Gói thầu: Gói thầu số 01 XL 2021 NCĐTCNSH: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210239225-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL 2021 NCĐTCNSH: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210231343 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KH ĐTXD 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-27 10:25:00 đến ngày 2021-03-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 740,814,445 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT- ĐZ TRUNG ÁP | |||
| 1 | Móng cột BTLT MT-D | MT-D | 1 | Móng |
| 2 | Móng RMU 9 ngăn | M-RMU-9 | 1 | Móng |
| 3 | Móng tủ RMU - 5 ngăn | M-RMU-5 | 1 | Móng |
| 4 | Móng tủ RMU - 4 ngăn | M-RMU-4 | 1 | Móng |
| 5 | Móng tủ RMU - 3 ngăn | M-RMU-3 | 2 | Móng |
| 6 | Mương cáp ngầm băng đường | R1 | 173 | Mét |
| 7 | Mương cáp ngầm vỉa hè | R2 | 450 | Mét |
| B | PHẦN A CẤP B LẮP ĐẶT- ĐZ TRUNG ÁP | |||
| C | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bộ tiếp địa thép mạ kẽm RC12 | RC12 | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ tiếp địa thép mạ kẽm RG6-6 | RG6-6 | 1 | Bộ |
| D | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| E | Phần thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van 18kV | CSV-24kV | 9 | Cái |
| 2 | Tủ trung thế RMU 24kV 1 ngăn Q | RMU-Q | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ trung thế RMU 24kV 03 ngăn IIQ (có kết nối SCADA) | RMU-IIQ | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ trung thế RMU 24kV 09 ngăn IIOII+IOII (có kết nối SCADA) | RMU-IIOII+IOII | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ trung thế RMU 24kV 03 ngăn III (có kết nối SCADA) | RMU-III | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ trung thế RMU 24kV 04 ngăn IIOI (có kết nối SCADA) | RMU-IIOI | 1 | Tủ |
| 7 | Thùng 1 công tơ + phụ kiện | T1-CT | 2 | Cái |
| 8 | Áptomat 2 pha 20A | ATM-2P-20A | 2 | Cái |
| F | Phần cột BTLT | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm DƯL 10-190-5,0 (TCVN 5847:2016) | PC.10-5,0 | 2 | Cột |
| G | Phần dây dẫn | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 | ACV-70 | 15 | Mét |
| 2 | Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 95 mm2 | ACV-95 | 2 | Mét |
| 3 | Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 185 mm2 | ACV-185 | 21 | Mét |
| 4 | Cáp đồng bọc 0,6kV MV 35 mm2 | MV-35 | 73 | Mét |
| 5 | Cáp ngầm hạ thế Cu/PVC/DSTA-2x2.5mm2-0,6/1kV | Cu/PVC/DSTA-2x2.5mm2-0,6/1kV | 134 | Mét |
| 6 | CU/XLPE/PVC/SE/DSTA/PVC-3x70mm2-12.7/24KV ( cáp đồng trục) | Cu(3x70)XLPE/PVC-24kV | 2 | Mét |
| 7 | CU/XLPE/PVC/SE/DSTA/PVC-3x240mm2-12.7/24KV ( cáp đồng trục) | Cu(3x240)XLPE/PVC-24kV | 74,72 | Mét |
| 8 | Cáp ngầm pha lẻ vặn xoắn ABC 24kV bọc XLPE/PVC/DATA AL 3x(1x70mm2) | AL/XLPE/PVC/S/DATA/PVC-3(1x70mm2)-12.7/24KV ( cáp vặn xoắn) | 76,805 | Mét |
| 9 | Cáp ngầm pha lẻ vặn xoắn ABC 24kV bọc AL/XLPE/PVC/S/DATA/PVC-3(1x240mm2)-12.7/24KV ( cáp vặn xoắn) | AL/XLPE/PVC/S/DATA/PVC-3(1x240mm2)-12.7/24KV ( cáp vặn xoắn) | 2.124,465 | Mét |
| H | Phần phụ kiện đường dây | |||
| 1 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn | V-RMU-3 | 2 | Bộ |
| 2 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn | V-RMU-4 | 1 | Bộ |
| 3 | Vỏ tủ RMU 5 ngăn | V-RMU-5 | 1 | Bộ |
| 4 | Vỏ tủ RMU - 9 ngăn | V-RMU-9 | 1 | Bộ |
| 5 | Mốc cáp ngầm (tính cho toàn bộ vật tư lắp đặt) | MCN | 199 | Cái |
| 6 | Ống thép mạ kẽm fi 88 | OT88-3m | 1 | Ống (3 mét) |
| 7 | Ống thép mạ kẽm fi 114 | OT114-3m | 8 | Ống (3 mét) |
| 8 | Ống nhựa xoắn chịu lực 195/150 | ONX-195/150 | 303,49 | mét |
| 9 | Đầu cốt ép đồng mạ thiết 35 mm2 | ĐC-SC35 | 18 | Cái |
| 10 | Đầu cốt ép đồng mạ thiết 70 mm2 | ĐC-SC70 | 28 | Cái |
| 11 | Đầu cốt ép đồng mạ thiết 70 mm2 | ĐC-SC-M70 (2L) | 21 | Cái |
| 12 | Đầu cốt ép đồng mạ thiết 185 mm2 | ĐC-SC185 (2L) | 6 | Cái |
| 13 | Đầu cốt ép đồng mạ thiết 240 mm2 | ĐC-SC-M240 (2L) | 3 | Cái |
| I | Phần xà | |||
| 1 | Giá đỡ cáp ngầm cột BTLT đơn + CSV | GGCN-CSV | 3 | Bộ |
| 2 | Giá đỡ đầu cáp ngầm, chống sét van cột BTLT đôi dọc tuyến | GGCN-DD-CSV | 2 | Bộ |
| J | Phần thu hồi | |||
| 1 | Xà đỡ vượt thu hồi | XĐV-TH | 1 | Bộ |
| 2 | Xà néo góc thu hồi | NG-10T-TH | 6 | Bộ |
| 3 | Xà cầu chì tự rơi sứ 24kV 100A thu hồi | XFCO-TH | 2 | Cái |
| 4 | Xà đỡ lèo thu hồi | XĐL-TH | 1 | Bộ |
| 5 | Xà rẽ nhánh thu hồi | XRN-TH | 1 | Bộ |
| 6 | Xà néo góc A thu hồi | NGA-10T-TH | 1 | Bộ |
| 7 | Cột bê tông ly tâm 12m thu hồi | PC.12-TH | 5 | Cột |
| 8 | Dao cách ly 3 pha thu hồi | DCL-630A-24kV-TH | 1 | Bộ |
| 9 | Cầu chì tự rơi 24kV 100A thu hồi | FCO-24kV-100A-TH | 6 | Cái |
| 10 | Sứ đứng 22kV loại line post (sứ liền ty) thu hồi | SĐ-24kV-TH | 6 | Cái |
| 11 | Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV | SPL-24kV-TH | 39 | Chuỗi |
| K | PHẦN THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP - B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | TĐ-CBT | 2 | vị trí |
| L | PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT- TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Nền trạm biến áp cột đôi BTLT | N-TBA-2LT | 1 | Móng |
| M | PHẦN A CẤP B LẮP ĐẶT- TRẠM BIẾN ÁP | |||
| N | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tiếp địa RC24 | RC24 (lđ) | 1 | Bộ |
| O | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| P | Phần Máy biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 250kVA SDL | MBA-250-22kV-SDL | 1 | Máy |
| Q | Phần thiết bị khác | |||
| 1 | Chống sét van 18kV SDL | CSV-24kV-SDL | 3 | Cái |
| R | Phần dây dẫn | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 | ACV70-24kV | 18 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 0,6kV MV 240 mm2 | MV240-0,6kV-SDL | 32 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 0,6kV MV 35 mm2 | MV-35 | 27 | Mét |
| S | Phần phụ kiện đường dây | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi sứ 24kV 100A sử dụng lại | FCO-24kV-100A-SDL | 3 | Cái |
| 2 | Sứ đứng pinpost kèm ty 24kV-SDL | SĐ-24kV (P)-SDL | 3 | Bộ |
| 3 | Đầu cốt ép đồng mạ thiết 35 mm2 | ĐC-SC-M35 (1L) | 16 | Cái |
| 4 | Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 70 mm2 | ĐC-SC-M70 (1L) | 15 | Cái |
| 5 | Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 240 mm2 | ĐC-SC-M240 (1L) | 16 | Cái |
| 6 | Vỏ tủ hạ thế 400A loại composite bao gồm thanh cái đồng sử dụng lại | THT-400A-SDL | 1 | Tủ |
| 7 | Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 250A | ATM-250A | 1 | Cái |
| 8 | Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 250A | ATM-250A-SDL | 1 | Cái |
| 9 | Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 400A | ATM-400A-SDL | 1 | Cái |
| T | Phần xà cột BTLT đơn | |||
| 1 | Xà cầu chì cột BTLT đôi (XCC-2LT) | XCC-D | 1 | Bộ |
| 2 | Xà sứ đỡ cột đôi BTLT XSD-D | XSD-D | 1 | Bộ |
| 3 | Giá đỡ tủ điện hạ thế GĐTĐ-Đ | GDTD-D | 1 | Bộ |
| 4 | Gông giữ MBA (GGMBA-2LT) | GGMBA-D | 1 | Bộ |
| 5 | Thanh Chống MBA 3 pha cột BTLT đôi (TCMBA) | TC-MBA-D | 1 | Bộ |
| 6 | Bách lắp chống sét van BLCSV sử dụng lại | BCSV-SDL | 3 | Bộ |
| U | Phần xà thu hồi | |||
| 1 | Xà đỡ MBA 3 pha cột II XMBA-II (250kVA) | XMBA-II-250-TH | 1 | Bộ |
| 2 | Tăng đơ giữ MBA trạm 3 pha TDMBA-II thu hồi | TDMBA-II-TH | 1 | Bộ |
| 3 | Giá đỡ tủ điện TBA 3 pha GĐTĐ-II thu hồi | GDTD-II-TH | 1 | Bộ |
| 4 | Xà cầu chì ly tâm XCC cột II thu hồi | XCC-II-TH | 1 | Bộ |
| 5 | Xà sứ đỡ cột II BTLT XSD thu hồi | XSD-II-TH | 1 | Bộ |
| 6 | Xà néo góc II thu hồi | XNG-II-TH | 1 | Bộ |
| V | PHẦN THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP - B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kV | ĐTTĐ-TBA≤35kV | 1 | vị trí |
| W | PHẦN A CẤP B LẮP ĐẶT- ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| X | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| Y | Phần dây dẫn | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x150 mm2 | ABC-A(4x150) | 106,08 | Mét |
| Z | Phần phụ kiện đường dây | |||
| 1 | Đầu cốt ép đồng mạ thiết 150 mm2 | ĐC-SC-M150 (1L) | 8 | Cái |
| AA | PHẦN ĐẤU NỐI HOTLINE NHÀ THẦU THỰC HIỆN | |||
| 1 | Đấu nối Hotline | ĐNHL | 12 | Vị Trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi