Gói thầu: Sửa chữa xe Ford Ranger Biển số 54T-3873
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210153064-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền Tải Điện 4 |
| Tên gói thầu | Sửa chữa xe Ford Ranger Biển số 54T-3873 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210153047 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SCL 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 14:57:00 đến ngày 2021-02-02 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 250,453,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Bọc nệm simili ghế xe trước, sau | Thay mới bằng phụ tùng hãng Ford giành cho thị trường Việt Nam; hoặc tương đương | T.bộ | 1 | |
| 2 | Plafon, trần xe | Vệ sinh | Cái | 1 | |
| 3 | Tapis sàn | Thay mới | Tấm | 1 | |
| 4 | Tapis cửa + gối đầu | Vệ sinh | T.bộ | 1 | |
| 5 | Dán phin cách nhiệt kính xe | Thay mới bằng phụ tùng hãng Ford giành cho thị trường Việt Nam; hoặc tương đương | T.bộ | 1 | |
| 6 | Tem xe | Thay mới bằng phụ tùng hãng Ford giành cho thị trường Việt Nam; hoặc tương đương | Bộ | 2 | |
| 7 | Số hông | Thay mới bằng phụ tùng hãng Ford giành cho thị trường Việt Nam; hoặc tương đương | Bộ | 2 | |
| 8 | Logo Công ty Truyền tải điện 4 | Thay mới, VN hoặc tương đương | Bộ | 2 | |
| 9 | Sơn mới lại biển số trước, sau | Sơn mới, VN hoặc tương đương | T.bộ | 1 | |
| 10 | Ổ khóa cửa | Sửa chữa, bảo trì | Cái | 4 | |
| 11 | Ổ khóa cốp sau xe | Thay mới bằng phụ tùng hãng Ford giành cho thị trường Việt Nam; hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 12 | Kính chiếu hậu | Thay mới bằng phụ tùng hãng Ford giành cho thị trường Việt Nam; hoặc tương đương | Cái | 2 | |
| 13 | Bao tay lái | Thay mới bằng phụ tùng hãng Ford giành cho thị trường Việt Nam; hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 14 | Tay mở cửa trong, ngoài | Sửa chữa, bảo trì | Bộ | 4 | |
| 15 | Cao su chổi gạt nước mưa | Thay mới bằng phụ tùng hãng Ford giành cho thị trường Việt Nam; hoặc tương đương | Cái | 2 | |
| 16 | Đầu đĩa DVD | Thay mới bằng phụ tùng hãng Ford giành cho thị trường Việt Nam; hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 17 | Dàn lạnh | Thay mới bằng phụ tùng hãng Ford giành cho thị trường Việt Nam; hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 18 | Dàn nóng | Thay mới bằng phụ tùng hãng Ford giành cho thị trường Việt Nam; hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 19 | Van phun lạnh | Thay mới bằng phụ tùng hãng Ford giành cho thị trường Việt Nam; hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 20 | Fill lọc | Thay mới bằng phụ tùng hãng Ford giành cho thị trường Việt Nam; hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 21 | Chager gas + châm nhớt block | Thay mới bằng phụ tùng hãng Ford giành cho thị trường Việt Nam; hoặc tương đương | T.bộ | 1 | |
| 22 | Demareur | Sửa chữa, bảo trì | Cái | 1 | |
| 23 | Dynamo | Sửa chữa, bảo trì | Cái | 1 | |
| 24 | Đèn phacos (mờ, nứt) | Thay mới bằng phụ tùng hãng Ford giành cho thị trường Việt Nam; hoặc tương đương | Cái | 2 | |
| 25 | Bóng đèn: Lái, stop, signal, demi,.. | Thay mới bằng phụ tùng hãng Ford giành cho thị trường Việt Nam; hoặc tương đương | T.bộ | 1 | |
| 26 | Kèn điện + relay | Thay mới bằng phụ tùng hãng Ford giành cho thị trường Việt Nam; hoặc tương đương | Bộ | 1 | |
| 27 | Lọc gió | Thay mới bằng phụ tùng hãng Ford giành cho thị trường Việt Nam; hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 28 | Lọc nhớt | Thay mới bằng phụ tùng hãng Ford giành cho thị trường Việt Nam; hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 29 | Lọc nhiên liệu (lọc dầu) | Thay mới bằng phụ tùng hãng Ford giành cho thị trường Việt Nam; hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 30 | Colier (cổ dê ống nước) | Thay mới bằng phụ tùng hãng Ford giành cho thị trường Việt Nam; hoặc tương đương | Bộ | 1 | |
| 31 | Kim phun dầu | Sửa chữa, bảo trì | Cái | 4 | |
| 32 | Lapet giữ dầu + đót phun | Thay mới bằng phụ tùng hãng Ford giành cho thị trường Việt Nam; hoặc tương đương | Cái | 4 | |
| 33 | Bơm cao áp | Sửa chữa, bảo trì | Cái | 1 | |
| 34 | Lapet giữ dầu | Thay mới bằng phụ tùng hãng Ford giành cho thị trường Việt Nam; hoặc tương đương | Cái | 4 | |
| 35 | Caosu chân máy | Thay mới bằng phụ tùng hãng Ford giành cho thị trường Việt Nam; hoặc tương đương | Cái | 2 | |
| 36 | Dây couroie (quạt, máy lạnh,dynamo) | Thay mới bằng phụ tùng hãng Ford giành cho thị trường Việt Nam; hoặc tương đương | Sợi | 3 | |
| 37 | Bơm nước | Sửa chữa, bảo trì | Cái | 1 | |
| 38 | Ruột bơm nước | Thay mới bằng phụ tùng hãng Ford giành cho thị trường Việt Nam; hoặc tương đương | Bộ | 1 | |
| 39 | Thùng nước | Sửa chữa, bảo trì | Cái | 1 | |
| 40 | Kiểm tra lại toàn bộ máy: - Piston | Sửa chữa, bảo trì | Bộ | 1 | |
| 41 | Kiểm tra lại toàn bộ máy: - Xắc măng | Thay mới bằng phụ tùng hãng Ford giành cho thị trường Việt Nam; hoặc tương đương | Bộ | 1 | |
| 42 | Kiểm tra lại toàn bộ máy: - Xilanh | Sửa chữa, bảo trì | Bộ | 1 | |
| 43 | Kiểm tra lại toàn bộ máy: - Xupap | Thay mới bằng phụ tùng hãng Ford giành cho thị trường Việt Nam; hoặc tương đương | Bộ | 1 | |
| 44 | Bougie xông | Thay mới bằng phụ tùng hãng Ford giành cho thị trường Việt Nam; hoặc tương đương | Cái | 4 | |
| 45 | Bơm tiếp vận nhiên liệu | Thay mới bằng phụ tùng hãng Ford giành cho thị trường Việt Nam; hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 46 | Feutre cốt máy | Thay mới bằng phụ tùng hãng Ford giành cho thị trường Việt Nam; hoặc tương đương | Bộ | 1 | |
| 47 | Pouli cốt máy | Sửa chữa, bảo trì | Cái | 1 | |
| 48 | Bơm tay lái | Sửa chữa, bảo trì | Cái | 1 | |
| 49 | Caosu thăng bằng | Thay mới bằng phụ tùng hãng Ford giành cho thị trường Việt Nam; hoặc tương đương | Cái | 8 | |
| 50 | Ống dầu trợ lực tay lái | Thay mới bằng phụ tùng hãng Ford giành cho thị trường Việt Nam; hoặc tương đương | Ống | 2 | |
| 51 | Bạc đạn vô-lăng tay lái | Thay mới bằng phụ tùng hãng Ford giành cho thị trường Việt Nam; hoặc tương đương | Cái | 2 | |
| 52 | Bạc đạn chữ thập vô-lăng tay lái | Thay mới bằng phụ tùng hãng Ford giành cho thị trường Việt Nam; hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 53 | Đĩa bố embrayage | Thay mới bằng phụ tùng hãng Ford giành cho thị trường Việt Nam; hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 54 | Mâm ép embrayage | Sửa chữa, bảo trì | Bộ | 1 | |
| 55 | Mặt plateau bánh trớn | Sửa chữa, bảo trì | Cái | 1 | |
| 56 | Bạc đạn đầu cơ | Thay mới bằng phụ tùng hãng Ford giành cho thị trường Việt Nam; hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 57 | Bạc đạn butée (bạc đạn embrayage) | Thay mới bằng phụ tùng hãng Ford giành cho thị trường Việt Nam; hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 58 | Bơm cái embrayage | Sửa chữa, bảo trì | Cái | 1 | |
| 59 | Coupell bơm cái embrayage | Thay mới bằng phụ tùng hãng Ford giành cho thị trường Việt Nam; hoặc tương đương | Bộ | 1 | |
| 60 | Bơm con embrayage | Sửa chữa, bảo trì | Cái | 1 | |
| 61 | Coupell bơm con embrayage | Thay mới bằng phụ tùng hãng Ford giành cho thị trường Việt Nam; hoặc tương đương | Bộ | 1 | |
| 62 | Ồng dẫn dầu bơm con embrayage | Thay mới bằng phụ tùng hãng Ford giành cho thị trường Việt Nam; hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 63 | Ống nhún trước , sau | Thay mới bằng phụ tùng hãng Ford giành cho thị trường Việt Nam; hoặc tương đương | Bộ | 4 | |
| 64 | Chữ A dàn đầu | Sửa chữa, bảo trì | Bộ | 2 | |
| 65 | Feutre chặn nhớt bánh xe trước, sau | Thay mới bằng phụ tùng hãng Ford giành cho thị trường Việt Nam; hoặc tương đương | Bộ | 4 | |
| 66 | Caosu thanh thăng trước | Thay mới bằng phụ tùng hãng Ford giành cho thị trường Việt Nam; hoặc tương đương | Bộ | 1 | |
| 67 | Láp ngang (phía trước) | Thay mới bằng phụ tùng hãng Ford giành cho thị trường Việt Nam; hoặc tương đương | Cây | 2 | |
| 68 | Bạc đạn bánh trước | Thay mới bằng phụ tùng hãng Ford giành cho thị trường Việt Nam; hoặc tương đương | Bộ | 2 | |
| 69 | Bạc đạn bánh sau | Thay mới bằng phụ tùng hãng Ford giành cho thị trường Việt Nam; hoặc tương đương | Bộ | 2 | |
| 70 | Láp dọc (then hoa bị rơ lỏng) | Thay mới bằng phụ tùng hãng Ford giành cho thị trường Việt Nam; hoặc tương đương | Cây | 2 | |
| 71 | Cardan chữ thập láp dọc (phục hồi) | Sửa chữa, bảo trì | Cái | 3 | |
| 72 | Bạc đạn treo láp dọc | Thay mới bằng phụ tùng hãng Ford giành cho thị trường Việt Nam; hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 73 | Cao su bạc đạn treo láp dọc | Thay mới bằng phụ tùng hãng Ford giành cho thị trường Việt Nam; hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 74 | Cao su ống nhún trước, sau | Thay mới bằng phụ tùng hãng Ford giành cho thị trường Việt Nam; hoặc tương đương | Bộ | 4 | |
| 75 | Cầu trước | Sửa chữa, bảo trì | Bộ | 1 | |
| 76 | Cầu sau | Sửa chữa, bảo trì | Bộ | 1 | |
| 77 | Feutre nhớt (cầu sau, cầu trước) | Thay mới bằng phụ tùng hãng Ford giành cho thị trường Việt Nam; hoặc tương đương | Bộ | 2 | |
| 78 | Nhớt cầu trước, sau | Thay mới bằng phụ tùng hãng Ford giành cho thị trường Việt Nam; hoặc tương đương | Lít | 5 | |
| 79 | Nhíp sau (tăng cường nhíp) | Sửa chữa, bảo trì | Bộ | 2 | |
| 80 | Caosu giới hạn tải nhíp sau | Thay mới bằng phụ tùng hãng Ford giành cho thị trường Việt Nam; hoặc tương đương | Bộ | 2 | |
| 81 | Caosu giới hạn tải chữ A trước | Thay mới bằng phụ tùng hãng Ford giành cho thị trường Việt Nam; hoặc tương đương | Bộ | 2 | |
| 82 | Hộp số | Sửa chữa, bảo trì | Cái | 1 | |
| 83 | Bố thắng đĩa trước | Thay mới bằng phụ tùng hãng Ford giành cho thị trường Việt Nam; hoặc tương đương | Bộ | 2 | |
| 84 | Bố thắng sau | Thay mới bằng phụ tùng hãng Ford giành cho thị trường Việt Nam; hoặc tương đương | Bộ | 2 | |
| 85 | Đĩa thắng trước | Sửa chữa, bảo trì | Cái | 2 | |
| 86 | Tambour thắng sau | Sửa chữa, bảo trì | Cái | 2 | |
| 87 | Bơm cái thắng | Sửa chữa, bảo trì | Cái | 1 | |
| 88 | Coupell bơm cái thắng | Thay mới bằng phụ tùng hãng Ford giành cho thị trường Việt Nam; hoặc tương | Bộ | 1 | |
| 89 | Bơm con thắng trước | Sửa chữa, bảo trì | Bộ | 2 | |
| 90 | Bơm con thắng sau | Sửa chữa, bảo trì | Bộ | 2 | |
| 91 | Ống caosu dẫn dầu thắng | Thay mới bằng phụ tùng hãng Ford giành cho thị trường Việt Nam; hoặc tương đương | Ống | 5 | |
| 92 | Servo trợ lực thắng | Sửa chữa, bảo trì | Cái | 1 | |
| 93 | Ruột servo trợ lực thắng | Thay mới bằng phụ tùng hãng Ford giành cho thị trường Việt Nam; hoặc tương đương | Bộ | 1 | |
| 94 | Dầu thắng | Thay mới, VN hoặc tương đương | Lít | 2 | |
| 95 | Dây cáp thắng tay | Sửa chữa, bảo trì | Sợi | 3 | |
| 96 | Làm đồng toàn bộ xe (dàn đồng bị mục, rỉ sét nhiều) | Sửa chữa, bảo trì | T bộ | 1 | |
| 97 | Chắn bùn | Thay mới bằng phụ tùng hãng Ford giành cho thị trường Việt Nam; hoặc tương đương | Tấm | 4 | |
| 98 | Caosu thùng | Thay mới bằng phụ tùng hãng Ford giành cho thị trường Việt Nam; hoặc tương đương | Bộ | 1 | |
| 99 | Sơn mới trong, ngoài, gầm xe | Sơn mới chính hãng Ford giành cho thị trường Việt Nam; hoặc tương đương | xe | 1 | |
| 100 | (toàn bộ xe, gầm xe phủ sơn chống rỉ vệ sinh trước khi phun) | Sơn mới chính hãng Ford giành cho thị trường Việt Nam; hoặc tương đương | Bộ | 2 | |
| 101 | Nhân công (Bao gồm toàn bộ nhân công thay thế, sửa chữa phần máy, gầm, điện, đồng sơn, lạnh…) | Nhân công (Bao gồm toàn bộ nhân công thay thế, sửa chữa phần máy, gầm, điện, đồng sơn, lạnh…) | Xe | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi