Gói thầu: Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Nhà văn hóa xã Minh Chuẩn, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210239505-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Nhà văn hóa xã Minh Chuẩn, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210239311 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 16:26:00 đến ngày 2021-03-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,752,434,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,474 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 16,3776 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 13,48 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 46,8944 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,6992 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,7987 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,4952 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. E-HSMT | 2,2179 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. E-HSMT | 1,4704 | tấn |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 31,247 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 5,9562 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,9358 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. E-HSMT | 0,0346 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. E-HSMT | 0,2381 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 49,7595 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,7944 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 5,0391 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 4,0787 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất | Chương V. E-HSMT | 40,7872 | 10m3/1km |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,844 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 20,0859 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm2, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 396,4484 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 47,824 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 103,5 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,212 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,1312 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,2396 | tấn |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V. E-HSMT | 162 | cái |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 93,968 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 93,968 | m2 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 14,5194 | m3 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 74,4135 | m2 |
| B | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 53,7902 | m3 |
| 2 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 10,0592 | m3 |
| 3 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 4 | Thêm nhân công trang trí trụ | Chương V. E-HSMT | 0 | công |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 179,35 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 179,35 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 438,708 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 438,708 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 30,5075 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 30,5075 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 127,548 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 127,548 | m2 |
| 13 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Chương V. E-HSMT | 7,7 | m2 |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. E-HSMT | 307,7368 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 315,4368 | m2 |
| 16 | Phào thạch cao | Chương V. E-HSMT | 99,24 | M |
| 17 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 36 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 36 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 36 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. E-HSMT | 36 | m2 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 3,9693 | m3 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 16,5579 | m2 |
| 23 | Thép làm biển hiệu | Chương V. E-HSMT | 178,6964 | kg |
| 24 | Thép Inox làm biển tên ngoài nhà văn hóa | Chương V. E-HSMT | 22,3816 | kg |
| 25 | Tấm Alumium làm biển tên ngoài nhà văn hóa | Chương V. E-HSMT | 1,26 | m2 |
| 26 | Chữ alumium gương làm biển tên ngoài nhà văn hóa, tính khoán gọn theo chữ | Chương V. E-HSMT | 20 | Chữ |
| 27 | Tấm Alumium làm biển khẩu hiệu (3 mặt) | Chương V. E-HSMT | 18,6656 | m2 |
| 28 | Chữ alumium gương làm biển (Chữ '' ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM'' và '' NHÀ VĂN HÓA XÃ MINH CHUẨN''- Tính khoán gọn theo chữ) | Chương V. E-HSMT | 54 | Chữ |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,6525 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 54,4271 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 54,4271 | m2 |
| 32 | Hoa inox lan can (Giá khoán) | Chương V. E-HSMT | 87,248 | kg |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V. E-HSMT | 3,6826 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. E-HSMT | 4,0836 | 100m2 |
| C | Kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 6,505 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 1,1827 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 0,1187 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 1,12 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 9,1532 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,8321 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 0,2476 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 1,4197 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 0,1095 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 18,8136 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 2,3041 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 1,292 | tấn |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 155,4115 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 155,4115 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,2035 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Chương V. E-HSMT | 0,3647 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,1206 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Chương V. E-HSMT | 0,0868 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,3818 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,2666 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. E-HSMT | 0,0421 | tấn |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 22,286 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 22,286 | m2 |
| D | Phần mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 12,8106 | m3 |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Chương V. E-HSMT | 2,6257 | tấn |
| 3 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. E-HSMT | 2,6257 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 59,6406 | m2 |
| 5 | Gia công giằng mái thép | Chương V. E-HSMT | 0,1277 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 5,4064 | m2 |
| 7 | Bu lông D16 | Chương V. E-HSMT | 60 | Cái |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 1,1044 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 1,1044 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 4,5246 | 100m2 |
| 11 | Ống thoát nước mái d110 | Chương V. E-HSMT | 39,2 | m |
| 12 | Rọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| E | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 4 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38mm + Phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 15,68 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38mm + Phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 8,96 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38mm + Phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38mm + Phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 32,8 | m2 |
| 5 | SX cửa sổ S2 (khoán gọn cả phụ kiện) | Chương V. E-HSMT | 6,1875 | m2 |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. E-HSMT | 0,1741 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. E-HSMT | 32,8 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 32,8 | m2 |
| F | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Băng dính | Chương V. E-HSMT | 10 | cuộn |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V. E-HSMT | 450 | m |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x10mm2 | Chương V. E-HSMT | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 85 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 | Chương V. E-HSMT | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x1.5mm2 | Chương V. E-HSMT | 365 | m |
| 13 | Tê cút | Chương V. E-HSMT | 45 | cái |
| 14 | Đinh vít các loại | Chương V. E-HSMT | 395 | cái |
| 15 | Mặt + rọ | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 16 | Tủ điện tổng 400x400x150 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Đèn led ốp trần 600x600.80W | Chương V. E-HSMT | 32 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Đèn dây led | Chương V. E-HSMT | 101 | m |
| 21 | Đèn downlight | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Móc quạt | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Triết áp quạt | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 25 | Con sơn đón điện | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm | Chương V. E-HSMT | 3 | hộp |
| 27 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy MFZ | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Bình phí CO2 MT | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Thép hộp treo quạt | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| G | Phần điện thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1,5m và 0,5m | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. E-HSMT | 85 | m |
| 4 | Bật đỡ dây | Chương V. E-HSMT | 56 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V. E-HSMT | 80 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 12 | cọc |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 25,6 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,256 | 100m3 |
| 9 | Con tiện sứ | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Thử điện trở | Chương V. E-HSMT | 2 | số lần thử |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi