Gói thầu: Gói 02: Sửa chữa củng cố vận hành tủ cấp nguồn xoay chiều đáp ứng điều kiện vận hành theo tiêu chí KNT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210239410-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Nghệ An
Tên gói thầu Gói 02: Sửa chữa củng cố vận hành tủ cấp nguồn xoay chiều đáp ứng điều kiện vận hành theo tiêu chí KNT
Số hiệu KHLCNT 20210239368
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Công ty Điện lực Nghệ An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-27 09:41:00 đến ngày 2021-03-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,834,512,440 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,500,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.252E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.985.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.970.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy Trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng II trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA 110kV trở lên ( có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc hạng II trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động;- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA 110kV trở lên ( có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện hoặc- Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động;- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến 110kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép đầu cốt bằng tay
- Đặc điểm thiết bị M50
- Số lượng tối thiểu 1
4-Dụng cụ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị (kìm cách điện, cờ lê ...)
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vật tư thiết bị phục vụ công tác sửa chữa
1Tủ phân phối xoay chiều (AC)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6Tủ
2Cáp nhị thứ ruột đồng chống cháy bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC 4x2,5mm2 (50M/Trạm)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật300Mét
3Cáp mạng lan (50M/Trạm)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật300Mét
4Đầu cốt nhị thứ các loạiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12Túi
5Bộ đánh số và chữ (Ghen chữ, ghen số)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6Túi
6Băng dính cách điệnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật18Cuộn
7Dây thít các loạiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12Túi
8Cổ cáp, mác cápTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật50Bộ
B Vật tư thu hồi
1Tủ phân phối xoay chiềuNhập kho Công ty Điện lực Nghệ An6Tủ
2Cáp nhị thứ các loạiNhập kho Công ty Điện lực Nghệ An200mét
C Khối lượng thí nghiệm
1Thí nghiệm Aptomat ≤ 50ATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật240cái
2Thí nghiệm Aptomat ≤ 100ATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
3Rơle trung gian, Thời gian - Điện từ, điện tửTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật36Bộ
4Hợp bộ đo lường đa chức năngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12Bộ
5Thiết bị tích hợp mức ngănTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6Bộ
6Rơle điện áp - điện từ, điện tửTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12Bộ
7Mạch điện ápTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12hệ thống
8Mạch cấp nguồn ACTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật150Hệ thống
9Mạch tín hiệuTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật60Hệ thống
D Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến ápTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6ngăn
E Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật78tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật240tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12tín hiệu
F Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật78tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật240tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12tín hiệu
G Các nội dung khác
1Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6hàm
2Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6hàm
3Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/OutputTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6hàm
4Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6hàm
5Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6hàm
6Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE transmission giữa các IED - (bản tin GOOSE gửi), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thuTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6hàm
7Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thuTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6hàm
8Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6hàm
9Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi.Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6hàm
10Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTPTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6hàm
11Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOLTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6hàm
12Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOLTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6hàm
13Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL - Từ hàm thứ 2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật234hàm
14Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI- Double point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INTTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6hàm
15Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INTTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6hàm
16Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT - Từ hàm thứ 2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6hàm
17Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REALTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6hàm
18Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREALTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6hàm
19Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL - Từ hàm thứ 2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật72hàm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.252E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.985.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.970.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy Trưởng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng II trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA 110kV trở lên ( có xác nhận của chủ đầu tư)52
2 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc hạng II trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động;- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA 110kV trở lên ( có xác nhận của chủ đầu tư)52
3 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện hoặc- Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động;- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến 110kV trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tự hành ≥5T1
2 Máy hàn nhiệt 5kW1
3 Máy ép đầu cốt bằng tay M501
4 Dụng cụ cầm tay (kìm cách điện, cờ lê ...)3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->