Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210121513-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI VIỆT KIẾN PHÁT |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210121487 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí kết dư ngân sách Phường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-14 07:35:00 đến ngày 2021-01-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 320,586,158 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: (Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 450.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: (Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 450.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hoặc giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng > 225.000.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng vật liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hoặc giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo phù hợp với gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hoặc giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng > 225.000.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng vật liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hoặc giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo phù hợp với gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất công việc, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Dàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất công việc, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất công việc, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất công việc, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5T, có giấy chứng nhận đăng ký xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất công việc, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Dàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất công việc, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất công việc, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất công việc, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5T, có giấy chứng nhận đăng ký xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đục phá dỡ nền gạch cũ | Qui định tại Chương V | m2 | 4,465 | |
| 2 | Tháo các loại đèn hư cũ | Qui định tại Chương V | bộ | 10 | |
| 3 | Tháo dỡ trần (20%) | Qui định tại Chương V | m2 | 38,679 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường bong tróc | Qui định tại Chương V | m2 | 90,09 | |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Qui định tại Chương V | m2 | 1,563 | |
| 6 | Tháo dỡ bồn cầu cũ (VS tầng 2) | Qui định tại Chương V | bộ | 1 | |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa (VS tầng 2) | Qui định tại Chương V | bộ | 1 | |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường (VS tầng 2) | Qui định tại Chương V | m2 | 8,872 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Qui định tại Chương V | m2 | 975,636 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Qui định tại Chương V | m2 | 305,158 | |
| 11 | Cạo tẩy sơn cũ cửa sắt pano, cầu thang, lan can | Qui định tại Chương V | 1m2 | 96,935 | |
| 12 | Gia công, sửa chữa cửa sắt | Qui định tại Chương V | tấn | 0,877 | |
| 13 | Cắt và lắp kính chiều dày kính | Qui định tại Chương V | 1m2 | 1,96 | |
| 14 | Vệ sinh bề mặt sàn sênô, ô văng | Qui định tại Chương V | 1m2 | 46,135 | |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm sàn, sênô, ô văng | Qui định tại Chương V | 1m2 | 46,135 | |
| 16 | Chống dột mái ngói | Qui định tại Chương V | 100m2 | 0,2 | |
| 17 | Trát tường các vị trí đục vữa, vữa XM mác 75, chiều dày trát 2,0cm | Qui định tại Chương V | m2 | 91,53 | |
| 18 | Láng nền sàn, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Qui định tại Chương V | m2 | 4,465 | |
| 19 | Ốp tường gạch ceramic, tiết diện 300x600mm | Qui định tại Chương V | 1m2 | 8,872 | |
| 20 | Lát nền gạch ceramic, tiết diện 300x300mm | Qui định tại Chương V | 1m2 | 4,465 | |
| 21 | Thi công trần thạch cao | Qui định tại Chương V | 1m2 | 38,679 | |
| 22 | Gia công, lắp dựng cửa kính, khung nhôm | Qui định tại Chương V | m2 | 2,08 | |
| 23 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Qui định tại Chương V | 1m2 | 1.065,726 | |
| 24 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu dầm, trần | Qui định tại Chương V | 1m2 | 305,158 | |
| 25 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Qui định tại Chương V | 1m2 | 99,575 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Qui định tại Chương V | 1m2 | 874,035 | |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Qui định tại Chương V | 1m2 | 496,849 | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 21mm | Qui định tại Chương V | 100m | 0,3 | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mm | Qui định tại Chương V | 100m | 0,1 | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Qui định tại Chương V | 100m | 0,05 | |
| 31 | Lắp đặt bồn cầu VS tầng 2 (sử dụng lại) | Qui định tại Chương V | bộ | 1 | |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Qui định tại Chương V | cái | 3 | |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Qui định tại Chương V | bộ | 1 | |
| 34 | Lắp đặt vòi chậu rửa (loại 1 vòi) | Qui định tại Chương V | cái | 1 | |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Qui định tại Chương V | cái | 2 | |
| 36 | Lắp đặt phụ kiện bồn cầu | Qui định tại Chương V | bộ | 2 | |
| 37 | Lắp đặt phụ kiện chậu rửa | Qui định tại Chương V | bộ | 2 | |
| 38 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Qui định tại Chương V | cái | 1 | |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Qui định tại Chương V | bộ | 8 | |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Qui định tại Chương V | bộ | 9 | |
| 41 | Lắp đặt đèn tường lối đi | Qui định tại Chương V | bộ | 6 | |
| 42 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Qui định tại Chương V | m | 400 | |
| 43 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Qui định tại Chương V | m | 200 | |
| 44 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp ổ cắm, hộp CP | Qui định tại Chương V | hộp | 25 | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Qui định tại Chương V | m | 150 | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Qui định tại Chương V | m | 150 | |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Qui định tại Chương V | cái | 5 | |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Qui định tại Chương V | cái | 4 | |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Qui định tại Chương V | cái | 12 | |
| 50 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Qui định tại Chương V | cái | 4 | |
| 51 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Qui định tại Chương V | 100m2 | 2,07 | |
| 52 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Qui định tại Chương V | m3 | 3,366 | |
| 53 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Qui định tại Chương V | m3 | 3,366 | |
| 54 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Qui định tại Chương V | m3 | 3,366 | |
| 55 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô tự đổ | Qui định tại Chương V | m3 | 3,366 | |
| 56 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô tự đổ | Qui định tại Chương V | m3 | 47,124 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: (Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 450.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hoặc giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng > 225.000.000 đồng. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng vật liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hoặc giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 4 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật: | 7 | - Có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo phù hợp với gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L, có hóa đơn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | Phù hợp với tính chất công việc, có hóa đơn | 1 |
| 3 | Dàn giáo (bộ) | Phù hợp với tính chất công việc, có hóa đơn | 2 |
| 4 | Máy khoan | Phù hợp với tính chất công việc, có hóa đơn | 1 |
| 5 | Máy hàn | Phù hợp với tính chất công việc, có hóa đơn | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | ≥ 2,5T, có giấy chứng nhận đăng ký xe | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi