Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình: Trường mầm non Bông Sen (Điểm chính Dề Thàng), xã Chế Cu Nha, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210221253-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng công trình: Trường mầm non Bông Sen (Điểm chính Dề Thàng), xã Chế Cu Nha, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210212197
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp tỉnh + Ngân sách cấp huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 280 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-17 09:20:00 đến ngày 2021-03-04 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,324,433,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP
B NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG
C Phần móng
1 Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4359 1m3
2 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1091 100m3
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1437 m3
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6868 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8067 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,288 100m2
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8007 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0808 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2685 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9621 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3933 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3125 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8319 tấn
14 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8085 m3
15 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1878 100m3
16 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0531 m3
D Phần thân
1 Bê tông cột, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0172 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8239 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2491 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,276 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9936 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1214 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5803 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0194 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2931 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1453 tấn
11 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,7289 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,381 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6205 tấn
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6792 m3
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1094 100m2
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0248 tấn
17 Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4573 m3
18 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3375 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2548 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2105 tấn
21 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6428 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6428 tấn
23 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2061 tấn
24 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2061 tấn
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9234 100m2
26 Tôn up nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,22 md
27 Máng tôn dày 8mm rộng 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 md
E Phần hoàn thiện
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,667 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,762 m3
3 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6312 m3
4 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5549 m3
5 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 639,4708 m2
6 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 383,973 m2
7 Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,174 m2
8 Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,964 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,03 m2
10 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 587,5 m2
11 Trát ô văng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,2694 m2
12 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,84 m
13 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.114,3812 m2
14 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 457,4072 m2
15 Bê tông siêu nhẹ chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7632 m3
16 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Sika 1.5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,4254 m2
17 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,3268 m2
18 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,67 m2
19 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,2476 m2
20 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4852 m2
21 Lan can cầu thang bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,01 md
22 Trụ thang bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lan can hành lang bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,67 md
24 Vách vệ sinh bằng tấm compac 12mm phụ kiện inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,976 m2
25 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,948 tấn
26 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,2 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,0224 1m2
28 Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính 6,38mm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,36 m2
29 Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính 6,38mm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
30 Cửa sổ nhôm hệ, kính 6,38mm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,12 m2
31 Vách kính nhôm hệ, kính 6,38mm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,48 m2
32 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 100m2
F Rãnh thoát nước B300 L=150m
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2325 100m3
2 Cát lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,65 m3
3 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 100m2
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 1cấu kiện
G SAN NỀN - SÂN BÊ TÔNG - KÈ ĐÁ
H San nền
1 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,494 100m3
2 Đào xúc đất, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9434 100m3
3 Vận chuyển đất, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9434 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9434 100m3/1km
I Sân bê tông
1 Cát lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m3
2 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m3
J Kè đá
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m3
4 Bê tông tường. Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,554 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m2
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0176 100m2
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 tấn
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 100m
K CẢI TẠO NHÀ BAN GIÁM HIỆU (NÂNG TẦNG 3)
L Phá dỡ
1 Cắt sàn - chiều dày ≤10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,86 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4901 m3
3 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,06 m2
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4901 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4901 m3
M Kết cấu
1 Bê tông cột, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4044 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7712 m3
3 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,655 m3
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7238 100m2
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6156 100m2
6 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8246 100m2
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0762 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2029 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2613 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1159 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3319 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1591 tấn
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0285 tấn
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0522 m3
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1577 100m2
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0549 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0421 tấn
18 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3131 m3
19 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2314 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3024 tấn
21 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4901 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4901 tấn
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8306 100m2
24 Tôn up nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,82 md
N Xây thô và hoàn thiện kiến trúc
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,5118 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7864 m3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0458 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 363,4295 m2
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,5375 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,801 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,556 m2
8 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,3199 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 838,3989 m2
10 Vách vệ sinh bằng tấm compac HPL 12mm, phụ kiện inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,924 m2
11 Quét dung dịch chống thấm Sika 1,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,2751 m2
12 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,2751 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,4 m
14 Đắp gờ móc nước vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,4 m
15 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,6326 m2
16 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8031 m2
17 Ốp tường trụ, cột 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,245 m2
18 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3352 m2
19 Lan can cầu thang bằng inox, tay vịn D80x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,42 md
20 Trụ thang bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5 md
22 Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34 m2
23 Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8925 m2
24 Cửa sổ khung nhôm hệ kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8 m2
25 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1698 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2096 1m2
27 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m2
28 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2856 100m2
O NHÀ BẾP
P Phần móng
1 Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8876 1m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5865 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0308 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0018 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0392 tấn
7 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0968 1m3
8 Cát lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2898 m3
9 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2667 m3
10 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5629 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3975 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2632 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0345 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 tấn
15 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6048 m2
16 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2197 100m3
17 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9069 m3
Q Phần kết cấu
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2904 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0532 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0057 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3187 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3187 m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4761 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0245 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1608 tấn
11 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2996 m2
12 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2996 m2
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8887 m3
14 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0563 tấn
16 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9919 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9919 m2
18 Đóng trần tôn khung xương thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,2752 m2
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0313 100m2
20 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 tấn
22 Tôn úp nóc + diềm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,72 md
23 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1347 tấn
24 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1347 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4952 1m2
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7753 m3
27 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1015 100m2
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 tấn
30 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,3572 m2
31 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,528 m2
32 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,3572 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,1 m
34 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3709 100m2
R Phần thân mái
1 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,0237 m2
2 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8951 m2
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,8691 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2024 m3
5 Ốp tường gạch 400x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1349 m2
6 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,376 m2
7 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,7994 m2
8 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,8483 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,154 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,8017 m2
S Phần cửa
1 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 tấn
2 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
3 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 1m
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7466 1m2
5 Cửa pa nô kinh 5mm khung thép hộp (cả phụ kiện và sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
7 Cửa sắt xếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
8 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
9 Cửa đi khung nhôm kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
10 Cửa sổ nhôm kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
11 Khoá cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
T Phần cấp điện
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
5 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt Đèn led 1,2m x 1 x 18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
10 Lắp đặt Đèn LED ốp trần 220V/40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt Tủ điện sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
13 Lắp đặt Tủ điện lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
14 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
15 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
16 Con sơn đón điện chứ U 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
U Phần cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
3 Lắp đặt van ren, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt Cút PPR ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt Cút PPR ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Lắp đặt Tê PPR ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt Côn PPR ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt Măng sông PPR ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Lắp đặt Măng sông PPR ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
14 Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
15 Lắp đặt cút uPVC ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt măng sông, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0459 tấn
19 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0459 tấn
20 Bê tông cửa sổ trời, con sơn, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 100m2
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
V CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG VÀ NHÀ ĐIỀU HÀNH (TẦNG 3)
W Thiết bị vệ sinh
1 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Lắp đặt xí bệt trẻ e Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Lắp đặt chậu Lavabor treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
5 Lắp đặt vòi lavabor Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
6 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
7 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
8 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
9 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
10 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
11 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
14 Máy bơm nước 220V/200W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Vận chuyển thiết bị vật tư phần cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chuyến
X Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 70m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
4 Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt Tê PPR ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt Tê PPR ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
7 Lắp đặt Cút PPR ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt Cút PPR ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
9 Lắp đặt Côn PPR ĐK 32x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt Măng sông PPR ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp đặt Măng sông PPR ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
12 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt van ren, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
Y Thoát nước sinh hoạt
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
4 Lắp đặt Cút uPVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Lắp đặt Cút uPVC ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt Cút uPVC ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
7 Lắp đặt Chếch uPVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Lắp đặt Chếch uPVC ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Lắp đặt Măng sông uPVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
10 Lắp đặt Măng sông uPVC ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp đặt Y uPVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Lắp đặt Y uPVC ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Lắp đặt Tê kiểm tra uPVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Lắp đặt Tê kiểm tra uPVC ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
15 Lắp đặt Tê uPVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt Tê uPVC ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Lắp đặt Côn uPVC ĐK 110x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt Côn uPVC ĐK 90x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Mũ thông hơi D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Z Thoát nươc mái
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
2 Lắp đặt Măng sông uPVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Lắp đặt Cút uPVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt Chếch uPVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Rọ chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
AA Bể tự hoại (1 bể)
1 Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8227 1m3
2 Cát lót đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3859 m3
3 Bê tông, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7718 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0119 100m2
5 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6861 m3
6 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3 m2
7 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3 m2
8 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0448 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,3448 m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4094 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0169 100m2
12 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0275 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1812 m3
15 Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
16 Lắp đặt Tê uPVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt Cút uPVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Lắp đặt Cút uPVC ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
AB CẤP ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG VÀ NHÀ ĐIỀU HÀNH (TẦNG 3)
AC Cấp điện
1 Con sơn đón điện chữ U 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt Máng nổi + đèn led neon đôi 220V/2x18w; L=1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
3 Lắp đặt Đèn neon đơn 220V/18W; L=1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
4 Lắp đặt Đèn led lốp ốp tường 220V/7W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
5 Lắp đặt quạt trần điện cơ 220V/100W + hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
6 Thép móc quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
11 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
12 Lắp đặt Cầu giao tổng 220V/250A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha 125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Lắp đặt hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
18 Tủ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
19 Tủ điện kim loại tầng âm tường KT 520x350x170mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
20 Tủ điện kim loại tầng âm tường KT 400x700x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
21 Lắp đặt Cáp bọc PVC/PVC 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 580 m
27 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 460 m
28 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
AD PCCC
1 Bảng tiêu lệnh PCCC 400x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Bình chữa cháy CO2 T5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
3 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
AE Chống sét
1 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
2 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Sứ nhồi VXM giữ chân kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
5 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
6 Kéo rải dây tiếp địa D=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
7 Bật đỡ dây trên mái D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
8 Bật đỡ dây xuống tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
9 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
10 Đo điện trở nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 điểm
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 1m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->