Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210236095-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210233929
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố phân cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-26 13:15:00 đến ngày 2021-03-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,890,788,584 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 1,092 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,987 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1Km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,105 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4Km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,105 100m3
5 Bê tông lót móng đá 1x2 M150, chiều rộng móng <=250 cm Theo hồ sơ thiết kế 4,523 m3
6 Bê tông lót móng đá 1x2 M150, chiều rộng móng >250 cm Theo hồ sơ thiết kế 0,728 m3
7 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 13,525 m3
8 Bê tông cổ cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế 0,571 m3
9 Bê tông cổ cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế 0,848 m3
10 Bê tông lót đà kiềng đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 3,251 m3
11 Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế 7,382 m3
12 Ván khuôn bê tông lót móng, bê tông móng, ván khuôn thép Theo hồ sơ thiết kế 0,285 100m2
13 Ván khuôn cổ cột Theo hồ sơ thiết kế 0,182 100m2
14 Ván khuôn bê tông lót đà điềng Theo hồ sơ thiết kế 0,156 100m2
15 Ván khuôn bê tông đà điềng Theo hồ sơ thiết kế 0,644 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,53 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,2 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,591 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,071 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,137 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,68 tấn
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,462 100m3
23 Xây gạch ống không nung 8x8x18, vữa M75, bó nền (đà kiềng biên) Theo hồ sơ thiết kế 0,149 m3
24 Trải lớp nilon chổng mất nước khi đổ bê tông nền tầng 1 Theo hồ sơ thiết kế 1,467 100m2
25 Bê tông lót nền, tam cấp, ram dốc đá 1x2 , mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 1,09 m3
26 Bê tông nền, tam cấp, ram dốc đá 1x2 , mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 14,674 m3
27 Ván khuôn ram dốc, tam cấp Theo hồ sơ thiết kế 0,055 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,043 tấn
29 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=28m, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,768 m3
30 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=28 m, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 8,093 m3
31 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 1,411 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,822 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,543 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 2,215 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 7,358 m3
36 Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 trộn phụ gia chống thấm Theo hồ sơ thiết kế 5,797 m3
37 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 1,412 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,475 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 2,416 tấn
40 Bê tông sàn, đá 1x2, M250, cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế 21,888 m3
41 Bê tông sàn, đá 1x2, M250 trộn phụ gia chống thấm, cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế 20,382 m3
42 Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 4,441 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 3,661 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,072 tấn
45 Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 4,64 m3
46 Ván khuôn cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 0,479 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,446 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,771 tấn
49 Bê tông bổ trụ, đá 1x2, M250 cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế 2,8 m3
50 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,522 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bổ trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,019 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bổ trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,094 tấn
53 Bê tông bậu cửa, lanh tô, ô văng, giằng tường đá 1x2, M250 Theo hồ sơ thiết kế 8,388 m3
54 Ván khuôn lanh tô Theo hồ sơ thiết kế 1,332 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,354 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,622 tấn
57 Gia công thang sắt Theo hồ sơ thiết kế 0,426 tấn
58 Lắp dựng thang sắt Theo hồ sơ thiết kế 0,426 tấn
59 Cung cấp lắp đặt bu lông M16x250 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
60 Cung cấp lắp đặt bu lông M12x60 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 22,3 m2
62 Xây tường ngoài nhà gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, tường <= 30cm, vữa XM mác 75, cao <=28m, tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 54,745 m3
63 Xây tường lan can, sê nô ngoài nhà gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, tường 20cm, vữa XM mác 75, cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế 4,93 m3
64 Xây tường hộp gen, sê nô, bồn hoa ngoài nhà gạch không nung 8x8x18, tường 10cm, vữa XM mác 75, cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế 9,85 m3
65 Xây tường trong nhà gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, tường 20cm, vữa XM mác 75, cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế 8,87 m3
66 Xây tường hộp gen trong nhà gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <10cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,306 m3
67 Xây tường trong nhà gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 10cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 10,206 m3
68 Xây bậc cấp, bậc cầu thang, bục giảng gạch ống không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 0,659 m3
69 Xây bậc thang gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 1,681 m3
70 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 482,04 m2
71 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 616,624 m2
72 Trát trụ, cột, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 122,803 m2
73 Trát xà dầm ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 106,38 m2
74 Trát xà dầm trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 165,398 m2
75 Trát trần trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 392,939 m2
76 Trát gờ chỉ móc nước rộng 30mm, sâu 10mm , vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 85,8 m
77 Đắp chỉ nổi trang trí dày 100mm, cao 100mm vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 301,6 m
78 Đóng lưới chống nứt tường khổ 200 Theo hồ sơ thiết kế 1.411,32 m
79 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 0,09 m3
80 Láng nền ram dốc, nhà vệ sunh tầng 1, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 6,703 m2
81 Láng nền nhà vệ sinh tầng 2, tầng 3, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 trộn phụ gia chống thấm Theo hồ sơ thiết kế 19,15 m2
82 Láng sê nô, ô văng tạo dốc dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 trộn phụ gia chống thấm Theo hồ sơ thiết kế 125,814 m2
83 Kẻ ron ram dốc rộng 20mm, sâu 10mm, khoảng cách 300mm Theo hồ sơ thiết kế 33,031 m
84 Quét chống thấm sàn mái, sê nô mái, ô văng Theo hồ sơ thiết kế 188,664 m2
85 Thi công quét màng chống thấm Theo hồ sơ thiết kế 161,834 m2
86 Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 245,32 m2
87 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 21,685 m2
88 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thạch anh 120x600mm, vữa XM M75 (dùng gạch 600x600 cắt ra) Theo hồ sơ thiết kế 19,158 m2
89 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm (bao gồm gạch viền tường), vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 98,971 m2
90 Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 5,08 m2
91 Ốp đá granit vào tường Theo hồ sơ thiết kế 0,27 m2
92 Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 14,559 m2
93 Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 50,779 m2
94 Kẽ joint chống trơn bậc tam cấp, bậc cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 86,04 m
95 Lát đá granit ngạch cửa Theo hồ sơ thiết kế 2,37 m2
96 Công tác ốp đá chẻ 50x200 vào tường, hộp gen Theo hồ sơ thiết kế 18,45 m2
97 Cung cấp lắp dựng trần thạch cao khung kim loại nổi chống ẩm KT 600x600 Theo hồ sơ thiết kế 14,67 m2
98 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 87,93 m2
99 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 681,14 m2
100 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 482,04 m2
101 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 597,466 m2
102 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 569,97 m2
103 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.278,606 m2
104 Cung cấp lắp dựng vách ngăn kết hợp cửa đi 1 cánh mở nhà vệ sinh, tấm compact dày 12mm (phụ kiện trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế 8,4 m2
105 Cung cấp lắp dựng Lan can ram dốc, lan can inox Theo hồ sơ thiết kế 7,63 m2
106 Cung cấp lắp dựng Lan can cầu thang, lan can sắt ( bao gồm sơn) Theo hồ sơ thiết kế 62,461 m2
107 Cung cấp lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng sắt hộp 14x14x1.2 mm và thanh la ngang và đứng sắt 30x4 (bao gồm sơn) Theo hồ sơ thiết kế 69,45 m2
108 Cung cấp lắp dựng cửa khung nhôm định hình hệ 1000, sơn tĩnh điện, cửa đi cánh mở, kính an toàn dày 6.38mm dán decal mờ Theo hồ sơ thiết kế 11,58 m2
109 Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm định hình hệ 1000, sơn tĩnh điện, cửa đi cánh mở kết hợp cửa sổ, kính an toàn dày 6.38mm dán decal mờ Theo hồ sơ thiết kế 36,43 m2
110 Cung cấp lắp dựng cửa khung nhôm định hình hệ 1000, sơn tĩnh điện, cửa đi cánh mở, kính an toàn mài mờ dày 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế 5,08 m2
111 Cung cấp lắp dựng cửa sổ lùa, khung nhôm định hình hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính an toàn trong dày 6.38mm dán decal mờ Theo hồ sơ thiết kế 54,6 m2
112 Cung cấp lắp dựng cửa sổ lật bản lề chữ A, khung nhôm định hình hệ 700, sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế 2,46 m2
113 Cung cấp lắp dựng vách kính nhôm kính cố định, khung bao nhôm định hình hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính an toàn trong dày 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế 22,26 m2
114 Cung cấp lắp dựng vách kính nhôm kính cố định, khung bao nhôm định hình hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính an toàn trong dày 6.38mm dán decal mờ Theo hồ sơ thiết kế 9,24 m2
115 Cung cấp lắp dựng khung đỡ lavabo bằng inox Theo hồ sơ thiết kế 1,93 m2
116 Cung cấp lắp dựng cửa tủ bếp khung nhôm hệ 700 Theo hồ sơ thiết kế 2,145 m2
117 Cung cấp lắp dựng bộ bảng tên inox Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
118 Cung cấp lắp đặt ổ khóa cửa đi tay gạt Theo hồ sơ thiết kế 13 bộ
119 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (tạm tính 3 tháng) (chỉ tính vật tư, không tính nhân công và máy). Theo hồ sơ thiết kế 6,52 100m2
120 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (tạm tính 3 tháng) (không tính vật tư, chỉ tính nhân công và máy). Theo hồ sơ thiết kế 6,52 100m2
121 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Theo hồ sơ thiết kế 30,194 m3
122 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo hồ sơ thiết kế 1,715 tấn
123 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Theo hồ sơ thiết kế 15,367 10m2
124 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - đá ốp, lát các loại Theo hồ sơ thiết kế 4,513 10m2
125 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Theo hồ sơ thiết kế 6,877 tấn
126 Lắp đặt bình bột khô loại ABC 8kg Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
127 Lắp đặt bình CO2 5kg Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
128 Lắp đặt kệ đặt bình Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
129 CCLĐ bảng tiêu lệnh nội quy Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
B HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG - NGOÀI NHÀ
1 Đào kênh mương cáp ngầm, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 11,4 m3
2 Đắp cát mương cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế 8,217 m3
3 Xếp gạch không nung 4x8x18 làm dấu Theo hồ sơ thiết kế 6,4 m2
4 Trải băng cảnh báo cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế 40 m
5 Đắp đất công trình Theo hồ sơ thiết kế 3,183 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1Km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,082 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,082 100m3
8 Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC - 1Cx25.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 155 m
9 Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC - 1Cx6.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 64 m
10 Lắp đặt Cáp điện Cu/PVC - 1Cx6.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 32 m
11 Lắp đặt Cáp điện Cu/PVC - 1Cx2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 64 m
12 Lắp đặt ống HDPE gân xoắn D85/65 Theo hồ sơ thiết kế 35 m
13 Lắp đặt ống HDPE gân xoắn D40/30 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
14 Đóng cọc tiếp địa dài 2,4m, D16 Theo hồ sơ thiết kế 4 cọc
15 Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế 18 m
16 Mối hàn hóa nhiệt Theo hồ sơ thiết kế 4 Mối
17 Lắp đặt MCB 3P - 75A -15KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
18 Lắp đặt MCB 2P - 63A -10KA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
19 Lắp đặt MCB 2P - 32A - 6KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
20 Lắp đặt MCB 2P - 25A - 6KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
21 Lắp đặt MCB 2P - 20A - 6KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
22 Lắp đặt MCB 2P - 10A - 6KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
23 Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 500V (Volt kế) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
24 Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện 100A (Ampe kế) Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
25 Lắp đặt cầu chì 2A Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
26 Lắp đặt shunt trip Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
27 Lắp đặt MCT 100/5A Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
28 Lắp đặt PCT 100/5A Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
29 Lắp đặt bộ bảo vệ quá dòng Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
30 Lắp đặt bộ bảo vệ quá áp/thấp áp Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
31 Lắp đặt bộ bảo vệ chạm đất Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
32 Lắp đặt đèn báo pha Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
33 Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện H800xW500xD200mm loại lắp âm+ Busbar, phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
34 Lắp đặt MCB 2P - 63A -10KA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
35 Lắp đặt MCB 2P - 32A - 6KA Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
36 Lắp đặt MCB 2P - 25A - 6KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
37 Lắp đặt MCB 2P - 10A - 6KA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
38 Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện H300xW200xD150mm loại lắp âm + Busbar, phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 2 tủ
39 Lắp đặt MCB 2P - 32A - 6KA Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
40 Lắp đặt MCB 2P - 25A - 6KA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
41 Lắp đặt MCB 2P - 25A - 4.5KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
42 Lắp đặt MCB 2P - 20A - 4.5KA Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
43 Lắp đặt MCB 1P - 10A - 4.5KA Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
44 Lắp đặt RCBO 1P+N - 20A - 4.5KA - 30mA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
45 Lắp đặt RCBO 1P+N - 16A - 4.5KA - 30mA Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
46 Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện âm tường 9 đường Theo hồ sơ thiết kế 3 hộp
47 Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện âm tường 8 đường Theo hồ sơ thiết kế 3 hộp
48 Lắp đặt Công tắc 1 chiều + mặt nạ 1 hạt công tắc Theo hồ sơ thiết kế 5 Bộ
49 Lắp đặt Công tắc 1 chiều + mặt nạ 2 hạt công tắc Theo hồ sơ thiết kế 7 Bộ
50 Lắp đặt Công tắc 1 chiều + mặt nạ 3 hạt công tắc Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
51 Lắp đặt Công tắc 1 chiều + mặt nạ 4 hạt công tắc Theo hồ sơ thiết kế 3 Bộ
52 Lắp đặt Công tắc 2 chiều + mặt nạ 1 hạt công tắc Theo hồ sơ thiết kế 6 Bộ
53 Lắp đặt Dimmer quạt + mặt nạ 1 Dimmer quạt Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
54 Lắp đặt Dimmer quạt + mặt nạ 2 Dimmer quạt Theo hồ sơ thiết kế 3 Bộ
55 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo hồ sơ thiết kế 38 Bộ
56 Lắp đặt box tròn nối dây Theo hồ sơ thiết kế 73 Cái
57 Lắp đặt đèn LED áp trần 18W tròn Theo hồ sơ thiết kế 16 Bộ
58 Lắp đặt đèn dowlight 12W Theo hồ sơ thiết kế 7 Bộ
59 Lắp đặt đèn LED đơn 1.2m gắn nổi 1x18w Theo hồ sơ thiết kế 7 Bộ
60 Lắp đặt đèn LED đơn 1.2m, máng chống nước gắn nổi 1x18w Theo hồ sơ thiết kế 3 Bộ
61 Lắp đặt đèn LED đôi 1.2m gắn nổi 2x18w Theo hồ sơ thiết kế 32 Bộ
62 Lắp đặt đèn Emergency Theo hồ sơ thiết kế 7 Bộ
63 Lắp đặt đèn Exit Theo hồ sơ thiết kế 3 Bộ
64 Lắp đặt quạt trần 75w Theo hồ sơ thiết kế 10 Cái
65 Lắp đặt quạt treo tường 55W Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
66 Lắp đặt quạt hút gắn tường 100l/s Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
67 Lắp đặt quạt hút gắn tường 150l/s Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
68 Lắp đặt Dây điện Cu/XLPE/PVC - 1Cx16.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 32 m
69 Lắp đặt Dây điện Cu/PVC - 1Cx10.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 16 m
70 Lắp đặt Dây điện Cu/PVC - 2Cx6.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 50 m
71 Lắp đặt Dây điện Cu/PVC - 1Cx6.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 50 m
72 Lắp đặt Dây điện Cu/PVC - 2Cx4.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 18 m
73 Lắp đặt Dây điện Cu/PVC - 1Cx4.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 18 m
74 Lắp đặt Dây điện Cu/PVC - 1Cx2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1.000 m
75 Lắp đặt Dây điện Cu/PVC - 1Cx1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 2.500 m
76 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D20 Theo hồ sơ thiết kế 800 m
77 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D25 Theo hồ sơ thiết kế 68 m
78 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D32 Theo hồ sơ thiết kế 25 m
79 Lắp đặt MCB 2P - 20A - 6KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
80 Lắp đặt MCB 1P - 6A - 4.5KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
81 Cung cấp lắp đặt thiết bị chuyển mạch 2 vị trí Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
82 Lắp đặt nút nhấn ON có đèn Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
83 Lắp đặt nút nhấn OFF có đèn Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
84 Lắp đặt Khởi động từ 1 pha 25A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
85 Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 500V (Volt kế) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
86 Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện 50A (Ampe kế) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
87 Lắp đặt cầu chì 2A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
88 Lắp đặt MCT 50/5A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
89 Cung cấp lắp đặt phao điện Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
90 Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện H600xW450xD200mm loại lắp âm+ Busbar, phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
91 Lắp đặt vỏ tủ điện kỹ thuật chống nước H300xW200xD130mm loại lắp âm + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
92 CCLĐ Modem 8 ngõ ra Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
93 CCLĐ Modem wifi Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
94 Lắp đặt dây cáp tín hiệu CAT 5e Theo hồ sơ thiết kế 40 m
95 Lắp đặt Ổ cắm điện thoại âm tường (Bao gồm đế âm + nhân RJ11 + mặt nạ) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
96 CCLĐ điện thoại bàn Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
97 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D25 Theo hồ sơ thiết kế 60 m
98 Lắp đặt ống HDPE 40/30 kéo chờ luồn cáp thông tin Theo hồ sơ thiết kế 56 m
C CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1 Lắp đặt van khóa bằng uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2.0mm - 12Bar Theo hồ sơ thiết kế 0,34 100m
3 Lắp đặt co nhựa uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1.8mm - 12Bar Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1.6mm - 15 Bar Theo hồ sơ thiết kế 0,33 100m
6 Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D34/27 (Nhân công x 1,5) Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
7 Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D34/21 (Nhân công x 1,5) Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
8 Lắp đặt co nhựa uPVC D21 Theo hồ sơ thiết kế 22 cái
9 Lắp đặt co nhựa uPVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
10 Lắp đặt chậu xí bệt + thùng nước Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
11 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
12 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
13 Lắp đặt chậu rửa lavabo + bộ xả Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
14 Lắp đặt vòi rửa lavabo Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
15 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
16 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả + nút nhấn xả Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
17 Lắp đặt bồn rửa inox Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
18 Lắp đặt vòi rửa bồn inox Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
19 Lắp đặt vòi nước Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
20 Dây mềm cấp nước Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
21 Lắp đặt bồn nước Inox 1.0 m3 (bồn nằm) Theo hồ sơ thiết kế 1 bể
22 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4.9mm - 9Bar Theo hồ sơ thiết kế 0,3 100m
23 Lắp đặt co lơ nhựa uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
24 Lắp đặt Y 135 nhựa uPVC D114 (Nhân công x 1,5) Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
25 Lắp nắp bít nhựa D114 (nắp thông tắc) Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
26 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3.8mm - 9Bar Theo hồ sơ thiết kế 0,45 100m
27 Lắp đặt co lơ nhựa uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
28 Lắp đặt Y 135 nhựa uPVC D90 (Nhân công x 1,5) Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
29 Lắp đặt Y 135 nhựa uPVC D114/D90 (Nhân công x 1,5) Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
30 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2.8mm - 9Bar Theo hồ sơ thiết kế 0,33 100m
31 Lắp đặt Y 135 nhựa giảm uPVC D90/D60 (Nhân công x 1,5) Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
32 Lắp đặt co lơ nhựa uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
33 Lắp nắp bít nhựa D90 (nắp thông tắc) Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
34 Lắp đặt phễu thu 120x120mm (khu vệ sinh) Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
35 Lắp đặt co lơ nhựa uPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
36 Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D60/D42 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
37 Lắp đặt tê nhựa uPVC D60 (Nhân công x 1,5) Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
38 Lắp đặt co nhựa uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
39 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2.1mm - 9Bar Theo hồ sơ thiết kế 0,05 100m
40 Lắp đặt xi phong con thỏ cho thoát nước sàn D60 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
41 Lắp đặt xi phong con thỏ cho thoát nước lavabo D42 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
42 Lắp đặt xi phong con thỏ cho thoát nước chậu tiểu D42 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
43 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
44 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3.8mm - 9Bar Theo hồ sơ thiết kế 0,66 100m
45 Lắp đặt co lơ nhựa uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
46 Lắp đặt phễu thu nước mưa D60 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
D CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ, HỐ GA, BỂ TỰ HOẠI
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2.1mm - 9Bar Theo hồ sơ thiết kế 0,32 100m
2 Lắp đặt co nhựa uPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
3 Cung cấp lắp đặt máy bơm nước lên bồn nước mái Q=5m3/h, H=30m Theo hồ sơ thiết kế 2 1 máy
4 Lắp đặt lúp bê (van hút nước 1 chiều) D42mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
5 Lắp đặt van khóa thau D42 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
6 Lắp đặt y lọc D42 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
7 Chống rung máy bơm Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
8 Lắp đặt đồng hồ áp suất Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
9 Lắp đặt van 1 chiều D42 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
10 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2.1mm - 9Bar Theo hồ sơ thiết kế 0,35 100m
11 Lắp đặt co nhựa uPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
12 Lắp đặt van khóa thau D42 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
13 Lắp đặt van phao cơ Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
14 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2.0mm - 12Bar Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
15 Lắp đặt co nhựa uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
16 Lắp đặt van khóa thau D34 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
17 Lắp đặt ống nhựa uPVC D168x7.3mm - 9Bar Theo hồ sơ thiết kế 0,18 100m
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE D280x13.4mm - 8Bar Theo hồ sơ thiết kế 0,1 100m
19 Lát gạch không nung 4x8x18 làm dấu Theo hồ sơ thiết kế 0,192 m3
20 Đào phui đặt ống, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,305 100m3
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,162 100m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,126 100m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,195 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1Km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,272 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,272 100m3
26 Bê tông lót đáy, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 1,166 m3
27 Bê tông đáy, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,833 m3
28 Bê tông dầm hố, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,3 m3
29 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,632 m3
30 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 0,076 100m2
31 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm hố Theo hồ sơ thiết kế 0,039 100m2
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế 0,028 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,253 tấn
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính < 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,069 tấn
35 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo hồ sơ thiết kế 0,028 tấn
36 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo hồ sơ thiết kế 0,028 tấn
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế 7 cấu kiện
38 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường hố ga dày 20 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,543 m3
39 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường bể tự hoại dày 10 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,209 m3
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 22,017 m2
41 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,053 m2
42 Quét chống thấm bể tự hoại (theo quy trình nhà sản xuất) Theo hồ sơ thiết kế 24,866 m2
E HOÀN TRẢ MẶT BẰNG - CÂY XANH
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế 68,368 m3
2 Tháo dỡ cống BTCT hiện trạng L= 4m (Bằng 60% nhân công và máy) Theo hồ sơ thiết kế 3 đoạn ống
3 Tháo dỡ cống BTCT hiện trạng L= 3m (Bằng 60% nhân công và máy) Theo hồ sơ thiết kế 1 đoạn ống
4 Trải lớp nilon chống thấm Theo hồ sơ thiết kế 2,071 100m2
5 Thi công trải đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 0,216 100m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 216,12 m2
7 Bê tông nền đá 1x2 , mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 21,612 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1Km bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế 69,428 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 4Km bằng ô tô Theo hồ sơ thiết kế 69,428 m3
10 Cung cấp và trồng cây ngọc bút Theo hồ sơ thiết kế 3 1 cây
11 Cung cấp đất trồng cây Theo hồ sơ thiết kế 0,15 m3
12 Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng Theo hồ sơ thiết kế 0,008 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->