Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình (trừ PCCC và chống sét; TBA và đường dây trung thế).
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210239992-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình (trừ PCCC và chống sét; TBA và đường dây trung thế). |
| Số hiệu KHLCNT | 20210239987 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-27 07:54:00 đến ngày 2021-03-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,826,446,243 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY MỚI | |||
| B | ĐIỂM CHÍNH ẤP TÂN AN A | |||
| C | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 3,09 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 2,2235 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 94,0728 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M150, đá 1x2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 19,8775 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,99 | m3 |
| 6 | Tấm ni long | Nilong : Loại 1 | 2,0868 | 100m2 |
| 7 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, L=4,5m, ngon>=4,5cm -đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 205,695 | 100m |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M150, đá 1x2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 18,284 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 68,3676 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,0852 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,0177 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1584 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 38,4675 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,6846 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 3,9182 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 5,582 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 10,6227 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 4,1124 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 3,9116 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 26,0192 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Thép tấm, thép hình, cột chống thép ống : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,2524 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 11,649 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 2,1635 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 7,016 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,6248 | 100m2 |
| 26 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,0532 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,0367 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,756 | m3 |
| 29 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2483 | m3 |
| 30 | Xây tường gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 16,074 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 34,33 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8,82 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 17,64 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 26,505 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 645,8056 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 344,675 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 382,24 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 363,74 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 325,24 | m2 |
| 40 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 216,35 | m2 |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 57,4 | m |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 293,9 | m |
| 43 | Đắp vữa cột | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 57,3056 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 549,12 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 13,98 | m2 |
| 46 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10,578 | m2 |
| 47 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 54,352 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 576,21 | m2 |
| 49 | Ốp đá xám | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,3525 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 62,692 | m2 |
| 51 | Ngâm nước xi măng | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 32,712 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 50,812 | m2 |
| 53 | Kẻ ron ram dốc chống trươt (tạm tính) | 11,88 | m2 | |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Giấy ráp, Bột bả : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 1.016,9856 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Giấy ráp, Bột bả : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 1.257,042 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 1.252,958 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 1.021,0696 | m2 |
| 58 | Cung cấp & lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg ( lam ngang L=800 ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 90 | cái |
| 59 | Cung cấp & lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg ( lam xiên L=800 ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 207 | cái |
| 60 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000+KBV (sơn tĩnh điện) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 33,6 | m2 |
| 61 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ hệ 1000+KBV (sơn tĩnh điện) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5,04 | m2 |
| 62 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung inox | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,4 | m2 |
| 63 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 1000 (sơn tĩnh điện) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 67,2 | m2 |
| 64 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm hệ 700 (sơn tĩnh điện) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | m2 |
| 65 | Cung cấp & lắp Hoa sắt cửa 14x14x1,4 a150 (sơn tĩnh điện) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 69,2 | m2 |
| 66 | Cung cấp & lắp dựng ô kính khung nhôm hệ 700 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 29,28 | m2 |
| 67 | Lắp dựng lam thép hộp 40x80x1,4 mạ kẽm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,542 | tấn |
| 68 | Lắp dựng lan can inox | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 35,3 | m2 |
| 69 | Sản xuất lam thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,542 | tấn |
| 70 | Gia công lan can inox | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,3558 | tấn |
| 71 | Ống inox D60x1,2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 94,3093 | Kg |
| 72 | Ống inox D32x1,2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,465 | Kg |
| 73 | Ống inox D50x1; D42x1 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 73,1965 | Kg |
| 74 | Ống Inox D25x1,0 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 186,781 | Kg |
| 75 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,8862 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn : Việt Nam | 0,8862 | tấn |
| 77 | Trần rima khung nhôm nổi 600x600 ( thành phẩm có nẹp gài ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 188,1 | M2 |
| 78 | Lợp mái tole PU mạ màu dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,3744 | 100m2 |
| 79 | Cung cấp & lắp cầu chắn rác | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 15 | cái |
| 80 | Cung cấp & lắp ống PVC D27 | Nhựa Bình Minh Loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế . | 0,36 | 100m |
| 81 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,041 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,3663 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,0181 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,7251 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,5492 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,3953 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,5651 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,0067 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,0328 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0557 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,5314 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1768 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0639 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0466 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,7913 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,0232 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2403 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0077 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,215 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,284 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,9485 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,2349 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0557 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,5314 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,7849 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,1191 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2034 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2828 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,0516 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,416 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0671 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1611 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,0033 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1371 | tấn |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo an toàn lao động . | 7,8289 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo an toàn lao động . | 6,111 | 100m2 |
| D | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | 11,6085 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,6873 | m3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,8 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,872 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,3461 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,4597 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 21,768 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,85 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,6114 | m3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0329 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0616 | tấn |
| 12 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 trộn 4x6 | Đá 4x6 ; Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,003 | 100m3 |
| 13 | Lớp than cũi | Loại 1 | 0,003 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 14 | 1cấu kiện | |
| E | Hệ thống điện ( cung cấp & lắp đặt ) | |||
| 1 | Đèn led đơn 1,2m-1x18W/220V | 11 | bộ | |
| 2 | Đèn led đôi 1,2m-2x18W/220V | 30 | bộ | |
| 3 | Đèn led đuôi xoáy-1x18W/220V | 4 | bộ | |
| 4 | Quạt đảo lắp trên trần 54W/220V công tắc điều khiển | 26 | cái | |
| 5 | Cầu dao chống rò loại âm tường RCCB 63A/2P/230V-300ma | 1 | cái | |
| 6 | Cầu dao chống rò loại âm tường RCCB 32A/2P/230V-100ma | 3 | cái | |
| 7 | Cầu dao loại âm tường MCB 10A/2P/230V | 10 | cái | |
| 8 | Cầu dao loại âm tường MCB 10A/2P/230V | 3 | cái | |
| 9 | Tủ điện polycacbonat 9 lộ ra | 1 | hộp | |
| 10 | Cầu chì | 28 | cái | |
| 11 | Dây đồng bộc nhựa sọc xanh lam 16/10 | 90 | m | |
| 12 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x25mm2 | 80 | m | |
| 13 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x11mm2 | 140 | m | |
| 14 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x4,0mm2 | 405 | m | |
| 15 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x2,5mm2 | 540 | m | |
| 16 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x1,5mm2 | 650 | m | |
| 17 | Dây đồng trần C11mm2 -tiếp địa | 30 | m | |
| 18 | ống PVC D34 loại dày | 40 | m | |
| 19 | Ống nhựa 40x60 | 180 | m | |
| 20 | Ống nhựa 20x40 | 180 | m | |
| 21 | Ống nhựa 10x20 | 320 | m | |
| 22 | Mặt đế 4 lỗ + viền | 18 | hộp | |
| 23 | Mặt đế 3 lỗ + viền | 18 | hộp | |
| 24 | Công tắc ngầm đơn 10A | 18 | cái | |
| 25 | Công tắc ngầm đơn 6A | 45 | cái | |
| 26 | ổ cắm điện loại đôi 3 lỗ 16A | 20 | cái | |
| 27 | Hộp nối điện KT 4"x4"x3" | 20 | hộp | |
| 28 | Hộp nối điện KT 3"x3"x2" | 20 | hộp | |
| 29 | Cọc tiếp địa fi 16, L=2,4m+ kẹp chữ D | 4 | 1 bộ | |
| 30 | Chuông điện (gồm cả chuông, nút bấm) | 1 | cái | |
| F | Hệ thống nước ( cung cấp & lắp đặt ) | |||
| 1 | Lavabo+chân + vòi (loại 1) | 4 | bộ | |
| 2 | Xí bệt + thùng dội (loại 1) | 4 | bộ | |
| 3 | Vòi xịt (loại 1) | 4 | bộ | |
| 4 | Phễu thu nước sàn inox 150x150 | 4 | cái | |
| 5 | Vòi rửa sàn loại 1 | 4 | bộ | |
| 6 | Bể nước Inox 1m3 | 1 | bể | |
| 7 | ống nhựa PVC D27x1,2mm | 1,2 | 100m | |
| 8 | ống nhựa PVC D60x2,3mm | 0,7 | 100m | |
| 9 | ống nhựa PVC D114x3,2mm | 0,7 | 100m | |
| 10 | ống nhựa PVC D90x2,9mm | 0,3 | 100m | |
| 11 | ống nhựa PVC D90x2,9mm(thoát nước mưa) | 1,778 | 100m | |
| 12 | Tê PVC D90 | 15 | cái | |
| 13 | Co PVC D90 | 30 | cái | |
| 14 | ống nhựa PVC D34x1,8mm | 1,1 | 100m | |
| 15 | Tê PVC D27 | 15 | cái | |
| 16 | Co PVC D27 | 30 | cái | |
| 17 | Co PVC D34 | 15 | cái | |
| 18 | Tê PVC D60 | 60 | cái | |
| 19 | Co PVC D60 | 46 | cái | |
| 20 | Thập PVC D60 | 14 | cái | |
| 21 | Co PVC D90 | 15 | cái | |
| 22 | Tê PVC D114 | 20 | cái | |
| 23 | Co PVC D114 | 14 | cái | |
| 24 | Khóa 2 chiều D27 | 4 | cái | |
| 25 | Khóa 2 chiều D34 | 16 | cái | |
| 26 | Băng keo quấn dằn răng | 5 | Cuộn | |
| 27 | Keo dán ồng | 5 | Kg | |
| 28 | Máy bơm nước 1,5HP (tạm tính) | 1 | 1 máy | |
| 29 | Vòi tắm hoa sen | 4 | bộ | |
| 30 | Vòi xả | 7 | bộ | |
| G | XÂY DỰNG NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,0953 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0775 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cừ tràm L=3,8m, ngọn >=4,2cm bằng máy đào 0,5m3, Đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5,358 | 100m |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,564 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 1,217 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0512 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,3105 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0828 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,239 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1646 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,1012 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,264 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,7571 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,8123 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2052 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,045 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,039 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1026 | m3 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 6,866 | m2 |
| 20 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, gạch chỉ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,48 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 26,0575 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 26,0575 | m2 |
| 23 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 26,4 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 5,5675 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 5,5675 | m2 |
| 26 | Ngâm nước xi măng | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 5,5675 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8,7025 | m2 |
| 28 | Lát gạch gạch 300x300mm bậc tam cấp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,6 | m2 |
| 29 | Làm trần Prima ( thành phẩm có nẹp gài ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8,7025 | M2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1296 | 100m2 |
| 31 | Gia công xà gồ thép hộp STK mạ kẽm 30x60x1,5 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0334 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn : Việt Nam | 0,0334 | tấn |
| 33 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung sắt kính + KBV (sơn tĩnh điện) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,4 | m2 |
| 34 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ khung sắt kính (sơn tĩnh điện) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,32 | m2 |
| 35 | Cung cấp & lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ 14x14x1,4 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,32 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Giấy ráp, Bột bả : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 50,975 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Giấy ráp, Bột bả : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 18,2168 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 44,2743 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 24,9175 | m2 |
| 40 | Cung cấp & lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Nhựa Bình Minh Loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế . | 0,124 | 100m |
| 41 | Cung cấp & lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Nhựa Bình Minh Loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế . | 0,04 | 100m |
| 42 | Cung cấp & lắp đặt cầu chắn rác | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0056 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0265 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0406 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0107 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0609 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0334 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0657 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1061 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0288 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0729 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0118 | tấn |
| H | Hệ thống điện ( cung cấp & lắp đặt ) | |||
| 1 | Lắp bảng điện nhựa trắng (250x250)mm | 1 | bảng | |
| 2 | Lắp đặt cầu dao tự động 32A/230V/2P | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ô cắm điện 10A/220V/2P | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc điện 6A | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cầu chì 6A | 1 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m + hộp đèn | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt quạt đảo trần 80W/220V | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt dây đồng đơn CV 4.0mm2 | 33 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây đồng đơn CV 1.5mm2 | 15 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa vuông 10x20 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | 10 | m | |
| I | CẢI TẠO | |||
| J | ĐIỂM CHÍNH ẤP TÂN AN A | |||
| K | CẢI TẠO KHỐI 01 PHÒNG THÀNH BẾP ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=16m | 92,76 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 0,3327 | m3 | |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tole PU sóng vuông mạ màu, dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,9276 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | 54 | m2 | |
| 5 | Đóng trần tấm Prima 600x600 ( thành phẩm có nẹp gài ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 54 | M2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 2,296 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 6,08 | m2 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,7623 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 12,32 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên - tường, trụ, cột ngoài nhà | 129,4525 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 40,04 | m2 | |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Giấy ráp, Bột bả : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 181,8125 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 46,2 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 135,6125 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 16,08 | m2 | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 16,08 | 1m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 76,65 | m2 | |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 72 | m2 |
| 19 | Lát gạch 300x300mm bậc tam cấp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,65 | m2 |
| 20 | Đục nhám mặt tường cũ trước khi ốp | 46,88 | m2 | |
| 21 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 55,856 | m2 |
| 22 | Cung cấp & lắp dựng cửa khung sắt kính dày 5mm + KBV (sơn tĩnh điện) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,08 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung sắt (tận dụng) | 3,76 | m2 | |
| 24 | Cung cấp & lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 30,41 | m2 |
| 25 | Cung cấp & lắp dựng khung lưới chắn côn trùng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 21,52 | m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,679 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0525 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 06mm | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0201 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,03 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0067 | tấn |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 5 | cái | |
| 32 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7,83 | m2 |
| L | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (trọn bộ) | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (trọn bộ) | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp công tắc đôi 220v | 4 | cái | |
| 4 | Lắp công tắc đơn 220v | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đế + mặt dùng cho 2 thiết bị | 2 | bảng | |
| 6 | Lắp đế + mặt dùng cho 1 thiết bị | 2 | bảng | |
| 7 | Lắp ổ cắm điện loại ba vị trí 10A-220v+ mặt | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cầu dao tự động loại âm tường MCB 20A/2P+ mặt | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt quạt đảo trần | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | 40 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | 20 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2 | 30 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 70 | m | |
| M | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt van một chiểu | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt van ĐK 34mm | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | 0,2 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | 0,21 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | 0,1 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt co PVC D34 | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tê PVC D34 | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tê PVC D90 | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt bồn rữa Inox | 2 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa bồn Inox | 2 | bộ | |
| N | CẢI TẠO KHỐI 02 PHÒNG ( TRỆT, LẦU ) | |||
| O | ***THÁO DỞ*** | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | 16 | cấu kiện | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 2,3642 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 1,127 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ lan can sắt fi 34 | 3,09 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ trần tấm nhựa | 103,68 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn mạ màu | 1,6012 | 100m2 | |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện | 1 | Công | |
| 8 | Tháo dỡ cửa sổ bậc bằng thủ công | 10,24 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 37,6 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | 16 | bộ | |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | 4 | bộ | |
| 12 | Tháo dỡ lavabo | 8 | bộ | |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,5814 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | 0,2772 | m3 | |
| 15 | Đục bỏ lớp vữa láng tạo dốc sê nô | 50,39 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 51,248 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp vsơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 236,4414 | m2 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài -trụ, cột | 400,05 | m2 | |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong, trụ, cột | 380,288 | m2 | |
| P | ***CẢI TẠO*** | |||
| 1 | Đóng trần Prima (thành phẩm) có nẹp gài | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 103,68 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn tôn PU dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,6012 | 100m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 37,6 | m2 |
| 4 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện + kính mờ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10,24 | m2 |
| 5 | Cung cấp & lắp dựng hoa sắt cửa 14x14x1,4, sơn tĩnh điện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10,24 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 50,39 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 91,19 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 51,248 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Giấy ráp, Bột bả : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 780,338 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Giấy ráp, Bột bả : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 236,4414 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 400,05 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 616,7294 | m2 |
| Q | ***XÂY MỚI *** | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,7381 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,163 | 100m2 |
| 3 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,444 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1776 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,6134 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 92,3676 | m2 | |
| 7 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch men 250x400 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 58,42 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Giấy ráp, Bột bả : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 92,3676 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 92,3676 | m2 |
| 10 | ỐNG INOX FI 60x1.2mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 31,8637 | kg |
| 11 | ỐNG INOX FI 32x1.2mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7,8133 | kg |
| 12 | Sản xuất lan can inox | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0397 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can inox | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,74 | m2 |
| 14 | Sản xuất lam thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1952 | tấn |
| 15 | Lắp dựng lam thép | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1952 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0579 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1734 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0315 | tấn |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo an toàn lao động . | 3,5796 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo an toàn lao động . | 2,91 | 100m2 |
| R | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | 8,476 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,5984 | m3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,4 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,4 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,188 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0459 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 7,6 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,5 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,2576 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0094 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt thép fi 6 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,005 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt thép fi 8 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0103 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | 1cấu kiện | |
| 14 | Cung cấp & lắp đặt Co PVC D90 | Nhựa Bình Minh Loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế . | 3 | cái |
| 15 | Cung cấp & lắp đặt Ống PVC D90 | Nhựa Bình Minh Loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế . | 0,02 | 100m |
| 16 | Cung cấp & lắp đặt Tê PVC D90 | Nhựa Bình Minh Loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế . | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp & lắp đặt Ống nhựa đen D200 | Nhựa Bình Minh Loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế . | 0,12 | 100m |
| S | ***HỆ THỐNG ĐIỆN*** | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led quang đôi 1,2m + hộp đèn | 18 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn led quang đơn 1,2m + hộp đèn | 5 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt công tắc đôi - 220V | 7 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn - 220V | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt đế+mặt dùng cho 2 thiết bị | 4 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt đế+mặt dùng cho 1 thiết bị | 6 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt ô cắm 3 (hay 4) vị trí 10A-220V+mặt | 8 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cầu dao ngắt tự động MCB 32A/2P+ mặt | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cầu dao tự động loại âm tường MCB 20A/2P+ mặt | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây PVC 200x200- domino 14 âm tường | 9 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt quạt đảo trần | 14 | cái | |
| 12 | Lắp đặt dây diện CV 1,5mm2 | 145 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây điện CV 2,5mm2 | 100 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây điện CV 6mm2 | 30 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống đi dây | 70 | m | |
| T | ***HỆ THỐNG NƯỚC*** | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | 1 | bể | |
| 2 | Lắp đặt van phao + bộ đóng ngắt tự động | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt lavabo + vòi xã có chân đế loại I | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xí bệt + Thùng dội+ vòi xịt loại I ( trẻ em) | 8 | bộ | |
| 5 | Thùng rác vệ sinh | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1,6mm | 0,2 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1,8mm | 0,6 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2,0mm | 0,4 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2,5mm | 0,45 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3,5mm | 0,55 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt co PVC D90 | 10 | cái | |
| 12 | Lắp đặt co PVC D60 | 6 | cái | |
| 13 | Lắp đặt co PVC D27 | 8 | cái | |
| 14 | Lắp đặt co PVC D27/21 | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt co PVC D34 | 6 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | 8 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27/21 | 16 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34/27 | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt chữ thập PVC D60 | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt chữ thập PVC D60/34 | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt chữ thập PVC D90/34 | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt chữ thập PVC D90 | 5 | cái | |
| 25 | Lắp đặt răng trong /Răng ngoài fi21 | 32 | cái | |
| 26 | Lắp đặt van khóa D34 | 1 | cái | |
| 27 | Keo dán ống | 2 | kg | |
| 28 | Băng keo quấn đầu răng ngoài | 12 | cuộn | |
| 29 | MOTUER 1.5HP | 1 | cái | |
| U | CẢI TẠO KHỐI 02 PHÒNG | |||
| V | ***THÁO DỠ*** | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài, trụ, cột | 347,2008 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong, trụ, cột | 286,04 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 15,688 | m2 | |
| W | ***CẢI TẠO*** | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường | Giấy ráp, Bột bả : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 633,2408 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 347,2008 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 286,04 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 15,688 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 15,688 | m2 |
| X | CẢI TẠO KHỐI 02 PHÒNG THÀNH PHÒNG ĂN | |||
| Y | * Tháo dỡ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | 196,018 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường trong | 99,92 | m2 | |
| 3 | Đục nhám tường ốp mới gạch | 68,16 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 20,8 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 8,68 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ trần | 121,74 | m2 | |
| 7 | Đục bỏ lớp vữa láng xi măng | 7,224 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 1,5992 | 100m2 | |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,6061 | tấn | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch | 125,38 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 4,221 | m3 | |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép - (mã tạm tính) | 0,08 | tấn | |
| 13 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | 32 | cấu kiện | |
| 14 | Tháo dỡ bệ xí | 4 | bộ | |
| 15 | Tháo dỡ chậu rửa | 4 | bộ | |
| Z | CẢI TẠO | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 239,9355 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 143,8375 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 20,8 | 1m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt kính (tận dụng) | 6,16 | m2 | |
| 5 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung sắt kính (lắp mới) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,08 | m2 |
| 6 | Khung nhôm lưới chống côn trùng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 24,36 | m2 |
| 7 | Trần rima khung nhôm nổi 600x600 (TP) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 121,74 | M2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 7,224 | m2 |
| 9 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 7,224 | m2 |
| 10 | Lợp mái tole PU mạ màu dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,5992 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất xà gồ STK 40x80x1,4 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,6061 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn : Việt Nam | 0,6061 | tấn |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 14,5 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 12,478 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch men 400x400 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 124,78 | m2 |
| 16 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2448 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,7023 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,7104 | m3 |
| 19 | Lát gạch bậc tam cấp gạch men nhám 300x300 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6,956 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 43,9175 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột-gạch men 250x400 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 76,16 | m2 |
| 22 | ỐNG INOX FI 60x1.2mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,2962 | kg |
| 23 | Sản xuất lan can inox | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0033 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,048 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0128 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,001 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0055 | tấn |
| AA | Bồn rửa xây mới | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0706 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,1358 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0057 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt thép fi 6 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0111 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | 1cấu kiện | |
| 6 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,764 | m2 |
| 7 | Lát đá granit mặt bệ các loại | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,325 | m2 |
| AB | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn led đơn 1,2m-1x18W/220V | 3 | bộ | |
| 2 | Đèn led đôi 1,2m-2x18W/220V | 9 | bộ | |
| 3 | Công tắc đơn | 13 | cái | |
| 4 | Cầu dao ngắt tự động MCB 20A/2P/230V | 1 | cái | |
| 5 | Cầu dao ngắt tự động MCB 15A/2P/230V | 2 | cái | |
| 6 | ổ cắm điện loại 3, 4 (đế + mặt) | 3 | cái | |
| 7 | Cầu chì | 4 | cái | |
| 8 | Đế + mặt dùng cho 3 thiết bị | 4 | hộp | |
| 9 | Tủ điện có chốt bật âm tường cao 1,5m | 1 | hộp | |
| 10 | Hộp nối dây 200x200- domino 14 âm tường | 5 | hộp | |
| 11 | Quạt đảo + công tắc điều khiển | 10 | cái | |
| 12 | Dây điện 2x1,5mm2 | 220 | m | |
| 13 | Dây điện 2x2,5mm2 | 160 | m | |
| 14 | Dây điện 2x6mm2 | 30 | m | |
| 15 | ống PVC luồn dây | 410 | m | |
| AC | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lavabo+ vòi (loại 1) | 4 | bộ | |
| 2 | ống nhựa PVC D21x1,6mm | 0,1 | 100m | |
| 3 | ống nhựa PVC D27x1,8mm | 0,15 | 100m | |
| 4 | ống nhựa PVC D34x2mm | 0,45 | 100m | |
| 5 | ống nhựa PVC D60x2,5mm | 0,25 | 100m | |
| 6 | Tê PVC D27/21 | 1 | cái | |
| 7 | Co PVC D27/21 | 4 | cái | |
| 8 | Tê PVC D27 | 2 | cái | |
| 9 | Co PVC D27 | 1 | cái | |
| 10 | Nối PVC D34/27 | 1 | cái | |
| 11 | Tê PVC D60 | 2 | cái | |
| 12 | Co PVC D60 | 4 | cái | |
| 13 | Khóa D34 | 1 | cái | |
| 14 | Đầu răng trong/ răng ngoài D21 | 5 | cái | |
| 15 | Băng keo quấn dằn răng | 2 | Cuộn | |
| 16 | Keo dán ồng | 0,5 | Kg | |
| AD | CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| AE | ***THÁO DỞ*** | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 7,03 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 375,06 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | 177,025 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 1,413 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | 1,144 | m3 | |
| AF | *** CẢI TẠO*** | |||
| 1 | Cung cấp & lắp dựng cửa cổng thép | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10,4 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 375,06 | m2 |
| AG | ***XÂY MỚI*** | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | 12,6608 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 9,9355 | m3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,9038 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,7m ngọn >= 3,5cm, 25 cây, đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6,1003 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,9038 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,8215 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1263 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,3 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Thép tấm, thép hình, cột chống thép ống : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,045 | 100m2 |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | 0,036 | m3 | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,755 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1157 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,216 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0432 | 100m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 32,97 | m2 |
| 16 | Đắp vữa dày 3cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 1,836 | m2 |
| 17 | Đắp tháp đầu cột tạm tính | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 4,2525 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,365 | m |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,748 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,168 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,6957 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,3587 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1556 | 100m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 13,5063 | m3 |
| 25 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,8946 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,7943 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 347,5324 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 85,13 | m2 |
| 29 | Ốp gạch gốm chân cột | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,15 | m2 |
| 30 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,7 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 447,1596 | m2 |
| 32 | Gia công chông sắt hàng rào | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 25,05 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 25,05 | 1m2 |
| 34 | Khắc chữ tên công trình | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6 mm | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0553 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0394 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0826 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0773 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao 6m | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0087 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,019 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1101 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,3342 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0884 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0323 | tấn |
| AH | ĐIỂM PHỤ ẤP MỸ CHÁNH | |||
| AI | CẢI TẠO KHỐI 01 PHÒNG | |||
| AJ | ***THÁO DỠ*** | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài, trụ, cột | 196,012 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong, trụ, cột | 130,12 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 9,54 | m2 | |
| AK | ***CẢI TẠO*** | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường | Giấy ráp, Bột bả : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 326,132 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 196,012 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 130,12 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 9,54 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 9,54 | m2 |
| AL | CẢI TẠO KHỐI 02 PHÒNG | |||
| AM | ***THÁO DỠ*** | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 1,646 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ trần | 137,7 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 7,7445 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 11,62 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 1,911 | m3 | |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện | 2 | Công | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 139,527 | m2 | |
| 8 | Đục nhám mặt tường trong | 83,68 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | 1 | bộ | |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 26,924 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài, trụ, cột | 195,068 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong, trụ, cột | 91,2 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 28,36 | m2 | |
| 14 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 4,24 | m2 | |
| AN | ***CẢI TẠO*** | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn PU sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,646 | 100m2 |
| 2 | Đóng trần Prima (thành phẩm) có chốt gài chống gió đẩy | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 137,7 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 26,924 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 26,924 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 0,964 | m3 | |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | 1,928 | m3 | |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,482 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,205 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1003 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,693 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1374 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,1456 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0032 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5,969 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 74,909 | m2 |
| 16 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 13,74 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 74,316 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 83,68 | m2 |
| 19 | Lát đá granit mặt bệ các loại | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,04 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Giấy ráp, Bột bả : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 374,917 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 104,94 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 269,977 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 116,87 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch nhám 300x300mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 19,88 | m2 |
| 25 | Lát gạch nhám 300x300mm bậc tam cấp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,15 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính (tận dụng) | 3,6 | m2 | |
| 27 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ khung sắt kính dày 5mm , sơn tĩnh điện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,88 | m2 |
| 28 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính + KBV , sơn tĩnh điện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6,32 | m2 |
| 29 | Cung cấp & lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700 trong nhà | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6,24 | m2 |
| 30 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện + kính | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | m2 |
| 31 | Cung cấp & lắp dựng hoa sắt cửa thép dẹt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,88 | m2 |
| 32 | Cung cấp & lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp 14x14x1,4mm, sơn tĩnh điện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 31,24 | 1m2 |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1573 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,009 | tấn |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Que hàn : Việt Nam | 0,1663 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,056 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2143 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0215 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0136 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0495 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0149 | tấn |
| AO | ***HỆ THỐNG ĐIỆN*** | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led quang đôi 1,2m + hộp đèn | 13 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn led quang đơn 1,2m + hộp đèn | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt công tắc đơn - 220V | 14 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ô cắm 3 (hay 4) vị trí 10A-220V+mặt | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cầu dao ngắt tự động MCB 32A/2P+ mặt | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cầu dao ngắt tự động MCB 20A/2P+ mặt | 1 | cái | |
| 7 | Cầu chì | 4 | cái | |
| 8 | Đế + mặt dùng cho 3 thiết bị | 4 | hộp | |
| 9 | Tủ điện có chốt bật âm tường cao 1,5m | 1 | hộp | |
| 10 | Hộp nối dây 200x200- domino 14 âm tường | 5 | hộp | |
| 11 | Quạt đảo + công tắc điều khiển | 12 | cái | |
| 12 | Dây điện 2x1,5mm2 | 250 | m | |
| 13 | Dây điện 2x2,5mm2 | 180 | m | |
| 14 | Dây điện 2x6mm2 | 40 | m | |
| 15 | ống PVC luồn dây | 470 | m | |
| AP | ***HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC*** | |||
| 1 | Lavabo+chân + vòi (loại 1) | 4 | bộ | |
| 2 | Xí bệt + thùng dội (trẻ em) (loại 1) | 4 | bộ | |
| 3 | Xí bệt + thùng dội (người lớn) (loại 1) | 2 | bộ | |
| 4 | Vòi xịt (loại 1) | 6 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu treo + vòi xã loại 1 | 2 | bộ | |
| 6 | Phễu thu nước sàn inox 150x150 | 4 | cái | |
| 7 | Thùng rác vệ sinh | 2 | cái | |
| 8 | ống nhựa PVC D21x1,6mm | 0,15 | 100m | |
| 9 | ống nhựa PVC D27x1,8mm | 0,3 | 100m | |
| 10 | ống nhựa PVC D34x2,0mm | 0,35 | 100m | |
| 11 | ống nhựa PVC D60x2,5mm | 0,4 | 100m | |
| 12 | ống nhựa PVC D90x2,9mm | 0,5 | 100m | |
| 13 | Co PVC D34 | 2 | cái | |
| 14 | Tê PVC D34 | 1 | cái | |
| 15 | Tê PVC D34/27 | 2 | cái | |
| 16 | Co PVC D27 | 4 | cái | |
| 17 | Tê PVC D27 | 4 | cái | |
| 18 | Co PVC D27/21 | 8 | cái | |
| 19 | Tê PVC D27/21 | 8 | cái | |
| 20 | Tê PVC D60 | 3 | cái | |
| 21 | Co PVC D60 | 6 | cái | |
| 22 | Thập PVC D60 | 2 | cái | |
| 23 | Tê PVC D90 | 7 | cái | |
| 24 | Co PVC D90 | 6 | cái | |
| 25 | Van khóa D34 | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt răng trong giảm fi21 | 16 | cái | |
| 27 | Lắp đặt răng ngoài giảm fi21 | 16 | cái | |
| 28 | Băng keo quấn dằn răng | 8 | Cuộn | |
| 29 | Keo dán ống | 2 | Kg | |
| AQ | CẢI TẠO NHÀ ĂN | |||
| AR | ***THÁO DỞ*** | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài, trụ, cột | 24,2 | m2 | |
| 2 | Đục nhám mặt tường trong | 25,4 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 40,76 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | 4 | bộ | |
| AS | ***CẢI TẠO*** | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường | Giấy ráp, Bột bả : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 24,2 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 24,2 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 40,76 | 1m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 25,4 | m2 |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm V40x40x4 khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0806 | tấn |
| 6 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Que hàn : Việt Nam | 0,0806 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1748 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1,4 | Que hàn : Việt Nam | 0,1748 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,3996 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt Lavabo + chân đế + vòi | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | bộ |
| AT | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH + GIÁO VIÊN | |||
| AU | ***THÁO DỠ*** | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài, trụ, cột | 66,475 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong, trụ, cột | 24,32 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 2,8 | m2 | |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,42 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | 5 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | 4 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | 3 | bộ | |
| AV | ***CẢI TẠO*** | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường | Giấy ráp, Bột bả : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 91,005 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 24,32 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 66,685 | m2 |
| 4 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0168 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,21 | m2 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,6569 | m3 |
| 7 | Lót tấm nilong | Nilong : Loại 1 | 0,1314 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,3139 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch nhám 300x300mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 13,1385 | m2 |
| AW | CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| AX | ***THÁO DỠ*** | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 34,715 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 33,952 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 13,06 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ hàng rào lưới thép | 171,7182 | m2 | |
| AY | ***CẢI TẠO*** | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 68,667 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 13,06 | 1m2 |
| AZ | ***XÂY MỚI*** | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,9031 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,7912 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L=2,7m, ngọn >=35 -đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 20,1488 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,985 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,985 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 7,3731 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,4884 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,7763 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1035 | 100m2 |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,345 | 100m |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | 0,1013 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 7,6088 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,979 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,6313 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,435 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1304 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,6987 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1932 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,4762 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1508 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 14,11 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 352,7511 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 72,3592 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 32,5815 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 457,6918 | m2 |
| 26 | Gia công chông sắt hàng rào | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 18,0898 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 18,0898 | 1m2 |
| BA | ĐIỂM PHỤ ẤP MỸ HẠNH | |||
| BB | CẢI TẠO KHỐI 02 PHÒNG HIỆN TRẠNG | |||
| BC | ***THÁO DỞ*** | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 221,455 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 263,25 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 23,2 | m2 | |
| 4 | Đục bỏ lớp vữa láng tạo dốc sê nô | 26,488 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 21,44 | m2 | |
| BD | ***CẢI TẠO*** | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường | Giấy ráp, Bột bả : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 484,705 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 221,455 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 263,25 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 21,44 | 1m2 |
| 5 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 26,488 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 14,328 | m2 |
| BE | CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 77,5817 | m2 | |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 9,0205 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | 15,1775 | m2 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,6518 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 41,295 | m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,1999 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0267 | 100m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,6638 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 123,5405 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 9,0205 | 1m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0042 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0181 | tấn |
| BF | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| BG | ĐIỂM CHÍNH ẤP TÂN AN A | |||
| BH | XÂY DỰNG MỚI NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 0,6656 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | 0,1536 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,048 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 6,582 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0388 | 100m2 |
| 7 | Lăn gai nền | 66,48 | M2 | |
| 8 | Gia công cột bằng thép ống STK D90x2,5 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1079 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép tấm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1279 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Que hàn : Việt Nam | 0,2358 | tấn |
| 11 | Bu lơng M14 L=250 + tán | Loại 1 | 32 | Cái |
| 12 | Bu lơng M14 L=150 + tán | Loại 1 | 24 | Cái |
| 13 | Bu lơng M14 L=30 + tán | Loại 1 | 32 | Cái |
| 14 | Gia công giằng mái thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0967 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Que hàn, Bulong : Việt Nam | 0,0967 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,5 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2529 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn : Việt Nam | 0,2529 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép ống STK D49x2,5 , khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1647 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Que hàn : Việt Nam | 0,1647 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn PU mạ màu dày 0,45 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,7737 | 100m2 |
| 21 | Cung cấp & lắp đặt máng xối tole PU mạ màu dày 0,45 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 24 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 4,1152 | 1m2 |
| 23 | Gia công hệ khung dàn đỡ máng xối , thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0098 | tấn |
| 24 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0098 | tấn |
| 25 | Cung cấp & lắp đặt ống nhựa PVC D90x2,9mm | Nhựa Bình Minh Loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế . | 0,18 | 100m |
| 26 | Cung cấp & lắp đặt co PVC D90 | Nhựa Bình Minh Loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế . | 24 | cái |
| 27 | Cung cấp & lắp đặt Rọ chắn rác | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8 | cái |
| BI | MÁI CHE TIỀN CHẾ | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1904 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép Ống STK D60x1,4 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0459 | tấn |
| 3 | Gia công cột bằng thép tấm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0124 | tấn |
| 4 | Gia công giằng mái thép STK LDC 40x40x4 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1762 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép hộp STK 30x60x1,4 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2191 | tấn |
| 6 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Que hàn : Việt Nam | 0,1904 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Que hàn : Việt Nam | 0,0583 | tấn |
| 8 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Que hàn , bulong : Việt Nam | 0,1762 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn : Việt Nam | 0,2191 | tấn |
| 10 | BULONG D14 L=150 | Loại 1 | 28 | Cái |
| 11 | Lợp mái che tường tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,798 | 100m2 |
| BJ | MÁI CHE KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình STK LDC40x40x4 khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0322 | tấn |
| 2 | Gia công xà gồ thép hộp STK 30x60x1,4 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0192 | tấn |
| 3 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Que hàn : Việt Nam | 0,0322 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn : Việt Nam | 0,0192 | tấn |
| 5 | BULONG D14 L=150 | Loại 1 | 6 | Cái |
| 6 | Lợp mái che tường tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,055 | 100m2 |
| BK | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,0331 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0248 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,196 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,6318 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0318 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,2159 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,0546 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,0739 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 7,7946 | m2 |
| 10 | Láng granitô nền sàn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 7,7946 | m2 |
| 11 | Bu lông D18 L=120 | Loại 1 | 2 | Cái |
| 12 | Ống INOX D76x3,0mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,035 | 100m |
| 13 | Ống INOX D60x2,5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,028 | 100m |
| 14 | Ống INOX D42x2,5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,023 | 100m |
| 15 | Ống INOX D34x2,5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,015 | 100m |
| 16 | Sản xuất cột thép Inox 60x120x3 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0203 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép Inox 60x120x3 | Que hàn : Việt Nam | 0,0203 | tấn |
| 18 | Ròng rọc | Loại 1 | 1 | Cái |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0033 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,034 | tấn |
| BL | BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY 30M3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,5792 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1885 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L=3,8m, ngọn >=4,2cm -đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 19,2375 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,05 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 150 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,025 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,832 | m3 |
| 7 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2 Mác 200 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 6,4192 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,0512 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,36 | m3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, ván ép , gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,5674 | 100m2 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0026 | 100m2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Thép tấm, thép hình, cột chống thép ống : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,138 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | 1cấu kiện | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 30,1416 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 3,36 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 13,8 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 32,08 | m2 |
| 18 | Ngâm nước xi măng | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 14,44 | m2 |
| 19 | Thang sắt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cấu kiện |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt thép fi 6 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,002 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0984 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1126 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,931 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0425 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0261 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0706 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,6191 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0663 | tấn |
| BM | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - SÂN ĐAN - SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| BN | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 6,93 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 38,7105 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | 10,8586 | m3 | |
| 4 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 4,7385 | m3 | |
| 5 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | 6,9645 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 23,1319 | m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 7,923 | m3 |
| 8 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 150 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 9,9046 | m3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,9809 | 100m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 44,76 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,1352 | m3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,2136 | 100m2 |
| 13 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, , đường kính cốt thép 06mm | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1967 | tấn |
| 14 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 10mm | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,006 | tấn |
| 15 | Sản xuất kết cấu thép LDC 63x6 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1912 | tấn |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | 108 | 1cấu kiện | |
| 17 | Cung cấp & lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,426 | 100m |
| BO | SÂN ĐAN - SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 193,93 | m3 |
| 2 | Lót tấm nilong | Nilong : Loại 1 | 5,77 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 46,16 | m3 |
| 4 | Kẻ ron, lăn gulo tạo nhám | 577 | m2 | |
| BP | CÂY XANH ( Ấp Tân An A và Ấp Mỹ Chánh ) | |||
| BQ | CÂY XANH (ẤP TÂN AN A) | |||
| 1 | Trồng cây phượng vĩ (chiều cao khỏi điểm >=3m, ĐK gốc >=6cm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | Cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng sử dụng nước máy | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . . | 2 | Cây/90ng |
| 3 | Trồng đậu phộng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | 100M2 |
| 4 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng nước máy , bảo dưỡng trong 30 ngày tiếp theo | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . . | 60 | 100M2/lần |
| BR | CÂY XANH (ẤP MỸ CHÁNH) | |||
| 1 | Trồng cây phượng vĩ (chiều cao khỏi điểm >=3m, ĐK gốc >=6cm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | Cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng sử dụng nước máy | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . . | 1 | Cây/90ng |
| 3 | Trồng đậu phộng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,58 | 100M2 |
| 4 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng nước máy, bảo dưỡng trong 30 ngày tiếp theo | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . . | 17,4 | 100M2/lần |
| BS | ĐIỂM PHỤ ẤP MỸ CHÁNH | |||
| BT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - SÂN ĐAN | |||
| BU | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 46,7742 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | 5,76 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 4,7385 | m3 | |
| 4 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | 3,2955 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 21,5794 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 7,404 | m3 |
| 7 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 150 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 10,3595 | m3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 2,0596 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 3,8544 | m3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,2006 | 100m2 |
| 11 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2084 | tấn |
| 12 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,005 | tấn |
| 13 | Sản xuất kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật Nắp bình bể | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1647 | tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | 102 | 1cấu kiện | |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 41,76 | m2 |
| 16 | Cung cấp & lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2 | 100m |
| BV | Sân đan | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 2,4 | m3 | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 10 | m3 |
| 3 | Lót tấm nilong | Nilong : Loại 1 | 1,48 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 10,36 | m3 |
| 5 | Kẻ ron, lăn gulo tạo nhám | 148 | m2 | |
| BW | ĐIỂM PHỤ ẤP MỸ HẠNH | |||
| BX | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - SÂN ĐAN | |||
| BY | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | 10,7484 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | 3,8584 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 3,9488 | m3 | |
| 4 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | 1,6478 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 8,6865 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,134 | m3 |
| 7 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 150 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,8649 | m3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,3854 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,6128 | m3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,03 | 100m2 |
| 11 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0306 | tấn |
| 12 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,003 | tấn |
| 13 | Sản xuất kết cấu thép LDC 63x6 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1098 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 14 | 1cấu kiện | |
| 15 | Cung cấp & lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm, chiều dày 12,1mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,49 | 100m |
| BZ | Sân đan | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 1,4 | m3 | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,24 | m3 |
| 3 | Lót tấm nilong | Nilong : Loại 1 | 34 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,38 | m3 |
| 5 | Kẻ ron, lăn gulo tạo nhám | 34 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi