắp đặt bồn nước Inox 1.0 m3 (bồn nằm) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4.9mm - 9Bar | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 23 | Lắp đặt co lơ nhựa uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y 135 nhựa uPVC D114 (Nhân công x 1,5) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 25 | Lắp nắp bít nhựa D114 (nắp thông tắc) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3.8mm - 9Bar | Theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 27 | Lắp đặt co lơ nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt Y 135 nhựa uPVC D90 (Nhân công x 1,5) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt Y 135 nhựa uPVC D114/D90 (Nhân công x 1,5) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2.8mm - 9Bar | Theo hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m |
| 31 | Lắp đặt Y 135 nhựa giảm uPVC D90/D60 (Nhân công x 1,5) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt co lơ nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 33 | Lắp nắp bít nhựa D90 (nắp thông tắc) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt phễu thu 120x120mm (khu vệ sinh) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt co lơ nhựa uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D60/D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60 (Nhân công x 1,5) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt co nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2.1mm - 9Bar | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 40 | Lắp đặt xi phong con thỏ cho thoát nước sàn D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt xi phong con thỏ cho thoát nước lavabo D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt xi phong con thỏ cho thoát nước chậu tiểu D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3.8mm - 9Bar | Theo hồ sơ thiết kế | 0,66 | 100m |
| 45 | Lắp đặt co lơ nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu nước mưa D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ, HỐ GA, BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2.1mm - 9Bar | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 3 | Cung cấp lắp đặt máy bơm nước lên bồn nước mái Q=5m3/h, H=30m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt lúp bê (van hút nước 1 chiều) D42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khóa thau D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt y lọc D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Chống rung máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ áp suất | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2.1mm - 9Bar | Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co nhựa uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa thau D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van phao cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2.0mm - 12Bar | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt co nhựa uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa thau D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168x7.3mm - 9Bar | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D280x13.4mm - 8Bar | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 19 | Lát gạch không nung 4x8x18 làm dấu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 20 | Đào phui đặt ống, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,305 | 100m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,162 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,126 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,195 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1Km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,272 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,272 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót đáy, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,166 | m3 |
| 27 | Bê tông đáy, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,833 | m3 |
| 28 | Bê tông dầm hố, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,632 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,076 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm hố | Theo hồ sơ thiết kế | 0,039 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,253 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính < 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,069 | tấn |
| 35 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cấu kiện |
| 38 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường hố ga dày 20 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,543 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường bể tự hoại dày 10 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,209 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,017 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,053 | m2 |
| 42 | Quét chống thấm bể tự hoại (theo quy trình nhà sản xuất) | Theo hồ sơ thiết kế | 24,866 | m2 |
| E | HOÀN TRẢ MẶT BẰNG - CÂY XANH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 68,368 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cống BTCT hiện trạng L= 4m (Bằng 60% nhân công và máy) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 3 | Tháo dỡ cống BTCT hiện trạng L= 3m (Bằng 60% nhân công và máy) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 4 | Trải lớp nilon chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,071 | 100m2 |
| 5 | Thi công trải đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,216 | 100m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 216,12 | m2 |
| 7 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,612 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1Km bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 69,428 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4Km bằng ô tô | Theo hồ sơ thiết kế | 69,428 | m3 |
| 10 | Cung cấp và trồng cây ngọc bút | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 cây |
| 11 | Cung cấp đất trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | m3 |
| 12 | Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi