Gói thầu: Cung cấp dịch vụ vận chuyển và xử lý chất thải nguy hại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210118920-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Bãi Cháy |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ vận chuyển và xử lý chất thải nguy hại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210115858 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Bãi Cháy |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-20 00:47:00 đến ngày 2021-01-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,593,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Chất thải nhân lây nhiễm dạng rắn | 13 01 01 | Kg | 80.000 | |
| 2 | Hoá chất thải bao gồm hoặc có các thành phần nguy hại | 13 01 02 | Kg | 2.000 | |
| 3 | Dược phẩm thải bỏ thuộc nhóm gây độc tế bào hoặc có cảnh báo nguy hại từ nhà sản xuất | 13 01 03 | Kg | 100 | |
| 4 | Các thiết bị y tế vỡ, hỏng, đã qua sử dụng có chứa thuỷ ngân và các kim loại nặng | 13 03 02 | Kg | 50 | |
| 5 | Bóng đèn huỳnh quang thải | 16 01 06 | Kg | 500 | |
| 6 | Các loại dầu mỡ thải | 16 01 08 | Kg | 500 | |
| 7 | Pin, ắc quy thải bỏ | 16 01 12 | Kg | 500 | |
| 8 | Các thiết bị, linh kiện điện tử thải hoặc các thiết bị điện (khác với các loại nêu tại mã 16 01 06, 16 01 12) có các loại linh kiện điện tử (trừ bảng mạch điện tử không chưa vác chi tiết có các thành phần nguy hại vượt ngưỡng chất thải nguy hại) thải bỏ | 16 01 13 | Kg | 1.000 | |
| 9 | Bao bì mềm, giẻ lau thải (từ quá trình sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nhiễm dầu mỡ, chứa các hoá chất độc hại) thải bỏ | 18 01 01 | Kg | 300 | |
| 10 | Bộ lọc dầu đã qua sử dụng | 15 01 02 | Kg | 100 | |
| 11 | Chất thải là vỏ chai thuốc, lọ thuốc, các dụng cụ dính thuốc thuộc nhóm gây độc tế bào hoặc có cảnh báo nguy hại từ nhà sản xuất | 18 01 04 | Kg | 5.000 | |
| 12 | Các bình chứa áp suất chưa đảm bảo rỗng hoàn toàn | 13 03 01 | Kg | 500 | |
| 13 | Mực in thải có các thành phần nguy hại | 08 02 01 | Kg | 500 | |
| 14 | Hộp mực in thải có các thành phần nguy hại | 08 02 04 | Kg | 2.500 | |
| 15 | Bùn thải từ hệ thống xử lý chất thải y tế | 10 02 03 | Kg | 20.000 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi