Gói thầu: Gói 02: Xử lý khiếm khuyết vận hành, đáp ứng tiêu chí điều khiển xa, xử lý sai thiếu, củng cố hệ thống SCADA và thiết bị nhị thứ tại các trạm 110kV khu vực Nghệ An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210239284-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói 02: Xử lý khiếm khuyết vận hành, đáp ứng tiêu chí điều khiển xa, xử lý sai thiếu, củng cố hệ thống SCADA và thiết bị nhị thứ tại các trạm 110kV khu vực Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20210239223 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Công ty Điện lực Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-27 10:28:00 đến ngày 2021-03-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,838,686,579 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,500,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Khối lượng thay thế phục vụ sửa chữa | |||
| 1 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn MBA và ngăn lộ tổng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điều khiển bảo vệ 02 ngăn lộ tổng trung áp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Cáp CVV-S 2x4 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 131 | m |
| 4 | Cáp CVV-S 4x2.5 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 245 | m |
| 5 | Cáp CVV-S 4x4 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 530 | m |
| 6 | Cáp CVV-S 7x2.5 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 185 | m |
| 7 | Cáp CVV-S 19x2.5 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 535 | m |
| 8 | Cáp CVV-S 19x1.5 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 9 | Rơ le sa thải phụ tải tần số thấp F81 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 10 | Rơ le bảo vệ so lệch MBA | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Cáp nội bộ Cu/PVC 1x2.5 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 12 | Hàng kẹp tín hiệu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 13 | Thanh ray gắn hàng kẹp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
| 14 | Đầu cốt các loại | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 15 | Dây thít | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | túi |
| 16 | Băng dính các loại | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cuộn |
| B | Tổng hợp khối lượng thu hồi | |||
| 1 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn MBA và ngăn lộ tổng | Nhập kho Công ty Điện lực Nghệ An | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điều khiển bảo vệ 02 ngăn lộ tổng trung áp | Nhập kho Công ty Điện lực Nghệ An | 1 | tủ |
| 3 | Cáp nhị thứ các loại | Nhập kho Công ty Điện lực Nghệ An | 900 | m |
| 4 | Rơ le sa thải phụ tải tần số thấp F81 | Nhập kho Công ty Điện lực Nghệ An | 2 | Bộ |
| 5 | Rơ le bảo vệ so lệch MBA | Nhập kho Công ty Điện lực Nghệ An | 1 | Bộ |
| C | Thí nghiệm Rơle KTS quá dòng có hướng F67/67N-110kV bao gồm các chức năng | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng điện có hướng F67/67N | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Bảo vệ quá dòng điện F50/51 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Bảo vệ quá dòng chạm đất F50N/51N | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Bảo vệ quá áp, kém áp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Chức năng ghi chụp sự cố | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Chức năng đo lường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Chức năng giám sát mạch cắt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| D | Thí nghiệm Rơle KTS quá dòng có hướng F67/67N-35kV bao gồm các chức năng | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng điện F50/51 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất F50N/51N | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Chức năng ghi chụp sự cố | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Chức năng đo lường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Chức năng giám sắt mạch cắt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| E | Thí nghiệm Rơle KTS so lệch MBA F87T1 bao gồm các chức năng | |||
| 1 | Bảo vệ so lệch máy biến áp F87 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Bảo vệ chống chạm đất bên trong MBA F64 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Bảo vệ chống quá tải F49 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Bảo vệ quá dòng điện F50/51 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Bảo vệ quá dòng chạm đất F50N/51N | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Chức năng ghi chụp sự cố | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Chức năng đo lường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| F | Thí nghiệm Rơ le điện áp/ Tần số bao gồm các chức năng | |||
| 1 | Bảo vệ tần số F81U | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Bảo vệ quá điện áp F59 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Bảo vệ chạm đất thanh cái F59N | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Chức năng ghi chụp sự cố | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| G | Các nội dung khác | |||
| 1 | Thí nghiệm mạch dòng điện | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | hệ thống |
| 2 | Thí nghiệm mạch điện áp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hệ thống |
| 3 | Mạch bảo vệ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | hệ thống |
| 4 | Mạch tín hiệu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | hệ thống |
| 5 | Mạch nguồn AC-DC | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hệ thống |
| 6 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn - Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn. | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm bộ biến đổi Transducer | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy cắt 3 pha điện áp 3-35kV | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hệ thống |
| 9 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy cắt 3 pha điện áp 66-110kV | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 10 | Thí nghiệm mạch điều khiển dao cách ly 3 pha | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hệ thống |
| H | Phần thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu SCADA | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input - Từ tín hiệu thứ 2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input - Từ tín hiệu thứ 2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input - Từ tín hiệu thứ 2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output - Từ tín hiệu thứ 2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | tín hiệu |
| I | Kiểm tra và hiệu chỉnh end to end về A1 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input - Từ tín hiệu thứ 2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input - Từ tín hiệu thứ 2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input - Từ tín hiệu thứ 2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output - Từ tín hiệu thứ 2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | tín hiệu |
| J | Các nội dung khác | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ngăn |
| 2 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hàm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi