Gói thầu: Đại tu hệ thống cứu hỏa dây chuyền 2 (thiết bị tự động báo cháy chung) - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210124862-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Tên gói thầu | Đại tu hệ thống cứu hỏa dây chuyền 2 (thiết bị tự động báo cháy chung) - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210124706 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-15 11:32:00 đến ngày 2021-01-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,459,079,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,886,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu tám trăm tám mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | BẢNG TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 0 | |
| 2 | Panel báo cháy LFAP 1 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Tủ | 1 | |
| 3 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển LFAP 1 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Tủ | 1 | |
| 4 | Kiểm tra, bảo dưỡng, hiệu chỉnh bộ xử lý trung tâm CPU-3030 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 1 | |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong để thi công tháo lắp các đầu báo, chiều cao chuẩn 3,6m | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | 100m2 | 20 | |
| 6 | Tháo bảo trì, hiệu chỉnh độ nhạy toàn bộ các đầu báo khói FSP-851 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | cái | 80 | |
| 7 | Tháo bảo trì, hiệu chỉnh độ nhạy toàn bộ các đầu báo nhiệt FST-851H | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | cái | 173 | |
| 8 | Kiểm tra, bảo dưỡng, hiệu chỉnh các module điều khiển | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | cái | 9 | |
| 9 | Tháo, kiểm tra - bảo dưỡng chuông báo cháy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | cái | 36 | |
| 10 | Kiểm tra, bảo dưỡng, hiệu chỉnh các module giám sát | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | cái | 27 | |
| 11 | Tháo, kiểm tra - bảo dưỡng công tắc giật báo cháy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | cái | 32 | |
| 12 | Tìm, khắc phục lỗi chạm đất đối với đường cáp tín hiệu các thiết bị ngoại vi - Rút dây kiểm tra và xử lý đoạn bị hở, rách lớp bảo vệ. | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | nút | 307 | |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 bảo vệ dây dẫn; Đoạn từ tủ LFAP 1 đến phòng gia công mẫu than DC2. | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | 100m | 2 | |
| 14 | Ra, kéo cáp đồng 16AWG trong ống bảo vệ, Đoạn từ tủ LFAP 1 đến phòng gia công mẫu than DC2. | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | m | 200 | |
| 15 | Hiệu chỉnh cài đặt, chạy thử, nghiệm thu tủ điều khiển LFAP1 và các thiết bị ngoại vi. | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | thiết bị | 1 | |
| 16 | Panel báo cháy LFAP 2 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Tủ | 1 | |
| 17 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển LFAP 2 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Tủ | 1 | |
| 18 | Kiểm tra, bảo dưỡng, hiệu chỉnh bộ xử lý trung tâm CPU2 - 640E | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 1 | |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong để thi công tháo lắp các đầu báo, chiều cao chuẩn 3,6m | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | 100m2 | 10 | |
| 20 | Tháo bảo trì, hiệu chỉnh độ nhạy toàn bộ các đầu báo khói FSP-851 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | cái | 26 | |
| 21 | Tháo bảo trì, hiệu chỉnh độ nhạy toàn bộ các đầu báo nhiệt FST-851H | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | cái | 26 | |
| 22 | Tháo, kiểm tra - bảo dưỡng công tắc giật báo cháy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | cái | 12 | |
| 23 | Kiểm tra, bảo dưỡng, hiệu chỉnh các module giám sát | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | cái | 14 | |
| 24 | Kiểm tra, bảo dưỡng, hiệu chỉnh các module điều khiển | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | cái | 7 | |
| 25 | Tháo, kiểm tra - bảo dưỡng chuông báo cháy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | cái | 13 | |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 bảo vệ dây dẫn; Đoạn từ kho chứa MBA dầu PCV đến phòng điện trạm C. | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | 100m | 5,5 | |
| 27 | Tìm, khắc phục lỗi chạm đất đối với đường cáp tín hiệu các thiết bị ngoại vi - Rút dây kiểm tra và xử lý đoạn bị hở, rách lớp bảo vệ. | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | nút | 84 | |
| 28 | Ra, kéo cáp đồng 16AWG trong ống bảo vệ, Đoạn từ kho MBA dầu PCB đến phòng điện trạm C. | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | m | 550 | |
| 29 | Hiệu chỉnh cài đặt, chạy thử, nghiệm thu tủ điều khiển LFAP2 và các thiết bị ngoại vi. | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | thiết bị | 1 | |
| 30 | Panel báo cháy LFAP 3 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Tủ | 1 | |
| 31 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển LFAP 3 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Tủ | 1 | |
| 32 | Kiểm tra, bảo dưỡng, hiệu chỉnh bộ xử lý trung tâm CPU2 - 640E | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 1 | |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong để thi công tháo lắp các đầu báo, chiều cao | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | 100m2 | 5 | |
| 34 | Tháo bảo trì, hiệu chỉnh độ nhạy toàn bộ các đầu báo khói FSP-851 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | cái | 3 | |
| 35 | Tháo, kiểm tra - bảo dưỡng chuông báo cháy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | cái | 6 | |
| 36 | Tháo bảo trì các đầu báo nhiệt chống thời tiết xấu 302-ET-194. | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | cái | 30 | |
| 37 | Tháo, kiểm tra - bảo dưỡng công tắc giật báo cháy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | cái | 6 | |
| 38 | Kiểm tra, bảo dưỡng, hiệu chỉnh các module giám sát | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | cái | 29 | |
| 39 | Kiểm tra, bảo dưỡng, hiệu chỉnh các module điều khiển | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | cái | 2 | |
| 40 | Hiệu chỉnh cài đặt, chạy thử, nghiệm thu tủ điều khiển LFAP3 và các thiết bị ngoại vi. | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | thiết bị | 1 | |
| 41 | Tìm, khắc phục lỗi chạm đất đối với đường cáp tín hiệu các thiết bị ngoại vi - Rút dây kiểm tra và xử lý đoạn bị hở, rách lớp bảo vệ. | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | nút | 127 | |
| 42 | Panel báo cháy LFAP 4 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Tủ | 1 | |
| 43 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển LFAP 4 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Tủ | 1 | |
| 44 | Kiểm tra, bảo dưỡng, hiệu chỉnh bộ xử lý trung tâm CPU-3030 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 1 | |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo trong để thi công tháo lắp các đầu báo, chiều cao chuẩn 3,6m | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | 100m2 | 5 | |
| 46 | Tháo bảo trì, hiệu chỉnh độ nhạy toàn bộ các đầu báo khói FSP-851 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | cái | 124 | |
| 47 | Tháo bảo trì, hiệu chỉnh độ nhạy toàn bộ các đầu báo nhiệt FST-851H | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | cái | 28 | |
| 48 | Kiểm tra, bảo dưỡng, hiệu chỉnh các module giám sát | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | cái | 100 | |
| 49 | Kiểm tra, bảo dưỡng, hiệu chỉnh các module điều khiển | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | cái | 9 | |
| 50 | Tháo, kiểm tra - bảo dưỡng chuông báo cháy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | cái | 65 | |
| 51 | Tháo, kiểm tra - bảo dưỡng công tắc giật báo cháy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | cái | 64 | |
| 52 | Tìm, khắc phục lỗi chạm đất đối với đường cáp tín hiệu các thiết bị ngoại vi - Rút dây kiểm tra và xử lý đoạn bị hở, rách lớp bảo vệ. | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | nút | 607 | |
| 53 | Kiểm tra, bảo dưỡng, hiệu chỉnh các Switch giám sát áp lực nước, trạng thái van. | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | cái | 51 | |
| 54 | Kiểm tra, bảo dưỡng, hiệu chỉnh các van điện từ Parker | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | cái | 22 | |
| 55 | Các đồng hồ đo áp suất nước cứu hoả | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | cái | 44 | |
| 56 | Hiệu chỉnh cài đặt, chạy thử, nghiệm thu tủ điều khiển LFAP4 và các thiết bị ngoại vi. | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | thiết bị | 1 | |
| 57 | Panel báo cháy hiển thị phụ cổng chính DC2. | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Tủ | 1 | |
| 58 | Kiểm tra, bảo trì, hiệu chỉnh tủ điều khiển phụ. | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | tủ | 1 | |
| 59 | Tháo bảo trì, hiệu chỉnh độ nhạy toàn bộ các đầu báo khói FSP-851 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | cái | 4 | |
| 60 | Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng chuông - nút giật báo cháy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | cái | 2 | |
| 61 | Thay mới, lắp đặt nguồn dự phòng 12Vol-26Amp.HrAMPS-24E | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | cái | 2 | |
| 62 | Panel báo cháy MFAP, tủ điều khiển trung tâm. | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Tủ | 1 | |
| 63 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển MFAP | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Tủ | 1 | |
| 64 | Kiểm tra, bảo dưỡng, hiệu chỉnh bộ xử lý trung tâm CPU-3030 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 1 | |
| 65 | Kiểm tra, sửa chữa thay thế các đèn thoát hiểm Exit | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | 5 đèn | 6,8 | |
| 66 | Vệ sinh, bảo dưỡng, tạo tín hiệu giả kiểm tra chức năng đồ họa của máy tính giám sát. | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Máy | 1 | |
| 67 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống báo cháy. | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 1 | |
| 68 | Hướng dẫn vận hành và chuyển giao công nghệ | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 69 | Cung cấp Vật tư, Thiết bị | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hệ thống | 0 | |
| 70 | Cung cấp vật tư, vật liệu phụ | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 0 | |
| 71 | Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cuộn | 63,01 | |
| 72 | Băng tan (cao su non) | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cuộn | 5 | |
| 73 | Bình tạo khói Smoke Sabre | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bình | 29 | Cấp CO, CQ |
| 74 | Chổi vệ sinh máy vi tính | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 1 | |
| 75 | Cồn công nghiệp | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lít | 34 | |
| 76 | Dầu chống rỉ RP7 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bình | 16,08 | |
| 77 | Dầu tẩy rửa vi mạch ECC | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hộp | 3 | |
| 78 | Dây thép mạ kẽm 3mm | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Kg | 3,75 | |
| 79 | Giáo thép | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | kG | 380 | |
| 80 | Giấy photo A4 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ram | 1 | |
| 81 | Giẻ lau máy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Kg | 55,51 | |
| 82 | Gỗ ván nhóm 3 (KT 2250x250x30) | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | m3 | 1,44 | |
| 83 | Hộp kỹ thuật nối ống tráng kẽm có lắp đậy Hòa Phát D75x75mm | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 75 | |
| 84 | Măng sông thép tráng kẽm d = 25mm Hòa Phát D25 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 173,33 | |
| 85 | Nhựa thông | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Kg | 2,3 | |
| 86 | Ống thép tráng kẽm bảo vệ dây dẫn d = 25mm Hòa Phát DN25 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Mét | 753,75 | |
| 87 | Thiếc hàn thỏi | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Kg | 4,66 | |
| 88 | Thiết bị thử đầu dò nhiệt báo cháy (đầu thử nhiệt+cần thao tác) +3 bình tạo khói thử đầu dò | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 1 | Cấp CO, CQ |
| 89 | Vải nhám mịn khổ 600 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Mét | 0,2 | |
| 90 | Vải phin trắng | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Mét | 56,26 | |
| 91 | Xăng A92 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lít | 0,2 | |
| 92 | Cung cấp thiết bị | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 0 | |
| 93 | Bộ cấp nguồn từ xa FCPS-24S6E4 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 1 | Cấp CO, CQ |
| 94 | Cáp 2x1,5mm2 - ST 1x2x16AWG | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Mét | 765 | Cấp CO, CQ |
| 95 | Chuông báo động có cháy MSB-6B-PV4 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 1 | Cấp CO, CQ |
| 96 | Công tắc giật báo cháy NBG- 12LX | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 11 | Cấp CO, CQ |
| 97 | Đầu báo khói FSP-851 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 50 | Cấp CO, CQ |
| 98 | Đầu báo nhiệt dạng que chống nổ 302-EPM-194 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 8 | Cấp CO, CQ |
| 99 | Đầu báo nhiệt dạng que, có thể lắp đặt ngoài trời, chịu thời tiết 302-ET-194 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 33,01 | Cấp CO, CQ |
| 100 | Đầu báo nhiệt độ cao FST-851H | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 21 | Cấp CO, CQ |
| 101 | Dây điện đôi mềm 2x1,5mm2 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Mét | 765 | Cấp CO, CQ |
| 102 | Đèn Exit thoát hiểm PEXA13SW | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 34 | Cấp CO, CQ |
| 103 | Đồng hồ áp lực nước tại chỗ (0-2000) Kpa 35-W1005P-02L-XUL | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 4 | Cấp CO, CQ |
| 104 | Màn hình hiển thị của CPU-3030 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 1 | Cấp CO, CQ |
| 105 | Modul điều khiển cảnh báo cháy FCM-1 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 10 | Cấp CO, CQ |
| 106 | Modul giám sát định địa chỉ FMM-101 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 8 | Cấp CO, CQ |
| 107 | Modul giám sát định địa chỉ FZM-1 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 3 | Cấp CO, CQ |
| 108 | Nguồn dự phòng (ắc quy) 12Vol-26Amp/Hr | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 12 | Cấp CO, CQ |
| 109 | Switch áp lực EPS10-2 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 9 | Cấp CO, CQ |
| 110 | Switch trạng thái van OSY2 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 9 | Cấp CO, CQ |
| 111 | Van điện từ Parker 73218BNUNLVN0C111C2 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 8 | Cấp CO, CQ |
| 112 | TỔNG HỢP MÁY THI CÔNG | TỔNG HỢP MÁY THI CÔNG | Hệ thống | 0 | |
| 113 | Bàn tạo áp suất có đồng hồ mẫu | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 16,5 | |
| 114 | Đồng hồ vạn năng | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 179,84 | |
| 115 | Máy nén khí di động | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 4,94 | |
| 116 | Máy đo điện trở nhỏ | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 16,88 | |
| 117 | máy đo điện trở 1 chiều | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 16,88 | |
| 118 | Máy hút bụi | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 21,15 | |
| 119 | Máy tính lập trình chuyên dụng | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 25,7 | |
| 120 | Máy hàn thiếc | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 20 | |
| 121 | Máy khoan cầm tay 600W | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 3,4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi