Gói thầu: Gói thầu số 16.2021-Cung cấp dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm dân sự và bảo hiểm vật chất xe năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210147595-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16.2021-Cung cấp dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm dân sự và bảo hiểm vật chất xe năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210147562 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2021 của Công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-25 16:24:00 đến ngày 2021-01-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 434,199,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Bảo hiểm TNDS, tại nạn người ngồi trên xe 30triệu/người cho Xe Honda CR-V/ biển kiểm soát số: 79A-107.74 | Năm vào sử dụng: 2016/ Số ghế: 5/ Công dụng: 5 chỗ /Bắt đầu từ tháng 02/03/2021 | Gói | 1 | |
| 2 | Bảo hiểm TNDS, tại nạn người ngồi trên xe 30triệu/người cho Xe Honda CR-V/ biển kiểm soát số: 79A-151.21 | Năm vào sử dụng: 2017/ Số ghế: 5/ Công dụng: 5 chỗ /Bắt đầu từ tháng 02/03/2021 | Gói | 1 | |
| 3 | Bảo hiểm TNDS, tại nạn người ngồi trên xe 30triệu/người cho Xe Honda CR-V/ biển kiểm soát số: 79A-150.96 | Năm vào sử dụng: 2017/ Số ghế: 5/ Công dụng: 5 chỗ /Bắt đầu từ tháng 02/03/2021 | Gói | 1 | |
| 4 | Bảo hiểm TNDS, tại nạn người ngồi trên xe 30triệu/người cho Xe Honda CR-V/ biển kiểm soát số: 79A-150.79 | Năm vào sử dụng: 2017/ Số ghế: 5/ Công dụng: 5 chỗ /Bắt đầu từ tháng 02/03/2021 | Gói | 1 | |
| 5 | Bảo hiểm TNDS, tại nạn người ngồi trên xe 30triệu/người cho Xe MAZDA/ biển kiểm soát số: 79C-121.40 | Năm vào sử dụng: 2017/ Số ghế: 5/ Công dụng: Bán tải /Bắt đầu từ tháng 02/03/2021 | Gói | 1 | |
| 6 | Bảo hiểm TNDS, tại nạn người ngồi trên xe 30triệu/người cho Xe MAZDA/ biển kiểm soát số: 79C-122.08 | Năm vào sử dụng: 2017/ Số ghế: 5/ Công dụng: Bán tải /Bắt đầu từ tháng 02/03/2021 | Gói | 1 | |
| 7 | Bảo hiểm TNDS, tại nạn người ngồi trên xe 30triệu/người cho Xe MAZDA/ biển kiểm soát số: 79C-122.00 | Năm vào sử dụng: 2017/ Số ghế: 5/ Công dụng: Bán tải /Bắt đầu từ tháng 02/03/2021 | Gói | 1 | |
| 8 | Bảo hiểm TNDS, tại nạn người ngồi trên xe 30triệu/người cho Xe MAZDA/ biển kiểm soát số: 79C-121.80 | Năm vào sử dụng: 2017/ Số ghế: 5/ Công dụng: Bán tải /Bắt đầu từ tháng 02/03/2021 | Gói | 1 | |
| 9 | Bảo hiểm TNDS, tại nạn người ngồi trên xe 30triệu/người cho Xe MAZDA/ biển kiểm soát số: 79C-122.09 | Năm vào sử dụng: 2017/ Số ghế: 5/ Công dụng: Bán tải /Bắt đầu từ tháng 02/03/2021 | Gói | 1 | |
| 10 | Bảo hiểm TNDS, tại nạn người ngồi trên xe 30triệu/người cho Xe MAZDA/ biển kiểm soát số: 79C-121.57 | Năm vào sử dụng: 2017/ Số ghế: 5/ Công dụng: Bán tải /Bắt đầu từ tháng 02/03/2021 | Gói | 1 | |
| 11 | Bảo hiểm TNDS, tại nạn người ngồi trên xe 30triệu/người cho Xe Mazda BT-50/ biển kiểm soát số: 79C-085.47 | Năm vào sử dụng: 2015/ Số ghế: 5/ Công dụng: Bán tải /Bắt đầu từ tháng 02/03/2021 | Gói | 1 | |
| 12 | Bảo hiểm TNDS, tại nạn người ngồi trên xe 30triệu/người cho Xe Mazda BT-50/ biển kiểm soát số: 79C-085.08 | Năm vào sử dụng: 2015/ Số ghế: 5/ Công dụng: Bán tải /Bắt đầu từ tháng 02/03/2021 | Gói | 1 | |
| 13 | Bảo hiểm TNDS, tại nạn người ngồi trên xe 30triệu/người cho Xe Ford Ranger UGITLAA/ biển kiểm soát số: 79C-056.65 | Năm vào sử dụng: 2014/ Số ghế: 5/ Công dụng: Bán tải /Bắt đầu từ tháng 02/03/2021 | Gói | 1 | |
| 14 | Bảo hiểm TNDS, tại nạn người ngồi trên xe 30triệu/người cho Xe Ford Ranger UGITLAA/ biển kiểm soát số: 79C-060.66 | Năm vào sử dụng: 2014/ Số ghế: 5/ Công dụng: Bán tải /Bắt đầu từ tháng 02/03/2021 | Gói | 1 | |
| 15 | Bảo hiểm TNDS, tại nạn người ngồi trên xe 30triệu/người cho Xe 29 chỗ THACO - COUNTRY/ biển kiểm soát số: 79B-019.97 | Năm vào sử dụng: 2016/ Số ghế: 29/ Công dụng: 29 chỗ /Bắt đầu từ tháng 02/03/2021 | Gói | 1 | |
| 16 | Bảo hiểm TNDS, tại nạn người ngồi trên xe 30triệu/người cho Xe tải gắn cẩu HINO/ biển kiểm soát số: 79C-095.95 | Năm vào sử dụng: 2016/ Số ghế: 3/ Công dụng: (Cẩu-tải-gàu) Cẩu 3 tấn, tải 4.3 tấn /Bắt đầu từ tháng 02/03/2021 | Gói | 1 | |
| 17 | Bảo hiểm TNDS, tại nạn người ngồi trên xe 30triệu/người cho Xe tải gắn cẩu HINO/ biển kiểm soát số: 79C-088.86 | Năm vào sử dụng: 2016/ Số ghế: 3/ Công dụng: (Cẩu-tải-gàu) Cẩu 3 tấn, tải 4.3 tấn /Bắt đầu từ tháng 02/03/2021 | Gói | 1 | |
| 18 | Bảo hiểm TNDS, tại nạn người ngồi trên xe 30triệu/người cho Xe tải gắn cẩu HUYNDAI/ biển kiểm soát số: 79C-100.71 | Năm vào sử dụng: 2016/ Số ghế: 2/ Công dụng: (Cẩu-tải-gàu) Cẩu 8.2 tấn, tải 14.2 tấn /Bắt đầu từ tháng 02/03/2021 | Gói | 1 | |
| 19 | Bảo hiểm TNDS, tại nạn người ngồi trên xe 30triệu/người cho Xe tải gắn cẩu HINO/ biển kiểm soát số: 79C-055.12 | Năm vào sử dụng: 2014/ Số ghế: 3/ Công dụng: (Cẩu-tải-gàu) Cẩu 3 tấn, tải 3.5 tấn /Bắt đầu từ tháng 02/03/2021 | Gói | 1 | |
| 20 | Bảo hiểm TNDS, tại nạn người ngồi trên xe 30triệu/người cho Xe tải gắn cẩu HINO/ biển kiểm soát số: 79C-055.54 | Năm vào sử dụng: 2014/ Số ghế: 3/ Công dụng: (Cẩu-tải-gàu) Cẩu 3 tấn, tải 3.5 tấn /Bắt đầu từ tháng 02/03/2021 | Gói | 1 | |
| 21 | Bảo hiểm TNDS, tại nạn người ngồi trên xe 30triệu/người cho Xe tải gắn cẩu HINO/ biển kiểm soát số: 79C-101.47 | Năm vào sử dụng: 2016/ Số ghế: 3/ Công dụng: (Cẩu-tải-gàu) Cẩu 3 tấn, tải 4.3 tấn /Bắt đầu từ tháng 02/03/2021 | Gói | 1 | |
| 22 | Bảo hiểm TNDS, tại nạn người ngồi trên xe 30triệu/người cho Xe tải gắn cẩu HINO/ biển kiểm soát số: 79C-055.68 | Năm vào sử dụng: 2014/ Số ghế: 3/ Công dụng: (Cẩu-tải-gàu) Cẩu 3 tấn, tải 3.5 tấn /Bắt đầu từ tháng 02/03/2021 | Gói | 1 | |
| 23 | Bảo hiểm TNDS, tại nạn người ngồi trên xe 30triệu/người cho Xe tải gắn cẩu HINO/ biển kiểm soát số: 79C-101.39 | Năm vào sử dụng: 2016/ Số ghế: 3/ Công dụng: (Cẩu-tải-gàu) Cẩu 3 tấn, tải 4.3 tấn /Bắt đầu từ tháng 02/03/2021 | Gói | 1 | |
| 24 | Bảo hiểm TNDS, tại nạn người ngồi trên xe 30triệu/người cho Xe tải gắn cẩu HINO/ biển kiểm soát số: 79C-097.20 | Năm vào sử dụng: 2016/ Số ghế: 3/ Công dụng: (Cẩu-tải-gàu) Cẩu 3 tấn, tải 4.3 tấn /Bắt đầu từ tháng 02/03/2021 | Gói | 1 | |
| 25 | Bảo hiểm TNDS, tại nạn người ngồi trên xe 30triệu/người cho Xe tải gắn cẩu HINO/ biển kiểm soát số: 79C-101.16 | Năm vào sử dụng: 2016/ Số ghế: 3/ Công dụng: (Cẩu-tải-gàu) Cẩu 3 tấn, tải 4.3 tấn /Bắt đầu từ tháng 02/03/2021 | Gói | 1 | |
| 26 | Bảo hiểm TNDS, tại nạn người ngồi trên xe 30triệu/người cho Xe tải gắn cẩu HINO/ biển kiểm soát số: 79C-089.45 | Năm vào sử dụng: 2016/ Số ghế: 3/ Công dụng: (Cẩu-tải-gàu) Cẩu 3 tấn, tải 4.3 tấn /Bắt đầu từ tháng 02/03/2021 | Gói | 1 | |
| 27 | Bảo hiểm TNDS, tại nạn người ngồi trên xe 30triệu/người cho Xe tải gắn cẩu HINO/ biển kiểm soát số: 79C-101.30 | Năm vào sử dụng: 2016/ Số ghế: 3/ Công dụng: (Cẩu-tải-gàu) Cẩu 3 tấn, tải 4.3 tấn /Bắt đầu từ tháng 02/03/2021 | Gói | 1 | |
| 28 | Bảo hiểm TNDS, tại nạn người ngồi trên xe 30triệu/người cho Xe gàu Hotline/ biển kiểm soát số: 79C-098.87 | Năm vào sử dụng: 2016/ Số ghế: 3/ Công dụng: Xe gàu Hotline /Bắt đầu từ tháng 02/03/2021 | Gói | 1 | |
| 29 | Bảo hiểm vật chất ( gồm các điều khoản bổ sung không khấu hao, bảo hiểm lựa chọn cơ sở sửa chữa, BH thủy kích) cho Xe ôtô bán tải MAZDA BT-50 79C-121.80 | Ngày đưa vào sử dụng: 29/08/2017/ Số ghế: 5/ Giá trị xe tham gia bảo hiểm (VNĐ): 510,000,000 /Bắt đầu từ tháng 02/04/2021 | Gói | 1 | |
| 30 | Bảo hiểm vật chất ( gồm các điều khoản bổ sung không khấu hao, bảo hiểm lựa chọn cơ sở sửa chữa, BH thủy kích) cho Xe Toyota INNOVA G màu ghi bạc 79D-4997 | Ngày đưa vào sử dụng: 05/12/2007/ Số ghế: 7/ Giá trị xe tham gia bảo hiểm (VNĐ): 220,000,000 /Bắt đầu từ tháng 02/04/2021 | Gói | 1 | |
| 31 | Bảo hiểm vật chất ( gồm các điều khoản bổ sung không khấu hao, bảo hiểm lựa chọn cơ sở sửa chữa, BH thủy kích) cho Xe ô tô New Ford Ranger XL 4x4 79D-6925 | Ngày đưa vào sử dụng: 01/07/2008/ Số ghế: 5/ Giá trị xe tham gia bảo hiểm (VNĐ): 230,000,000 /Bắt đầu từ tháng 02/04/2021 | Gói | 1 | |
| 32 | Bảo hiểm vật chất ( gồm các điều khoản bổ sung không khấu hao, bảo hiểm lựa chọn cơ sở sửa chữa, BH thủy kích) cho Xe ô tô bán tải Mazda BT 50BS 79C-121.40 | Ngày đưa vào sử dụng: 29/08/2017/ Số ghế: 5/ Giá trị xe tham gia bảo hiểm (VNĐ): 510,000,000 /Bắt đầu từ tháng 02/04/2021 | Gói | 1 | |
| 33 | Bảo hiểm vật chất ( gồm các điều khoản bổ sung không khấu hao, bảo hiểm lựa chọn cơ sở sửa chữa, BH thủy kích) cho TSBT Xe ô tô Honda CRV 2.0L AT BS: 79A-150.96 | Ngày đưa vào sử dụng: 01/07/2017/ Số ghế: 5/ Giá trị xe tham gia bảo hiểm (VNĐ): 800,000,000 /Bắt đầu từ tháng 02/04/2021 | Gói | 1 | |
| 34 | Bảo hiểm vật chất ( gồm các điều khoản bổ sung không khấu hao, bảo hiểm lựa chọn cơ sở sửa chữa, BH thủy kích) cho Xe Mitsubishi PAYERO 79H- 7190 | Ngày đưa vào sử dụng: 01/12/2010/ Số ghế: 7/ Giá trị xe tham gia bảo hiểm (VNĐ): 400,000,000 /Bắt đầu từ tháng 02/04/2021 | Gói | 1 | |
| 35 | Bảo hiểm vật chất ( gồm các điều khoản bổ sung không khấu hao, bảo hiểm lựa chọn cơ sở sửa chữa, BH thủy kích) cho Xe tải Ford Ranger số 79H-8413 | Ngày đưa vào sử dụng: 01/01/2005/ Số ghế: 4/ Giá trị xe tham gia bảo hiểm (VNĐ): 100,000,000 /Bắt đầu từ tháng 02/04/2021 | Gói | 1 | |
| 36 | Bảo hiểm vật chất ( gồm các điều khoản bổ sung không khấu hao, bảo hiểm lựa chọn cơ sở sửa chữa, BH thủy kích) cho Xe ô tô Ford Ranger UGITLAA BKS 79C -056.65 | Ngày đưa vào sử dụng: 08/11/2014/ Số ghế: 5/ Giá trị xe tham gia bảo hiểm (VNĐ): 570,000,000 /Bắt đầu từ tháng 02/04/2021 | Gói | 1 | |
| 37 | Bảo hiểm vật chất ( gồm các điều khoản bổ sung không khấu hao, bảo hiểm lựa chọn cơ sở sửa chữa, BH thủy kích) cho Xe ô tô Pick up Forranger biển số 79C-147.95 (Số cũ 79D 5558) | Ngày đưa vào sử dụng: 15/02/2008/ Số ghế: 5/ Giá trị xe tham gia bảo hiểm (VNĐ): 220,000,000 /Bắt đầu từ tháng 02/04/2021 | Gói | 1 | |
| 38 | Bảo hiểm vật chất ( gồm các điều khoản bổ sung không khấu hao, bảo hiểm lựa chọn cơ sở sửa chữa, BH thủy kích) cho Xe ô tô bán tải Cherolet Colorado 2.5L 4x4 MTLT Biển KS79C148.83 | Ngày đưa vào sử dụng: 06/12/2018/ Số ghế: 5/ Giá trị xe tham gia bảo hiểm (VNĐ): 510,000,000 /Bắt đầu từ tháng 02/04/2021 | Gói | 1 | |
| 39 | Bảo hiểm vật chất ( gồm các điều khoản bổ sung không khấu hao, bảo hiểm lựa chọn cơ sở sửa chữa, BH thủy kích) cho Xe ô tô UAZ khách 11 chỗ BKS 79B 002.84 | Ngày đưa vào sử dụng: 30/10/2011/ Số ghế: 11/ Giá trị xe tham gia bảo hiểm (VNĐ): 500,000,000 /Bắt đầu từ tháng 02/04/2021 | Gói | 1 | |
| 40 | Bảo hiểm vật chất ( gồm các điều khoản bổ sung không khấu hao, bảo hiểm lựa chọn cơ sở sửa chữa, BH thủy kích) cho Xe ô tô UAZ khách 11 chỗ BKS 79B 002.93 | Ngày đưa vào sử dụng: 30/10/2011/ Số ghế: 11/ Giá trị xe tham gia bảo hiểm (VNĐ): 500,000,000 /Bắt đầu từ tháng 02/04/2021 | Gói | 1 | |
| 41 | Bảo hiểm vật chất ( gồm các điều khoản bổ sung không khấu hao, bảo hiểm lựa chọn cơ sở sửa chữa, BH thủy kích) cho Xe ô tô Ford Ranger UGITLAA 79C 060.66 | Ngày đưa vào sử dụng: 29/12/2014/ Số ghế: 5/ Giá trị xe tham gia bảo hiểm (VNĐ): 570,000,000 /Bắt đầu từ tháng 02/04/2021 | Gói | 1 | |
| 42 | Bảo hiểm vật chất ( gồm các điều khoản bổ sung không khấu hao, bảo hiểm lựa chọn cơ sở sửa chữa, BH thủy kích) cho Xe Ô tô Bán tải Mazda BT-50 BS 79c-122.08 | Ngày đưa vào sử dụng: 29/08/2017/ Số ghế: 5/ Giá trị xe tham gia bảo hiểm (VNĐ): 510,000,000 /Bắt đầu từ tháng 02/04/2021 | Gói | 1 | |
| 43 | Bảo hiểm vật chất ( gồm các điều khoản bổ sung không khấu hao, bảo hiểm lựa chọn cơ sở sửa chữa, BH thủy kích) cho Xe tải Ford Ranger số 79H-9291 | Ngày đưa vào sử dụng: 01/01/2003/ Số ghế: 4/ Giá trị xe tham gia bảo hiểm (VNĐ): 100,000,000 /Bắt đầu từ tháng 02/04/2021 | Gói | 1 | |
| 44 | Bảo hiểm vật chất ( gồm các điều khoản bổ sung không khấu hao, bảo hiểm lựa chọn cơ sở sửa chữa, BH thủy kích) cho Xe Ford Ranger số 79H-0270 | Ngày đưa vào sử dụng: 01/01/2004/ Số ghế: 4/ Giá trị xe tham gia bảo hiểm (VNĐ): 100,000,000 /Bắt đầu từ tháng 02/04/2021 | Gói | 1 | |
| 45 | Bảo hiểm vật chất ( gồm các điều khoản bổ sung không khấu hao, bảo hiểm lựa chọn cơ sở sửa chữa, BH thủy kích) cho Xe Ford 79N 2379 (T12/2010) | Ngày đưa vào sử dụng: 01/12/2010/ Số ghế: 7/ Giá trị xe tham gia bảo hiểm (VNĐ): 450,000,000 /Bắt đầu từ tháng 02/04/2021 | Gói | 1 | |
| 46 | Bảo hiểm vật chất ( gồm các điều khoản bổ sung không khấu hao, bảo hiểm lựa chọn cơ sở sửa chữa, BH thủy kích) cho Xe ô tô bán tải Cherolet 2.5L 4x4 MTLT, biển số 79C-150.02 | Ngày đưa vào sử dụng: 06/12/2018/ Số ghế: 5/ Giá trị xe tham gia bảo hiểm (VNĐ): 510,000,000 /Bắt đầu từ tháng 02/04/2021 | Gói | 1 | |
| 47 | Bảo hiểm vật chất ( gồm các điều khoản bổ sung không khấu hao, bảo hiểm lựa chọn cơ sở sửa chữa, BH thủy kích) cho Xe ô tô CRL 2.0L biển số: 79A-150.79 | Ngày đưa vào sử dụng: 01/07/2017/ Số ghế: 5/ Giá trị xe tham gia bảo hiểm (VNĐ): 800,000,000 /Bắt đầu từ tháng 02/04/2021 | Gói | 1 | |
| 48 | Bảo hiểm vật chất ( gồm các điều khoản bổ sung không khấu hao, bảo hiểm lựa chọn cơ sở sửa chữa, BH thủy kích) cho Xe ô tô 16 chỗ hiệu Mercedes Benz Sprinter, số xe 79B-002.77 | Ngày đưa vào sử dụng: 01/10/2011/ Số ghế: 16/ Giá trị xe tham gia bảo hiểm (VNĐ): 650,000,000 /Bắt đầu từ tháng 02/04/2021 | Gói | 1 | |
| 49 | Bảo hiểm vật chất ( gồm các điều khoản bổ sung không khấu hao, bảo hiểm lựa chọn cơ sở sửa chữa, BH thủy kích) cho Xe ôtô 05 chỗ hiệu ToYOTA CAMRY 2.4 màu đen 79N-1168 | Ngày đưa vào sử dụng: 01/12/2009/ Số ghế: 5/ Giá trị xe tham gia bảo hiểm (VNĐ): 450,000,000 /Bắt đầu từ tháng 02/04/2021 | Gói | 1 | |
| 50 | Bảo hiểm vật chất ( gồm các điều khoản bổ sung không khấu hao, bảo hiểm lựa chọn cơ sở sửa chữa, BH thủy kích) cho Xe ô tô 7 chỗ ngồi hiệu Toyota Fortuner, Số xe 79A-014.58 | Ngày đưa vào sử dụng: 01/10/2011/ Số ghế: 7/ Giá trị xe tham gia bảo hiểm (VNĐ): 780,000,000 /Bắt đầu từ tháng 02/04/2021 | Gói | 1 | |
| 51 | Bảo hiểm vật chất ( gồm các điều khoản bổ sung không khấu hao, bảo hiểm lựa chọn cơ sở sửa chữa, BH thủy kích) cho Xe ô tô 7 chỗ hiệu Mitsubishi Pajero Sport D4WDMT 79A-034.52 | Ngày đưa vào sử dụng: 09/04/2013/ Số ghế: 7/ Giá trị xe tham gia bảo hiểm (VNĐ): 670,000,000 /Bắt đầu từ tháng 02/04/2021 | Gói | 1 | |
| 52 | Bảo hiểm vật chất ( gồm các điều khoản bổ sung không khấu hao, bảo hiểm lựa chọn cơ sở sửa chữa, BH thủy kích) cho Xe ô tô 7 chỗ Pajero Sport G.2WD.AT (KG6WGYPYLVT3) 79A-037.66 | Ngày đưa vào sử dụng: 21/05/2013/ Số ghế: 7/ Giá trị xe tham gia bảo hiểm (VNĐ): 750,000,000 /Bắt đầu từ tháng 02/04/2021 | Gói | 1 | |
| 53 | Bảo hiểm vật chất ( gồm các điều khoản bổ sung không khấu hao, bảo hiểm lựa chọn cơ sở sửa chữa, BH thủy kích) cho Xe ô tô HONDA CR-V 2.0L BS 79A -107.74 | Ngày đưa vào sử dụng: 14/01/2016/ Số ghế: 5/ Giá trị xe tham gia bảo hiểm (VNĐ): 780,000,000 /Bắt đầu từ tháng 02/04/2021 | Gói | 1 | |
| 54 | Bảo hiểm vật chất ( gồm các điều khoản bổ sung không khấu hao, bảo hiểm lựa chọn cơ sở sửa chữa, BH thủy kích) cho Xe Mitsubishi 79H - 0070 | Ngày đưa vào sử dụng: 01/12/2010/ Số ghế: 7/ Giá trị xe tham gia bảo hiểm (VNĐ): 420,000,000 /Bắt đầu từ tháng 02/04/2021 | Gói | 1 | |
| 55 | Bảo hiểm vật chất ( gồm các điều khoản bổ sung không khấu hao, bảo hiểm lựa chọn cơ sở sửa chữa, BH thủy kích) cho Xe ô tô Honda CRV 2.0L AT BS: 79A-151.21 | Ngày đưa vào sử dụng: 01/07/2017/ Số ghế: 5/ Giá trị xe tham gia bảo hiểm (VNĐ): 800,000,000 /Bắt đầu từ tháng 02/04/2021 | Gói | 1 | |
| 56 | Bảo hiểm vật chất ( gồm các điều khoản bổ sung không khấu hao, bảo hiểm lựa chọn cơ sở sửa chữa, BH thủy kích) cho Xe ô tô 29 chỗ ngồi BS 79B -019.97 hiệu Thaco country | Ngày đưa vào sử dụng: 09/08/2016/ Số ghế: 29/ Giá trị xe tham gia bảo hiểm (VNĐ): 800,000,000 /Bắt đầu từ tháng 02/04/2021 | Gói | 1 | |
| 57 | Bảo hiểm vật chất ( gồm các điều khoản bổ sung không khấu hao, bảo hiểm lựa chọn cơ sở sửa chữa, BH thủy kích) cho Xe Ô tô pick up FORD RANGR UV7C 79D-5559 | Ngày đưa vào sử dụng: 15/02/2008/ Số ghế: 5/ Giá trị xe tham gia bảo hiểm (VNĐ): 220,000,000 /Bắt đầu từ tháng 02/04/2021 | Gói | 1 | |
| 58 | Bảo hiểm vật chất ( gồm các điều khoản bổ sung không khấu hao, bảo hiểm lựa chọn cơ sở sửa chữa, BH thủy kích) cho Xe ô tô bán tải Mazda BT-50 BS 79C- 122.09 | Ngày đưa vào sử dụng: 29/08/2017/ Số ghế: 5/ Giá trị xe tham gia bảo hiểm (VNĐ): 510,000,000 /Bắt đầu từ tháng 02/04/2021 | Gói | 1 | |
| 59 | Bảo hiểm vật chất ( gồm các điều khoản bổ sung không khấu hao, bảo hiểm lựa chọn cơ sở sửa chữa, BH thủy kích) cho Xe ô tô CRV 2.0L BS 79A - 130.40 | Ngày đưa vào sử dụng: 20/10/2016/ Số ghế: 5/ Giá trị xe tham gia bảo hiểm (VNĐ): 750,000,000 /Bắt đầu từ tháng 02/04/2021 | Gói | 1 | |
| 60 | Bảo hiểm vật chất ( gồm các điều khoản bổ sung không khấu hao, bảo hiểm lựa chọn cơ sở sửa chữa, BH thủy kích) cho Xe Ô tô Mazda BT-50 BS 79C-122.00 | Ngày đưa vào sử dụng: 29/08/2017/ Số ghế: 5/ Giá trị xe tham gia bảo hiểm (VNĐ): 510,000,000 /Bắt đầu từ tháng 02/04/2021 | Gói | 1 | |
| 61 | Bảo hiểm vật chất ( gồm các điều khoản bổ sung không khấu hao, bảo hiểm lựa chọn cơ sở sửa chữa, BH thủy kích) cho Xe ô tô bán tải Mazda BT-50 BS: 79C-121.57 | Ngày đưa vào sử dụng: 29/08/2017/ Số ghế: 5/ Giá trị xe tham gia bảo hiểm (VNĐ): 510,000,000 /Bắt đầu từ tháng 02/04/2021 | Gói | 1 | |
| 62 | Bảo hiểm vật chất ( gồm các điều khoản bổ sung không khấu hao, bảo hiểm lựa chọn cơ sở sửa chữa, BH thủy kích) cho Xe ô tô bán tải Mazda BT-50 BS 79C-085.47 | Ngày đưa vào sử dụng: 05/01/2016/ Số ghế: 5/ Giá trị xe tham gia bảo hiểm (VNĐ): 450,000,000 /Bắt đầu từ tháng 02/04/2021 | Gói | 1 | |
| 63 | Bảo hiểm vật chất ( gồm các điều khoản bổ sung không khấu hao, bảo hiểm lựa chọn cơ sở sửa chữa, BH thủy kích) cho Xe ô tô bán tai Mazda - BT50 Biển số 79C-085.08 | Ngày đưa vào sử dụng: 15/01/2016/ Số ghế: 5/ Giá trị xe tham gia bảo hiểm (VNĐ): 450,000,000 /Bắt đầu từ tháng 02/04/2021 | Gói | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi