Gói thầu: Kiểm tra, đánh giá và quản lý rủi ro ATTT đối với các hệ thống thông tin trọng yếu cấp độ 3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210230537-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Bắc - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Kiểm tra, đánh giá và quản lý rủi ro ATTT đối với các hệ thống thông tin trọng yếu cấp độ 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201167320 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD điện của EVNNPC năm 2020 và 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-23 17:01:00 đến ngày 2021-03-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,893,741,255 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 568.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: Đã cung cấp dịch vụ an toàn thông tin mạng ( Pentest). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.660.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật ( Chuyên gia mức 2) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Trình độ chuyên môn- Tốt nghiệp đại học hoặc thạc sỹ chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông.- Các chứng chỉ cần có: Có ít nhất một trong các chứng chỉ về an toàn thông tin/bảo mật sau: OSCE (Offensive Security Certified Expert), OSCP (Offensive Security Certified Professional), CEH (Certified Ethical Hacker), CISSP (Certified Information System Security Professional), hoặc tương đươngb. Kinh nghiệm- Đối với tốt nghiệp Thạc sĩ chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông trở lên yêu cầu tối thiểu 05 năm kinh nghiệm và 01 dự án tương đương.- Đối với tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông trở lên yêu cầu tối thiểu 10 năm kinh nghiệm và 01 dự án tương đươngc. Các tài liệu chứng minh:+ Bản chụp bằng tốt nghiệp đại học hoặc thạc sĩ chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông và các chứng chỉ được chứng thực.+ Bản kê lý lịch.+ Quyết định bổ nhiệm chức danh Trưởng nhóm kỹ thuật.+ Hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu công trình đã thực hiện hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia mức 3 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Trình độ chuyên môn- Tốt nghiệp đại học hoặc thạc sỹ Chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông.- Các chứng chỉ cần có: Có ít nhất 01 chứng chỉ OSCE hoặc OSCP hoặc tương đươngb. Kinh nghiệm- Đối với tốt nghiệp Thạc sĩ chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông trở lên yêu cầu tối thiểu 03 năm kinh nghiệm và 01 dự án tương đương.- Đối với tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông trở lên yêu cầu tối thiểu 05 năm kinh nghiệm và 01 dự án tương đươngCác tài liệu chứng minh:+ Bản chụp bằng tốt nghiệp thạc sĩ hoặc đại học và các chứng chỉ được chứng thực.+ Bản kê lý lịch.+ Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ hoặc chuyên gia tương đương.+ Hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu công trình đã thực hiện hoặc xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia mức 4 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Trình độ chuyên môn- Tốt nghiệp đại học hoặc thạc sỹ: Chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông.- Các chứng chỉ cần có: Ít nhất 01 chứng chỉ OSCE hoặc GPEN hoặc tương đương.b. Kinh nghiệm- Đối với tốt nghiệp Thạc sĩ chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông trở lên yêu cầu dưới 03 năm kinh nghiệm và 01 dự án tương đương.- Đối với tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông trở lên yêu cầu dưới 05 năm kinh nghiệm và 01 dự án tương đươngCác tài liệu chứng minh:+ Bản chụp bằng tốt nghiệp thạc sĩ hoặc đại học và các chứng chỉ được chứng thực.+ Bản kê lý lịch.+ Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ hoặc chuyên gia tương đương.+ Hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu công trình đã thực hiện hoặc xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Trình độ chuyên môn- Các chứng chỉ cần có: Ít nhất 01 chứng chỉ OSCE hoặc GPEN hoặc tương đương.b. Kinh nghiệm- Kinh nghiệm: Tham gia tối thiểu 01 dự án tương đương.Các tài liệu chứng minh:+ Bản chụp các chứng chỉ được chứng thực.+ Bản kê lý lịch.+ Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.+ Hồ sơ/tài liệu tham chiếu (đường link hoặc email của hãng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đánh giá điểm yếu, kiểm thử xâm nhập (Pentest) cho Hệ thống máy chủ: 238 máy chủ vật lý và máy chủ ảo hóa | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Máy chủ | 238 | |
| 2 | Đánh giá điểm yếu, kiểm thử xâm nhập (Pentest) cho Hệ thống ứng dụng: 01 hệ thống ứng dụng Thanh toán trực tuyến | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Ứng dụng | 1 | |
| 3 | Đánh giá điểm yếu, kiểm thử xâm nhập (Pentest) cho Thiết bị truyền dẫn (Router, Switch) | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Thiết bị | 14 | |
| 4 | Đánh giá điểm yếu, kiểm thử xâm nhập (Pentest) cho Thiết bị tường lửa (Firewall) | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Thiết bị | 10 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.9E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 568.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 568.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: Đã cung cấp dịch vụ an toàn thông tin mạng ( Pentest). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.660.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm kỹ thuật ( Chuyên gia mức 2) | 1 | a. Trình độ chuyên môn- Tốt nghiệp đại học hoặc thạc sỹ chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông.- Các chứng chỉ cần có: Có ít nhất một trong các chứng chỉ về an toàn thông tin/bảo mật sau: OSCE (Offensive Security Certified Expert), OSCP (Offensive Security Certified Professional), CEH (Certified Ethical Hacker), CISSP (Certified Information System Security Professional), hoặc tương đươngb. Kinh nghiệm- Đối với tốt nghiệp Thạc sĩ chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông trở lên yêu cầu tối thiểu 05 năm kinh nghiệm và 01 dự án tương đương.- Đối với tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông trở lên yêu cầu tối thiểu 10 năm kinh nghiệm và 01 dự án tương đươngc. Các tài liệu chứng minh:+ Bản chụp bằng tốt nghiệp đại học hoặc thạc sĩ chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông và các chứng chỉ được chứng thực.+ Bản kê lý lịch.+ Quyết định bổ nhiệm chức danh Trưởng nhóm kỹ thuật.+ Hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu công trình đã thực hiện hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 1 |
| 2 | Chuyên gia mức 3 | 1 | a. Trình độ chuyên môn- Tốt nghiệp đại học hoặc thạc sỹ Chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông.- Các chứng chỉ cần có: Có ít nhất 01 chứng chỉ OSCE hoặc OSCP hoặc tương đươngb. Kinh nghiệm- Đối với tốt nghiệp Thạc sĩ chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông trở lên yêu cầu tối thiểu 03 năm kinh nghiệm và 01 dự án tương đương.- Đối với tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông trở lên yêu cầu tối thiểu 05 năm kinh nghiệm và 01 dự án tương đươngCác tài liệu chứng minh:+ Bản chụp bằng tốt nghiệp thạc sĩ hoặc đại học và các chứng chỉ được chứng thực.+ Bản kê lý lịch.+ Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ hoặc chuyên gia tương đương.+ Hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu công trình đã thực hiện hoặc xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Chuyên gia mức 4 | 1 | a. Trình độ chuyên môn- Tốt nghiệp đại học hoặc thạc sỹ: Chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông.- Các chứng chỉ cần có: Ít nhất 01 chứng chỉ OSCE hoặc GPEN hoặc tương đương.b. Kinh nghiệm- Đối với tốt nghiệp Thạc sĩ chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông trở lên yêu cầu dưới 03 năm kinh nghiệm và 01 dự án tương đương.- Đối với tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông trở lên yêu cầu dưới 05 năm kinh nghiệm và 01 dự án tương đươngCác tài liệu chứng minh:+ Bản chụp bằng tốt nghiệp thạc sĩ hoặc đại học và các chứng chỉ được chứng thực.+ Bản kê lý lịch.+ Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ hoặc chuyên gia tương đương.+ Hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu công trình đã thực hiện hoặc xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu. | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | a. Trình độ chuyên môn- Các chứng chỉ cần có: Ít nhất 01 chứng chỉ OSCE hoặc GPEN hoặc tương đương.b. Kinh nghiệm- Kinh nghiệm: Tham gia tối thiểu 01 dự án tương đương.Các tài liệu chứng minh:+ Bản chụp các chứng chỉ được chứng thực.+ Bản kê lý lịch.+ Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.+ Hồ sơ/tài liệu tham chiếu (đường link hoặc email của hãng). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi