Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình (trừ PCCC và chống sét; TBA và đường dây trung thế).

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210239992-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình (trừ PCCC và chống sét; TBA và đường dây trung thế).
Số hiệu KHLCNT 20210239987
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-27 07:54:00 đến ngày 2021-03-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,826,446,243 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY MỚI
B ĐIỂM CHÍNH ẤP TÂN AN A
C KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ PHỤC VỤ HỌC TẬP
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I 3,09 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 2,2235 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 94,0728 m3
4 Bê tông nền, máy bơm bê tông, M150, đá 1x2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 19,8775 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,99 m3
6 Tấm ni long Nilong : Loại 1 2,0868 100m2
7 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, L=4,5m, ngon>=4,5cm -đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 205,695 100m
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M150, đá 1x2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 18,284 m3
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 68,3676 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,0852 100m2
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,0177 m3
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,1584 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 38,4675 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,6846 100m2
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 3,9182 100m2
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 5,582 m3
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 10,6227 m3
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 4,1124 m3
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 3,9116 100m2
20 Bê tông sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 26,0192 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Thép tấm, thép hình, cột chống thép ống : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,2524 100m2
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 11,649 m3
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 2,1635 100m2
24 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 7,016 m3
25 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,6248 100m2
26 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4,0532 m3
27 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4,0367 m3
28 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,756 m3
29 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,2483 m3
30 Xây tường gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 16,074 m3
31 Xây tường gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 34,33 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 8,82 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 17,64 m3
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 26,505 m2
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 645,8056 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 344,675 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 382,24 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 363,74 m2
39 Trát trần, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 325,24 m2
40 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 216,35 m2
41 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 57,4 m
42 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 293,9 m
43 Đắp vữa cột PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 57,3056 m2
44 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 549,12 m2
45 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 13,98 m2
46 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 10,578 m2
47 Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 54,352 m2
48 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 576,21 m2
49 Ốp đá xám Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,3525 m2
50 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 62,692 m2
51 Ngâm nước xi măng PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 32,712 m2
52 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 50,812 m2
53 Kẻ ron ram dốc chống trươt (tạm tính) 11,88 m2
54 Bả bằng bột bả vào tường Giấy ráp, Bột bả : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 1.016,9856 m2
55 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Giấy ráp, Bột bả : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 1.257,042 m2
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 1.252,958 m2
57 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 1.021,0696 m2
58 Cung cấp & lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg ( lam ngang L=800 ) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 90 cái
59 Cung cấp & lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg ( lam xiên L=800 ) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 207 cái
60 Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000+KBV (sơn tĩnh điện) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 33,6 m2
61 Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ hệ 1000+KBV (sơn tĩnh điện) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5,04 m2
62 Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung inox Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4,4 m2
63 Cung cấp & lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 1000 (sơn tĩnh điện) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 67,2 m2
64 Cung cấp & lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm hệ 700 (sơn tĩnh điện) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 m2
65 Cung cấp & lắp Hoa sắt cửa 14x14x1,4 a150 (sơn tĩnh điện) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 69,2 m2
66 Cung cấp & lắp dựng ô kính khung nhôm hệ 700 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 29,28 m2
67 Lắp dựng lam thép hộp 40x80x1,4 mạ kẽm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,542 tấn
68 Lắp dựng lan can inox Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 35,3 m2
69 Sản xuất lam thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,542 tấn
70 Gia công lan can inox Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,3558 tấn
71 Ống inox D60x1,2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 94,3093 Kg
72 Ống inox D32x1,2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,465 Kg
73 Ống inox D50x1; D42x1 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 73,1965 Kg
74 Ống Inox D25x1,0 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 186,781 Kg
75 Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,8862 tấn
76 Lắp dựng xà gồ thép Que hàn : Việt Nam 0,8862 tấn
77 Trần rima khung nhôm nổi 600x600 ( thành phẩm có nẹp gài ) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 188,1 M2
78 Lợp mái tole PU mạ màu dày 0,45mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,3744 100m2
79 Cung cấp & lắp cầu chắn rác Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 15 cái
80 Cung cấp & lắp ống PVC D27 Nhựa Bình Minh Loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế . 0,36 100m
81 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,041 tấn
82 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,3663 tấn
83 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 2,0181 tấn
84 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,7251 tấn
85 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,5492 tấn
86 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,3953 tấn
87 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,5651 tấn
88 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,0067 tấn
89 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,0328 tấn
90 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0557 tấn
91 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,5314 tấn
92 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1768 tấn
93 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0639 tấn
94 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0466 tấn
95 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,7913 tấn
96 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,0232 tấn
97 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2403 tấn
98 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0077 tấn
99 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,215 tấn
100 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,284 tấn
101 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,9485 tấn
102 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 2,2349 tấn
103 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0557 tấn
104 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,5314 tấn
105 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,7849 tấn
106 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,1191 tấn
107 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2034 tấn
108 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2828 tấn
109 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 2,0516 tấn
110 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,416 tấn
111 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0671 tấn
112 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1611 tấn
113 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,0033 tấn
114 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1371 tấn
115 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo an toàn lao động . 7,8289 100m2
116 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo an toàn lao động . 6,111 100m2
D Hầm tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I 11,6085 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 3,6873 m3
3 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,8 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,872 m3
5 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,3461 m3
6 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,4597 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 21,768 m2
8 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 4,85 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,6114 m3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0329 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0616 tấn
12 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 trộn 4x6 Đá 4x6 ; Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,003 100m3
13 Lớp than cũi Loại 1 0,003 100m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 14 1cấu kiện
E Hệ thống điện ( cung cấp & lắp đặt )
1 Đèn led đơn 1,2m-1x18W/220V 11 bộ
2 Đèn led đôi 1,2m-2x18W/220V 30 bộ
3 Đèn led đuôi xoáy-1x18W/220V 4 bộ
4 Quạt đảo lắp trên trần 54W/220V công tắc điều khiển 26 cái
5 Cầu dao chống rò loại âm tường RCCB 63A/2P/230V-300ma 1 cái
6 Cầu dao chống rò loại âm tường RCCB 32A/2P/230V-100ma 3 cái
7 Cầu dao loại âm tường MCB 10A/2P/230V 10 cái
8 Cầu dao loại âm tường MCB 10A/2P/230V 3 cái
9 Tủ điện polycacbonat 9 lộ ra 1 hộp
10 Cầu chì 28 cái
11 Dây đồng bộc nhựa sọc xanh lam 16/10 90 m
12 Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x25mm2 80 m
13 Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x11mm2 140 m
14 Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x4,0mm2 405 m
15 Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x2,5mm2 540 m
16 Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x1,5mm2 650 m
17 Dây đồng trần C11mm2 -tiếp địa 30 m
18 ống PVC D34 loại dày 40 m
19 Ống nhựa 40x60 180 m
20 Ống nhựa 20x40 180 m
21 Ống nhựa 10x20 320 m
22 Mặt đế 4 lỗ + viền 18 hộp
23 Mặt đế 3 lỗ + viền 18 hộp
24 Công tắc ngầm đơn 10A 18 cái
25 Công tắc ngầm đơn 6A 45 cái
26 ổ cắm điện loại đôi 3 lỗ 16A 20 cái
27 Hộp nối điện KT 4"x4"x3" 20 hộp
28 Hộp nối điện KT 3"x3"x2" 20 hộp
29 Cọc tiếp địa fi 16, L=2,4m+ kẹp chữ D 4 1 bộ
30 Chuông điện (gồm cả chuông, nút bấm) 1 cái
F Hệ thống nước ( cung cấp & lắp đặt )
1 Lavabo+chân + vòi (loại 1) 4 bộ
2 Xí bệt + thùng dội (loại 1) 4 bộ
3 Vòi xịt (loại 1) 4 bộ
4 Phễu thu nước sàn inox 150x150 4 cái
5 Vòi rửa sàn loại 1 4 bộ
6 Bể nước Inox 1m3 1 bể
7 ống nhựa PVC D27x1,2mm 1,2 100m
8 ống nhựa PVC D60x2,3mm 0,7 100m
9 ống nhựa PVC D114x3,2mm 0,7 100m
10 ống nhựa PVC D90x2,9mm 0,3 100m
11 ống nhựa PVC D90x2,9mm(thoát nước mưa) 1,778 100m
12 Tê PVC D90 15 cái
13 Co PVC D90 30 cái
14 ống nhựa PVC D34x1,8mm 1,1 100m
15 Tê PVC D27 15 cái
16 Co PVC D27 30 cái
17 Co PVC D34 15 cái
18 Tê PVC D60 60 cái
19 Co PVC D60 46 cái
20 Thập PVC D60 14 cái
21 Co PVC D90 15 cái
22 Tê PVC D114 20 cái
23 Co PVC D114 14 cái
24 Khóa 2 chiều D27 4 cái
25 Khóa 2 chiều D34 16 cái
26 Băng keo quấn dằn răng 5 Cuộn
27 Keo dán ồng 5 Kg
28 Máy bơm nước 1,5HP (tạm tính) 1 1 máy
29 Vòi tắm hoa sen 4 bộ
30 Vòi xả 7 bộ
G XÂY DỰNG NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,0953 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0775 100m3
3 Đóng cừ tràm L=3,8m, ngọn >=4,2cm bằng máy đào 0,5m3, Đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5,358 100m
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,564 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 1,217 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0512 100m2
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,3105 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0828 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 1,239 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,1646 100m2
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,1012 m3
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,264 100m2
13 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,7571 m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,8123 m3
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,2052 m3
16 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,045 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,039 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1026 m3
19 Trát xà dầm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 6,866 m2
20 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, gạch chỉ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,48 m2
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 26,0575 m2
22 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 26,0575 m2
23 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 26,4 m2
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 5,5675 m2
25 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 5,5675 m2
26 Ngâm nước xi măng PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 5,5675 m2
27 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 8,7025 m2
28 Lát gạch gạch 300x300mm bậc tam cấp Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,6 m2
29 Làm trần Prima ( thành phẩm có nẹp gài ) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 8,7025 M2
30 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1296 100m2
31 Gia công xà gồ thép hộp STK mạ kẽm 30x60x1,5 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0334 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Que hàn : Việt Nam 0,0334 tấn
33 Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung sắt kính + KBV (sơn tĩnh điện) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,4 m2
34 Cung cấp & lắp dựng cửa sổ khung sắt kính (sơn tĩnh điện) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4,32 m2
35 Cung cấp & lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ 14x14x1,4 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4,32 m2
36 Bả bằng bột bả vào tường Giấy ráp, Bột bả : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 50,975 m2
37 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Giấy ráp, Bột bả : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 18,2168 m2
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 44,2743 m2
39 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 24,9175 m2
40 Cung cấp & lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Nhựa Bình Minh Loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế . 0,124 100m
41 Cung cấp & lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Nhựa Bình Minh Loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế . 0,04 100m
42 Cung cấp & lắp đặt cầu chắn rác Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4 cái
43 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0056 tấn
44 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0265 tấn
45 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0406 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0107 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0609 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0334 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0657 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1061 tấn
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0288 tấn
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0729 tấn
53 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0118 tấn
H Hệ thống điện ( cung cấp & lắp đặt )
1 Lắp bảng điện nhựa trắng (250x250)mm 1 bảng
2 Lắp đặt cầu dao tự động 32A/230V/2P 1 cái
3 Lắp đặt ô cắm điện 10A/220V/2P 1 cái
4 Lắp đặt công tắc điện 6A 1 cái
5 Lắp đặt cầu chì 6A 1 hộp
6 Lắp đặt đèn LED dài 1,2m + hộp đèn 1 bộ
7 Lắp đặt quạt đảo trần 80W/220V 1 cái
8 Lắp đặt dây đồng đơn CV 4.0mm2 33 m
9 Lắp đặt dây đồng đơn CV 1.5mm2 15 m
10 Lắp đặt ống nhựa vuông 10x20 đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10 m
I CẢI TẠO
J ĐIỂM CHÍNH ẤP TÂN AN A
K CẢI TẠO KHỐI 01 PHÒNG THÀNH BẾP ĂN
1 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=16m 92,76 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m 0,3327 m3
3 Lợp mái che tường bằng tole PU sóng vuông mạ màu, dày 0,45mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,9276 100m2
4 Tháo dỡ trần 54 m2
5 Đóng trần tấm Prima 600x600 ( thành phẩm có nẹp gài ) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 54 M2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 2,296 m3
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 6,08 m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,7623 m3
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 12,32 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên - tường, trụ, cột ngoài nhà 129,4525 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà 40,04 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường Giấy ráp, Bột bả : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 181,8125 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 46,2 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 135,6125 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 16,08 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 16,08 1m2
17 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 76,65 m2
18 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 72 m2
19 Lát gạch 300x300mm bậc tam cấp Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4,65 m2
20 Đục nhám mặt tường cũ trước khi ốp 46,88 m2
21 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 55,856 m2
22 Cung cấp & lắp dựng cửa khung sắt kính dày 5mm + KBV (sơn tĩnh điện) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,08 m2
23 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung sắt (tận dụng) 3,76 m2
24 Cung cấp & lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 30,41 m2
25 Cung cấp & lắp dựng khung lưới chắn côn trùng Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 21,52 m2
26 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,679 m3
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0525 100m2
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 06mm Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0201 tấn
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,03 tấn
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0067 tấn
31 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 5 cái
32 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 7,83 m2
L HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (trọn bộ) 4 bộ
2 Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (trọn bộ) 2 bộ
3 Lắp công tắc đôi 220v 4 cái
4 Lắp công tắc đơn 220v 2 cái
5 Lắp đế + mặt dùng cho 2 thiết bị 2 bảng
6 Lắp đế + mặt dùng cho 1 thiết bị 2 bảng
7 Lắp ổ cắm điện loại ba vị trí 10A-220v+ mặt 3 cái
8 Lắp đặt cầu dao tự động loại âm tường MCB 20A/2P+ mặt 2 cái
9 Lắp đặt quạt đảo trần 4 cái
10 Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 40 m
11 Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 20 m
12 Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2 30 m
13 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm 70 m
M HỆ THỐNG NƯỚC
1 Lắp đặt Lavabo 2 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa lavabo 2 bộ
3 Lắp đặt van một chiểu 1 cái
4 Lắp đặt van ĐK 34mm 1 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm 0,2 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm 0,21 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm 0,1 100m
8 Lắp đặt co PVC D34 2 cái
9 Lắp đặt tê PVC D34 3 cái
10 Lắp đặt tê PVC D90 3 cái
11 Lắp đặt bồn rữa Inox 2 bộ
12 Lắp đặt vòi rửa bồn Inox 2 bộ
N CẢI TẠO KHỐI 02 PHÒNG ( TRỆT, LẦU )
O ***THÁO DỞ***
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg 16 cấu kiện
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 2,3642 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 1,127 m3
4 Phá dỡ lan can sắt fi 34 3,09 m2
5 Tháo dỡ trần tấm nhựa 103,68 m2
6 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn mạ màu 1,6012 100m2
7 Tháo dỡ hệ thống điện 1 Công
8 Tháo dỡ cửa sổ bậc bằng thủ công 10,24 m2
9 Phá dỡ nền gạch lá nem 37,6 m2
10 Tháo dỡ bệ xí 16 bộ
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) 4 bộ
12 Tháo dỡ lavabo 8 bộ
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 0,5814 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn 0,2772 m3
15 Đục bỏ lớp vữa láng tạo dốc sê nô 50,39 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại 51,248 m2
17 Cạo bỏ lớp vsơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 236,4414 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài -trụ, cột 400,05 m2
19 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong, trụ, cột 380,288 m2
P ***CẢI TẠO***
1 Đóng trần Prima (thành phẩm) có nẹp gài Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 103,68 m2
2 Lợp mái che tường bằng tôn tôn PU dày 0,45mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,6012 100m2
3 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 37,6 m2
4 Cung cấp & lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện + kính mờ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 10,24 m2
5 Cung cấp & lắp dựng hoa sắt cửa 14x14x1,4, sơn tĩnh điện Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 10,24 m2
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 50,39 m2
7 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 91,19 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 51,248 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường Giấy ráp, Bột bả : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 780,338 m2
10 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Giấy ráp, Bột bả : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 236,4414 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 400,05 m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 616,7294 m2
Q ***XÂY MỚI ***
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,7381 m3
2 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,163 100m2
3 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,444 m3
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,1776 100m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4,6134 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 92,3676 m2
7 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch men 250x400 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 58,42 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Giấy ráp, Bột bả : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 92,3676 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 92,3676 m2
10 ỐNG INOX FI 60x1.2mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 31,8637 kg
11 ỐNG INOX FI 32x1.2mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 7,8133 kg
12 Sản xuất lan can inox Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0397 tấn
13 Lắp dựng lan can inox Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,74 m2
14 Sản xuất lam thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1952 tấn
15 Lắp dựng lam thép Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1952 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0579 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1734 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0315 tấn
19 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo an toàn lao động . 3,5796 100m2
20 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo an toàn lao động . 2,91 100m2
R HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I 8,476 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 4,5984 m3
3 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,4 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,4 m3
5 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,188 m3
6 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0459 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 7,6 m2
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,5 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,2576 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0094 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt thép fi 6 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,005 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt thép fi 8 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0103 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 4 1cấu kiện
14 Cung cấp & lắp đặt Co PVC D90 Nhựa Bình Minh Loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế . 3 cái
15 Cung cấp & lắp đặt Ống PVC D90 Nhựa Bình Minh Loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế . 0,02 100m
16 Cung cấp & lắp đặt Tê PVC D90 Nhựa Bình Minh Loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế . 1 cái
17 Cung cấp & lắp đặt Ống nhựa đen D200 Nhựa Bình Minh Loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế . 0,12 100m
S ***HỆ THỐNG ĐIỆN***
1 Lắp đặt đèn led quang đôi 1,2m + hộp đèn 18 bộ
2 Lắp đặt đèn led quang đơn 1,2m + hộp đèn 5 bộ
3 Lắp đặt công tắc đôi - 220V 7 cái
4 Lắp đặt công tắc đơn - 220V 6 cái
5 Lắp đặt đế+mặt dùng cho 2 thiết bị 4 hộp
6 Lắp đặt đế+mặt dùng cho 1 thiết bị 6 hộp
7 Lắp đặt ô cắm 3 (hay 4) vị trí 10A-220V+mặt 8 cái
8 Lắp đặt cầu dao ngắt tự động MCB 32A/2P+ mặt 1 cái
9 Lắp đặt cầu dao tự động loại âm tường MCB 20A/2P+ mặt 3 cái
10 Lắp đặt hộp nối dây PVC 200x200- domino 14 âm tường 9 hộp
11 Lắp đặt quạt đảo trần 14 cái
12 Lắp đặt dây diện CV 1,5mm2 145 m
13 Lắp đặt dây điện CV 2,5mm2 100 m
14 Lắp đặt dây điện CV 6mm2 30 m
15 Lắp đặt ống đi dây 70 m
T ***HỆ THỐNG NƯỚC***
1 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 1 bể
2 Lắp đặt van phao + bộ đóng ngắt tự động 1 cái
3 Lắp đặt lavabo + vòi xã có chân đế loại I 4 bộ
4 Lắp đặt xí bệt + Thùng dội+ vòi xịt loại I ( trẻ em) 8 bộ
5 Thùng rác vệ sinh 2 cái
6 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1,6mm 0,2 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1,8mm 0,6 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2,0mm 0,4 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2,5mm 0,45 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3,5mm 0,55 100m
11 Lắp đặt co PVC D90 10 cái
12 Lắp đặt co PVC D60 6 cái
13 Lắp đặt co PVC D27 8 cái
14 Lắp đặt co PVC D27/21 4 cái
15 Lắp đặt co PVC D34 6 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PVC D90 4 cái
17 Lắp đặt tê nhựa PVC D60 8 cái
18 Lắp đặt tê nhựa PVC D27 1 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PVC D27/21 16 cái
20 Lắp đặt tê nhựa PVC D34/27 1 cái
21 Lắp đặt chữ thập PVC D60 1 cái
22 Lắp đặt chữ thập PVC D60/34 1 cái
23 Lắp đặt chữ thập PVC D90/34 1 cái
24 Lắp đặt chữ thập PVC D90 5 cái
25 Lắp đặt răng trong /Răng ngoài fi21 32 cái
26 Lắp đặt van khóa D34 1 cái
27 Keo dán ống 2 kg
28 Băng keo quấn đầu răng ngoài 12 cuộn
29 MOTUER 1.5HP 1 cái
U CẢI TẠO KHỐI 02 PHÒNG
V ***THÁO DỠ***
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài, trụ, cột 347,2008 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong, trụ, cột 286,04 m2
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái 15,688 m2
W ***CẢI TẠO***
1 Bả bằng bột bả vào tường Giấy ráp, Bột bả : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 633,2408 m2
2 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 347,2008 m2
3 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 286,04 m2
4 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 15,688 m2
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 15,688 m2
X CẢI TẠO KHỐI 02 PHÒNG THÀNH PHÒNG ĂN
Y * Tháo dỡ
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài 196,018 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường trong 99,92 m2
3 Đục nhám tường ốp mới gạch 68,16 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại 20,8 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 8,68 m2
6 Tháo dỡ trần 121,74 m2
7 Đục bỏ lớp vữa láng xi măng 7,224 m2
8 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn 1,5992 100m2
9 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ 0,6061 tấn
10 Phá dỡ nền gạch 125,38 m2
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 4,221 m3
12 Tháo dỡ các kết cấu thép - (mã tạm tính) 0,08 tấn
13 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg 32 cấu kiện
14 Tháo dỡ bệ xí 4 bộ
15 Tháo dỡ chậu rửa 4 bộ
Z CẢI TẠO
1 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 239,9355 m2
2 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 143,8375 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 20,8 1m2
4 Lắp dựng cửa khung sắt kính (tận dụng) 6,16 m2
5 Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung sắt kính (lắp mới) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,08 m2
6 Khung nhôm lưới chống côn trùng Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 24,36 m2
7 Trần rima khung nhôm nổi 600x600 (TP) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 121,74 M2
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 7,224 m2
9 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 7,224 m2
10 Lợp mái tole PU mạ màu dày 0,45mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,5992 100m2
11 Sản xuất xà gồ STK 40x80x1,4 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,6061 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Que hàn : Việt Nam 0,6061 tấn
13 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 14,5 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 12,478 m3
15 Lát nền, sàn gạch men 400x400 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 124,78 m2
16 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,2448 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,7023 m3
18 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,7104 m3
19 Lát gạch bậc tam cấp gạch men nhám 300x300 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6,956 m2
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 43,9175 m2
21 Ốp tường trụ, cột-gạch men 250x400 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 76,16 m2
22 ỐNG INOX FI 60x1.2mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,2962 kg
23 Sản xuất lan can inox Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0033 tấn
24 Bê tông lanh tô, lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,048 m3
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0128 100m2
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,001 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0055 tấn
AA Bồn rửa xây mới
1 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0706 m3
2 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,1358 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0057 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt thép fi 6 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0111 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 1 1cấu kiện
6 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,764 m2
7 Lát đá granit mặt bệ các loại Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,325 m2
AB HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Đèn led đơn 1,2m-1x18W/220V 3 bộ
2 Đèn led đôi 1,2m-2x18W/220V 9 bộ
3 Công tắc đơn 13 cái
4 Cầu dao ngắt tự động MCB 20A/2P/230V 1 cái
5 Cầu dao ngắt tự động MCB 15A/2P/230V 2 cái
6 ổ cắm điện loại 3, 4 (đế + mặt) 3 cái
7 Cầu chì 4 cái
8 Đế + mặt dùng cho 3 thiết bị 4 hộp
9 Tủ điện có chốt bật âm tường cao 1,5m 1 hộp
10 Hộp nối dây 200x200- domino 14 âm tường 5 hộp
11 Quạt đảo + công tắc điều khiển 10 cái
12 Dây điện 2x1,5mm2 220 m
13 Dây điện 2x2,5mm2 160 m
14 Dây điện 2x6mm2 30 m
15 ống PVC luồn dây 410 m
AC HỆ THỐNG NƯỚC
1 Lavabo+ vòi (loại 1) 4 bộ
2 ống nhựa PVC D21x1,6mm 0,1 100m
3 ống nhựa PVC D27x1,8mm 0,15 100m
4 ống nhựa PVC D34x2mm 0,45 100m
5 ống nhựa PVC D60x2,5mm 0,25 100m
6 Tê PVC D27/21 1 cái
7 Co PVC D27/21 4 cái
8 Tê PVC D27 2 cái
9 Co PVC D27 1 cái
10 Nối PVC D34/27 1 cái
11 Tê PVC D60 2 cái
12 Co PVC D60 4 cái
13 Khóa D34 1 cái
14 Đầu răng trong/ răng ngoài D21 5 cái
15 Băng keo quấn dằn răng 2 Cuộn
16 Keo dán ồng 0,5 Kg
AD CẢI TẠO HÀNG RÀO
AE ***THÁO DỞ***
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 7,03 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà 375,06 m2
3 Phá dỡ hàng rào dây thép gai 177,025 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 1,413 m3
5 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công 1,144 m3
AF *** CẢI TẠO***
1 Cung cấp & lắp dựng cửa cổng thép Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 10,4 m2
2 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 375,06 m2
AG ***XÂY MỚI***
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I 12,6608 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 9,9355 m3
3 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,9038 m3
4 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,7m ngọn >= 3,5cm, 25 cây, đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6,1003 100m
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,9038 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,8215 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,1263 100m2
8 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,3 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Thép tấm, thép hình, cột chống thép ống : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,045 100m2
10 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn 0,036 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,755 m3
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,1157 100m2
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,216 m3
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0432 100m2
15 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 32,97 m2
16 Đắp vữa dày 3cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 1,836 m2
17 Đắp tháp đầu cột tạm tính PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 4,2525 m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,365 m
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 3,748 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,168 100m2
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,6957 100m2
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,3587 m3
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,1556 100m2
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 13,5063 m3
25 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,8946 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,7943 m3
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 347,5324 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 85,13 m2
29 Ốp gạch gốm chân cột Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,15 m2
30 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,7 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 447,1596 m2
32 Gia công chông sắt hàng rào Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 25,05 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 25,05 1m2
34 Khắc chữ tên công trình Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 bộ
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6 mm Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0553 tấn
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0394 tấn
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0826 tấn
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0773 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao 6m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0087 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,019 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1101 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,3342 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0884 tấn
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0323 tấn
AH ĐIỂM PHỤ ẤP MỸ CHÁNH
AI CẢI TẠO KHỐI 01 PHÒNG
AJ ***THÁO DỠ***
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài, trụ, cột 196,012 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong, trụ, cột 130,12 m2
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái 9,54 m2
AK ***CẢI TẠO***
1 Bả bằng bột bả vào tường Giấy ráp, Bột bả : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 326,132 m2
2 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 196,012 m2
3 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 130,12 m2
4 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 9,54 m2
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 9,54 m2
AL CẢI TẠO KHỐI 02 PHÒNG
AM ***THÁO DỠ***
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn 1,646 100m2
2 Tháo dỡ trần 137,7 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 7,7445 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 11,62 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay 1,911 m3
6 Tháo dỡ hệ thống điện 2 Công
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 139,527 m2
8 Đục nhám mặt tường trong 83,68 m2
9 Tháo dỡ bệ xí 1 bộ
10 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái 26,924 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài, trụ, cột 195,068 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong, trụ, cột 91,2 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 28,36 m2
14 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm 4,24 m2
AN ***CẢI TẠO***
1 Lợp mái che tường bằng tôn PU sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,646 100m2
2 Đóng trần Prima (thành phẩm) có chốt gài chống gió đẩy Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 137,7 m2
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 26,924 m2
4 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 26,924 m2
5 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép 0,964 m3
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I 1,928 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,482 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 1,205 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,1003 100m2
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,693 m3
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,1374 100m2
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,1456 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0032 100m2
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5,969 m3
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 74,909 m2
16 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 13,74 m2
17 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 74,316 m2
18 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 83,68 m2
19 Lát đá granit mặt bệ các loại Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,04 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường Giấy ráp, Bột bả : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 374,917 m2
21 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 104,94 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 269,977 m2
23 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 116,87 m2
24 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch nhám 300x300mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 19,88 m2
25 Lát gạch nhám 300x300mm bậc tam cấp Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,15 m2
26 Lắp dựng cửa đi khung sắt kính (tận dụng) 3,6 m2
27 Cung cấp & lắp dựng cửa sổ khung sắt kính dày 5mm , sơn tĩnh điện Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,88 m2
28 Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính + KBV , sơn tĩnh điện Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6,32 m2
29 Cung cấp & lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700 trong nhà Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6,24 m2
30 Cung cấp & lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện + kính Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 m2
31 Cung cấp & lắp dựng hoa sắt cửa thép dẹt Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,88 m2
32 Cung cấp & lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp 14x14x1,4mm, sơn tĩnh điện Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 31,24 1m2
34 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1573 tấn
35 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,009 tấn
36 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Que hàn : Việt Nam 0,1663 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,056 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2143 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0215 tấn
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0136 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0495 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0149 tấn
AO ***HỆ THỐNG ĐIỆN***
1 Lắp đặt đèn led quang đôi 1,2m + hộp đèn 13 bộ
2 Lắp đặt đèn led quang đơn 1,2m + hộp đèn 1 bộ
3 Lắp đặt công tắc đơn - 220V 14 cái
4 Lắp đặt ô cắm 3 (hay 4) vị trí 10A-220V+mặt 4 cái
5 Lắp đặt cầu dao ngắt tự động MCB 32A/2P+ mặt 1 cái
6 Lắp đặt cầu dao ngắt tự động MCB 20A/2P+ mặt 1 cái
7 Cầu chì 4 cái
8 Đế + mặt dùng cho 3 thiết bị 4 hộp
9 Tủ điện có chốt bật âm tường cao 1,5m 1 hộp
10 Hộp nối dây 200x200- domino 14 âm tường 5 hộp
11 Quạt đảo + công tắc điều khiển 12 cái
12 Dây điện 2x1,5mm2 250 m
13 Dây điện 2x2,5mm2 180 m
14 Dây điện 2x6mm2 40 m
15 ống PVC luồn dây 470 m
AP ***HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC***
1 Lavabo+chân + vòi (loại 1) 4 bộ
2 Xí bệt + thùng dội (trẻ em) (loại 1) 4 bộ
3 Xí bệt + thùng dội (người lớn) (loại 1) 2 bộ
4 Vòi xịt (loại 1) 6 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu treo + vòi xã loại 1 2 bộ
6 Phễu thu nước sàn inox 150x150 4 cái
7 Thùng rác vệ sinh 2 cái
8 ống nhựa PVC D21x1,6mm 0,15 100m
9 ống nhựa PVC D27x1,8mm 0,3 100m
10 ống nhựa PVC D34x2,0mm 0,35 100m
11 ống nhựa PVC D60x2,5mm 0,4 100m
12 ống nhựa PVC D90x2,9mm 0,5 100m
13 Co PVC D34 2 cái
14 Tê PVC D34 1 cái
15 Tê PVC D34/27 2 cái
16 Co PVC D27 4 cái
17 Tê PVC D27 4 cái
18 Co PVC D27/21 8 cái
19 Tê PVC D27/21 8 cái
20 Tê PVC D60 3 cái
21 Co PVC D60 6 cái
22 Thập PVC D60 2 cái
23 Tê PVC D90 7 cái
24 Co PVC D90 6 cái
25 Van khóa D34 1 cái
26 Lắp đặt răng trong giảm fi21 16 cái
27 Lắp đặt răng ngoài giảm fi21 16 cái
28 Băng keo quấn dằn răng 8 Cuộn
29 Keo dán ống 2 Kg
AQ CẢI TẠO NHÀ ĂN
AR ***THÁO DỞ***
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài, trụ, cột 24,2 m2
2 Đục nhám mặt tường trong 25,4 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 40,76 m2
4 Tháo dỡ chậu rửa 4 bộ
AS ***CẢI TẠO***
1 Bả bằng bột bả vào tường Giấy ráp, Bột bả : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 24,2 m2
2 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 24,2 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 40,76 1m2
4 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 25,4 m2
5 Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm V40x40x4 khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0806 tấn
6 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Que hàn : Việt Nam 0,0806 tấn
7 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1748 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1,4 Que hàn : Việt Nam 0,1748 tấn
9 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,3996 100m2
10 Lắp đặt Lavabo + chân đế + vòi Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4 bộ
AT CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH + GIÁO VIÊN
AU ***THÁO DỠ***
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài, trụ, cột 66,475 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong, trụ, cột 24,32 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 2,8 m2
4 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm 0,42 m2
5 Tháo dỡ bệ xí 5 bộ
6 Tháo dỡ chậu tiểu 4 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) 3 bộ
AV ***CẢI TẠO***
1 Bả bằng bột bả vào tường Giấy ráp, Bột bả : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 91,005 m2
2 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 24,32 m2
3 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 66,685 m2
4 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0168 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,21 m2
6 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,6569 m3
7 Lót tấm nilong Nilong : Loại 1 0,1314 100m2
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,3139 m3
9 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch nhám 300x300mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 13,1385 m2
AW CẢI TẠO HÀNG RÀO
AX ***THÁO DỠ***
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 34,715 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 33,952 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 13,06 m2
4 Phá dỡ hàng rào lưới thép 171,7182 m2
AY ***CẢI TẠO***
1 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 68,667 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 13,06 1m2
AZ ***XÂY MỚI***
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,9031 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,7912 100m3
3 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L=2,7m, ngọn >=35 -đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 20,1488 100m
4 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,985 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,985 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 7,3731 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,4884 100m2
8 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,7763 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,1035 100m2
10 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,345 100m
11 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn 0,1013 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 7,6088 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,979 100m2
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,6313 m3
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,435 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1304 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,6987 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1932 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,4762 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1508 tấn
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 14,11 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 352,7511 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 72,3592 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 32,5815 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 457,6918 m2
26 Gia công chông sắt hàng rào Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 18,0898 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 18,0898 1m2
BA ĐIỂM PHỤ ẤP MỸ HẠNH
BB CẢI TẠO KHỐI 02 PHÒNG HIỆN TRẠNG
BC ***THÁO DỞ***
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 221,455 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 263,25 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 23,2 m2
4 Đục bỏ lớp vữa láng tạo dốc sê nô 26,488 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 21,44 m2
BD ***CẢI TẠO***
1 Bả bằng bột bả vào tường Giấy ráp, Bột bả : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 484,705 m2
2 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 221,455 m2
3 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 263,25 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 21,44 1m2
5 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 26,488 m2
6 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 14,328 m2
BE CẢI TẠO HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 77,5817 m2
2 Cạo rỉ các kết cấu thép 9,0205 m2
3 Phá dỡ hàng rào dây thép gai 15,1775 m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,6518 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 41,295 m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,1999 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0267 100m2
8 Trát xà dầm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 4,6638 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 123,5405 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 9,0205 1m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0042 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0181 tấn
BF HẠ TẦNG KỸ THUẬT
BG ĐIỂM CHÍNH ẤP TÂN AN A
BH XÂY DỰNG MỚI NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 0,6656 m3
2 Đắp đất nền móng công trình 0,1536 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,48 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,048 100m2
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 6,582 m3
6 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0388 100m2
7 Lăn gai nền 66,48 M2
8 Gia công cột bằng thép ống STK D90x2,5 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1079 tấn
9 Gia công cột bằng thép tấm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1279 tấn
10 Lắp cột thép các loại Que hàn : Việt Nam 0,2358 tấn
11 Bu lơng M14 L=250 + tán Loại 1 32 Cái
12 Bu lơng M14 L=150 + tán Loại 1 24 Cái
13 Bu lơng M14 L=30 + tán Loại 1 32 Cái
14 Gia công giằng mái thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0967 tấn
15 Lắp dựng giằng thép bu lông Que hàn, Bulong : Việt Nam 0,0967 tấn
16 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,5 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,2529 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Que hàn : Việt Nam 0,2529 tấn
18 Gia công vì kèo thép ống STK D49x2,5 , khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1647 tấn
19 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Que hàn : Việt Nam 0,1647 tấn
20 Lợp mái che tường bằng tôn PU mạ màu dày 0,45 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,7737 100m2
21 Cung cấp & lắp đặt máng xối tole PU mạ màu dày 0,45 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 24 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 4,1152 1m2
23 Gia công hệ khung dàn đỡ máng xối , thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0098 tấn
24 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0098 tấn
25 Cung cấp & lắp đặt ống nhựa PVC D90x2,9mm Nhựa Bình Minh Loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế . 0,18 100m
26 Cung cấp & lắp đặt co PVC D90 Nhựa Bình Minh Loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế . 24 cái
27 Cung cấp & lắp đặt Rọ chắn rác Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 8 cái
BI MÁI CHE TIỀN CHẾ
1 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1904 tấn
2 Gia công cột bằng thép Ống STK D60x1,4 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0459 tấn
3 Gia công cột bằng thép tấm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0124 tấn
4 Gia công giằng mái thép STK LDC 40x40x4 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1762 tấn
5 Gia công xà gồ thép hộp STK 30x60x1,4 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,2191 tấn
6 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Que hàn : Việt Nam 0,1904 tấn
7 Lắp cột thép các loại Que hàn : Việt Nam 0,0583 tấn
8 Lắp dựng giằng thép bu lông Que hàn , bulong : Việt Nam 0,1762 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Que hàn : Việt Nam 0,2191 tấn
10 BULONG D14 L=150 Loại 1 28 Cái
11 Lợp mái che tường tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,798 100m2
BJ MÁI CHE KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1 Gia công vì kèo thép hình STK LDC40x40x4 khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0322 tấn
2 Gia công xà gồ thép hộp STK 30x60x1,4 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0192 tấn
3 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Que hàn : Việt Nam 0,0322 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Que hàn : Việt Nam 0,0192 tấn
5 BULONG D14 L=150 Loại 1 6 Cái
6 Lợp mái che tường tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,055 100m2
BK CỘT CỜ
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,0331 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0248 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,196 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,6318 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0318 100m2
6 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,2159 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,0546 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,0739 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 7,7946 m2
10 Láng granitô nền sàn Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 7,7946 m2
11 Bu lông D18 L=120 Loại 1 2 Cái
12 Ống INOX D76x3,0mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,035 100m
13 Ống INOX D60x2,5mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,028 100m
14 Ống INOX D42x2,5mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,023 100m
15 Ống INOX D34x2,5mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,015 100m
16 Sản xuất cột thép Inox 60x120x3 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0203 tấn
17 Lắp dựng cột thép Inox 60x120x3 Que hàn : Việt Nam 0,0203 tấn
18 Ròng rọc Loại 1 1 Cái
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0033 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,034 tấn
BL BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY 30M3
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,5792 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,1885 100m3
3 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L=3,8m, ngọn >=4,2cm -đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 19,2375 100m
4 Đắp cát nền móng công trình Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 4,05 m3
5 Bê tông nền, đá 1x2 mác 150 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,025 m3
6 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 3,832 m3
7 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2 Mác 200 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 6,4192 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,0512 m3
9 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,36 m3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, ván ép , gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,5674 100m2
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0026 100m2
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Thép tấm, thép hình, cột chống thép ống : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,138 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 1 1cấu kiện
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 30,1416 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 3,36 m2
16 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 13,8 m2
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 32,08 m2
18 Ngâm nước xi măng PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 14,44 m2
19 Thang sắt Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cấu kiện
20 Sản xuất, lắp đặt thép fi 6 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,002 tấn
21 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0984 tấn
22 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1126 tấn
23 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,931 tấn
24 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0425 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0261 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0706 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,6191 tấn
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0663 tấn
BM HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - SÂN ĐAN - SAN LẤP MẶT BẰNG
BN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép 6,93 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I 38,7105 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I 10,8586 m3
4 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I 4,7385 m3
5 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I 6,9645 m3
6 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 23,1319 m3
7 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 7,923 m3
8 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 150 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 9,9046 m3
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,9809 100m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 44,76 m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 4,1352 m3
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,2136 100m2
13 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, , đường kính cốt thép 06mm Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1967 tấn
14 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 10mm Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,006 tấn
15 Sản xuất kết cấu thép LDC 63x6 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1912 tấn
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg 108 1cấu kiện
17 Cung cấp & lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,426 100m
BO SÂN ĐAN - SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 193,93 m3
2 Lót tấm nilong Nilong : Loại 1 5,77 100m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 46,16 m3
4 Kẻ ron, lăn gulo tạo nhám 577 m2
BP CÂY XANH ( Ấp Tân An A và Ấp Mỹ Chánh )
BQ CÂY XANH (ẤP TÂN AN A)
1 Trồng cây phượng vĩ (chiều cao khỏi điểm >=3m, ĐK gốc >=6cm) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 Cây
2 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng sử dụng nước máy Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . . 2 Cây/90ng
3 Trồng đậu phộng Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 100M2
4 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng nước máy , bảo dưỡng trong 30 ngày tiếp theo Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . . 60 100M2/lần
BR CÂY XANH (ẤP MỸ CHÁNH)
1 Trồng cây phượng vĩ (chiều cao khỏi điểm >=3m, ĐK gốc >=6cm) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 Cây
2 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng sử dụng nước máy Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . . 1 Cây/90ng
3 Trồng đậu phộng Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,58 100M2
4 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng nước máy, bảo dưỡng trong 30 ngày tiếp theo Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . . 17,4 100M2/lần
BS ĐIỂM PHỤ ẤP MỸ CHÁNH
BT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - SÂN ĐAN
BU Hệ thống thoát nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I 46,7742 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I 5,76 m3
3 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I 4,7385 m3
4 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I 3,2955 m3
5 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 21,5794 m3
6 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 7,404 m3
7 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 150 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 10,3595 m3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 2,0596 100m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 3,8544 m3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,2006 100m2
11 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2084 tấn
12 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,005 tấn
13 Sản xuất kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật Nắp bình bể Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1647 tấn
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg 102 1cấu kiện
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 41,76 m2
16 Cung cấp & lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,2 100m
BV Sân đan
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép 2,4 m3
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 10 m3
3 Lót tấm nilong Nilong : Loại 1 1,48 100m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 10,36 m3
5 Kẻ ron, lăn gulo tạo nhám 148 m2
BW ĐIỂM PHỤ ẤP MỸ HẠNH
BX HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - SÂN ĐAN
BY Hệ thống thoát nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I 10,7484 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I 3,8584 m3
3 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I 3,9488 m3
4 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I 1,6478 m3
5 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 8,6865 m3
6 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,134 m3
7 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 150 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,8649 m3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,3854 100m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,6128 m3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,03 100m2
11 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0306 tấn
12 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,003 tấn
13 Sản xuất kết cấu thép LDC 63x6 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1098 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 14 1cấu kiện
15 Cung cấp & lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm, chiều dày 12,1mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,49 100m
BZ Sân đan
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép 1,4 m3
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,24 m3
3 Lót tấm nilong Nilong : Loại 1 34 100m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,38 m3
5 Kẻ ron, lăn gulo tạo nhám 34 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->