Gói thầu: Gói thầu số 05: Đo vẽ trích lục bản đồ - dự án: Cải tạo đường dây 110kV Ninh Binh – Hướng Dương (XM Tam Điệp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210149714-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Đo vẽ trích lục bản đồ - dự án: Cải tạo đường dây 110kV Ninh Binh – Hướng Dương (XM Tam Điệp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210129306 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 13:51:00 đến ngày 2021-02-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 239,072,712 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Cắm mốc ranh giới thu hồi đất đường dây 110kV xây dựng mới (10VTx4 cọc/VT)(cọc gỗ) | Theo yêu cầu E-HSMT | Cọc | 40 | |
| 2 | Cắm mốc ranh giới thu hồi đất ĐZ 110kV móng cải tạo(48VTx4 cọc/VT) | Theo yêu cầu E-HSMT | Cọc | 192 | |
| 3 | Cắm mốc ranh giới GPMB đất ở, nhà ở, VKT trong hành lang tuyến(2 cọc/thửa) | Theo yêu cầu E-HSMT | Cọc | 24 | |
| 4 | Trích lục và đo vẽ địa chính thửa đất phần chân móng cột (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích nhỏ hơn 100 m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | Thửa | 5 | |
| 5 | Trích lục và đo vẽ địa chính thửa đất phần chân móng cột (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích từ 100-300 m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | Thửa | 6 | |
| 6 | Trích lục và đo vẽ địa chính thửa đất phần chân móng cột (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích từ >300-500 m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | Thửa | 3 | |
| 7 | Trích lục và đo vẽ địa chính thửa đất phần chân móng cột (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích từ >500-1000 m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | Thửa | 6 | |
| 8 | Trích lục và đo vẽ địa chính thửa đất phần chân móng cột (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích từ >1000-3000 m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | Thửa | 7 | |
| 9 | Trích lục và đo vẽ địa chính thửa đất phần chân móng cột (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích từ >3000-10.000 m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | Thửa | 2 | |
| 10 | Trích lục và đo vẽ địa chính thửa đất phần chân móng cột (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích từ >1Ha-10Ha | Theo yêu cầu E-HSMT | Thửa | 1 | |
| 11 | Trích đo thửa đất phục vụ GPMB hành lang tuyến phần đất ở, đất vườn, nhà ở, VKT (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích nhỏ hơn 100 m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | Thửa | 1 | |
| 12 | Trích đo thửa đất phục vụ GPMB hành lang tuyến phần đất ở, đất vườn, nhà ở, VKT (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích từ 100-300 m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | Thửa | 2 | |
| 13 | Trích đo thửa đất phục vụ GPMB hành lang tuyến phần đất ở, đất vườn, nhà ở, VKT (đất ngoài khu vực đô thị)Thửa có diện tích từ >300-500 m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | Thửa | 3 | |
| 14 | Trích đo thửa đất phục vụ GPMB hành lang tuyến phần đất ở, đất vườn, nhà ở, VKT (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích từ >500-1000 m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | Thửa | 2 | |
| 15 | Trích đo thửa đất phục vụ GPMB hành lang tuyến phần đất ở, đất vườn, nhà ở, VKT (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích từ >1000-3000 m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | Thửa | 2 | |
| 16 | Trích đo thửa đất phục vụ GPMB hành lang tuyến phần đất ở, đất vườn, nhà ở, VKT (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích từ >3000-10.000 m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | Thửa | 1 | |
| 17 | Trích đo thửa đất phục vụ GPMB hành lang tuyến phần đất ở, đất vườn, nhà ở, VKT (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích từ >1Ha-10Ha | Theo yêu cầu E-HSMT | Thửa | 1 | |
| 18 | Đo vẽ bản đồ địa chính tuyến tỷ lệ 1/1000 phần đất rừng sản xuất, đất trồng cây lâu năm nằm trong hành lang tuyến | Theo yêu cầu E-HSMT | Ha | 6 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi