Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 1: Thi công xây dựng công trình.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210239990-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 1: Thi công xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210239983 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-27 07:29:00 đến ngày 2021-03-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,067,331,998 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường | 59,5389 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất lề đường, độ chặt K>=0.90 | 45,8974 | 100m3 | |
| 3 | Xếp đá hộc lề đường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 73,549 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền đường, độ chặt K>=0.95 | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 73,6889 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền đường, độ chặt K>=0.98 | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 9,9006 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Cấp phối đá dăm 0,075-50mm : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 4,9502 | 100m3 |
| 7 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, dày 12cm | Đá dăm các loại , cát : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 33,0017 | 100m2 |
| 8 | Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Đá dăm các loại , nhựa đường : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 33,0017 | 100m2 |
| 9 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | 20 | gốc | |
| 10 | Đóng cừ tràm ngọn ĐK >=4cm, L=4m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 113,6734 | 100m |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép buộc đầu cừ ĐK 6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0252 | tấn |
| B | Đường dân sinh | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 22,109 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Thép tấm, thép hình, cột chống thép ống : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2867 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Cấp phối đá dăm 0,075-50mm : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,3316 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền đường, độ chặt K>=0.95 | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 3,9228 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường | 1,6481 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất lề đường K90 | 2,4497 | 100m3 | |
| C | CỐNG DỌC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp & lắp đặt ống BTLT ĐK40, L=4m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 16 | 1 đoạn ống |
| 2 | Cung cấp & lắp đặt ống BTLT ĐK40, L=2.0m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt gối cống D400 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 30 | cái |
| 4 | Bê tông lót hố ga và gối cống, đá 1x2, M150, | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,21 | m3 |
| 5 | Gia cố cừ tràm hố ga, gối cống ĐKN 4cm, L=4m. TC 16cây/m2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 31,2 | 100m |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 15 | mối nối |
| 7 | Vải địa kỹ thuật mối nối cống | Vải địa kỹ thuật : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,156 | 100m2 |
| 8 | Vữa trát mối nối, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,02 | m2 |
| D | Hố ga đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông M300, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,01 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1672 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK ≤18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0694 | tấn |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Thép tấm, thép hình, cột chống thép ống : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2635 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt hố ga | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3 | cái |
| E | Hố ga đỗ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông M300, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,443 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố ga | Thép tấm, thép hình, cột chống thép ống : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,3024 | 100m2 |
| F | Khuôn hầm & thang hầm hố ga | |||
| 1 | Bê tông M250, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 0,27 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0369 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK <=10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,04 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK <=18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0128 | tấn |
| 5 | Sản xuất & LĐ thép hình V30x30x3 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0294 | tấn |
| G | Nắp đan | |||
| 1 | Lắp nắp đan rãnh thu nước | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3 | cái |
| 2 | Bê tông đá 1x2, M250 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,1181 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK <=10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,019 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK <=18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0035 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Thép tấm, thép hình, cột chống thép ống : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0169 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất & LĐ thép hình V70x70x5 | Thép tấm, thép hình, cột chống thép ống : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0211 | tấn |
| H | BIỂN BÁO, CỌC TIÊU | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 44 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật & hình tròn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác (mỗi cột một biển báo) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn (mỗi cột một biển báo) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác (mỗi cột hai biển báo) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| I | PHẦN CẦU CHÍNH | |||
| J | Mố cầu | |||
| 1 | Cung cấp thép hình H300 ( đã tính khấu hao) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,316 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép hinh làm sàn đạo ( đã tính khấu hao) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,428 | tấn |
| 3 | LD & tháo dỡ hệ sàn đạo (không tính KL thép hình) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4,755 | tấn |
| 4 | Đóng cọc thép hình H300 trên cạn, ngập trong đất | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,36 | 100m |
| 5 | Đóng cọc thép hình H300 trên cạn, không ngập trong đất | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,36 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc thép hình H300 trên cạn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,72 | 100m |
| 7 | Đóng cọc thẳng bê tông cốt thép mố, KT 35x35cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,876 | 100m |
| 8 | Đóng cọc xiên bê tông cốt thép mố, KT 35x35cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,407 | 100m |
| 9 | Lắp đặt hộp nối cọc | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,1318 | tấn |
| 10 | Đập đầu cọc mố | 0,98 | m3 | |
| K | Trụ cầu | |||
| 1 | Cung cấp thép hình H300 ( đã tính khấu hao) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,421 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép hinh làm sàn đạo ( đã tính khấu hao) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,78 | tấn |
| 3 | LD & tháo dỡ hệ sàn đạo (không tính KL thép hình) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 8,664 | tấn |
| 4 | Đóng cọc thép hình H300 dưới nước, ngập trong đất | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,52 | 100m |
| 5 | Đóng cọc thép hình H300 dưới nước, không ngập trong đất | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,44 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc thép hình sàn đạo dưới nước | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,96 | 100m |
| L | Thi công bê tông bệ, thân trụ | |||
| 1 | Đóng cọc thẳng, cọc BTCT KT 35x35cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,728 | 100m |
| 2 | Đóng cọc xiên , cọc BTCT KT 35x35cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5,456 | 100m |
| 3 | Đập đầu cọc trụ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,617 | m3 |
| 4 | Lắp đặt hộp nối cọc trụ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3,8803 | tấn |
| M | Bãi đúc cọc | |||
| 1 | Chuẩn bị mặt bằng bãi đúc cọc | 2 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 bãi đúc cọc | 0,4 | m3 | |
| N | Mố cầu | |||
| 1 | Ván khuôn | Thép tấm, thép hình, cột chống thép ống : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,3544 | 100m2 |
| 2 | SX, LĐ cốt thép trên cạn, ĐK <=10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,097 | tấn |
| 3 | SX, LĐ cốt thép trên cạn, ĐK <=18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,831 | tấn |
| 4 | SX, LĐ cốt thép trên cạn, ĐK > 18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,602 | tấn |
| 5 | Bê tông đổ tại chỗ, đá 1x2 M300 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 46,02 | m3 |
| 6 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,608 | m3 |
| 7 | Vữa xi măng tạo dốc M75 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 18,86 | m2 |
| 8 | Quét nhựa chống thấm mố và tường cánh | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 129,04 | m2 |
| 9 | Đào đất thi công mố | 0,0763 | 100m3 | |
| O | Trụ cầu | |||
| 1 | Ván khuôn | Thép tấm, thép hình, cột chống thép ống : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,9343 | 100m2 |
| 2 | SX & LĐ cốt thép dưới nước, ĐK <=10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,085 | tấn |
| 3 | SX & LĐ cốt thép dưới nước, ĐK <=18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 4,006 | tấn |
| 4 | SX & LĐ cốt thép dưới nước, ĐK > 18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,218 | tấn |
| 5 | Bê tông trụ đá 1x2 M300 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 40,902 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng tạo dốc M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 14,84 | m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng chống thấm vào trụ | Nhựa bitum : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 52,42 | m2 |
| P | Cọc BTCT 35*35 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Thép tấm, thép hình, cột chống thép ống : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5,3755 | 100m2 |
| 2 | SX & LĐ cốt thép dưới nước, ĐK <=10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 3,54 | tấn |
| 3 | SX & LĐ cốt thép dưới nước, ĐK <=18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,28 | tấn |
| 4 | SX & LĐ cốt thép dưới nước, ĐK > 18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 23,85 | tấn |
| 5 | Sản xuất thép tấm bát hàn cọc | Thép tấm : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,03 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc M300, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 140,64 | m3 |
| 7 | SX hộp nối cọc | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5,012 | tấn |
| Q | Bản mặt cầu, lan can, dầm ngang | |||
| 1 | SX & LĐ cốt thép , ĐK <=10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,527 | tấn |
| 2 | SX & LĐ cốt thép, ĐK <=18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,946 | tấn |
| 3 | Bê tông mặt cầu, dầm ngang đá 1x2 M300 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 29,085 | m3 |
| 4 | Bê tông gờ lan can, M300, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 9 | m3 |
| 5 | Lớp BT đá 1x2 M300, tạo cong Parabol cầu | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 8,24 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Thép tấm, thép hình, cột chống thép ống : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,711 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp lan can thép mạ kẽm nhúng nóng 2 lớp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4,6384 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 51,24 | m2 |
| R | * Hệ dầm & gối cầu cao su lõi thép | |||
| 1 | Cung cấp dầm, L=15m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 18 | dầm |
| 2 | Lắp dầm BTCT DUL, trọng lượng<=15T | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 18 | cái |
| 3 | Cung cấp & Lắp đặt gối cầu | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 36 | cái |
| S | * Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,68 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | PVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. | 0,162 | 100m |
| 4 | Cốt thép định vị ống thoát nước, ĐK <=18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,017 | tấn |
| T | Khe co giãn | |||
| U | Khe co dãn ray F50 | |||
| 1 | Cung cấp & LĐ khe co giãn dầm đúc sẵn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 8 | m |
| 2 | SX & LĐ cốt thép, ĐK <=10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,017 | tấn |
| 3 | SX & LĐ cốt thép, ĐK <=18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,102 | tấn |
| V | Khe liên tục nhiệt | |||
| 1 | Lót giấy dầu tẩm nhựa đường cách ly | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,164 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn khe liên tục nhiệt | Thép tấm, thép hình, cột chống thép ống : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,022 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt tấm tole dày 3mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,3862 | tấn |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M300 khe liên tục nhiệt | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,3 | m3 |
| 5 | SX & LĐ cốt thép, ĐK <=10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,002 | tấn |
| 6 | SX & LĐ cốt thép, ĐK <=18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,637 | tấn |
| W | Neo dầm ngang | |||
| 1 | SX & LĐ cốt thép, ĐK <=10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,015 | tấn |
| 2 | SX & LĐ cốt thép, ĐK <=18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,052 | tấn |
| 3 | SX & LĐ cốt thép, ĐK >= 18 mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,051 | tấn |
| 4 | SX & LĐ ống thép neo dầm ngang, ĐK <=80mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 38,4 | m |
| 5 | Bê tông ụ neo, M300, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,156 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ụ neo | Thép tấm, thép hình, cột chống thép ống : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0196 | 100m2 |
| 7 | Đổ nhựa đường chốt neo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,012 | m3 |
| X | Bản quá độ | |||
| 1 | SX & LĐ cốt thép, ĐK <=10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,04 | tấn |
| 2 | SX & LĐ cốt thép, ĐK <=18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,97 | tấn |
| 3 | SX & LĐ cốt thép, ĐK >= 18 mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,41 | tấn |
| 4 | BT đá 1x2 M300 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 16,21 | m3 |
| 5 | Bê tông dầm đỡ M150, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,95 | m3 |
| 6 | Cao su trắng dẻo lót BQĐ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,78 | 100m2 |
| Y | Tứ nón mố | |||
| 1 | Đào móng chân khay | 0,1332 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cừ tràm chân khay, L=3,7m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 19,721 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,664 | m3 |
| 4 | Đắp cát đầu cừ | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 4,993 | m3 |
| 5 | Ván khuôn chân khay | Thép tấm, thép hình, cột chống thép ống : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,6728 | 100m2 |
| 6 | Bê tông chân khay M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 5,944 | m3 |
| 7 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 29,124 | m3 |
| 8 | SX BT tấm lục giác đá 1x2, M200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 19,26 | m3 |
| 9 | SX & LĐ cốt thép tấm lục giác | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,593 | tấn |
| 10 | LD & tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Thép tấm, thép hình, cột chống thép ống : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,266 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4.978 | cái |
| 12 | Trát vữa tấm đan | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 99,56 | m2 |
| 13 | Xếp thủ công, đá 4x6 làm tầng lọc ngược | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,448 | m3 |
| 14 | Làm lớp đá 0x4 đệm lỗ thoát nước | Đá dăm 0x4 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,345 | m3 |
| 15 | Đắp đất tứ nón mố K90 | 0,1204 | 100m3 | |
| Z | THÁO DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cầu cũ | 20,083 | m3 | |
| 2 | Đào xúc ra bãi thãi | 0,2008 | 100m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi