Gói thầu: Gói thầu số 01-BS2020: Xuất bản phẩm phục vụ giảng dạy, học tập cho Thư viện - Trường Đại học Thủy lợi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210214185-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Thủy Lợi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01-BS2020: Xuất bản phẩm phục vụ giảng dạy, học tập cho Thư viện - Trường Đại học Thủy lợi |
| Số hiệu KHLCNT | 20201245280 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu học phí và các nguồn thu khác năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-05 17:17:00 đến ngày 2021-02-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 510,278,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 150.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.000.000 VND hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 680.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Thiết kế bìa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Không yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Dàn trang, chế bản vi tính |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Không yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Biên tập viên |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực đối tượng sách xuất bản của chủ đầu tư (Nhà thầu nộp bàn sao minh chứng kèm theo).- Có Chứng chỉ hành nghề biên tập do bộ Thông tin truyền thông cấp (Nhà thầu nộp bàn sao minh chứng kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đọc duyệt – cấp quyết định |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Không yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | In ấn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật in(Nhà thầu nộp bản sao minh chứng bằng cấp, chứng chỉ, Hợp đồng lao động, kinh nghiệm thực hiện kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy in offset màu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy in đen trắng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy gấp tay sách tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khâu chỉ tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đóng sách vào bìa keo nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bôi phết keo mặt dưới | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy dao cắt giấy 3 mặt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ép sách thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cán màng tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo trình Lập trình nâng cao | -Tác giả:TS. Lý Anh Tuấn-Số lượng trang/quyển: 508-Khổ giấy 19x27cm | Quyển | 660 | |
| 2 | Kiến trúc máy tính | '-Tác giả:Phạm Thanh Bình (Chủ biên), Nguyễn Thị Phương Thảo, Nguyễn Hằng Phương- Số lượng trang/quyển: 336- Khổ giấy 19x27cm | Quyển | 500 | |
| 3 | Nghiên cứu ổn định nền đắp bằng phương pháp phân tích giới hạn. | - Tác giả: Đỗ Thắng (Chủ biên)- Số lượng trang/quyển: 98- Khổ giấy 19x27cm | Quyển | 50 | |
| 4 | Bài giảng Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | -Tác giả: TS. Trần Thị Ngọc Thúy (Chủ biên), TS. Nguyễn Thị Anh, ThS. Vũ Kiến Quốc, ThS. Nguyễn Thị Ngọc Dung, ThS. Hà Thị Liên, ThS. Mai Thị Xuân- Số lượng trang/quyển: 232- Khổ giấy: 17x24cm | Quyển | 1.400 | |
| 5 | Giáo trình phân tích môi trường | - Tác giả: TácVũ Đức Toàn (Chủ biên), Hà Thị Hiền, Lê Minh Thành, Đinh Thị Lan Phương, Trần Khánh Hòa - Số lượng trang/quyển:320- Khổ giấy:19x27cm | Quyển | 110 | |
| 6 | Giáo trình Tin học cơ bản | -Tác giả: TS. Nguyễn Quỳnh Diệp (Chủ biên) , ThS. Nguyễn Thị Phương Dung, ThS. Kiều Tuấn Dũng, ThS. Trần Thị Minh Hoàn, ThS. Đoàn Thị Quế- Số lượng trang/quyển: 472- Khổ giấy 19x27cm | Quyển | 1.200 | |
| 7 | Bài giảng Kinh tế chính trị Mác - Lê nin | - Tác giả: ThS. GVC Lê Văn Thơi (Chủ biên), ThS. Nguyễn Như Quảng, ThS. Đào Mộng Anh -Số lượng trang/quyển: 180- Khổ giấy 17x24cm | Quyển | 1.400 | |
| 8 | Đồ án môn học Kết cấu thép thủy công | - Tác giả: Vũ Hoàng Hưng (Chủ biên)- Số lượng trang/quyển: 120-Khổ giấy 19x27cm | Quyển | 180 | |
| 9 | Giáo trình Nguyên lý kinh tế vĩ mô | -Tác giả:PGS.TS. Trần Văn Hoè, TS. Nguyễn Ánh Tuyết (Đồng chủ biên)- Số lượng trang/quyển: 216- Khổ giấy 19x27cm | Quyển | 760 | |
| 10 | Giáo trình Kế toán tài chính – Quyển 3 | -Tác giả: PGS.TS.Nghiêm Văn Lợi (Chủ biên) - Số lượng trang/quyển: 324- Khổ giấy 16x24cm | Quyển | 550 | |
| 11 | Bài tập Kế toán tài chính | Tác giả: PGS.TS.Nghiêm Văn Lợi (Chủ biên), Th.S Ngô Thị Hải Châu, ThS. Thiều Kim Cường, ThS. Nguyễn Thị Quỳnh Nga, ThS. Vũ Thị Huyền Trang, TS. Lê Thị Tâm, ThS. Bùi Văn Vịnh- Số lượng trang/quyển: 200- Khổ giấy 19x27cm | Quyển | 500 | |
| 12 | Giáo trình Kiểm toán căn bản | Tác giả: Chủ biên: PGS. TS. Phan Trung Kiên, TS. Nguyễn Thị Thanh Diệp, TS. Đoàn Thanh Nga Các thành viên: TS. Nguyễn Thị Lan Anh, ThS. Hoàng Thị Mai Lan, TS. Nguyễn Thị Hồng Thúy, TS. Nguyễn Thị Mỹ CPA, TS. Tạ Thu Trang, TS. Đào Mạnh Huy - Số lượng trang/quyển 376- Khổ giấy 19x27cm | Quyển | 450 | |
| 13 | Giáo trình Kiểm toán nội bộ | Tác giả:Chủ biên: PGS. TS. Phan Trung Kiên, TS. Nguyễn Thị Hồng Thúy, TS. Tạ Thu Trang Các thành viên: TS. Nguyễn Thị Lan Anh, TS. Nguyễn Thị Thanh Diệp, TS. Đào Mạnh Huy, ThS. Hoàng Thị Mai Lan CPA, TS. Nguyễn Thị Mỹ CPA, TS. Đoàn Thanh Nga- Số lượng trang/quyển: 420- Khổ giấy: 19x27cm | Quyển | 250 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 150.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 150.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.000.000 VND hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 680.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế bìa | 1 | Không yêu cầu | 5 | 5 |
| 2 | Dàn trang, chế bản vi tính | 3 | Không yêu cầu | 5 | 5 |
| 3 | Biên tập viên | 10 | + Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực đối tượng sách xuất bản của chủ đầu tư (Nhà thầu nộp bàn sao minh chứng kèm theo).- Có Chứng chỉ hành nghề biên tập do bộ Thông tin truyền thông cấp (Nhà thầu nộp bàn sao minh chứng kèm theo). | 5 | 5 |
| 4 | Đọc duyệt – cấp quyết định | 2 | Không yêu cầu | 5 | 5 |
| 5 | In ấn | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật in(Nhà thầu nộp bản sao minh chứng bằng cấp, chứng chỉ, Hợp đồng lao động, kinh nghiệm thực hiện kèm theo). | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy in offset màu | Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy in đen trắng | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy gấp tay sách tự động | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy khâu chỉ tự động | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đóng sách vào bìa keo nhiệt | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy bôi phết keo mặt dưới | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy dao cắt giấy 3 mặt | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy ép sách thủy lực | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy cán màng tự động | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi