Gói thầu: Quan trắc, đo đạc và dự báo khí tượng thủy văn phục vụ vận hành hồ chứa thủy điện Sông Tranh 2 năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210158275-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thuỷ điện Sông Tranh |
| Tên gói thầu | Quan trắc, đo đạc và dự báo khí tượng thủy văn phục vụ vận hành hồ chứa thủy điện Sông Tranh 2 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210101794 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD điện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 14:55:00 đến ngày 2021-02-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,035,563,634 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 250.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng quan trắc, đo đạc, dự báo khí tượng, thủy văn phục vụ vận hành hồ chứa nước có cấp công trình hồ chứa nước là cấp I trở lên theo TCVN 10778 : 2015, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 725.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.035.563.634 đồng. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Trong đó tối thiểu có 01 hợp đồng quan trắc, đo đạc, dự báo khí tượng, thủy văn phục vụ vận hành hồ chứa nước có cấp công trình hồ chứa nước là cấp I trở lên theo TCVN 10778 : 2015, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 725.000.000 đồng;-Thỏa mãn điều kiện: Không có hợp đồng tương tự bị đánh giá là không đạt hoặc không có từ hai hợp đồng trở lên bị đánh giá là cảnh báo theo kết quả đánh giá chất lượng của nhà thầu định kỳ/hằng năm do Tập đoàn Điện lực Việt Nam phê duyệt gần nhất với thời điểm bắt đầu lựa chọn nhà thầu theo Quyết định số 202/QĐ-EVN ngày 14/2/2019 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam về việc áp dụng kết quả đánh giá chất lượng nhà thầu vào công tác đấu thầu trong Tập đoàn Điện lực Quốc Gia Việt Nam (địa chỉ để Nhà thầu tra cứu Quyết định số 202/QĐ-EVN ngày 14/2/2019 https://dauthau.evn.com.vn/);- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm;- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 725.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quan trắc viên sơ cấp |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên nghành khí tượng, thủy văn bậc 8/12 trở lên (trường hợp số quan trắc viên sơ cấp không đủ được thay thế bằng quan trắc viên có trình độ cao đẳng, kỹ sư chuyên nghành khí tượng, thủy văn có ít nhất 01 năm kinh nghiệm). Đã thực hiện công tác quan trắc, đo đạc khí tượng, thủy văn phục vụ vận hành hồ chứa nước có cấp công trình hồ chứa nước từ cấp I trở lên theo TCVN 10778 : 2015. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quan trắc viên trung cấp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên nghành khí tượng, thủy văn bậc 6/12 trở lên (trường hợp số quan trắc viên không đủ được thay thế bằng quan trắc viên có trình độ cao đẳng, kỹ sư chuyên nghành khí tượng, thủy văn có ít nhất 01 năm kinh nghiệm). Đã thực hiện công tác quan trắc, đo đạc khí tượng, thủy văn phục vụ vận hành hồ chứa nước có cấp công trình hồ chứa nước từ cấp I trở lên theo TCVN 10778 : 2015 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Dự báo viên khí tượng thủy văn |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên nghành khí tượng, thủy văn, bậc 5/9, có ít nhất 03 năm thực hiện công tác dự báo khí tượng, thủy văn phục vụ vận hành hồ chứa nước có cấp công trình hồ chứa nước từ cấp I trở lên theo TCVN 10778 : 2015; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quan trắc - Trong mùa lũ: Đo đạc, gửi số liệu KTTV tại trạm Trà Mai với các yếu tố: lượng mưa, lưu lượng nước và mực nước. | Chương V | tháng | 3,5 | |
| 2 | Quan trắc - Trong mùa lũ: Đo đạc, gửi số liệu KTTV tại trạm Đập dâng, đập tràn với các yếu tố: lượng mưa. | Chương V | tháng | 3,5 | |
| 3 | Quan trắc - Trong mùa lũ: Đo đạc, gửi số liệu KTTV tại trạm Trà Bui với các yếu tố: lượng mưa, lưu và mực nước. | Chương V | tháng | 3,5 | |
| 4 | Quan trắc - Trong mùa cạn: Đo đạc, gửi số liệu KTTV tại trạm đo Đập dâng, đập tràn | Chương V | tháng | 8,5 | |
| 5 | Quan trắc - Trong mùa cạn: Đo đạc, gửi số liệu KTTV tại trạm đo Trà Mai | Chương V | tháng | 8,5 | |
| 6 | Quan trắc - Công tác phục vụ quan trắc, đo đạc - Trong mùa lũ: Thuê nhà phục vụ công tác đo (3 trạm) | Chương V | tháng | 3,5 | |
| 7 | Quan trắc - Công tác phục vụ quan trắc, đo đạc - Trong mùa lũ: Thuê xe vận chuyển thiết bị từ Tam Kỳ đến các trạm | Chương V | chuyến | 2 | |
| 8 | Quan trắc - Công tác phục vụ quan trắc, đo đạc - Trong mùa lũ: Thông tin liên lạc tại các trạm và trung tâm | Chương V | tháng | 3,5 | |
| 9 | Quan trắc - Công tác phục vụ quan trắc, đo đạc - Trong mùa lũ: Công lắp đặt thiết bị quan trắc tại các trạm đo Trà Mai, đập chính, Trà Bui; | Chương V | công | 6 | |
| 10 | Quan trắc - Công tác phục vụ quan trắc, đo đạc - Trong mùa cạn: Thuê nhà phục vụ công tác đo (3 trạm) | Chương V | tháng | 8,5 | |
| 11 | Quan trắc - Công tác phục vụ quan trắc, đo đạc - Trong mùa cạn : Thông tin liên lạc tại các trạm | Chương V | tháng | 8,5 | |
| 12 | Công tác dự báo - Trong mùa lũ | Chương V | tháng | 3,5 | |
| 13 | Công tác dự báo - Trong mùa cạn: Công tác dự báo | Chương V | tháng | 8,5 | |
| 14 | Công tác phục vụ dự báo: Thông tin liên lạc tại các trạm với trung tâm | Chương V | tháng | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 250.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 250.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng quan trắc, đo đạc, dự báo khí tượng, thủy văn phục vụ vận hành hồ chứa nước có cấp công trình hồ chứa nước là cấp I trở lên theo TCVN 10778 : 2015, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 725.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.035.563.634 đồng. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Trong đó tối thiểu có 01 hợp đồng quan trắc, đo đạc, dự báo khí tượng, thủy văn phục vụ vận hành hồ chứa nước có cấp công trình hồ chứa nước là cấp I trở lên theo TCVN 10778 : 2015, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 725.000.000 đồng;-Thỏa mãn điều kiện: Không có hợp đồng tương tự bị đánh giá là không đạt hoặc không có từ hai hợp đồng trở lên bị đánh giá là cảnh báo theo kết quả đánh giá chất lượng của nhà thầu định kỳ/hằng năm do Tập đoàn Điện lực Việt Nam phê duyệt gần nhất với thời điểm bắt đầu lựa chọn nhà thầu theo Quyết định số 202/QĐ-EVN ngày 14/2/2019 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam về việc áp dụng kết quả đánh giá chất lượng nhà thầu vào công tác đấu thầu trong Tập đoàn Điện lực Quốc Gia Việt Nam (địa chỉ để Nhà thầu tra cứu Quyết định số 202/QĐ-EVN ngày 14/2/2019 https://dauthau.evn.com.vn/);- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm;- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 725.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quan trắc viên sơ cấp | 4 | Chuyên nghành khí tượng, thủy văn bậc 8/12 trở lên (trường hợp số quan trắc viên sơ cấp không đủ được thay thế bằng quan trắc viên có trình độ cao đẳng, kỹ sư chuyên nghành khí tượng, thủy văn có ít nhất 01 năm kinh nghiệm). Đã thực hiện công tác quan trắc, đo đạc khí tượng, thủy văn phục vụ vận hành hồ chứa nước có cấp công trình hồ chứa nước từ cấp I trở lên theo TCVN 10778 : 2015. | 3 | 1 |
| 2 | Quan trắc viên trung cấp | 3 | Chuyên nghành khí tượng, thủy văn bậc 6/12 trở lên (trường hợp số quan trắc viên không đủ được thay thế bằng quan trắc viên có trình độ cao đẳng, kỹ sư chuyên nghành khí tượng, thủy văn có ít nhất 01 năm kinh nghiệm). Đã thực hiện công tác quan trắc, đo đạc khí tượng, thủy văn phục vụ vận hành hồ chứa nước có cấp công trình hồ chứa nước từ cấp I trở lên theo TCVN 10778 : 2015 | 3 | 1 |
| 3 | Dự báo viên khí tượng thủy văn | 6 | Chuyên nghành khí tượng, thủy văn, bậc 5/9, có ít nhất 03 năm thực hiện công tác dự báo khí tượng, thủy văn phục vụ vận hành hồ chứa nước có cấp công trình hồ chứa nước từ cấp I trở lên theo TCVN 10778 : 2015; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi