Gói thầu: Gói thầu số 02: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên các tuyến QL.12 (Km138+650-Km281); QL.279B (Km0-:-Km11+60); QL.279 (Km272+200-:-Km289+300); QL.6 (Km383+200 -:- Km478+200) và QL.279C (Km0 -:- Km68+200)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210234104-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên các tuyến QL.12 (Km138+650-Km281); QL.279B (Km0-:-Km11+60); QL.279 (Km272+200-:-Km289+300); QL.6 (Km383+200 -:- Km478+200) và QL.279C (Km0 -:- Km68+200)
Số hiệu KHLCNT 20210211815
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-25 16:59:00 đến ngày 2021-03-17 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 46,666,961,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là15.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.800.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 23.300.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình GT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Hạt trưởng quản lý cầu đường
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt phó quản lý cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 8
2-Xe máy cho cán bộ tuần đường hoặc ô tô
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy xúc (hoặc máy đào) đất ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy ủi (hoặc máy san)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
5-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 7
6-Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực: 01 xe (đối với xe cắt tự hành).
- Số lượng tối thiểu 11
7-Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy trộn vữa bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
10-Trạm thảm Bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Thiết bị đảm bảo ATGT: 2 rào chắn di động
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
12-Thiết bị đảm bảo ATGT: chóp nón
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 100
13-Thiết bị đảm bảo ATGT: đèn nháy
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 20
14-Thiết bị đảm bảo ATGT: biển báo các loại
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 6
15-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
16-Thiết bị cắt mặt đường
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
17-Thiết bị kiểm tra cầu có gắn camera độ phân giải cao có tầm với lớn hơn 8,5m hoặc flycam gắn camera độ phân giải cao (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
18-Thang treo (di động) kiểm tra cầu
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
19-Xe ô tô Pickup tuần cầu (tương đương xe bán tải).
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
20-Bộ đàm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 10
21-Máy tính và máy in kết nối mạng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 6
22-Thiết bị văn phòng phục vụ quản lý và làm hồ sơ
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 6
23-Điện thoại thông minh kết nối mạng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 12
24-Ồng nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...).
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 6
25-Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động) theo số nhân sự của gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 60
26-Thiết bị PCCC (bình bột, bình khí CO2, hộp đựng phương tiện cứu hỏa, vòi dẫn nước,…)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 10
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 NĂM 2021 TỪ NGÀY 01/4/2021-31/12/2021 Mục III, Chương V Km 316,754
2 QL, BDTX đường QL 12 (Km138+650 - Km281+00) Mục III, Chương V km 137,494
3 Đoạn đường BTN cấp IV mn (ngoài khu đô thị) Mục III, Chương V km 45,498
4 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 45,498
5 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 45,498
6 BDTX mặt đường bê tông nhựa Mục III, Chương V km 45,498
7 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 40,9482
8 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (2 lớp) Mục III, Chương V m2 477,3878
9 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 100,3231
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 644,2517
11 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 45,498
12 Đoạn đường BTN 04 làn xe (trong khu đô thị). Mục III, Chương V km 4,94
13 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 4,94
14 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 4,94
15 BDTX mặt đường bê tông nhựa Mục III, Chương V km 4,94
16 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 17,784
17 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (2 lớp) Mục III, Chương V m2 194,7348
18 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 30,6403
19 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 131,3793
20 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 4,94
21 Đoạn đường BTN cấp IVmn (trong khu đô thị) Mục III, Chương V km 13,785
22 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 13,785
23 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 13,785
24 BDTX mặt đường BTN Mục III, Chương V Km 13,785
25 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 62,0325
26 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (2 lớp) Mục III, Chương V m2 150,1186
27 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 17,4725
28 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 150,1186
29 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V Km 13,785
30 Đoạn đường BTN cấp IVmn (ngoài khu đô thị) Mục III, Chương V km 7,743
31 Đoạn đường BTN (ngoài khu đô thi). Mục III, Chương V km 7,743
32 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 7,743
33 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 7,743
34 BDTX mặt đường BTN Mục III, Chương V km 7,743
35 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 6,9687
36 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (2 lớp) Mục III, Chương V m2 393,7896
37 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 27,5844
38 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 118,1195
39 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V Km 7,743
40 Đoạn đường Đá dăm nước (ĐDN) (ngoài khu đô thị) Mục III, Chương V km 29,496
41 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 29,496
42 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 29,496
43 BDTX mặt đường ĐDN Mục III, Chương V km 29,496
44 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 24,7766
45 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (2 lớp) Mục III, Chương V m2 1.433,5056
46 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 75,2148
47 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 1.370,0155
48 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 29,496
49 Đoạn đường Đá dăm nước (ĐDN) (ngoài khu đô thị): Đang trong thời gian bảo hành. Mục III, Chương V km 36,032
50 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 36,032
51 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 36,032
52 BDTX mặt đường ĐDN Mục III, Chương V km 36,032
53 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 32,4288
54 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 36,032
55 Công tác quản lý, BDTX cầu Mục III, Chương V m 1.042,51
56 Cầu Mục III, Chương V m 1.042,51
57 Công tác quản lý Mục III, Chương V m 1.042,51
58 Công tác bảo dưỡng cầu Mục III, Chương V m 1.042,51
59 QL, BDTX đường QL 279B (Km0+00 - Km11+060) Mục III, Chương V km 2,9
60 Đoạn đường Đá dăm nước (ĐDN) (ngoài khu đô thị) Mục III, Chương V km 2,9
61 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 2,9
62 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 2,9
63 BDTX mặt đường bê tông nhựa Mục III, Chương V km 2,9
64 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 2,61
65 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa H=7cm Mục III, Chương V m2 261
66 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 2,9
67 QL, BDTX đường QL 279 (Km272+200 - Km289+300) Mục III, Chương V km 17,35
68 Đoạn đường Đá dăm nước (ĐDN) (ngoài khu đô thị) Mục III, Chương V km 15,481
69 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 15,481
70 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 15,481
71 BDTX mặt đường ĐDN Mục III, Chương V km 15,481
72 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 13,9329
73 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc ( 2 lớp) Mục III, Chương V m2 664,1349
74 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 69,7806
75 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 474,07
76 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 15,481
77 Đoạn đường Đá dăm nước (ĐDN) (ngoài khu đô thị): Đoạn trong thời gian bảo hành. Mục III, Chương V km 1,869
78 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 1,869
79 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 1,869
80 BDTX mặt đường ĐDN Mục III, Chương V km 1,869
81 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 2,1026
82 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 1,869
83 Công tác quản lý, BDTX cầu Mục III, Chương V m 140,2
84 Cầu Mục III, Chương V m 140,2
85 Công tác quản lý Mục III, Chương V m 140,2
86 Công tác bảo dưỡng cầu Mục III, Chương V m 140,2
87 QL, BDTX đường QL 6 (Km383+200 -:- Km478+200) Mục III, Chương V km 95
88 Đoạn đường Bê tông nhựa (BTN) (trong khu đô thị) Mục III, Chương V km 2
89 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 2
90 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 2
91 BDTX mặt đường bê tông nhựa Mục III, Chương V km 2
92 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 7,2
93 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc ( 2 lớp) Mục III, Chương V m2 31,95
94 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 6,795
95 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 28,755
96 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 2
97 Đoạn đường Đá dăm nước (ĐDN) (ngoài khu đô thị): Đoạn trong thời gian bảo hành. Mục III, Chương V km 24,86
98 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 24,86
99 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 24,86
100 BDTX mặt đường ĐDN (trong thời gian bảo hành mặt đường) Mục III, Chương V km 24,86
101 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 24,0521
102 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 24,86
103 Đoạn đường Đá dăm nước (ĐDN) (ngoài khu đô thị): Đoạn trong dự án sửa chữa định kỳ. Mục III, Chương V km 25,14
104 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 25,14
105 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 25,14
106 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 25,14
107 Đoạn đường ĐDN (ngoài khu đô thị) Mục III, Chương V km 43
108 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 43
109 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 43
110 BDTX mặt đường bê tông nhựa Mục III, Chương V km 43
111 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 38,7
112 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc ( 2 lớp) Mục III, Chương V m2 1.079,73
113 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 394,74
114 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 1.232,2725
115 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 43
116 Công tác quản lý, BDTX cầu Mục III, Chương V m 235,5
117 Cầu Mục III, Chương V m 235,5
118 Công tác quản lý Mục III, Chương V m 235,5
119 Công tác bảo dưỡng cầu Mục III, Chương V m 235,5
120 QL, BDTX đường QL 279C (Km0+00 -:- Km68+200) Mục III, Chương V km 64,01
121 Đoạn đường Bê tông xi măng (BTXM) (ngoài khu đô thị) Mục III, Chương V km 59,97
122 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 59,97
123 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 59,97
124 BDTX mặt đường BTXM Mục III, Chương V km 59,97
125 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 53,973
126 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng Mục III, Chương V m2 272,5636
127 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng Mục III, Chương V m2 518,1408
128 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 59,97
129 Đoạn đường Bê tông xi măng (BTXM) (ngoài khu đô thị) Mục III, Chương V km 4,04
130 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 4,04
131 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 4,04
132 BDTX mặt đường BTXM Mục III, Chương V km 4,04
133 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 3,636
134 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng Mục III, Chương V m2 18,3618
135 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng Mục III, Chương V m2 29,391
136 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 4,04
137 Công tác quản lý, BDTX cầu Mục III, Chương V m 418,63
138 Cầu Mục III, Chương V m 418,63
139 Công tác quản lý Mục III, Chương V m 418,63
140 Công tác bảo dưỡng cầu Mục III, Chương V m 418,63
141 NĂM 2022 TỪ NGÀY 01/01/2022-31/12/2022 Mục III, Chương V km 318,114
142 QL, BDTX đường QL 12 (Km138+650 - Km281+00) Mục III, Chương V km 137,494
143 Đoạn đường BTN cấp IV mn (ngoài khu đô thị) Mục III, Chương V km 45,498
144 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 45,498
145 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 45,498
146 BDTX mặt đường bê tông nhựa Mục III, Chương V km 45,498
147 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 54,5976
148 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (2 lớp) Mục III, Chương V m2 636,517
149 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 178,3522
150 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 954,548
151 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 45,498
152 Đoạn đường BTN 04 làn xe (trong khu đô thị). Mục III, Chương V km 4,94
153 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 4,94
154 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 4,94
155 BDTX mặt đường bê tông nhựa Mục III, Chương V km 4,94
156 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 23,712
157 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (2 lớp) Mục III, Chương V m2 257,4234
158 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 40,8538
159 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 175,1724
160 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 4,94
161 Đoạn đường BTN cấp IVmn (trong khu đô thị) Mục III, Chương V km 13,785
162 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 13,785
163 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 13,785
164 BDTX mặt đường BTN Mục III, Chương V km 13,785
165 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 82,71
166 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (2 lớp) Mục III, Chương V m2 147,0859
167 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 23,2967
168 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 200,1582
169 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 13,785
170 Đoạn đường BTN cấp IVmn (ngoài khu đô thị) Mục III, Chương V km 7,743
171 Đoạn đường BTN (ngoài khu đô thi). Mục III, Chương V km 7,743
172 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 7,743
173 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 7,743
174 BDTX mặt đường BTN Mục III, Chương V km 7,743
175 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 9,2916
176 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (2 lớp) Mục III, Chương V m2 525,0528
177 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 36,7793
178 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 157,4926
179 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 7,743
180 Đoạn đường Đá dăm nước (ĐDN) (ngoài khu đô thị) Mục III, Chương V km 29,496
181 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 29,496
182 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 29,496
183 BDTX mặt đường ĐDN Mục III, Chương V km 29,496
184 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 35,3952
185 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (2 lớp) Mục III, Chương V m2 2.271,7819
186 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 100,2864
187 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 1.433,5056
188 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 29,496
189 Đoạn đường ĐDN (ngoài khu đô thị): Trong thời gian bảo hành: thời gian thực hiện 3 tháng (đầu năm 2022). Mục III, Chương V km 36,032
190 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 36,032
191 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 36,032
192 BDTX mặt đường ĐDN Mục III, Chương V km 36,032
193 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 10,8096
194 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 36,032
195 Đoạn đường ĐDN (ngoài khu đô thị): Trong thời gian bảo hành: thời gian thực hiện 9 tháng (cuối năm 2022). Mục III, Chương V km 36,032
196 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 36,032
197 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 36,032
198 BDTX mặt đường ĐDN Mục III, Chương V km 36,032
199 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 32,4288
200 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 36,032
201 Công tác quản lý, BDTX cầu: Cầu Mục III, Chương V m 1.042,51
202 Công tác quản lý Mục III, Chương V m 1.042,51
203 Công tác bảo dưỡng cầu Mục III, Chương V m 1.042,51
204 QL, BDTX đường QL 279B (Km0+00 - Km11+060) Mục III, Chương V km 4,26
205 Đoạn đường Đá dăm nước (ĐDN) (ngoài khu đô thị) Mục III, Chương V km 2,9
206 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 2,9
207 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 2,9
208 BDTX mặt đường bê tông nhựa Mục III, Chương V km 2,9
209 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 8,7
210 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa H=7cm Mục III, Chương V m2 310,068
211 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 2,9
212 Đoạn đường BTN (ngoài khu đô thị): Bàn giao cho Dự án XDCB, Không thực hiện. Mục III, Chương V km 1,36
213 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 1,36
214 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 1,36
215 BDTX mặt đường bê tông nhựa Mục III, Chương V km 1,36
216 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 4,08
217 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 1,36
218 QL, BDTX đường QL 279 (Km272+200 - Km289+300) Mục III, Chương V km 17,35
219 Đoạn đường Đá dăm nước (ĐDN) (ngoài khu đô thị) Mục III, Chương V km 15,481
220 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 15,481
221 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 15,481
222 BDTX mặt đường DDN Mục III, Chương V km 15,481
223 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 18,5772
224 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc ( 2 lớp) Mục III, Chương V m2 885,5132
225 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 93,0408
226 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 632,09
227 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 15,481
228 Đoạn đường Đá dăm nước (ĐDN) (ngoài khu đô thị): Mục III, Chương V km 1,869
229 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 1,869
230 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 1,869
231 BDTX mặt đường DDN Mục III, Chương V km 1,869
232 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 1,1214
233 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), nhựa 1,5kg/m2. Mục III, Chương V m2 159,8556
234 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 51,4
235 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 1,869
236 Công tác quản lý, BDTX cầu Mục III, Chương V m 140,2
237 Cầu Mục III, Chương V m 140,2
238 Công tác quản lý Mục III, Chương V m 140,2
239 Công tác bảo dưỡng cầu Mục III, Chương V m 140,2
240 QL, BDTX đường QL 6 (Km383+200 -:- Km478+200) Mục III, Chương V km 95
241 Đoạn đường Bê tông nhựa (BTN) (trong khu đô thị) Mục III, Chương V km 2
242 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 2
243 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 2
244 BDTX mặt đường bê tông nhựa Mục III, Chương V km 2
245 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 9,6
246 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), nhựa 1,5kg/m2. Mục III, Chương V m2 42,6
247 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 9,08
248 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 38,34
249 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 2
250 Đoạn đường Đá dăm nước (ĐDN) (ngoài khu đô thị). Mục III, Chương V km 24,86
251 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 24,86
252 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 24,86
253 BDTX mặt đường ĐDN Mục III, Chương V km 24,86
254 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 29,832
255 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), nhựa 1,5kg/m2. Mục III, Chương V m2 1.141,3226
256 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 130,2664
257 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 427,0948
258 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 24,86
259 Đoạn đường Đá dăm nước (ĐDN) (ngoài khu đô thị): Đang trong thời gian bảo hành. Mục III, Chương V km 25,14
260 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 25,14
261 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 25,14
262 BDTX mặt đường ĐDN: (trong thời gian bảo hành mặt đường) Mục III, Chương V km 25,14
263 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 32,1792
264 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 25,14
265 Đoạn đường ĐDN (ngoài khu đô thị) Mục III, Chương V km 43
266 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 43
267 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 43
268 BDTX mặt đường ĐDN Mục III, Chương V km 43
269 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 61,92
270 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), nhựa 1,5kg/m2. Mục III, Chương V m2 1.439,64
271 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 261,87
272 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 2.591,18
273 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 43
274 Công tác quản lý, BDTX cầu Mục III, Chương V m 235,5
275 Cầu Mục III, Chương V m 235,5
276 Công tác quản lý Mục III, Chương V m 235,5
277 Công tác bảo dưỡng cầu Mục III, Chương V m 235,5
278 QL, BDTX đường QL 279C (Km0+00 -:- Km68+200) Mục III, Chương V km 64,01
279 Đoạn đường Bê tông xi măng (BTXM) (ngoài khu đô thị) Mục III, Chương V km 59,97
280 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 59,97
281 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 59,97
282 BDTX mặt đường BTXM Mục III, Chương V km 59,97
283 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 71,964
284 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng Mục III, Chương V m2 363,5981
285 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng Mục III, Chương V m2 690,7944
286 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 59,97
287 Đoạn đường Bê tông xi măng (BTXM) (ngoài khu đô thị) Mục III, Chương V km 4,04
288 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 4,04
289 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 4,04
290 BDTX mặt đường BTXM Mục III, Chương V km 4,04
291 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 4,848
292 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng Mục III, Chương V m2 24,4945
293 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng Mục III, Chương V m2 39,188
294 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 4,04
295 Công tác quản lý, BDTX cầu Mục III, Chương V m 418,63
296 Cầu Mục III, Chương V m 418,63
297 Công tác quản lý Mục III, Chương V m 418,63
298 Công tác bảo dưỡng cầu Mục III, Chương V m 418,63
299 NĂM 2023 TỪ NGÀY 01/01/2023-31/12/2023 Mục III, Chương V Km 326,964
300 QL, BDTX đường QL 12 (Km138+650 - Km281+00) Mục III, Chương V km 137,494
301 Đoạn đường BTN cấp IV mn (ngoài khu đô thị) Mục III, Chương V km 45,498
302 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 45,498
303 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 45,498
304 BDTX mặt đường bê tông nhựa Mục III, Chương V km 45,498
305 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 54,5976
306 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (2 lớp) Mục III, Chương V m2 636,517
307 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 178,3522
308 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 954,548
309 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 45,498
310 Đoạn đường BTN 04 làn xe (trong khu đô thị). Mục III, Chương V km 4,94
311 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 4,94
312 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 4,94
313 BDTX mặt đường bê tông nhựa Mục III, Chương V km 4,94
314 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 23,712
315 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (2 lớp) Mục III, Chương V m2 259,6464
316 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 40,8538
317 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 175,1724
318 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 4,94
319 Đoạn đường BTN cấp IVmn (trong khu đô thị) Mục III, Chương V km 13,785
320 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 13,785
321 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 13,785
322 BDTX mặt đường BTN Mục III, Chương V km 13,785
323 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 66,168
324 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (2 lớp) Mục III, Chương V m2 333,597
325 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 46,7311
326 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 200,1582
327 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 13,785
328 Đoạn đường BTN cấp IVmn (ngoài khu đô thị) Mục III, Chương V km 7,743
329 Đoạn đường BTN (ngoài khu đô thi). Mục III, Chương V km 7,743
330 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 7,743
331 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 7,743
332 BDTX mặt đường BTN Mục III, Chương V km 7,743
333 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 9,2916
334 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (2 lớp) Mục III, Chương V m2 525,0528
335 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 36,7793
336 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 157,4926
337 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 7,743
338 Đoạn đường Đá dăm nước (ĐDN) (ngoài khu đô thị) Mục III, Chương V km 29,496
339 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 29,496
340 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 29,496
341 BDTX mặt đường ĐDN Mục III, Chương V km 29,496
342 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 35,3952
343 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (2 lớp) Mục III, Chương V m2 3.090,5909
344 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 200,5728
345 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 2.293,609
346 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 29,496
347 Đoạn đường ĐDN (ngoài khu đô thị) Mục III, Chương V km 36,032
348 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 36,032
349 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 36,032
350 BDTX mặt đường ĐDN Mục III, Chương V km 36,032
351 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 43,2384
352 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (2 lớp) Mục III, Chương V m2 832,3392
353 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 598,1312
354 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 36,032
355 Công tác quản lý, BDTX cầu: Cầu Mục III, Chương V m 1.042,51
356 Công tác quản lý Mục III, Chương V m 1.042,51
357 Công tác bảo dưỡng cầu Mục III, Chương V m 1.042,51
358 QL, BDTX đường QL 279B (Km0+00 - Km11+060) Mục III, Chương V km 11,11
359 Đoạn đường Đá dăm nước (ĐDN) (ngoài khu đô thị) Mục III, Chương V km 2,9
360 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 2,9
361 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 2,9
362 BDTX mặt đường bê tông nhựa Mục III, Chương V km 2,9
363 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 8,7
364 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa H=7cm Mục III, Chương V m2 310,068
365 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 2,9
366 Đoạn đường Đá dăm nước (ĐDN) (ngoài khu đô thị): Đang bảo hành. Mục III, Chương V km 6,85
367 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 6,85
368 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 6,85
369 BDTX mặt đường bê tông nhựa Mục III, Chương V km 6,85
370 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 20,55
371 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 6,85
372 Đoạn đường BTN (ngoài khu đô thị): mặt đường tốt. Mục III, Chương V km 1,36
373 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 1,36
374 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 1,36
375 BDTX mặt đường bê tông nhựa Mục III, Chương V km 1,36
376 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 0,34
377 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa H=7cm Mục III, Chương V m2 12,1176
378 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 1,36
379 Công tác quản lý, BDTX cầu: Mục III, Chương V m 43,64
380 Công tác quản lý Mục III, Chương V m 43,64
381 Công tác bảo dưỡng cầu Mục III, Chương V m 43,64
382 QL, BDTX đường QL 279 (Km272+200 - Km289+300) Mục III, Chương V km 17,35
383 Đoạn đường Đá dăm nước (ĐDN) (ngoài khu đô thị) Mục III, Chương V km 15,481
384 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 15,481
385 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 15,481
386 BDTX mặt đường DDN Mục III, Chương V km 15,481
387 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 18,5772
388 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc ( 2 lớp) Mục III, Chương V m2 708,4106
389 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 61,924
390 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 796,9619
391 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 15,481
392 Đoạn đường Đá dăm nước (ĐDN) (ngoài khu đô thị): Mục III, Chương V km 1,869
393 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 1,869
394 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 1,869
395 BDTX mặt đường DDN Mục III, Chương V km 1,869
396 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 2,8035
397 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc ( 2 lớp) Mục III, Chương V m2 127,877
398 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 59,9388
399 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 1,869
400 Công tác quản lý, BDTX cầu: Cầu Mục III, Chương V m 140,2
401 Công tác quản lý Mục III, Chương V m 140,2
402 Công tác bảo dưỡng cầu Mục III, Chương V m 140,2
403 QL, BDTX đường QL 6 (Km383+200 -:- Km478+200) Mục III, Chương V km 95
404 Đoạn đường Bê tông nhựa (BTN) (trong khu đô thị) Mục III, Chương V km 2
405 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 2
406 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 2
407 BDTX mặt đường bê tông nhựa Mục III, Chương V km 2
408 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 9,6
409 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), nhựa 1,5kg/m2. Mục III, Chương V m2 85,2
410 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 7,26
411 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 44,74
412 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 2
413 Đoạn đường Đá dăm nước (ĐDN) (ngoài khu đô thị). Mục III, Chương V km 24,86
414 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 24,86
415 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 24,86
416 BDTX mặt đường ĐDN Mục III, Chương V km 24,86
417 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 29,832
418 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), nhựa 1,5kg/m2. Mục III, Chương V m2 804,9668
419 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 73,8342
420 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 1.056,55
421 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 24,86
422 Đoạn đường Đá dăm nước (ĐDN) (ngoài khu đô thị): Mục III, Chương V km 25,14
423 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 25,14
424 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 25,14
425 BDTX mặt đường ĐDN: (trong thời gian bảo hành mặt đường) Mục III, Chương V km 25,14
426 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 36,2016
427 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), nhựa 1,5kg/m2. Mục III, Chương V m2 336,6246
428 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 54,5538
429 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 631,2654
430 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 25,14
431 Đoạn đường ĐDN (ngoài khu đô thị) Mục III, Chương V km 43
432 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 43
433 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 43
434 BDTX mặt đường ĐDN Mục III, Chương V km 43
435 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 51,6
436 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), nhựa 1,5kg/m2. Mục III, Chương V m2 2.865,95
437 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 318,63
438 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 2.159,46
439 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 43
440 Công tác quản lý, BDTX cầu: Cầu Mục III, Chương V m 235,5
441 Công tác quản lý Mục III, Chương V m 235,5
442 Công tác bảo dưỡng cầu Mục III, Chương V m 235,5
443 QL, BDTX đường QL 279C (Km0+00 -:- Km68+200) Mục III, Chương V km 66,01
444 Đoạn đường Bê tông xi măng (BTXM) (ngoài khu đô thị) Mục III, Chương V km 59,97
445 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 59,97
446 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 59,97
447 BDTX mặt đường BTXM Mục III, Chương V km 59,97
448 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 71,964
449 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng Mục III, Chương V m2 363,5981
450 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng Mục III, Chương V m2 690,7944
451 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 59,97
452 Đoạn đường Bê tông xi măng (BTXM) (ngoài khu đô thị): Đang trong thời gian bảo hành Mục III, Chương V km 2
453 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 2
454 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 2
455 BDTX mặt đường BTXM Mục III, Chương V km 2
456 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 2,4
457 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 2
458 Đoạn đường Bê tông xi măng (BTXM) (ngoài khu đô thị) Mục III, Chương V km 4,04
459 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 4,04
460 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 4,04
461 BDTX mặt đường BTXM Mục III, Chương V km 4,04
462 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 4,848
463 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng Mục III, Chương V m2 24,4945
464 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng Mục III, Chương V m2 39,188
465 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 4,04
466 Công tác quản lý, BDTX cầu: Cầu Mục III, Chương V m 418,63
467 Công tác quản lý Mục III, Chương V m 418,63
468 Công tác bảo dưỡng cầu Mục III, Chương V m 418,63
469 NĂM 2024 TỪ NGÀY 01/01/2024-31/3/2024 Mục III, Chương V km 326,964
470 QL, BDTX đường QL 12 (Km138+650 - Km281+00) Mục III, Chương V km 137,494
471 Đoạn đường BTN cấp IV mn (ngoài khu đô thị) Mục III, Chương V km 45,498
472 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 45,498
473 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 45,498
474 BDTX mặt đường bê tông nhựa Mục III, Chương V km 45,498
475 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 13,6494
476 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (2 lớp) Mục III, Chương V m2 159,1293
477 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 44,588
478 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 238,637
479 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 45,498
480 Đoạn đường BTN 04 làn xe (trong khu đô thị). Mục III, Chương V km 4,94
481 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 4,94
482 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 4,94
483 BDTX mặt đường bê tông nhựa Mục III, Chương V km 4,94
484 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 5,928
485 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (2 lớp) Mục III, Chương V m2 64,9116
486 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 10,2134
487 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 43,7931
488 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 4,94
489 Đoạn đường BTN cấp IVmn (trong khu đô thị) Mục III, Chương V km 13,785
490 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 13,785
491 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 13,785
492 BDTX mặt đường BTN Mục III, Chương V km 13,785
493 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 16,542
494 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (2 lớp) Mục III, Chương V m2 83,3992
495 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 11,6828
496 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 50,0395
497 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 13,785
498 Đoạn đường BTN cấp IVmn (ngoài khu đô thị) Mục III, Chương V km 7,743
499 Đoạn đường BTN (ngoài khu đô thi). Mục III, Chương V km 7,743
500 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 7,743
501 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 7,743
502 BDTX mặt đường BTN Mục III, Chương V km 7,743
503 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 2,3229
504 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (2 lớp) Mục III, Chương V m2 131,2632
505 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 9,1948
506 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 39,3732
507 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 7,743
508 Đoạn đường Đá dăm nước (ĐDN) (ngoài khu đô thị) Mục III, Chương V km 29,496
509 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 29,496
510 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 29,496
511 BDTX mặt đường ĐDN Mục III, Chương V km 29,496
512 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 8,8488
513 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (2 lớp) Mục III, Chương V m2 772,6477
514 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 50,1432
515 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 573,4022
516 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 29,496
517 Đoạn đường ĐDN (ngoài khu đô thị) Mục III, Chương V km 36,032
518 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 36,032
519 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 36,032
520 BDTX mặt đường ĐDN Mục III, Chương V km 36,032
521 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 10,8096
522 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (2 lớp) Mục III, Chương V m2 208,0848
523 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 149,5328
524 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 36,032
525 Công tác quản lý, BDTX cầu: Cầu Mục III, Chương V m 1.042,51
526 Công tác quản lý Mục III, Chương V m 1.042,51
527 Công tác bảo dưỡng cầu Mục III, Chương V m 1.042,51
528 QL, BDTX đường QL 279B (Km0+00 - Km11+060) Mục III, Chương V km 11,11
529 Đoạn đường Đá dăm nước (ĐDN) (ngoài khu đô thị) Mục III, Chương V km 2,9
530 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 2,9
531 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 2,9
532 BDTX mặt đường bê tông nhựa Mục III, Chương V km 2,9
533 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 2,175
534 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa H=7cm Mục III, Chương V m2 77,517
535 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 2,9
536 Đoạn đường Đá dăm nước (ĐDN) (ngoài khu đô thị): Đang bảo hành. Mục III, Chương V km 6,85
537 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 6,85
538 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 6,85
539 BDTX mặt đường bê tông nhựa Mục III, Chương V km 6,85
540 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 5,1375
541 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 6,85
542 Đoạn đường BTN (ngoài khu đô thị): mặt đường tốt. Mục III, Chương V km 1,36
543 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 1,36
544 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 1,36
545 BDTX mặt đường bê tông nhựa Mục III, Chương V km 1,36
546 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 0,085
547 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa H=7cm Mục III, Chương V m2 3,0294
548 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 1,36
549 Công tác quản lý, BDTX cầu: Mục III, Chương V m 43,64
550 Công tác quản lý Mục III, Chương V m 43,64
551 Công tác bảo dưỡng cầu Mục III, Chương V m 43,64
552 QL, BDTX đường QL 279 (Km272+200 - Km289+300) Mục III, Chương V km 17,35
553 Đoạn đường Đá dăm nước (ĐDN) (ngoài khu đô thị) Mục III, Chương V km 15,481
554 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 15,481
555 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 15,481
556 BDTX mặt đường DDN Mục III, Chương V km 15,481
557 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 4,6443
558 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc ( 2 lớp) Mục III, Chương V m2 177,1026
559 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 15,481
560 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 199,2405
561 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 15,481
562 Đoạn đường Đá dăm nước (ĐDN) (ngoài khu đô thị): Mục III, Chương V km 1,869
563 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 1,869
564 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 1,869
565 BDTX mặt đường DDN Mục III, Chương V km 1,869
566 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 0,7009
567 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc ( 2 lớp) Mục III, Chương V m2 31,9692
568 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 14,9847
569 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 1,869
570 Công tác quản lý, BDTX cầu: Cầu Mục III, Chương V m 140,2
571 Công tác quản lý Mục III, Chương V m 140,2
572 Công tác bảo dưỡng cầu Mục III, Chương V m 140,2
573 QL, BDTX đường QL 6 (Km383+200 -:- Km478+200) Mục III, Chương V km 95
574 Đoạn đường Bê tông nhựa (BTN) (trong khu đô thị) Mục III, Chương V km 2
575 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 2
576 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 2
577 BDTX mặt đường bê tông nhựa Mục III, Chương V km 2
578 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 2,4
579 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), nhựa 1,5kg/m2. Mục III, Chương V m2 21,3
580 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 0,745
581 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 11,185
582 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 2
583 Đoạn đường Đá dăm nước (ĐDN) (ngoài khu đô thị). Mục III, Chương V km 24,86
584 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 24,86
585 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 24,86
586 BDTX mặt đường ĐDN Mục III, Chương V km 24,86
587 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 7,458
588 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), nhựa 1,5kg/m2. Mục III, Chương V m2 201,2417
589 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 18,4586
590 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 264,1375
591 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 24,86
592 Đoạn đường Đá dăm nước (ĐDN) (ngoài khu đô thị): Mục III, Chương V km 25,14
593 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 25,14
594 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 25,14
595 BDTX mặt đường ĐDN: (trong thời gian bảo hành mặt đường) Mục III, Chương V km 25,14
596 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 9,0504
597 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), nhựa 1,5kg/m2. Mục III, Chương V m2 84,1562
598 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 13,6385
599 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 157,8164
600 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 25,14
601 Đoạn đường ĐDN (ngoài khu đô thị) Mục III, Chương V km 43
602 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 43
603 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 43
604 BDTX mặt đường ĐDN Mục III, Chương V km 43
605 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 12,9
606 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), nhựa 1,5kg/m2. Mục III, Chương V m2 716,4875
607 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 79,6575
608 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 539,865
609 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 43
610 Công tác quản lý, BDTX cầu: Cầu Mục III, Chương V m 235,5
611 Công tác quản lý Mục III, Chương V m 235,5
612 Công tác bảo dưỡng cầu Mục III, Chương V m 235,5
613 QL, BDTX đường QL 279C (Km0+00 -:- Km68+200) Mục III, Chương V km 66,01
614 Đoạn đường Bê tông xi măng (BTXM) (ngoài khu đô thị) Mục III, Chương V km 59,97
615 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 59,97
616 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 59,97
617 BDTX mặt đường BTXM Mục III, Chương V km 59,97
618 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 17,991
619 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng Mục III, Chương V m2 90,8995
620 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng Mục III, Chương V m2 172,6986
621 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 59,97
622 Đoạn đường Bê tông xi măng (BTXM) (ngoài khu đô thị): Đang trong thời gian bảo hành Mục III, Chương V km 2
623 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 2
624 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 2
625 BDTX mặt đường BTXM Mục III, Chương V km 2
626 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 0,6
627 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 2
628 Đoạn đường Bê tông xi măng (BTXM) (ngoài khu đô thị) Mục III, Chương V km 4,04
629 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 4,04
630 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 4,04
631 BDTX mặt đường BTXM Mục III, Chương V km 4,04
632 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 1,212
633 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng Mục III, Chương V m2 6,1236
634 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng Mục III, Chương V m2 9,797
635 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 4,04
636 Công tác quản lý, BDTX cầu: Cầu Mục III, Chương V m 418,63
637 Công tác quản lý Mục III, Chương V m 418,63
638 Công tác bảo dưỡng cầu Mục III, Chương V m 418,63
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.55E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.800.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là15.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.800.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 23.300.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình GT 1 a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.51
2 Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1 3 a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.51
3 Hạt trưởng quản lý cầu đường 7 a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.41
4 Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông 7 a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt phó quản lý cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.31
5 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông 4 a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm.31
6 Nhân viên tuần đường 7 Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.21
7 Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường 30 Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5T Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.8
2 Xe máy cho cán bộ tuần đường hoặc ô tô Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu4
3 Máy xúc (hoặc máy đào) đất ≥ 0,4 m3 Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu5
4 Máy ủi (hoặc máy san) Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu4
5 Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.7
6 Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành) Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực: 01 xe (đối với xe cắt tự hành).11
7 Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu4
8 Máy trộn vữa bê tông xi măng Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu4
9 Máy lu Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu4
10 Trạm thảm Bê tông nhựa Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu3
11 Thiết bị đảm bảo ATGT: 2 rào chắn di động Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu3
12 Thiết bị đảm bảo ATGT: chóp nón Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu100
13 Thiết bị đảm bảo ATGT: đèn nháy Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu20
14 Thiết bị đảm bảo ATGT: biển báo các loại Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu6
15 Thiết bị sơn kẻ đường Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu3
16 Thiết bị cắt mặt đường Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu3
17 Thiết bị kiểm tra cầu có gắn camera độ phân giải cao có tầm với lớn hơn 8,5m hoặc flycam gắn camera độ phân giải cao (bộ) Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.3
18 Thang treo (di động) kiểm tra cầu Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu4
19 Xe ô tô Pickup tuần cầu (tương đương xe bán tải). Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.3
20 Bộ đàm Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu10
21 Máy tính và máy in kết nối mạng Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu6
22 Thiết bị văn phòng phục vụ quản lý và làm hồ sơ Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu6
23 Điện thoại thông minh kết nối mạng Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu12
24 Ồng nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...). Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu6
25 Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động) theo số nhân sự của gói thầu Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu60
26 Thiết bị PCCC (bình bột, bình khí CO2, hộp đựng phương tiện cứu hỏa, vòi dẫn nước,…) Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->