Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình: Trường mầm non Bông Sen (Điểm chính Dề Thàng), xã Chế Cu Nha, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210221253-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng công trình: Trường mầm non Bông Sen (Điểm chính Dề Thàng), xã Chế Cu Nha, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210212197 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp tỉnh + Ngân sách cấp huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 280 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-17 09:20:00 đến ngày 2021-03-04 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,324,433,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| B | NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG | |||
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4359 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1091 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1437 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6868 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8067 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,288 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8007 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0808 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2685 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9621 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3933 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3125 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8319 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8085 | m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1878 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0531 | m3 |
| D | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0172 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8239 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2491 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,276 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9936 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1214 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5803 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0194 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2931 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1453 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,7289 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,381 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6205 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6792 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1094 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | tấn |
| 17 | Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4573 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3375 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2548 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2105 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6428 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6428 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2061 | tấn |
| 24 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2061 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9234 | 100m2 |
| 26 | Tôn up nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,22 | md |
| 27 | Máng tôn dày 8mm rộng 800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | md |
| E | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,667 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,762 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6312 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5549 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639,4708 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,973 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,174 | m2 |
| 8 | Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,964 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,03 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587,5 | m2 |
| 11 | Trát ô văng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2694 | m2 |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,84 | m |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.114,3812 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,4072 | m2 |
| 15 | Bê tông siêu nhẹ chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7632 | m3 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Sika 1.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,4254 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,3268 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,67 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,2476 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4852 | m2 |
| 21 | Lan can cầu thang bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,01 | md |
| 22 | Trụ thang bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lan can hành lang bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,67 | md |
| 24 | Vách vệ sinh bằng tấm compac 12mm phụ kiện inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,976 | m2 |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,948 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,0224 | 1m2 |
| 28 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính 6,38mm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | m2 |
| 29 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính 6,38mm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 30 | Cửa sổ nhôm hệ, kính 6,38mm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,12 | m2 |
| 31 | Vách kính nhôm hệ, kính 6,38mm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,48 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | 100m2 |
| F | Rãnh thoát nước B300 L=150m | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2325 | 100m3 |
| 2 | Cát lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,65 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | 1cấu kiện |
| G | SAN NỀN - SÂN BÊ TÔNG - KÈ ĐÁ | |||
| H | San nền | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,494 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9434 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9434 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9434 | 100m3/1km |
| I | Sân bê tông | |||
| 1 | Cát lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| J | Kè đá | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m3 |
| 4 | Bê tông tường. Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,554 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0176 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 100m |
| K | CẢI TẠO NHÀ BAN GIÁM HIỆU (NÂNG TẦNG 3) | |||
| L | Phá dỡ | |||
| 1 | Cắt sàn - chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,86 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4901 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,06 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4901 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4901 | m3 |
| M | Kết cấu | |||
| 1 | Bê tông cột, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4044 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7712 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,655 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7238 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6156 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8246 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0762 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2029 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2613 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1159 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3319 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1591 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0285 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0522 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1577 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0549 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0421 | tấn |
| 18 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3131 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2314 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3024 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4901 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4901 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8306 | 100m2 |
| 24 | Tôn up nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,82 | md |
| N | Xây thô và hoàn thiện kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5118 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7864 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0458 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,4295 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,5375 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,801 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,556 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,3199 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 838,3989 | m2 |
| 10 | Vách vệ sinh bằng tấm compac HPL 12mm, phụ kiện inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,924 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm Sika 1,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2751 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2751 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,4 | m |
| 14 | Đắp gờ móc nước vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,4 | m |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,6326 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8031 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,245 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3352 | m2 |
| 19 | Lan can cầu thang bằng inox, tay vịn D80x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,42 | md |
| 20 | Trụ thang bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | md |
| 22 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m2 |
| 23 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8925 | m2 |
| 24 | Cửa sổ khung nhôm hệ kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | m2 |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1698 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2096 | 1m2 |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2856 | 100m2 |
| O | NHÀ BẾP | |||
| P | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8876 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5865 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | tấn |
| 7 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0968 | 1m3 |
| 8 | Cát lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2898 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2667 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5629 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3975 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2632 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0345 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6048 | m2 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2197 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9069 | m3 |
| Q | Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2904 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0532 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0057 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3187 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3187 | m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4761 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1608 | tấn |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2996 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2996 | m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8887 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0563 | tấn |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9919 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9919 | m2 |
| 18 | Đóng trần tôn khung xương thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,2752 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0313 | 100m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 22 | Tôn úp nóc + diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | md |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1347 | tấn |
| 24 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1347 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4952 | 1m2 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7753 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1015 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3572 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,528 | m2 |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3572 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,1 | m |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3709 | 100m2 |
| R | Phần thân mái | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,0237 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8951 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8691 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2024 | m3 |
| 5 | Ốp tường gạch 400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1349 | m2 |
| 6 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,376 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,7994 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,8483 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,154 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,8017 | m2 |
| S | Phần cửa | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 3 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | 1m |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7466 | 1m2 |
| 5 | Cửa pa nô kinh 5mm khung thép hộp (cả phụ kiện và sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 7 | Cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 9 | Cửa đi khung nhôm kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 10 | Cửa sổ nhôm kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 11 | Khoá cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| T | Phần cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt Đèn led 1,2m x 1 x 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Đèn LED ốp trần 220V/40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tủ điện sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt Tủ điện lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 16 | Con sơn đón điện chứ U 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| U | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Côn PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Măng sông PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt Măng sông PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút uPVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0459 | tấn |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0459 | tấn |
| 20 | Bê tông cửa sổ trời, con sơn, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| V | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG VÀ NHÀ ĐIỀU HÀNH (TẦNG 3) | |||
| W | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt trẻ e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu Lavabor treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi lavabor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 6 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 14 | Máy bơm nước 220V/200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Vận chuyển thiết bị vật tư phần cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| X | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 9 | Lắp đặt Côn PPR ĐK 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Măng sông PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt Măng sông PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| Y | Thoát nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Cút uPVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cút uPVC ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cút uPVC ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt Chếch uPVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt Chếch uPVC ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt Măng sông uPVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt Măng sông uPVC ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y uPVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y uPVC ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê kiểm tra uPVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê kiểm tra uPVC ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê uPVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê uPVC ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt Côn uPVC ĐK 110x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Côn uPVC ĐK 90x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Mũ thông hơi D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| Z | Thoát nươc mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Măng sông uPVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cút uPVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt Chếch uPVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Rọ chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| AA | Bể tự hoại (1 bể) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8227 | 1m3 |
| 2 | Cát lót đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3859 | m3 |
| 3 | Bê tông, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7718 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | 100m2 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6861 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0448 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3448 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4094 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1812 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Tê uPVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cút uPVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cút uPVC ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| AB | CẤP ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG VÀ NHÀ ĐIỀU HÀNH (TẦNG 3) | |||
| AC | Cấp điện | |||
| 1 | Con sơn đón điện chữ U 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Máng nổi + đèn led neon đôi 220V/2x18w; L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn neon đơn 220V/18W; L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn led lốp ốp tường 220V/7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần điện cơ 220V/100W + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Thép móc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 11 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cầu giao tổng 220V/250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 18 | Tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 19 | Tủ điện kim loại tầng âm tường KT 520x350x170mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 20 | Tủ điện kim loại tầng âm tường KT 400x700x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt Cáp bọc PVC/PVC 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| AD | PCCC | |||
| 1 | Bảng tiêu lệnh PCCC 400x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 T5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| AE | Chống sét | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Sứ nhồi VXM giữ chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 6 | Kéo rải dây tiếp địa D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 7 | Bật đỡ dây trên mái D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 8 | Bật đỡ dây xuống tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 10 | Đo điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điểm |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi