Gói thầu: Gói thầu SXKD2021-PTV05: Xử lý chất thải nguy hại năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210142974-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu SXKD2021-PTV05: Xử lý chất thải nguy hại năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201287894 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD điện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-25 09:29:00 đến ngày 2021-02-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 312,630,780 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Hóa chất và hỗn hợp hóa chất phòng thí nghiệm thải có TPNH | Mã CTNH 19 05 02 | kg | 100 | |
| 2 | Nhựa trao đổi ion đã qua sử dụng hoặc đã bão hòa | Mã CTNH 12 06 01 | kg | 5.000 | |
| 3 | Bóng đèn huỳnh quang thải | Mã CTNH 16 01 06 | kg | 600 | |
| 4 | Dầu truyền nhiệt cách điện thải | Mã CTNH 17 03 04 | kg | 400 | |
| 5 | Dầu động cơ hộp số, bôi trơn thải | Mã CTNH 17 02 03 | kg | 6.000 | |
| 6 | Dầu thải từ thiết bị tách dầu, nước | Mã CTNH 17 05 04 | kg | 50.000 | |
| 7 | Chất hấp thụ, giẻ lau, vải bảo vệ nhiễm thành phần nguy hại (vải bạt, giẻ lau, tạp vật nhiễm dầu) | Mã CTNH 18 02 01 | kg | 8.000 | |
| 8 | Vật liệu lót chịu lửa thải có chứa các thành phần nguy hại không phải từ quá trình luyện kim | Mã CTNH 19 11 03 | m3 | 70 | |
| 9 | Pin, Ắc quy thải | Mã CTNH 16 01 12 | kg | 300 | |
| 10 | Các thiết bị, linh kiện điện tử thải hoặc các thiết bị điện có các linh kiện điện tử thải | Mã CTNH 16 01 13 | kg | 100 | |
| 11 | Hộp mực in thải có các thành phần nguy hại | Mã CTNH 08 02 04 | kg | 200 | |
| 12 | Cặn sơn, sơn và vec ni thải | Mã CTNH 08 01 01 | kg | 200 | |
| 13 | Que hàn thải có các kim loại nặng hoặc thành phần nguy hại | Mã CTNH 07 04 01 | kg | 70 | |
| 14 | Xỉ hàn có các kim loại nặng hoặc các thành phần nguy hại | Mã CTNH 07 04 02 | kg | 100 | |
| 15 | Bao bì cứng thải bằng các vật liệu khác (composit ….) | Mã CTNH 18 01 04 | kg | 400 | |
| 16 | Chất thải rắn thông thường không có thành phần nguy hại (gỗ, nhựa, bê tông, giáo,...) | - | m3 | 70 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi