Gói thầu: Gói thầu 07 2021 PTV-CJ: Thí nghiệm phục vụ tiểu tu năm 2021 và trước khi hết hạn bảo hành hàng hóa của hợp đồng 02 TB-CJ - Nhà máy điện mặt trời Cư Jút
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210231087-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Thủy Điện Miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu 07 2021 PTV-CJ: Thí nghiệm phục vụ tiểu tu năm 2021 và trước khi hết hạn bảo hành hàng hóa của hợp đồng 02 TB-CJ - Nhà máy điện mặt trời Cư Jút |
| Số hiệu KHLCNT | 20210231067 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Công ty Cổ phần Thủy điện Miền Trung |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-23 15:47:00 đến ngày 2021-02-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 355,616,226 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | YÊU CẦU CHUNG | 1. Nhân lực yêu cầu cho toàn bộ gói thầu: - Chỉ huy trưởng: 1 kỹ sư bậc 5 trở lên đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng/đội trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự đối với TBA 110kV trở lên. Nộp bằng kỹ sư và ít nhất 01 quyết định/văn bản giao nhiệm vụ chỉ huy trưởng/đội trưởng 01 hợp đồng thí nghiệm đối với TBA 110kV trở lên. - Thí nghiệm nhất thứ: 01 kỹ sư nhất thứ bậc 4 trở lên và 02 kỹ sư/công nhân bậc 3 trở lên đã từng tham gia thí nghiệm nhất thứ của một hợp đồng tương tự đối với TBA 110kV trở lên. Nộp bằng kỹ sư và/hoặc bằng nghề kèm quyết định/văn bản giao nhiệm vụ của ít nhất một hợp đồng đối với TBA 110kV trở lên. - Thí nghiệm nhị thứ: 01 kỹ sư nhị thứ bậc 4 trở lên và 03 công nhân bậc 3 trở lên đã từng tham gia thí nghiệm nhị thứ của ít nhất một hợp đồng tương tự đối với TBA 110kV trở lên. Nộp bằng kỹ sư và/hoặc bằng nghề kèm quyết định/văn bản giao nhiệm vụ ít nhất một hợp đồng đối với TBA 110kV trở lên. 2. Thiết bị thí nghiệm yêu cầu cho toàn bộ gói thầu: - Đồng hồ vạn năng - Mêgôm. - Máy chụp sóng - Máy đo V-A - Máy đo Tg - Hợp bộ kiểm tra sai số đo lường (kiểm tra thông số mạch, kiểm tra thông số véc tơ) - Máy thử cao thế - Hợp bộ Rơ le phù hợp - Đồng hồ vạn năng 3. Yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm: - Cung cấp ít nhất 01 hợp đồng thí nghiệm điện TBA 110kV khi dự thầu. | . | 0 | |
| 2 | PHẦN NHẤT THỨ | . | . | 0 | |
| 3 | Máy cắt 110kV (131; 171; 172) bao gồm các hạng mục: - Kiểm tra đồng hồ áp lực khí SF6 (01 cái đầu tiên + 02 cái tiếp theo): 03 mẫu - Đo thời gian (bao gồm: thời gian đóng, thời gian cắt, độ đồng thời giữa 3 pha khi đóng cắt, ngừng tiếp xúc trong quá trình O-CO): 03 máy - Đo điện trở cách điện: 03 máy - Đo điện trở một chiều và cách điện các cuộn dây cuộn đóng, cuộn cắt: 03 máy - Kiểm tra động cơ tích năng (Điện trở cách điện, điện trở 1 chiều, Thời gian tích năng), cơ cấu truyền động, tra dầu mỡ: 03 máy - Kiểm tra đóng cắt bằng điện: 03 máy - Đo điện trở tiếp xúc các tiếp điểm chính: 03 máy | Tiêu chuẩn áp dụng để thí nghiệm: - Nhà chế tạo - QCVN QTĐ-5:2009/BCT - IEC62271-1, IEC62271-100, IEC60376 - Thông tin về máy cắt 110kV: mã hiệu GL312F1/4031P, NSX: GE/India. | Máy | 3 | |
| 4 | TI 110kV: (131, 171, 172). Tổng cộng 09 cái 1 pha. Thí nghiệm các nội dung sau: - Đo điện trở cách điện của cuộn dây đối với vỏ (01 cái đầu tiên + 08 cái tiếp theo) - Đo tổn hao điện môi Tgδ & Cx cách điện chính (01 cái đầu tiên + 08 cái tiếp theo) - Kiểm tra đo lường (01 cái đầu tiên + 08 cái tiếp theo) | Tiêu chuẩn áp dụng để thí nghiệm: - Nhà chế tạo - QCVN QTĐ-5:2009/BCT - IEC61869, TCVN7697 - ĐLVN 24:2009 - Thông tin về TI 110kV: mã hiệu OSKF 145, NSX: GE/India. | cái | 9 | |
| 5 | TU 110kV: (C11, 171, 172). Tổng cộng 09 cái 1 pha. Thí nghiệm các nội dung sau: - Đo điện trở cách điện của cuộn dây đối với vỏ (01 cái đầu tiên + 08 cái tiếp theo) - Đo tổn hao điện môi Tgδ và Cx tụ phân áp (01 cái đầu tiên + 08 cái tiếp theo). - Kiểm tra đo lường (01 cái đầu tiên + 08 cái tiếp theo) | Tiêu chuẩn áp dụng để thí nghiệm: - Nhà chế tạo - QCVN QTĐ-5:2002/BCT - IEC61869, TCVN7697 - ĐLVN 24:2009 - Thông tin về TU 110kV: mã hiệu CCV 145, NSX: GE/India. | cái | 9 | |
| 6 | Máy biến dòng điện 22kV (TI 431, 471, 473, 474, 475, 479, 481, 412). Tổng cộng 24 cái 1 pha. Thí nghiệm các nội dung sau: - Đo điện trở cách điện của cuộn dây đối với vỏ (01 cái đầu tiên + 23 cái tiếp theo) - Kiểm tra đặc tính từ hóa V-A (01 cái đầu tiên + 23 cái tiếp theo) | Tiêu chuẩn áp dụng để thí nghiệm: - Nhà chế tạo - QCVN QTĐ-5:2002/BCT - IEC61869, TCVN7697 - ĐLVN 24:2009 - Thông tin về TI 22kV: mã hiệu ATB-20, NSX: ESITAS/Indonesia. | Máy | 24 | |
| 7 | Máy biến điện áp 22kV (TU T41, TUC41, 471, 473, 475, 477, 479, 481, 412). Tổng cộng 27 cái 1 pha. Thí nghiệm các nội dung sau: - Đo điện trở cách điện của cuộn dây đối với vỏ (01 cái đầu tiên + 26 cái tiếp theo) - Kiểm tra đo lường (01 cái đầu tiên + 26 cái tiếp theo) - Đo điện trở một chiều các cuộn dây (01 cái đầu tiên + 26 cái tiếp theo) | Tiêu chuẩn áp dụng để thí nghiệm: - Nhà chế tạo - QCVN QTĐ-5:2002/BCT - IEC61869, TCVN7697 - ĐLVN 24:2009 - Thông tin về TU 22kV: mã hiệu VTB-20, NSX: ESITAS/Indonesia. | Máy | 27 | |
| 8 | Máy cắt 22 kV (431, 471, 473, 475, 477, 479, 481, 412). Tổng cộng 08 máy. Thí nghiệm các chức năng: - Kiểm tra tình trạng bên ngoài: 08 máy - Đo điện trở cách điện: 08 máy - Đo điện trở một chiều và cách điện các cuộn đóng, cuộn cắt: 08 máy - Kiểm tra động cơ tích năng: 08 máy - Kiểm tra đóng cắt bằng điện: 08 máy - Đo điện trở tiếp xúc các tiếp điểm chính: 08 máy - Đo thời gian đóng/cắt: 08 máy - Thử nghiệm điện áp tăng cao tần số 50 Hz: 08 máy | Tiêu chuẩn áp dụng để thí nghiệm: - Nhà chế tạo - QCVN QTĐ-5:2009/BCT - IEC62271-1, IEC62271-100(200), TCVN6099-1 - Thông tin về Máy cắt 22kV: EVOLIS, NSX: Schneider/Pháp. | Máy | 8 | |
| 9 | PHẦN NHỊ THỨ | . | . | 0 | |
| 10 | Ngăn MBA 110/23/11kV-63MVA | . | . | 0 | |
| 11 | Rơ le bảo vệ so lệch MBA loại kỹ thuật số bao gồm các chức năng: - Bảo vệ so lệch MBA F87T: 01 chức năng - Bảo vệ chống chạm đất F64: 01 chức năng - Bảo vệ quá dòng F50/51: 01 chức năng - Bảo vệ quá dòng chạm đất F50/51N: 01 chức năng - Ghi sự cố FR: 01 chức năng - Đo lường đa chức năng: 01 chức năng - Thí nghiệm các hoạt động của rơ le và các tín hiệu cảnh báo: 01 hệ thống | Tiêu chuẩn áp dụng để thí nghiệm: - HD.ETC.01GE.RL-TĐ; Nhà chế tạo - QCVN QTĐ-5:2009/BCT - 11 TCN21-2006 - Thông tin về rơ le: Loại T35-W03-HKH-F8N-H6C-M6C-P6D; NSX: GE | Bộ | 1 | |
| 12 | Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng loại kỹ thuật số bao gồm các chức năng: - Bảo vệ quá dòng có hướng F67: 01 chức năng - Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng F67N: 01 chức năng - Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian F50/51: 01 chức năng - Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian F50/51N: 01 chức năng - Bảo vệ sự cố máy cắt F50BF: 01 chức năng - Đo lường đa chức năng: 01 chức năng | Tiêu chuẩn áp dụng để thí nghiệm: - HD.ETC.05GE.RL-TĐ; Nhà chế tạo - QCVN QTĐ-5:2009/BCT; IEC 255 - 11 TCN - 21-2006 - Thông tin về rơ le: Loại F650BFJF2G0HI6E; NSX: GE | Bộ | 1 | |
| 13 | Rơ le tự động điều chỉnh điện áp F90 (loại kỹ thuật số), trong đó thí nghiệm bao gồm: - Kiểm tra chức năng điều chỉnh điện áp: 01 chức năng - Kiểm tra chức năng U>, U: 01 chức năng - Kiểm tra sự làm việc của tiếp điểm, chỉ thị: 01 chức năng | Tiêu chuẩn áp dụng để thí nghiệm: - HD.ETC.04GE.RL-TĐ; Nhà chế tạo - QCVN QTĐ-5:2009/BCT; IEC 255 - 11 TCN - 21-2006 - Thông tin về rơ le: Loại KVGC20201V51GEC; NSX: Alstom | Bộ | 1 | |
| 14 | Thiết bị điều khiển mức ngăn- BCU, trong đó thí nghiệm bao gồm: - Kiểm tra đo lường: 02 chức năng - Thí nghiệm sự hoạt động của rơ le và các tín hiệu cảnh báo: 02 hệ thống | Tiêu chuẩn áp dụng để thí nghiệm: - HD.ETC.05GE.RL-TĐ; Nhà chế tạo - QCVN QTĐ-5:2009/BCT; IEC 255 - 11 TCN-21-2006 - Thông tin về rơ le: Loại C650DNJF1G1HI6E1100; NSX: GE | Bộ | 2 | |
| 15 | 02 ngăn ĐZ 110kV 171,172 (Đi TBA 110kV Đăk Mil và TBA 110kV Cư Jút) tại TBA 110kV thuộc Nhà máy điện mặt trời Cư Jút, thị trấn EaT’Ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông. | . | . | 0 | |
| 16 | Rơ le bảo vệ quá dòng loại kỹ thuật số, trong đó thí nghiệm bao gồm: - Kiểm tra chức năng Đo lường: 02 chức năng - Kiểm tra chức năng quá dòng: 02 chức năng - Kiểm tra chức năng bảo vệ sự cố máy cắt F50BF: 02 chức năng - Kiểm tra chức năng bảo vệ kém áp F27/59: 02 chức năng - Kiểm tra chức năng đồng bộ F25: 02 chức năng - Kiểm tra chức năng đóng lặp lại F79: 02 chức năng - Kiểm tra chức năng giám sát mạch cắt: 02 chức năng - Kiểm tra chức năng ghi sự cố: 02 chức năng - Thí nghiệm sự hoạt động của rơ le và các tín hiệu cảnh báo: 02 hệ thống | Tiêu chuẩn áp dụng để thí nghiệm: - HD.ETC.05GE.RL-TĐ; Nhà chế tạo - QCVN QTĐ-5:2009/BCT; IEC 255 - 11 TCN - 21-2006 - Thông tin về rơ le: Loại F650BFJF2G0HI6E; NSX: GE | Bộ | 2 | |
| 17 | Thiết bị điều khiển mức ngăn BCU), trong đó thí nghiệm bao gồm: - Kiểm tra đo lường: 02 chức năng - Kiểm tra chức năng hòa đồng bộ: 02 chức năng - Thí nghiệm sự hoạt động của rơ le và các tín hiệu cảnh báo: 02 hệ thống | Tiêu chuẩn áp dụng để thí nghiệm: - HD.ETC.05RL.RL-TĐ; Nhà chế tạo - QCVN QTĐ-5:2009/BCT; IEC 255 - 11 TCN-21-2006 - Thông tin về rơ le: Loại C650F1H16H1J12H02J0; NSX: GE | Bộ | 2 | |
| 18 | Bảo vệ so lệch thanh cái C11(87B), trong đó thí nghiệm bao gồm: - Chức năng Bảo vệ thanh cái: 01 chức năng - Chức năng ghi sự cố FR: 01 chức năng - Thí nghiệm sự hoạt động của rơ le và các tín hiệu cảnh báo: 01 hệ thống | Tiêu chuẩn áp dụng để thí nghiệm: - HD.ETC.06GE.RL-TĐ; Nhà chế tạo - QCVN QTĐ-5:2009/BCT; IEC 255 - 11 TCN - 21-2006 - Thông tin về rơ le: Loại B30; NSX: GE | Bộ | 1 | |
| 19 | Rơ le bảo vệ so lệch dọc đường dây loại kỹ thuật số, trong đó thí nghiệm bao gồm: - Chức năng bảo vệ so lệch dọc đường dây F87L: 02 chức năng - Chức năng bảo vệ khoảng cách F21/21N: 02 chức năng - Chức năng bảo vệ quá dòng có hướng F67: 02 chức năng - Chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng F67N: 02 chức năng - Chức năng ghi sự cố, định vị sự cố FL/FR: 02 chức năng - Thí nghiệm sự hoạt động của rơle và các tín hiệu cảnh báo: 02 hệ thống - Chức năng đo lường đa chức năng: 02 chức năng | Tiêu chuẩn áp dụng để thí nghiệm: - Nhà chế tạo - IEC255, QCVN QTĐ-5:2009/BCT, 11TCN-21-2006 - Thông tin về Rơ le F87L: L90-W03-HKH-F8L-H6C-L6E-NXX-SXXUXX-W77, NSX: GE Gridsolution/USA. | Bộ | 2 | |
| 20 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống bảo vệ F87L và hệ thống mạch kèm theo F87L tại Trạm 110kV Cư Jút và TBA 110kV Đắk Mil | . | . | 0 | |
| 21 | TẠI TBA 110kV CƯ JÚT (nằm trong KCN Tâm Thắng, huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông) | . | . | 0 | |
| 22 | Rơ le bảo vệ so lệch dọc đường dây loại kỹ thuật số, trong đó thí nghiệm bao gồm: - Chức năng bảo vệ so lệch dọc đường dây F87L: 01 chức năng - Chức năng bảo vệ khoảng cách F21/21N: 01 chức năng - Chức năng bảo vệ quá dòng có hướng F67: 01 chức năng - Chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng F67N: 01 chức năng - Chức năng ghi sự cố, định vị sự cố FL/FR: 01 chức năng - Chức năng đo lường đa chức năng: 01 chức năng - Thí nghiệm sự hoạt động của rơle và các tín hiệu cảnh báo: 01 hệ thống | Tiêu chuẩn áp dụng để thí nghiệm: - Nhà chế tạo - IEC255, QCVN QTĐ-5:2009/BCT, 11TCN-21-2006 - Thông tin về Rơ le F87L: L90-W03-HKH-F8L-H6C-L6E-NXX-SXXUXX-W77, NSX: GE Gridsolution/USA. | Bộ | 1 | |
| 23 | TẠI TBA 110kV ĐẮK MIL (huyện Đắk Mil, tỉnh Đắk Nông) | . | . | 0 | |
| 24 | Rơ le bảo vệ so lệch dọc đường dây loại kỹ thuật số, trong đó thí nghiệm bao gồm: - Chức năng bảo vệ so lệch dọc đường dây F87L: 01 chức năng - Chức năng bảo vệ khoảng cách F21/21N: 01 chức năng - Chức năng bảo vệ quá dòng có hướng F67: 01 chức năng - Chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng F67N: 01 chức năng - Chức năng ghi sự cố, định vị sự cố FL/FR: 01 chức năng - Chức năng đo lường đa chức năng: 01 chức năng - Thí nghiệm sự hoạt động của rơle và các tín hiệu cảnh báo: 01 hệ thống | Tiêu chuẩn áp dụng để thí nghiệm: - Nhà chế tạo - IEC255, QCVN QTĐ-5:2009/BCT, 11TCN-21-2006 - Thông tin về Rơ le F87L: L90-W03-HKH-F8L-H6C-L6E-NXX-SXXUXX-W77, NSX: GE Gridsolution/USA. | Bộ | 1 | |
| 25 | Bảo vệ, và đo lường đi kèm của các ngăn xuất tuyến 22 kV | . | . | 0 | |
| 26 | Tủ lộ tổng 22kV 431 và dự phòng 412 bao gồm thí nghiệm các chức năng: - Kiểm tra chức năng Đo lường: 02 chức năng - Kiểm tra chức năng quá dòng (67/51,67N): 02 chức năng - Kiểm tra chức năng lỗi máy cắt F50BF: 02 chức năng - Kiểm tra chức năng Giám sát mạch cắt F74: 02 chức năng - Kiểm tra chức năng BCU, điều khiển: 02 chức năng - Kiểm tra chức năng ghi sự cố FR: 02 chức năng - Thí nghiệm sự hoạt động của rơ le và các tín hiệu cảnh báo: 02 chức năng | Tiêu chuẩn áp dụng để thí nghiệm: - HD.ETC.05RL.RL-TĐ; Nhà chế tạo - QCVN QTĐ-5:2009/BCT; IEC 255 - 11 TCN-21-2006 - Thông tin về rơ le: Loại F650BFJF2G0HI6E; NSX: GE | Bộ | 2 | |
| 27 | Rơ le bảo vệ và điều khiển các xuất tuyến ĐZ 22KV đến các trạm INVERTER, bao gồm thí nghiệm các chức năng: - Kiểm tra chức năng Đo lường: 06 chức năng - Kiểm tra chức năng quá dòng(67/51,67N): 06 chức năng - Kiểm tra chức năng điện áp F27/59: 06 chức năng - Kiểm tra chức năng tần số F81: 06 chức năng - Kiểm tra chức năng lỗi máy cắt F50BF: 06 chức năng - Kiểm tra chức năng Giám sát mạch cắt F74: 06 chức năng - Kiểm tra chức năng BCU, điều khiển: 06 chức năng - Kiểm tra chức năng ghi sự cố FR: 06 chức năng - Thí nghiệm sự hoạt động của rơ le và các tín hiệu cảnh báo: 06 hệ thống | Tiêu chuẩn áp dụng để thí nghiệm: - HD.ETC.05RL.RL-TĐ; Nhà chế tạo - QCVN QTĐ-5:2009/BCT; IEC 255 - 11 TCN-21-2006 - Thông tin về rơ le: Loại F650BFJF2G0HI6E; NSX: GE | Bộ | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi