Gói thầu: Gói thầu số 19: Sửa chữa máy biến áp 110kV-63MVA hiệu EEMC trạm 220kV Long Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210226470-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền Tải Điện 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 19: Sửa chữa máy biến áp 110kV-63MVA hiệu EEMC trạm 220kV Long Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201245376 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-22 16:49:00 đến ngày 2021-03-05 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,560,049,086 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 113,400,000 VNĐ ((Một trăm mười ba triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.560.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.268.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: số lượng hợp đồng tương tự: 02 hợp đồng cung cấp MBA do chính nhà thầu sản xuất hoặc sửa chữa máy biến áp điện áp 110kV-63MVA trở lên có giá trị tối thiểu là 5,29 tỷ VNĐ/hợp đồng.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,29 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,58 tỷ.(Hồ sơ chứng minh: Đính kèm bản chụp có công chứng Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.580.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định bao gồm như sau:a/ Phải có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. (Đính kèm bản sao y bằng cấp).b/ Đã hoàn thành khóa đào tạo Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp).c/ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp).d/ Có thâm niên công tác trong ngành tối thiểu: 05 năme/ Có kinh nghiệm ít nhất 03 năm trong vai trò là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình sửa chữa/chế tạo máy biến áp 110kV-63MVA đã hoàn thành (kèm tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định bao gồm như sau:a/ Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện (Đính kèm bản sao y bằng cấp).b/ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp)c/ Có thâm niên công tác trong ngành tối thiểu: 03 nămd/ Có kinh nghiệm ít nhất 03 năm trong vai trò là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình sửa chữa/chế tạo máy biến áp 110kV-63MVA đã hoàn thành (kèm tài liệu chứng minh); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định bao gồm như sau:a/ Phải có trình độ Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện (Đính kèm bản sao y bằng cấp).b/Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp)c/ Có thâm niên công tác trong ngành tối thiểu: 03 nămd/ Có kinh nghiệm ít nhất 03 năm trong vai trò là Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình sửa chữa/chế tạo máy biến áp 110kV-63MVA đã hoàn thành (kèm tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt giấy cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp sửa chữa, chế tạo MBA 110kV-63MVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy băng giấy cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp sửa chữa, chế tạo MBA 110kV-63MVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy dập căn mang cá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp sửa chữa, chế tạo MBA 110kV-63MVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy quấn dây trục đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp sửa chữa, chế tạo MBA 110kV-63MVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy quấn dây trục ngang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp sửa chữa, chế tạo MBA 110kV-63MVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hoán vị dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp sửa chữa, chế tạo MBA 110kV-63MVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lò sấy chân không | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp sửa chữa, chế tạo MBA 110kV-63MVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài cầm tay 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp sửa chữa, chế tạo MBA 110kV-63MVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện xoay chiều, công suất 29,2kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp sửa chữa, chế tạo MBA 110kV-63MVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn lăn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp sửa chữa, chế tạo MBA 110kV-63MVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điểm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp sửa chữa, chế tạo MBA 110kV-63MVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép thủy lực 150 tấn (ép bối dây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp sửa chữa, chế tạo MBA 110kV-63MVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị hàn hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp sửa chữa, chế tạo MBA 110kV-63MVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy gia công gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp sửa chữa, chế tạo MBA 110kV-63MVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Hệ thống phun bi làm sạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp sửa chữa, chế tạo MBA 110kV-63MVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị sơn tĩnh điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp sửa chữa, chế tạo MBA 110kV-63MVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp sửa chữa, chế tạo MBA 110kV-63MVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cầu trục 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp sửa chữa, chế tạo MBA 110kV-63MVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Cầu trục 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp sửa chữa, chế tạo MBA 110kV-63MVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Lò sấy hơi dầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp sửa chữa, chế tạo MBA 110kV-63MVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy lọc dầu hợp bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp sửa chữa, chế tạo MBA 110kV-63MVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy lọc dầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp sửa chữa, chế tạo MBA 110kV-63MVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy hút chân không | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp sửa chữa, chế tạo MBA 110kV-63MVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Cầu trục 50 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp sửa chữa, chế tạo MBA 110kV-63MVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Cầu trục 150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp sửa chữa, chế tạo MBA 110kV-63MVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy cắt tôn tấm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp sửa chữa, chế tạo MBA 110kV-63MVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp sửa chữa, chế tạo MBA 110kV-63MVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Máy tiện 10kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp sửa chữa, chế tạo MBA 110kV-63MVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp sửa chữa, chế tạo MBA 110kV-63MVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Máy cưa thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp sửa chữa, chế tạo MBA 110kV-63MVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 31-Máy cưa gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp sửa chữa, chế tạo MBA 110kV-63MVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 32-Xe nâng 1.5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp sửa chữa, chế tạo MBA 110kV-63MVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 33-Hợp bộ thí nghiệm xuất xưởng máy biến áp 110kV (trọn bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp sửa chữa, chế tạo MBA 110kV-63MVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa máy biến áp 110kV-63MVA | Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật | máy | 1 | |
| 2 | Thí nghiệm xuất xưởng tất cả các hạng mục như máy biến áp mới (bao gồm dầu) | Thí nghiệm xuất xưởng tất cả các hạng mục như máy biến áp mới (bao gồm dầu) | máy | 1 | |
| 3 | Vận chuyển MBA 110kV-63MVA từ trạm Long Bình đến xưởng sửa chữa và ngược lại | Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật | máy | 1 | |
| 4 | Bảo hiểm vận chuyển MBA trước khi sửa chữa từ trạm Long Bình đến xưởng của đơn vị sửa chữa và ngược lại | Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật | máy | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.56E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.268.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.560.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.268.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: số lượng hợp đồng tương tự: 02 hợp đồng cung cấp MBA do chính nhà thầu sản xuất hoặc sửa chữa máy biến áp điện áp 110kV-63MVA trở lên có giá trị tối thiểu là 5,29 tỷ VNĐ/hợp đồng.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,29 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,58 tỷ.(Hồ sơ chứng minh: Đính kèm bản chụp có công chứng Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.580.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định bao gồm như sau:a/ Phải có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. (Đính kèm bản sao y bằng cấp).b/ Đã hoàn thành khóa đào tạo Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp).c/ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp).d/ Có thâm niên công tác trong ngành tối thiểu: 05 năme/ Có kinh nghiệm ít nhất 03 năm trong vai trò là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình sửa chữa/chế tạo máy biến áp 110kV-63MVA đã hoàn thành (kèm tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định bao gồm như sau:a/ Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện (Đính kèm bản sao y bằng cấp).b/ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp)c/ Có thâm niên công tác trong ngành tối thiểu: 03 nămd/ Có kinh nghiệm ít nhất 03 năm trong vai trò là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình sửa chữa/chế tạo máy biến áp 110kV-63MVA đã hoàn thành (kèm tài liệu chứng minh); | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật giám sát | 1 | Phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định bao gồm như sau:a/ Phải có trình độ Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện (Đính kèm bản sao y bằng cấp).b/Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp)c/ Có thâm niên công tác trong ngành tối thiểu: 03 nămd/ Có kinh nghiệm ít nhất 03 năm trong vai trò là Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình sửa chữa/chế tạo máy biến áp 110kV-63MVA đã hoàn thành (kèm tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt giấy cách điện | Phù hợp sửa chữa, chế tạo MBA 110kV-63MVA | 1 |
| 2 | Máy băng giấy cách điện | Phù hợp sửa chữa, chế tạo MBA 110kV-63MVA | 1 |
| 3 | Máy dập căn mang cá | Phù hợp sửa chữa, chế tạo MBA 110kV-63MVA | 1 |
| 4 | Máy quấn dây trục đứng | Phù hợp sửa chữa, chế tạo MBA 110kV-63MVA | 1 |
| 5 | Máy quấn dây trục ngang | Phù hợp sửa chữa, chế tạo MBA 110kV-63MVA | 1 |
| 6 | Máy hoán vị dây | Phù hợp sửa chữa, chế tạo MBA 110kV-63MVA | 1 |
| 7 | Lò sấy chân không | Phù hợp sửa chữa, chế tạo MBA 110kV-63MVA | 1 |
| 8 | Máy mài cầm tay 1kW | Phù hợp sửa chữa, chế tạo MBA 110kV-63MVA | 1 |
| 9 | Máy hàn điện xoay chiều, công suất 29,2kW | Phù hợp sửa chữa, chế tạo MBA 110kV-63MVA | 1 |
| 10 | Máy hàn lăn | Phù hợp sửa chữa, chế tạo MBA 110kV-63MVA | 1 |
| 11 | Máy hàn điểm | Phù hợp sửa chữa, chế tạo MBA 110kV-63MVA | 1 |
| 12 | Máy ép thủy lực 150 tấn (ép bối dây) | Phù hợp sửa chữa, chế tạo MBA 110kV-63MVA | 1 |
| 13 | Thiết bị hàn hơi | Phù hợp sửa chữa, chế tạo MBA 110kV-63MVA | 1 |
| 14 | Máy gia công gỗ | Phù hợp sửa chữa, chế tạo MBA 110kV-63MVA | 1 |
| 15 | Hệ thống phun bi làm sạch | Phù hợp sửa chữa, chế tạo MBA 110kV-63MVA | 1 |
| 16 | Thiết bị sơn tĩnh điện | Phù hợp sửa chữa, chế tạo MBA 110kV-63MVA | 1 |
| 17 | Thiết bị phun sơn | Phù hợp sửa chữa, chế tạo MBA 110kV-63MVA | 1 |
| 18 | Cầu trục 5 tấn | Phù hợp sửa chữa, chế tạo MBA 110kV-63MVA | 1 |
| 19 | Cầu trục 10 tấn | Phù hợp sửa chữa, chế tạo MBA 110kV-63MVA | 1 |
| 20 | Lò sấy hơi dầu | Phù hợp sửa chữa, chế tạo MBA 110kV-63MVA | 1 |
| 21 | Máy lọc dầu hợp bộ | Phù hợp sửa chữa, chế tạo MBA 110kV-63MVA | 1 |
| 22 | Máy lọc dầu | Phù hợp sửa chữa, chế tạo MBA 110kV-63MVA | 1 |
| 23 | Máy hút chân không | Phù hợp sửa chữa, chế tạo MBA 110kV-63MVA | 1 |
| 24 | Cầu trục 50 tấn | Phù hợp sửa chữa, chế tạo MBA 110kV-63MVA | 1 |
| 25 | Cầu trục 150 tấn | Phù hợp sửa chữa, chế tạo MBA 110kV-63MVA | 1 |
| 26 | Máy cắt tôn tấm | Phù hợp sửa chữa, chế tạo MBA 110kV-63MVA | 1 |
| 27 | Máy khoan đứng | Phù hợp sửa chữa, chế tạo MBA 110kV-63MVA | 1 |
| 28 | Máy tiện 10kW | Phù hợp sửa chữa, chế tạo MBA 110kV-63MVA | 1 |
| 29 | Máy hàn điện | Phù hợp sửa chữa, chế tạo MBA 110kV-63MVA | 1 |
| 30 | Máy cưa thép | Phù hợp sửa chữa, chế tạo MBA 110kV-63MVA | 1 |
| 31 | Máy cưa gỗ | Phù hợp sửa chữa, chế tạo MBA 110kV-63MVA | 1 |
| 32 | Xe nâng 1.5 tấn | Phù hợp sửa chữa, chế tạo MBA 110kV-63MVA | 1 |
| 33 | Hợp bộ thí nghiệm xuất xưởng máy biến áp 110kV (trọn bộ) | Phù hợp sửa chữa, chế tạo MBA 110kV-63MVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi