Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 1: Thi công xây dựng công trình.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210239990-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 1: Thi công xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20210239983
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-27 07:29:00 đến ngày 2021-03-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,067,331,998 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào nền đường 59,5389 100m3
2 Đắp đất lề đường, độ chặt K>=0.90 45,8974 100m3
3 Xếp đá hộc lề đường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 73,549 m3
4 Đắp cát nền đường, độ chặt K>=0.95 Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 73,6889 100m3
5 Đắp cát nền đường, độ chặt K>=0.98 Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 9,9006 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm Cấp phối đá dăm 0,075-50mm : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 4,9502 100m3
7 Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, dày 12cm Đá dăm các loại , cát : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 33,0017 100m2
8 Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Đá dăm các loại , nhựa đường : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 33,0017 100m2
9 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm 20 gốc
10 Đóng cừ tràm ngọn ĐK >=4cm, L=4m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 113,6734 100m
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép buộc đầu cừ ĐK 6mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0252 tấn
B Đường dân sinh
1 Bê tông mặt đường dày mặt đường M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 22,109 m3
2 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Thép tấm, thép hình, cột chống thép ống : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,2867 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm Cấp phối đá dăm 0,075-50mm : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,3316 100m3
4 Đắp cát nền đường, độ chặt K>=0.95 Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 3,9228 100m3
5 Đào nền đường 1,6481 100m3
6 Đắp đất lề đường K90 2,4497 100m3
C CỐNG DỌC THOÁT NƯỚC
1 Cung cấp & lắp đặt ống BTLT ĐK40, L=4m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 16 1 đoạn ống
2 Cung cấp & lắp đặt ống BTLT ĐK40, L=2.0m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1 1 đoạn ống
3 Lắp đặt gối cống D400 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 30 cái
4 Bê tông lót hố ga và gối cống, đá 1x2, M150, PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 1,21 m3
5 Gia cố cừ tràm hố ga, gối cống ĐKN 4cm, L=4m. TC 16cây/m2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 31,2 100m
6 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 15 mối nối
7 Vải địa kỹ thuật mối nối cống Vải địa kỹ thuật : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,156 100m2
8 Vữa trát mối nối, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,02 m2
D Hố ga đúc sẵn
1 Bê tông M300, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,01 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1672 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK ≤18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0694 tấn
4 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Thép tấm, thép hình, cột chống thép ống : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,2635 100m2
5 Lắp đặt hố ga Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 3 cái
E Hố ga đỗ tại chỗ
1 Bê tông M300, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,443 m3
2 Ván khuôn hố ga Thép tấm, thép hình, cột chống thép ống : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,3024 100m2
F Khuôn hầm & thang hầm hố ga
1 Bê tông M250, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 0,27 m3
2 Ván khuôn Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0369 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK <=10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,04 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK <=18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0128 tấn
5 Sản xuất & LĐ thép hình V30x30x3 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,0294 tấn
G Nắp đan
1 Lắp nắp đan rãnh thu nước Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 3 cái
2 Bê tông đá 1x2, M250 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,1181 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK <=10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,019 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK <=18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0035 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Thép tấm, thép hình, cột chống thép ống : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0169 100m2
6 Sản xuất & LĐ thép hình V70x70x5 Thép tấm, thép hình, cột chống thép ống : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0211 tấn
H BIỂN BÁO, CỌC TIÊU
1 Thi công cọc tiêu Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 44 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật & hình tròn Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 4 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác (mỗi cột một biển báo) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 6 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn (mỗi cột một biển báo) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 2 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác (mỗi cột hai biển báo) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1 cái
I PHẦN CẦU CHÍNH
J Mố cầu
1 Cung cấp thép hình H300 ( đã tính khấu hao) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,316 tấn
2 Cung cấp thép hinh làm sàn đạo ( đã tính khấu hao) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,428 tấn
3 LD & tháo dỡ hệ sàn đạo (không tính KL thép hình) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 4,755 tấn
4 Đóng cọc thép hình H300 trên cạn, ngập trong đất Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,36 100m
5 Đóng cọc thép hình H300 trên cạn, không ngập trong đất Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,36 100m
6 Nhổ cọc thép hình H300 trên cạn Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,72 100m
7 Đóng cọc thẳng bê tông cốt thép mố, KT 35x35cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1,876 100m
8 Đóng cọc xiên bê tông cốt thép mố, KT 35x35cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1,407 100m
9 Lắp đặt hộp nối cọc Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1,1318 tấn
10 Đập đầu cọc mố 0,98 m3
K Trụ cầu
1 Cung cấp thép hình H300 ( đã tính khấu hao) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,421 tấn
2 Cung cấp thép hinh làm sàn đạo ( đã tính khấu hao) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,78 tấn
3 LD & tháo dỡ hệ sàn đạo (không tính KL thép hình) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 8,664 tấn
4 Đóng cọc thép hình H300 dưới nước, ngập trong đất Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,52 100m
5 Đóng cọc thép hình H300 dưới nước, không ngập trong đất Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,44 100m
6 Nhổ cọc thép hình sàn đạo dưới nước Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,96 100m
L Thi công bê tông bệ, thân trụ
1 Đóng cọc thẳng, cọc BTCT KT 35x35cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 2,728 100m
2 Đóng cọc xiên , cọc BTCT KT 35x35cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 5,456 100m
3 Đập đầu cọc trụ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1,617 m3
4 Lắp đặt hộp nối cọc trụ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 3,8803 tấn
M Bãi đúc cọc
1 Chuẩn bị mặt bằng bãi đúc cọc 2 100m2
2 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 bãi đúc cọc 0,4 m3
N Mố cầu
1 Ván khuôn Thép tấm, thép hình, cột chống thép ống : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,3544 100m2
2 SX, LĐ cốt thép trên cạn, ĐK <=10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,097 tấn
3 SX, LĐ cốt thép trên cạn, ĐK <=18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,831 tấn
4 SX, LĐ cốt thép trên cạn, ĐK > 18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,602 tấn
5 Bê tông đổ tại chỗ, đá 1x2 M300 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 46,02 m3
6 Bê tông lót M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 4,608 m3
7 Vữa xi măng tạo dốc M75 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 18,86 m2
8 Quét nhựa chống thấm mố và tường cánh Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 129,04 m2
9 Đào đất thi công mố 0,0763 100m3
O Trụ cầu
1 Ván khuôn Thép tấm, thép hình, cột chống thép ống : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,9343 100m2
2 SX & LĐ cốt thép dưới nước, ĐK <=10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,085 tấn
3 SX & LĐ cốt thép dưới nước, ĐK <=18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 4,006 tấn
4 SX & LĐ cốt thép dưới nước, ĐK > 18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 2,218 tấn
5 Bê tông trụ đá 1x2 M300 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 40,902 m3
6 Vữa xi măng tạo dốc M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 14,84 m2
7 Quét nhựa bitum nóng chống thấm vào trụ Nhựa bitum : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 52,42 m2
P Cọc BTCT 35*35
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Thép tấm, thép hình, cột chống thép ống : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5,3755 100m2
2 SX & LĐ cốt thép dưới nước, ĐK <=10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 3,54 tấn
3 SX & LĐ cốt thép dưới nước, ĐK <=18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,28 tấn
4 SX & LĐ cốt thép dưới nước, ĐK > 18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 23,85 tấn
5 Sản xuất thép tấm bát hàn cọc Thép tấm : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,03 tấn
6 Bê tông cọc M300, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 140,64 m3
7 SX hộp nối cọc Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 5,012 tấn
Q Bản mặt cầu, lan can, dầm ngang
1 SX & LĐ cốt thép , ĐK <=10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 2,527 tấn
2 SX & LĐ cốt thép, ĐK <=18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 2,946 tấn
3 Bê tông mặt cầu, dầm ngang đá 1x2 M300 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 29,085 m3
4 Bê tông gờ lan can, M300, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 9 m3
5 Lớp BT đá 1x2 M300, tạo cong Parabol cầu PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 8,24 m3
6 Ván khuôn Thép tấm, thép hình, cột chống thép ống : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,711 100m2
7 Cung cấp lan can thép mạ kẽm nhúng nóng 2 lớp Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 4,6384 tấn
8 Lắp dựng lan can Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 51,24 m2
R * Hệ dầm & gối cầu cao su lõi thép
1 Cung cấp dầm, L=15m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 18 dầm
2 Lắp dầm BTCT DUL, trọng lượng<=15T Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 18 cái
3 Cung cấp & Lắp đặt gối cầu Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 36 cái
S * Thoát nước mặt cầu
1 Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,68 1 đoạn ống
2 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 24 cái
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm PVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. 0,162 100m
4 Cốt thép định vị ống thoát nước, ĐK <=18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,017 tấn
T Khe co giãn
U Khe co dãn ray F50
1 Cung cấp & LĐ khe co giãn dầm đúc sẵn Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 8 m
2 SX & LĐ cốt thép, ĐK <=10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,017 tấn
3 SX & LĐ cốt thép, ĐK <=18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,102 tấn
V Khe liên tục nhiệt
1 Lót giấy dầu tẩm nhựa đường cách ly Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,164 100m2
2 Ván khuôn khe liên tục nhiệt Thép tấm, thép hình, cột chống thép ống : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,022 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt tấm tole dày 3mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,3862 tấn
4 Bê tông đá 1x2 M300 khe liên tục nhiệt Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,3 m3
5 SX & LĐ cốt thép, ĐK <=10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,002 tấn
6 SX & LĐ cốt thép, ĐK <=18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,637 tấn
W Neo dầm ngang
1 SX & LĐ cốt thép, ĐK <=10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,015 tấn
2 SX & LĐ cốt thép, ĐK <=18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,052 tấn
3 SX & LĐ cốt thép, ĐK >= 18 mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,051 tấn
4 SX & LĐ ống thép neo dầm ngang, ĐK <=80mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 38,4 m
5 Bê tông ụ neo, M300, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,156 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ụ neo Thép tấm, thép hình, cột chống thép ống : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0196 100m2
7 Đổ nhựa đường chốt neo Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,012 m3
X Bản quá độ
1 SX & LĐ cốt thép, ĐK <=10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,04 tấn
2 SX & LĐ cốt thép, ĐK <=18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,97 tấn
3 SX & LĐ cốt thép, ĐK >= 18 mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 2,41 tấn
4 BT đá 1x2 M300 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 16,21 m3
5 Bê tông dầm đỡ M150, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 1,95 m3
6 Cao su trắng dẻo lót BQĐ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,78 100m2
Y Tứ nón mố
1 Đào móng chân khay 0,1332 100m3
2 Đóng cừ tràm chân khay, L=3,7m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 19,721 100m
3 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,664 m3
4 Đắp cát đầu cừ Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 4,993 m3
5 Ván khuôn chân khay Thép tấm, thép hình, cột chống thép ống : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,6728 100m2
6 Bê tông chân khay M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 5,944 m3
7 Bê tông lót M150, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 29,124 m3
8 SX BT tấm lục giác đá 1x2, M200 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 19,26 m3
9 SX & LĐ cốt thép tấm lục giác Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,593 tấn
10 LD & tháo dỡ ván khuôn tấm đan Thép tấm, thép hình, cột chống thép ống : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,266 100m2
11 Lắp đặt tấm đan Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 4.978 cái
12 Trát vữa tấm đan PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 99,56 m2
13 Xếp thủ công, đá 4x6 làm tầng lọc ngược Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,448 m3
14 Làm lớp đá 0x4 đệm lỗ thoát nước Đá dăm 0x4 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,345 m3
15 Đắp đất tứ nón mố K90 0,1204 100m3
Z THÁO DỠ CẦU CŨ
1 Tháo dỡ cầu cũ 20,083 m3
2 Đào xúc ra bãi thãi 0,2008 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->