Gói thầu: Sửa chữa ống sinh hơi, ống bộ sấy, thay van năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210102240-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty nhiệt điện Cao Ngạn TKV
Tên gói thầu Sửa chữa ống sinh hơi, ống bộ sấy, thay van năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20201276353
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 13:44:00 đến ngày 2021-02-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,904,279,467 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bắc, tháo giáo trong buống đốt từ đáy sàn nấm đế đỉnh lò (cos 8m-40m) Chi tiết như Mục 1 điểm 1 - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. m2 1.202 Một nghìn hai trăm linh hai mét vuông
2 Bắc tháo giáo khu vực quá nhiệt cấp 3 và cấp 1 (cos 41-46.6m) Chi tiết như Mục 1 điểm 2 - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. m2 200
3 Bắc tháo giáo khu vực bộ vortex (cos 36-41m) Chi tiết như Mục 1 điểm 3 - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. m2 450
4 Bắc, tháo giáo ngoài lò tại các vị trí sửa chữa ống sinh hơi. Chi tiết như Mục 1 điểm 4 - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. m2 450
5 Bóc, bọc vỏ nhôm, bông bảo ôn lò hơi phục vụ sửa chữa - Kick out tường trước, sau KT 5,9x4m. - Đầu ra Cy clontường trước KT 5,9x6.1m; tường trái và phải KT 8.1x6.1m Chi tiết như Mục 1 điểm 5 - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. m2 450
6 Sửa chữa, thay mới ống sinh hơi khu vực kick out – đoạn cong (cos 13.6 -15.5m) – Φ51 x 7.11 (tường trước 13 đoạn 1.5m = 19.5 m; tường sau 12 đoạn 1.5m = 18 m) Chi tiết như Mục 1 điểm 6 - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Mối hàn TIG 50
7 Sửa chữa, thay mới ống sinh hơi (cos 15.5 -22.5m) – Φ51 x 7.11 (tường trái 10 đoạn 2m = 20 m; tường phải 10 đoạn 2m = 20 m; tường trước 10 đoạn 2m = 20 m; tường sau 5 đoạn 2m = 10 m) Chi tiết như Mục 1 điểm 7 - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Mối hàn TIG 70
8 Sửa chữa, thay mới ống sinh hơi – đoạn thẳng (cos 22.5m – cos 40.1m) – Φ51 x 7.1 (tường trước 30 đoạn 2m = 60 m; tường phải 35 đoạn 2= 70 m; tường trái 30 đoạn 2m = 60 m; tường sau 20 đoạn 2m = 40m) Chi tiết như Mục 1 điểm 8 - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Mối hàn TIG 230
9 Sửa chữa, thay mới ống dàn lưới (Grid) – đoạn thẳng (cos 41.1m – cos 44.1m) - Φ60 x 5.1 (dàn ống trước 8 đoạn 2m = 16 m; dàn ống sau 7 đoạn 2m= 14 m) Chi tiết như Mục 1 điểm 9 - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Mối hàn TIG 30
10 Sửa chữa, thay mới ống dàn lưới (Grid) Cung cong (R70;135o-75o; cos 40.1m – cos 41.1m; Φ 60x5.1 mm) – 4 đoạn cung 1m = 4 m Chi tiết như Mục 1 điểm 10 - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Mối hàn TIG 16
11 Sửa chữa, hàn đắp TIG ống sinh hơi đối với ống có chiều dầy >3.5, nhưng bị mòn vẹt cục bộ (cos 13.5m – cos 40.1m) Chi tiết như Mục 1 điểm 11 - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. m hàn 110
12 Sửa chữa, thay mới vách ống sinh hơi khu vực kick out – KT 35x6 mm, Vl: 15CrMo đoạn cong (cos 13.6 -15.5m) – (tường trước 29.25m; tường sau 27m) Chi tiết như Mục 1 điểm 12 - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. m hàn 225
13 Sửa chữa, thay mới vách ống sinh hơi – (cos 15.5 -22.5m) KT 35x6 mm, Vl: 15CrMo (tường trái 30 m; tường phải 30; tường trước 30 m; tường sau 15 m) Chi tiết như Mục 1 điểm 13 - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. m hàn 420
14 Sửa chữa, thay mới vách ống sinh hơi (cos 22.5m – cos 40.1m) – KT 35x6 mm, Vl: 15CrMo (tường trước 90 m; tường phải 105 m; tường trái 90 m; tường sau 60 m) Chi tiết như Mục 1 điểm 14 - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. m hàn 1.380 Một nghìn ba trăm tám mươi m hàn
15 Sửa chữa, hàn đắp TIG vách đối với ống có chiều dầy >3.0, nhưng bị mòn vẹt cục bộ (cos 13.5m – cos 40.1m) Chi tiết như Mục 1 điểm 15 - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. m hàn 90
16 Thay mới ống quá nhiệt cấp 1 – Φ33.4 x 3.05; VL: SA 210 (cos 39.3m – cos 46.6m) Thay dàn trước 8 đoạn 1m = 8 m; dàn sau 7 đoạn 1m= 7m Chi tiết như Mục 1 điểm 16 - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Mối hàn TIG 90
17 Thay mới ống quá nhiệt cấp 3 – Φ38 x 5.6; VL: SA 213 - T22 (cos 41.1m – cos 46.3m) Thay dàn trước 9 đoạn 1m = 9m; dàn sau 6 đoạn 1m = 6m. Chi tiết như Mục 1 điểm 17 - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Mối hàn TIG 105
18 Thay mới ống bộ hâm – Φ33.4x 3.1; VL: SA 210 (cos 32.3m – cos 38.3m) Thay dàn trên 10 đoạn 1m = 10m; dàn dưới 5 đoạn 1m =5m Chi tiết như Mục 1 điểm 18 - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Mối hàn TIG 75
19 Sửa chữa, tấm ốp SUS 310S dàn lưới (Grid) (cos 40.1m – cos 42.1m Chi tiết như Mục 1 điểm 19 - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Bộ 36
20 Sửa chữa, thay ống bộ sấy (cos 13.5m – cos 28.5m) - Φ76 x 3.8 mm, VL Q235, thay 300 ống x 6.7m Chi tiết như Mục 1 điểm 20 - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Mối hàn điện 1.200 Một nghìn hai trăm mối hàn điện
21 Vanh ống quá nhiệt cấp 3 và 1 để kiểm tra chiều dầy ống sinh hơi giáp với dàn lưới (Grid) ); thay các bản mã và hàn các điểm nứt vành votex – Yêu cầu bậc thợ 4/7 để khảo sát và vanh ống. Chi tiết như Mục 1 điểm 21 - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Công 90
22 Gia công và lắp đặt tấm răng lược; KT 200 x 400; SL: 50 tấm; VL: CT3 Chi tiết như Mục 1 điểm 22 - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. M2 4
23 Gia công và lắp đặt tấm vỏ lò trên đường khói; KT 1000 x 1000; SL: 9 tấm; VL: CT3 Chi tiết như Mục 1 điểm 23 - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. M2 9
24 Van tay dàn Wing, tường lò - DN 32, PN 32 Mpa, 425°C - Số lượng : 2 cái Chi tiết như Mục 1 điểm 24 - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Mối hàn TIG 4
25 Van xả định kỳ dàn, trần, trái, phải, sau, trước - DN 50, PN 32 Mpa,425°C - Số lượng : 10 cái Chi tiết như Mục 1 điểm 25 - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Mối hàn TIG 23
26 Van tay đường nước giảm ôn số 1 và 2 - DN 50, PN 32 Mpa,425°C - Số lượng : 12 cái Chi tiết như Mục 1 điểm 26 - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Mối hàn TIG 36
27 Van tay xả sấy thân bơm cấp TB2 - DN 25, PN 32 Mpa, 540°C - Số lượng : 4 cái Chi tiết như Mục 1 điểm 27 - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Mối hàn TIG 12
28 Van tay đi tắt của đầu đẩy bơm cấp TB2 - DN 20, PN 32 Mpa, 540°C - Số lượng : 4 cái Chi tiết như Mục 1 điểm 28 - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Mối hàn TIG 12
29 Van tay đi tắt của van hơi chính - DN 50, PN 25 Mpa, 540°C - Số lượng : 4 cái Chi tiết như Mục 1 điểm 29 - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Mối hàn TIG 12
30 Van tay xả trước van hơi chính - DN 25, PN 10 Mpa, 540°C - Số lượng : 4 cái Chi tiết như Mục 1 điểm 30 - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Mối hàn TIG 12
31 Thân van điện (van áp lực không bao gồm động cơ) - DN 32, PN 25 Mpa, 540°C - Số lượng : 6 cái Chi tiết như Mục 1 điểm 31 - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Mối hàn TIG 18
32 Van tay xả sau van hơi chính - DN 50, PN 25 Mpa, 540°C - Số lượng : 4 cái Chi tiết như Mục 1 điểm 32 - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Mối hàn TIG 12
33 Thay mới van điều chỉnh xả khởi động - Ký hiệu: E-120-2 - DN: 8” / 12” - PN: 11.5 Mpa - Nhiệt độ làm việc: 5430C - Lưu lượng: 175,2 gal/min - Hành trình: 80 mm - Số lượng : 1 cái Chi tiết như Mục 1 điểm 33 - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mối hàn TIG 4
34 Thay mới van an toàn quá nhiệt cấp 3 - Ký hiệu: (2-1/2”) – 1735SWE-2-S-104-F3-SPEC - DN: (2-1/2”) / 6” - PN: 10.7 Mpa - Nhiệt độ làm việc: 538oC - VL: SA217 (body) - Số lượng : 1 cái Chi tiết như Mục 1 điểm 34 - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Mối hàn TIG 4
35 Thay mới van an toàn bao hơi - Ký hiệu: 4”-1767WB-2-S-113-RL-SPEC - DN: 4” / 6” - PN: 11.5 Mpa (max 13.9 Mpa) - Nhiệt độ làm việc: 399oC - VL: SA216 (body) - Số lượng : 1 cái Chi tiết như Mục 1 điểm 35 - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Mối hàn TIG 4
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->