Gói thầu: Gói thầu 10: Xây lắp công trình Sửa chữa lưới điện trung, hạ thế khu vực huyện Lai Vung (năm 2021)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210234702-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu 10: Xây lắp công trình Sửa chữa lưới điện trung, hạ thế khu vực huyện Lai Vung (năm 2021)
Số hiệu KHLCNT 20210208184
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2021.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-26 15:30:00 đến ngày 2021-03-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,360,853,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Trung thế 3 pha - Phần móng và tiếp địa
(Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1 Móng M14-ba Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Móng
2 Móng trụ bê tông ghép: M14-2bt Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 2 Móng
3 Tiếp địa lặp lại luồn trong lòng trụ (trụ 14m) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 6 bộ
4 Tiếp địa chống sét LA cho tụ bù (trụ 14m) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 bộ
5 Tiếp địa LA chống sét trạm biến áp 1 pha Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 bộ
6 Kim thu sét trụ 16m (Tiếp địa chống sét + đà sắt) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 12 bộ
7 Kim thu sét trụ 18m (Tiếp địa chống sét + đà sắt) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 4 bộ
B Trung thế 3 pha - Phần cột
(Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1 Dựng cột bê tông ly tâm 14m Theo chương V của E-HSMT 5 Cột
C Trung thế 3 pha - Phần xà, néo
1 Bộ xà đỡ đơn L75x75x8 dài 2m: X20-Đ (trên cơi) Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
2 Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X20L-K (trên cơi) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 4 Bộ
3 Bộ xà composite đơn lắp FCO dài 0,81m [(X08Đ-FCO(C)] - Trên trụ Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
4 Bộ xà đỡ kép L75x75x8 dài 2,4m: XIG1-2,4m (trên trụ) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
5 Bộ xà đỡ kép L75x75x8 dài 2,4m: XIG1-2,4m (trên cơi) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 5 Bộ
6 Bộ xà đỡ kép L75x75x8 dài 2m: XIG1-2m (trên trụ) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 4 Bộ
7 Bộ xà đỡ kép L75x75x8 dài 2m: XIG1-2m (trên cơi) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
8 Bộ xà đỡ đơn L75x75x8 dài 2,4m: X24-Đ (trên cơi) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
9 Bộ xà đỡ kép L75x75x8 dài 2,4m: X24-K (IG) trên trụ Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
10 Bộ xà đỡ kép L75x75x8 dài 2,4m: X24-K (IG) trên cơi Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 3 Bộ
11 Bộ xà néo L75x75x8 dài 2,4m: X24-K (trên trụ) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 2 Bộ
12 Bộ xà néo kép L75x75x8 dài 2,4m: X24-K (trên cơi) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 11 Bộ
13 Bộ cơi đầu trụ 3m kép: COD3m-K (U140) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 8 Bộ
14 Bộ thanh chống gió tim trụ 1,4m Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
15 Bộ chằng xuống đơn cho trụ 14m: CX14-PL Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 10 Bộ
16 Bộ chằng lệch đơn cho trụ 14m: CL14-B Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 4 Bộ
17 Bộ chằng lệch kép cho trụ 14m trên cơi + trụ: CL14-(PL + B) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 4 Bộ
18 Bộ chằng vượt đơn: CK-PL Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
19 Bộ chằng xuống đơn cho trụ 14m: CX14-C Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
20 Bộ chằng xuống đơn cho trụ 16m: CX16-C Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 11 Bộ
21 Bộ chằng xuống đơn cho trụ 18m: CX18-C Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 2 Bộ
22 Bộ móng neo 1500x400 cho chằng xuống: MN15-4 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 5 Bộ
23 Bộ móng neo 1500x400 cho chằng lệch: MNL15-4 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 2 Bộ
D Trung thế 3 pha - Phần dây, sứ và phụ kiện
1 Lắp bộ sứ đứng 35kV: SĐU 35 Theo chương V của E-HSMT 62 bộ
2 Lắp bộ sứ đỉnh đỡ thẳng 35kV trên cơi: SĐI 35 Theo chương V của E-HSMT 13 bộ
3 Lắp bộ sứ đỉnh đỡ góc 35kV trên cơi: SĐG 35 Theo chương V của E-HSMT 5 bộ
4 Chuỗi sứ treo polymer néo đơn 24kV lắp vào xà : CĐT Poly-Xđ (sử dụng khóa néo dây 150-240) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 78 chuỗi
5 Lắp cáp đồng bọc 24kV CX-25 xuống thiết bị Theo chương V của E-HSMT 16 mét
6 Lắp cáp đồng bọc 24kV CX-50 xuống thiết bị Theo chương V của E-HSMT 57 mét
7 Lắp cáp nhôm bọc 24kV ACXH-185 xuống thiết bị Theo chương V của E-HSMT 6 mét
8 Rãi và căng dây nhôm trần lõi thép As-95/16 Theo chương V của E-HSMT 4,298 km
9 Rãi và căng dây nhôm trần lõi thép As-185 Theo chương V của E-HSMT 25,557 km
10 Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; (Không tính phát sinh phần này) 1 T. Bộ
E Trung thế 3 pha - Phần nhân công tháo, lắp lại
(Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng); Không tính phát sinh phần này
1 Tháo sứ đứng 24kV + ty sứ Theo chương V của E-HSMT 19 bộ
2 Tháo và lắp lại sứ đứng 24kV + ty sứ Theo chương V của E-HSMT 109 bộ
3 Tháo sứ đứng 24kV + chân sứ đỉnh Theo chương V của E-HSMT 35 bộ
4 Tháo và lắp lại sứ đứng 24kV + chân sứ đỉnh Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
5 Tháo rack 1 sứ Theo chương V của E-HSMT 74 bộ
6 Tháo và lắp lại sứ néo đơn (≤ 2 bát/chuỗi) Theo chương V của E-HSMT 6 chuỗi
7 Tháo dây néo cột Theo chương V của E-HSMT 12 bộ
8 Tháo và lắp lại chuỗi sứ néo đơn polymer ≤ 35kV Theo chương V của E-HSMT 12 bộ
9 Tháo hạ cột BTLT 14m Theo chương V của E-HSMT 3 cột
10 Sửa trụ nghiêng BTLT 14m Theo chương V của E-HSMT 3 trụ
11 Tháo xà gỗ căm xe lắp FCO 1m Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
12 Tháo và lắp lại xà composite lắp FCO 0,81m Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
13 Tháo và lắp lại xà composite lắp FCO 2,4m: X24K-FCO Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
14 Tháo xà thép đỡ thẳng: X20-Đ Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
15 Tháo và lắp lại xà thép đỡ thẳng: X20-Đ Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
16 Tháo xà thép đỡ góc: X20-K Theo chương V của E-HSMT 4 bộ
17 Tháo xà thép néo: X20-K Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
18 Tháo xà thép đỡ thẳng: X24-Đ Theo chương V của E-HSMT 4 bộ
19 Tháo và lắp lại xà thép đỡ góc: X24-K Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
20 Tháo xà thép đỡ thẳng: XIT1-2m Theo chương V của E-HSMT 7 bộ
21 Tháo và lắp lại xà thép đỡ góc: XIG-2m Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
22 Tháo xà thép đỡ thẳng: XIT1-2,4m Theo chương V của E-HSMT 9 bộ
23 Tháo xà thép đỡ góc: XIG1-2,4m Theo chương V của E-HSMT 5 bộ
24 Tháo và lắp lại xà thép đỡ góc: XIG1-2,4m Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
25 Tháo và lắp lại xà thép tim 1,4m: XHN-2,4m Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
26 Tháo và lắp lại bộ cơi đầu trụ (COD3m-K) Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
27 Tháo hạ dây nhôm trần 95mm2 (A-95) Theo chương V của E-HSMT 4,298 km
28 Tháo và căng lại dây nhôm trần lõi thép 120mm2 (AC-120) (trên cơi đầu trụ) Theo chương V của E-HSMT 0,202 km
29 Tháo hạ dây nhôm trần lõi thép 160(185)mm2 (AC-160/185) Theo chương V của E-HSMT 25,557 km
30 Tháo và căng lại dây nhôm trần lõi thép 240mm2 (AC-240) (trên cơi đầu trụ) Theo chương V của E-HSMT 0,606 km
31 Tháo gỡ cáp đồng trần C25mm2 trạm biến áp Theo chương V của E-HSMT 11 mét
32 Tháo cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACX-185 xuống thiết bị Theo chương V của E-HSMT 3 mét
33 Tháo hạ dây cáp đồng bọc 24kV CX ≤ 95mm2 Theo chương V của E-HSMT 54 mét
34 Tháo và lắp lại máy cắt tụ bù trung thế ≤ 35kV chân không Theo chương V của E-HSMT 3 máy
35 Tháo và lắp lại máy biến điện áp ≤ 35kV Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
36 Tháo và lắp lại LA 18kV-10kA Theo chương V của E-HSMT 4 bộ
37 Tháo và lắp lại hệ thống tụ bù 6 - 35kV trên cột Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
38 Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 2 công tơ) Theo chương V của E-HSMT 4 hộp
39 Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 4 công tơ) Theo chương V của E-HSMT 3 hộp
40 Tháo kẹp quai Theo chương V của E-HSMT 64 bộ
41 Tháo kẹp hotline Theo chương V của E-HSMT 53 bộ
42 Tháo kẹp đỡ cáp ABC ≤ 4x70 Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
43 Tháo và lắp lại FCO/LBFCO 24 (27)kV Theo chương V của E-HSMT 4 bộ
F Hạ thế độc lập - Phần móng và tiếp địa
(Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1 Móng M7-a Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 11 Móng
2 Móng M7-aa Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 4 Móng
3 Móng trụ bê tông ghép: M7-2bt Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 2 Móng
4 Móng M8-a Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Móng
5 Móng trụ bê tông ghép: M8-2bt Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 4 Móng
6 Tiếp địa lặp lại luồn trong lòng trụ (trụ 7,5m) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 11 bộ
7 Tiếp địa lặp lại luồn trong lòng trụ (trụ 8,5m) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 bộ
G Hạ thế độc lập - Phần cột
(Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1 Dựng cột bê tông ly tâm 7,5m Theo chương V của E-HSMT 19 Cột
2 Dựng cột bê tông ly tâm 8,5m Theo chương V của E-HSMT 7 Cột
H Hạ thế độc lập - Phần xà, néo
1 Bộ cơi đầu trụ 2m kép: COD2m-K (U120) Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 2 Bộ
2 Bộ cơi đầu trụ 2,5m kép: COD2,5m-K (U120) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 3 Bộ
3 Bộ chằng xuống đơn cho trụ 7,5m: CX7-B Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 7 Bộ
4 Bộ chằng lệch đơn cho trụ 7,5m: CL7-B (lắp trên cơi) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
5 Bộ chằng xuống đơn cho trụ 8,5m: CX8-B Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 14 Bộ
6 Bộ chằng xuống đơn cho trụ 8,5m: CX8-B (lắp trên cơi) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
7 Bộ chằng lệch đơn cho trụ 8,5m: CL8-B Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 2 Bộ
8 Bộ chằng xuống đơn cho trụ 10,5m: CX10-B Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
9 Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống: MN12-2 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 12 Bộ
I Hạ thế độc lập - Phần dây, sứ và phụ kiện
1 Lắp cáp muller 2x11 Theo chương V của E-HSMT 62 mét
2 Rãi và căng dây nhôm trần lõi thép As-50/8 Theo chương V của E-HSMT 1,063 km
3 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 2x70mm2 Theo chương V của E-HSMT 1,912 km
4 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 2x70mm2 (dây đấu nối xuống MCCB) Theo chương V của E-HSMT 23 mét
5 Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; (Không tính phát sinh phần này) 1 T. Bộ
J Hạ thế độc lập - Phần nhân công tháo, lắp lại
(Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng); Không tính phát sinh phần này
1 Tháo rack 1 sứ Theo chương V của E-HSMT 87 bộ
2 Tháo rack 2 sứ Theo chương V của E-HSMT 15 bộ
3 Tháo dây néo cột Theo chương V của E-HSMT 15 bộ
4 Tháo hạ cột BTV 7,3m (cắt góc) Theo chương V của E-HSMT 10 cột
5 Tháo hạ cột BTLT 7,5m (cắt góc) Theo chương V của E-HSMT 7 cột
6 Tháo hạ cột BTLT 8,5m (cắt góc) Theo chương V của E-HSMT 3 cột
7 Tháo hạ và dựng lại cột BTLT 8,5m Theo chương V của E-HSMT 2 cột
8 Sửa trụ nghiêng BTLT 7,5m Theo chương V của E-HSMT 4 trụ
9 Sửa trụ nghiêng BTLT 8,5m Theo chương V của E-HSMT 7 trụ
10 Tháo sắt potelet hạ thế các loại Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
11 Tháo bộ cơi đầu trụ L75x75x8-2m đơn 2 ốp Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
12 Tháo hạ dây nhôm trần lõi thép 50mm2 (AC-50) Theo chương V của E-HSMT 1,056 km
13 Tháo hạ dây nhôm bọc 70mm2 (AV-70) Theo chương V của E-HSMT 3,82 km
14 Tháo hạ dây cáp nhôm bọc ≤ AV-95 xuống thiết bị Theo chương V của E-HSMT 12 mét
15 Tháo cáp điện kế (muller) 2x6mm2 xuống thiết bị Theo chương V của E-HSMT 124 mét
16 Tháo và lắp lại cáp điện kế (muller) 2x6mm2 xuống thiết bị Theo chương V của E-HSMT 79 mét
17 Tháo hộp công tơ (loại ≤ 2 công tơ) Theo chương V của E-HSMT 32 hộp
18 Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 2 công tơ) Theo chương V của E-HSMT 7 hộp
19 Tháo hộp công tơ (loại ≤ 4 công tơ) Theo chương V của E-HSMT 2 hộp
20 Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 4 công tơ) Theo chương V của E-HSMT 5 hộp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->