Gói thầu: E-PTV02: Kiểm định định kỳ các công tơ đo đếm điện năng - Nhà máy thủy điện Sơn La, Nhà máy thủy điện Lai Châu - Công ty Thủy điện Sơn La năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210230436-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-PTV02: Kiểm định định kỳ các công tơ đo đếm điện năng - Nhà máy thủy điện Sơn La, Nhà máy thủy điện Lai Châu - Công ty Thủy điện Sơn La năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210229944 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất điện Công ty Thủy điện Sơn La năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-23 10:54:00 đến ngày 2021-03-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 512,333,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Kiểm định định kỳ công tơ đo đếm điện năng NMTĐ Sơn La | Nội dung, yêu cầu về kiểm định và thông số kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Mục 3 - Chương V – E-HSMT | . | 0 | |
| 2 | Tổ máy H1 | . | . | 0 | |
| 3 | Công tơ điện tử 3 pha 4 dây lắp cho điểm đo đếm chính | Nội dung, yêu cầu về kiểm định và thông số kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Mục 3 - Chương V – E-HSMT | cái | 1 | |
| 4 | Công tơ điện tử 3 pha 4 dây lắp cho điểm đo đếm dự phòng | Như trên | cái | 1 | |
| 5 | Công tơ điện tử 3 pha 4 dây lắp cho điểm đo đếm đầu cực máy phát | Như trên | cái | 1 | |
| 6 | Công tơ điện tử 3 pha 4 dây lắp cho điểm đo đếm Kích từ | Như trên | cái | 1 | |
| 7 | Công tơ điện tử 3 pha 4 dây lắp cho điểm đo đếm Tự dùng riêng tổ máy | Như trên | cái | 1 | |
| 8 | Kiểm tra mạch dòng điện | Như trên | hệ thống | 5 | |
| 9 | Kiểm tra mạch điện áp | Như trên | hệ thống | 5 | |
| 10 | Niêm phong, kẹp chì các vị trí | Như trên | vị trí | 20 | |
| 11 | Tổ máy H2 | . | . | 0 | |
| 12 | Công tơ điện tử 3 pha 4 dây lắp cho điểm đo đếm chính | Như trên | cái | 1 | |
| 13 | Công tơ điện tử 3 pha 4 dây lắp cho điểm đo đếm dự phòng | Như trên | cái | 1 | |
| 14 | Công tơ điện tử 3 pha 4 dây lắp cho điểm đo đếm đầu cực máy phát | Như trên | cái | 1 | |
| 15 | Công tơ điện tử 3 pha 4 dây lắp cho điểm đo đếm Kích từ | Như trên | cái | 1 | |
| 16 | Công tơ điện tử 3 pha 4 dây lắp cho điểm đo đếm Tự dùng riêng tổ máy | Như trên | cái | 1 | |
| 17 | Kiểm tra mạch dòng điện | Như trên | hệ thống | 5 | |
| 18 | Kiểm tra mạch điện áp | Như trên | hệ thống | 5 | |
| 19 | Niêm phong, kẹp chì các vị trí | Như trên | vị trí | 20 | |
| 20 | Tổ máy H3 | . | . | 0 | |
| 21 | Công tơ điện tử 3 pha 4 dây lắp cho điểm đo đếm chính | Như trên | cái | 1 | |
| 22 | Công tơ điện tử 3 pha 4 dây lắp cho điểm đo đếm dự phòng | Như trên | cái | 1 | |
| 23 | Công tơ điện tử 3 pha 4 dây lắp cho điểm đo đếm đầu cực máy phát | Như trên | cái | 1 | |
| 24 | Công tơ điện tử 3 pha 4 dây lắp cho điểm đo đếm Kích từ | Như trên | cái | 1 | |
| 25 | Công tơ điện tử 3 pha 4 dây lắp cho điểm đo đếm Tự dùng riêng tổ máy | Như trên | cái | 1 | |
| 26 | Kiểm tra mạch dòng điện | Như trên | hệ thống | 5 | |
| 27 | Kiểm tra mạch điện áp | Như trên | hệ thống | 5 | |
| 28 | Niêm phong, kẹp chì các vị trí | Như trên | vị trí | 20 | |
| 29 | Tổ máy H4 | . | . | 0 | |
| 30 | Công tơ điện tử 3 pha 4 dây lắp cho điểm đo đếm chính | Như trên | cái | 1 | |
| 31 | Công tơ điện tử 3 pha 4 dây lắp cho điểm đo đếm dự phòng | Như trên | cái | 1 | |
| 32 | Công tơ điện tử 3 pha 4 dây lắp cho điểm đo đếm đầu cực máy phát | Như trên | cái | 1 | |
| 33 | Công tơ điện tử 3 pha 4 dây lắp cho điểm đo đếm Kích từ | Như trên | cái | 1 | |
| 34 | Công tơ điện tử 3 pha 4 dây lắp cho điểm đo đếm Tự dùng riêng tổ máy | Như trên | cái | 1 | |
| 35 | Kiểm tra mạch dòng điện | Như trên | hệ thống | 5 | |
| 36 | Kiểm tra mạch điện áp | Như trên | hệ thống | 5 | |
| 37 | Niêm phong, kẹp chì các vị trí | Như trên | vị trí | 20 | |
| 38 | Tổ máy H5 | . | . | 0 | |
| 39 | Công tơ điện tử 3 pha 4 dây lắp cho điểm đo đếm chính | Như trên | cái | 1 | |
| 40 | Công tơ điện tử 3 pha 4 dây lắp cho điểm đo đếm dự phòng | Như trên | cái | 1 | |
| 41 | Công tơ điện tử 3 pha 4 dây lắp cho điểm đo đếm đầu cực máy phát | Như trên | cái | 1 | |
| 42 | Công tơ điện tử 3 pha 4 dây lắp cho điểm đo đếm Kích từ | Như trên | cái | 1 | |
| 43 | Công tơ điện tử 3 pha 4 dây lắp cho điểm đo đếm Tự dùng riêng tổ máy | Như trên | cái | 1 | |
| 44 | Kiểm tra mạch dòng điện | Như trên | hệ thống | 5 | |
| 45 | Kiểm tra mạch điện áp | Như trên | hệ thống | 5 | |
| 46 | Niêm phong, kẹp chì các vị trí | Như trên | vị trí | 20 | |
| 47 | Tổ máy H6 | . | . | 0 | |
| 48 | Công tơ điện tử 3 pha 4 dây lắp cho điểm đo đếm chính | Như trên | cái | 1 | |
| 49 | Công tơ điện tử 3 pha 4 dây lắp cho điểm đo đếm dự phòng | Như trên | cái | 1 | |
| 50 | Công tơ điện tử 3 pha 4 dây lắp cho điểm đo đếm đầu cực máy phát | Như trên | cái | 1 | |
| 51 | Công tơ điện tử 3 pha 4 dây lắp cho điểm đo đếm Kích từ | Như trên | cái | 1 | |
| 52 | Công tơ điện tử 3 pha 4 dây lắp cho điểm đo đếm Tự dùng riêng tổ máy | Như trên | cái | 1 | |
| 53 | Kiểm tra mạch dòng điện | Như trên | hệ thống | 5 | |
| 54 | Kiểm tra mạch điện áp | Như trên | hệ thống | 5 | |
| 55 | Niêm phong, kẹp chì các vị trí | Như trên | vị trí | 20 | |
| 56 | Xuất tuyến | . | . | 0 | |
| 57 | Công tơ điện tử 3 pha 4 dây lắp cho điểm đo đếm xuất tuyến lộ 571 | Như trên | cái | 1 | |
| 58 | Công tơ điện tử 3 pha 4 dây lắp cho điểm đo đếm xuất tuyến lộ 573 | Như trên | cái | 1 | |
| 59 | Công tơ điện tử 3 pha 4 dây lắp cho điểm đo đếm xuất tuyến lộ 575 | Như trên | cái | 1 | |
| 60 | Kiểm tra mạch dòng điện | Như trên | hệ thống | 3 | |
| 61 | Kiểm tra mạch điện áp | Như trên | hệ thống | 3 | |
| 62 | Niêm phong, kẹp chì các vị trí | Như trên | vị trí | 12 | |
| 63 | Tự dùng chung NM | . | . | 0 | |
| 64 | Công tơ điện tử 3 pha 4 dây lắp cho điểm đo đếm đầu cực máy phát | Như trên | cái | 1 | |
| 65 | Công tơ điện tử 3 pha 4 dây lắp cho điểm đo đếm đầu c | Như trên | cái | 1 | |
| 66 | Kiểm tra mạch dòng điện | Như trên | hệ thống | 2 | |
| 67 | Kiểm tra mạch điện áp | Như trên | hệ thống | 2 | |
| 68 | Niêm phong, kẹp chì các vị trí | Như trên | vị trí | 8 | |
| 69 | Kiểm định định kỳ công tơ đo đếm điện năng NMTĐ Lai Châu | Nội dung, yêu cầu về kiểm định và thông số kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Mục 3 - Chương V – E-HSMT | - | 0 | |
| 70 | Kiểm định định kỳ công tơ đo đếm điện năng | . | . | 0 | |
| 71 | Công tơ đo đếm MBA T1-531 chính CT1.1 | Nội dung, yêu cầu về kiểm định và thông số kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Mục 3 - Chương V – E-HSMT | cái | 1 | |
| 72 | Công tơ đo đếm MBA T1-531 dự phòng CT2.1 | Như trên | cái | 1 | |
| 73 | Công tơ đo đếm MBA T2-532 chính CT1.2 | Như trên | cái | 1 | |
| 74 | Công tơ đo đếm MBA T2-532 dự phòng CT2.2 | Như trên | cái | 1 | |
| 75 | Công tơ đo đếm MBA T3-533 chính CT1.3 | Như trên | cái | 1 | |
| 76 | Công tơ đo đếm MBA T3-533 dự phòng CT2.3 | Như trên | cái | 1 | |
| 77 | Công tơ đo đếm đường dây 573 CT3.1 | Như trên | cái | 1 | |
| 78 | Công tơ đo đếm đường dây 575 CT3.2 | Như trên | cái | 1 | |
| 79 | Công tơ đo đếm đầu cực H1 CT5.1 | Như trên | cái | 1 | |
| 80 | Công tơ đo đếm kích từ H1 CT8.1 | Như trên | cái | 1 | |
| 81 | Công tơ đo đếm tự dùng tổ máy H1 CT6.1 | Như trên | cái | 1 | |
| 82 | Công tơ đo đếm tự dùng chung H1 CT7.1 | Như trên | cái | 1 | |
| 83 | Công tơ đo đếm đầu cực H2 CT5.2 | Như trên | cái | 1 | |
| 84 | Công tơ đo đếm kích từ H2 CT8.2 | Như trên | cái | 1 | |
| 85 | Công tơ đo đếm tự dùng tổ máy H2 CT6.2 | Như trên | cái | 1 | |
| 86 | Công tơ đo đếm tự dùng chung H2 CT7.2 | Như trên | cái | 1 | |
| 87 | Công tơ đo đếm đầu cực H3 CT5.3 | Như trên | cái | 1 | |
| 88 | Công tơ đo đếm kích từ H3 CT8.3 | Như trên | cái | 1 | |
| 89 | Công tơ đo đếm tự dùng tổ máy H3 CT6.3 | Như trên | cái | 1 | |
| 90 | Công tơ đo đếm kháng điện 503 CT4.1 | Như trên | Cái | 1 | |
| 91 | Công tơ đo đếm kháng điện 505 CT4.2 | Như trên | Cái | 1 | |
| 92 | Công tơ đo đếm dự phòng CT9.1 | Như trên | Cái | 1 | |
| 93 | Công tơ đo đếm dự phòng CT9.2 | Như trên | Cái | 1 | |
| 94 | Kiểm tra mạch dòng điện, Kiểm tra mạch điện áp, Niêm phong, kẹp chì các vị trí | . | . | 0 | |
| 95 | Kiểm tra mạch dòng điện | Như trên | hệ thống | 21 | |
| 96 | Kiểm tra mạch điện áp | Như trên | hệ thống | 21 | |
| 97 | Niêm phong, kẹp chì các vị trí | Như trên | vị trí | 84 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi