Gói thầu: Gói thầu: Kiểm định định kỳ và sửa chữa đột xuất hệ thống đo đếm ranh giới năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210304115-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Kiểm định định kỳ và sửa chữa đột xuất hệ thống đo đếm ranh giới năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210209815 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 14:32:00 đến ngày 2021-03-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,767,850,851 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 116,000,000 VNĐ ((Một trăm mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | 176 | Kiểm định định kỳ công tơ - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Công tơ | 1 | Trạm 500kV Hà Tĩnh |
| 2 | 133, 171, 172, 173 | Kiểm định định kỳ công tơ - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Công tơ | 4 | Trạm 500kV Hiệp Hòa |
| 3 | 180, 181, BTS | Kiểm định định kỳ công tơ - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Công tơ | 3 | Trạm 500kV Quảng Ninh |
| 4 | 271, 275 | Kiểm định định kỳ công tơ - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Công tơ | 2 | Trạm 220kV NMNĐ Cẩm Phả |
| 5 | 273C, 273DP, 275C, 275DP | Kiểm định định kỳ công tơ - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Công tơ | 4 | Trạm 500kV Sơn La |
| 6 | 231, 232 | Kiểm định định kỳ công tơ - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Công tơ | 2 | Trạm 220kV NMNĐ Nậm Chiến |
| 7 | 100, 134, 171, 172, 173, 174, 175, 176 | Kiểm định định kỳ công tơ - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Công tơ | 8 | Trạm 500kV Nho Quan |
| 8 | 133, 171, 172 | Kiểm định định kỳ công tơ - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Công tơ | 3 | Trạm 500kV Thường Tín |
| 9 | 131, 171, 172, 173, 174, 175, 176 | Kiểm định định kỳ công tơ - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Công tơ | 7 | Trạm 220kV Bắc Kan |
| 10 | 102, 431, TD41, 172, 174, 175, 176, 177, 178, TDSC | Kiểm định định kỳ công tơ - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Công tơ | 10 | Trạm 220kV Bắc Giang |
| 11 | 171, 172, 173, 174, 175, 176, 177, 178 | Kiểm định định kỳ công tơ - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Công tơ | 8 | Trạm 220kV Bắc Ninh |
| 12 | 131, 132, 171, 172, 173, 174, 175, 176, 177, 178, 179, 180, 181, TĐP | Kiểm định định kỳ công tơ - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Công tơ | 14 | Trạm 220kV Bắc Ninh 2 |
| 13 | 101 | Kiểm định định kỳ công tơ - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Công tơ | 1 | Trạm 220kV Bảo Thắng |
| 14 | 101, 178, 179, 180 | Kiểm định định kỳ công tơ - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Công tơ | 4 | Trạm 220kV Bỉm Sơn |
| 15 | 131, 132, 171, 172, 173, 174, 179 | Kiểm định định kỳ công tơ - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Công tơ | 7 | Trạm 220kV Cao Bằng |
| 16 | 131, 132, 100, TD43, TD44, BTS, TDSC | Kiểm định định kỳ công tơ - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Công tơ | 7 | Trạm 220kV Chèm |
| 17 | 132, 134, 175 | Kiểm định định kỳ công tơ - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Công tơ | 3 | Trạm 220kV Đình Vũ |
| 18 | 131, 132 | Kiểm định định kỳ công tơ - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Công tơ | 2 | Trạm 220kV Đô Lương |
| 19 | 133, 134, 135, 100, 101, 102, TD32, 431, 131, 132, 136, 171, 172, 173, 174, 175, 176, 177, 178, 373, 374, 376, 378, 379, 381, 470, 471, 472, 473, 474, 475, 476, 477, 478, 479, 480, 481, 482, 483, 484, 485 | Kiểm định định kỳ công tơ - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Công tơ | 41 | Trạm 220kV Hà Đông |
| 20 | 131, 133, 171, 172, 173, 272C, 272DP | Kiểm định định kỳ công tơ - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Công tơ | 7 | Trạm 220kV Hà Giang |
| 21 | 132, 171, 172, 173, 174, 175, 176 | Kiểm định định kỳ công tơ - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Công tơ | 7 | Trạm 220kV Hải Hà |
| 22 | 101 | Kiểm định định kỳ công tơ - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Công tơ | 1 | Trạm 220kV Đồng Hòa |
| 23 | 100, 131, 171, 172, 173, 174, 175, TD42, TDSC | Kiểm định định kỳ công tơ - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Công tơ | 9 | Trạm 220kV Vinh |
| 24 | 101 | Kiểm định định kỳ công tơ - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Công tơ | 1 | Trạm 220kV Kim Động |
| 25 | 131, 100, 171, 174 | Kiểm định định kỳ công tơ - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Công tơ | 4 | Trạm 220kV Lào Cai |
| 26 | 100, 135, 180, 181, 182, 183 | Kiểm định định kỳ công tơ - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Công tơ | 6 | Trạm 220kV Mai Động |
| 27 | TD43, 101, 102, 171, 172, 173, 174, 175, 176 | Kiểm định định kỳ công tơ - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Công tơ | 9 | Trạm 220kV Nam Định |
| 28 | 131, 100, 101, 173, 174, 177, 178 | Kiểm định định kỳ công tơ - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Công tơ | 7 | Trạm 220kV Nghi Sơn |
| 29 | 100, 101, 171, 172, 173, 174, 175, 176, 177, 179, 180, 181 | Kiểm định định kỳ công tơ - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Công tơ | 12 | Trạm 220kV Ninh Bình |
| 30 | 100, 131, 101, TDSC, 171, 172, 173, 174, 175 | Kiểm định định kỳ công tơ - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Công tơ | 9 | Trạm 220kV Phố Nối |
| 31 | 131, 132, 101, 171, 172, 173, 174, 175, 176 | Kiểm định định kỳ công tơ - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Công tơ | 9 | Trạm 220kV Phủ Lý |
| 32 | 131, 132, 100, 472, 473 | Kiểm định định kỳ công tơ - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Công tơ | 5 | Trạm 220kV Hoành Bồ |
| 33 | 131, 132, 101, TD45, TDSC, 171, 173, 174, 175, 176, 133, 134 | Kiểm định định kỳ công tơ - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Công tơ | 12 | Trạm 220kV Sóc Sơn |
| 34 | 101, 131, 180 | Kiểm định định kỳ công tơ - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Công tơ | 3 | Trạm 220kV Sơn La |
| 35 | 102, 171, 172, 173, 174, 175, 176, 177 | Kiểm định định kỳ công tơ - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Công tơ | 8 | Trạm 220kV Thái Bình |
| 36 | 100, 131, 132, TD44, 173, 175, 176, 177, 178, BTS | Kiểm định định kỳ công tơ - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Công tơ | 10 | Trạm 220kV Thái Nguyên |
| 37 | TD41, TD42, 131, 132, 171, 172, 173, 174, 175, 176 | Kiểm định định kỳ công tơ - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Công tơ | 10 | Trạm 220kV Thành Công |
| 38 | 102, TDSC | Kiểm định định kỳ công tơ - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Công tơ | 2 | Trạm 220kV Thanh Hóa |
| 39 | 100, 431, TD41, 471, 473, 171, 172, 173, 174, 175, 176, 177, 178, 180, 181, BTS | Kiểm định định kỳ công tơ - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Công tơ | 16 | Trạm 220kV Tràng Bạch |
| 40 | 171, 172, 173, 174 | Kiểm định định kỳ công tơ - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Công tơ | 4 | Trạm 220kV Tuyên Quang |
| 41 | 131, 132, TD41, 101, 133, 134, 173, 175, 176, 177 | Kiểm định định kỳ công tơ - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Công tơ | 10 | Trạm 220kV Vân Trì |
| 42 | 132, 100, SCT | Kiểm định định kỳ công tơ - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Công tơ | 3 | Trạm 220kV Vật Cách |
| 43 | 131, 132, 134, BTS, 173, 178 | Kiểm định định kỳ công tơ - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Công tơ | 6 | Trạm 220kV Việt Trì |
| 44 | 181 | Kiểm định định kỳ công tơ - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Công tơ | 1 | Trạm 220kV Quỳnh Lưu |
| 45 | 131, 100, 101, 171, 172, 173, 174, 175, 176 | Kiểm định định kỳ công tơ - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Công tơ | 9 | Trạm 220kV Lưu Xá |
| 46 | 100, 132, TD31, TD41, 133, 134, 171, 172 | Kiểm định định kỳ công tơ - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Công tơ | 8 | Trạm 220kV Vĩnh Tường |
| 47 | 131, 132, 171, 172, 173, 174, 175, 176, 177, 178, 179, 180, 181, 182 | Kiểm định định kỳ công tơ - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Công tơ | 14 | Trạm 220kV Phú Bình |
| 48 | 131, 100,171, 172, 173, 174, 175, 176, 177, 178 | Kiểm định định kỳ công tơ - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Công tơ | 10 | Trạm 220kV Thanh Nghị |
| 49 | 131, 132, 101, 102, 171, 172, 173, 174, 175, 176, TDSC | Kiểm định định kỳ công tơ - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Công tơ | 11 | Trạm 220kV Vĩnh Yên |
| 50 | 100, 131, 175, 176 | Kiểm định định kỳ công tơ - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Công tơ | 4 | Trạm 220kV Xuân Mai |
| 51 | 131, 132, 101, 175, 176 | Kiểm định định kỳ công tơ - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Công tơ | 5 | Trạm 220kV Yên Bái |
| 52 | 171, 172, 173, 174, 175, 176, 177, 178, 179, 180, 181 | Kiểm định định kỳ công tơ - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Công tơ | 11 | Trạm 220kV Than Uyên |
| 53 | 100, TDSC | Kiểm định định kỳ công tơ - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Công tơ | 2 | Trạm 220kV Sơn Tây |
| 54 | 132, 174M, 174B | Kiểm định định kỳ công tơ - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Công tơ | 3 | Trạm 220kV Bảo Lâm |
| 55 | 134 | Kiểm định định kỳ công tơ - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Công tơ | 1 | Trạm 500kV Đông Anh |
| 56 | 100, TDSC, 171, 172, 173, 174, 175, 176, 177, 178, 179, 180, 181 | Kiểm định định kỳ công tơ - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Công tơ | 13 | Trạm 220kV Nông Cống |
| 57 | 100, 131, 171, 172, 173, 174, 175, 176 | Kiểm định định kỳ công tơ - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Công tơ | 8 | Trạm 220kV Phú Thọ |
| 58 | 133, 134, 171, 172, 173, 174, 175, 176 | Kiểm định định kỳ công tơ - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Công tơ | 8 | Trạm 500kV Lai Châu |
| 59 | 133, 171, 172, 174, 176, C11, C12 | Kiểm định định kỳ TU - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 21 | 500kV Hà Tĩnh |
| 60 | C11, C12 | Kiểm định định kỳ TU - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 6 | 220kV Xuân Mai |
| 61 | 171, 172, 173, 174, 175, 177, 134, C11, C12 | Kiểm định định kỳ TU - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 27 | 500kV Tây Hà Nội |
| 62 | 171, 172, 173, 174, 175, 176, 131 | Kiểm định định kỳ TU - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 21 | 220kV Sơn Tây |
| 63 | C11, C12 | Kiểm định định kỳ TU - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 6 | 220kV Vinh |
| 64 | 171, 172, 173, C11, C12 | Kiểm định định kỳ TU - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 15 | 220kV Đô Lương |
| 65 | 177 | Kiểm định định kỳ TU - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 3 | 220kV Sơn La |
| 66 | 171, 172, 173, 174, 175, 176, 131 | Kiểm định định kỳ TU - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 21 | 220kV Than Uyên |
| 67 | 171, 172, C11, C12 | Kiểm định định kỳ TU - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 12 | 500kV Nho Quan |
| 68 | C11, C12 | Kiểm định định kỳ TU - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 6 | 220kV Thái Bình |
| 69 | 171, 172, 173, 174, 175, 176 | Kiểm định định kỳ TU - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 18 | 220kV Phủ Lý |
| 70 | 171, 172, 174, 180, 181, C11, C12 | Kiểm định định kỳ TU - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 21 | 220kV Ninh Bình |
| 71 | C11, C12, 1AT3, 1AT4, 171, 172, 173, 174, 175 , 176 | Kiểm định định kỳ TU - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 30 | 500kV Thường Tín |
| 72 | 171, 172, 173, 174, 175, 176, C11, C12 | Kiểm định định kỳ TU - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 24 | 500kV Đông Anh |
| 73 | C11, C12 | Kiểm định định kỳ TU - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 6 | 220kV Chèm |
| 74 | C11, C12, C31, C32, C41, C46 | Kiểm định định kỳ TU - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 18 | 220kV Hà Đông |
| 75 | 171, 172, 173, 174, 175, 176, 177, 178, 1AT3 | Kiểm định định kỳ TU - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 27 | 220kV Bắc Ninh 3 |
| 76 | 1AT1, 1AT2, 171, 172, 173, 174, 175, 176 | Kiểm định định kỳ TU - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 24 | 220kV Long Biên |
| 77 | 175 | Kiểm định định kỳ TU - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 3 | 220kV Phố Nối |
| 78 | C11, C12 | Kiểm định định kỳ TU - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 6 | 220kV Thành Công |
| 79 | 171, 172, C11, C12 | Kiểm định định kỳ TU - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 12 | 220kV Vĩnh Tường |
| 80 | 171, 172, 173, 174 | Kiểm định định kỳ TU - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 12 | 220kV Tuyên Quang |
| 81 | 171, 172, 174, C11, C12, 1AT2 | Kiểm định định kỳ TU - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 18 | 220kV Yên Bái |
| 82 | C11, C12, 172, 174, 175, 176, 177, 178, 179, 180, 181 | Kiểm định định kỳ TU - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 33 | 220kV Bảo Thắng |
| 83 | 271, 272 | Kiểm định định kỳ TU - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 6 | 220kV Lào Cai |
| 84 | 1AT1, 1AT2, C11, C12 | Kiểm định định kỳ TU - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 12 | 220kV Việt Trì |
| 85 | 171, 172, 173, 174, 175, 176, 177, 178, 179, 1AT2 | Kiểm định định kỳ TU - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 30 | 220kV Bỉm Sơn |
| 86 | C11, 1AT1 | Kiểm định định kỳ TU - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 6 | 220kV Nghi Sơn |
| 87 | C11, C12 | Kiểm định định kỳ TU - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 6 | 220kV Ba Chè |
| 88 | 171, 172, 173, 174 | Kiểm định định kỳ TU - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 12 | 500kV Quảng Ninh |
| 89 | C11, C12, 1AT1 | Kiểm định định kỳ TU - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 9 | 220kV Quảng Ninh |
| 90 | 1AT2, C41 | Kiểm định định kỳ TU - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 6 | 220kV Tràng Bạch |
| 91 | 172, 173, 174, 175 | Kiểm định định kỳ TU - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 12 | 220kV Hải Hà |
| 92 | 173, 175, 176 | Kiểm định định kỳ TU - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 9 | 220kV Bắc Giang |
| 93 | 171, 173, 172 | Kiểm định định kỳ TU - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 9 | 220kV Cao Bằng |
| 94 | C11, C12, 171, 172, 173, 174, 175,176, 177, 178 | Kiểm định định kỳ TU - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 30 | 220kV Đồng Hòa |
| 95 | C11, C12, 1AT1, 1AT2 | Kiểm định định kỳ TU - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 12 | 220kV Vật Cách |
| 96 | 175 | Kiểm định định kỳ TU - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 3 | 220kV Đình Vũ |
| 97 | C11, C12, 171, 172, 173, 174, 175,176 | Kiểm định định kỳ TU - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 24 | 220kV Hải Dương |
| 98 | 1AT1, 171, 172, 173, 174, 175, 176 | Kiểm định định kỳ TU - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 21 | 220kV Hải Dương 2 |
| 99 | 133, 134, 171, 172, 174, 176 | Kiểm định kỳ TI - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 18 | 500kV Hà Tĩnh |
| 100 | 171, 172, 173, 174, 100, 131, 132 | Kiểm định kỳ TI - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 21 | 220kV Xuân Mai |
| 101 | 171, 172, 173, 174, 175, 177, 134, 100 | Kiểm định kỳ TI - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 24 | 500kV Tây Hà Nội |
| 102 | 171, 172, 173, 174, 175, 176, 131 | Kiểm định kỳ TI - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 21 | 220kV Sơn Tây |
| 103 | SCT | Kiểm định kỳ TI - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 3 | 500kV Hòa Bình |
| 104 | 171, 172, 173, 174, 175, 176, 131, 132, 100 | Kiểm định kỳ TI - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 27 | 220kV Vinh |
| 105 | 171, 172, 173 | Kiểm định kỳ TI - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 9 | 220kV Đô Lương |
| 106 | 177 | Kiểm định kỳ TI - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 3 | 220kV Sơn La |
| 107 | 171, 172, 173, 174, 175, 176, 131 | Kiểm định kỳ TI - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 21 | 220kV Than Uyên |
| 108 | 171, 172,100 | Kiểm định kỳ TI - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 9 | 500kV Nho Quan |
| 109 | 131, 132, 100 | Kiểm định kỳ TI - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 9 | 220kV Thái Bình |
| 110 | 171, 172, 173, 174, 175, 176, 101 | Kiểm định kỳ TI - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 21 | 220kV Phủ Lý |
| 111 | 171, 172, 174,132, 432, 180, 181 | Kiểm định kỳ TI - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 21 | 220kV Ninh Bình |
| 112 | 171, 172, 173, 174, 175 , 176, 133, 134 | Kiểm định kỳ TI - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 24 | 500kV Thường Tín |
| 113 | 171, 172, 173, 174, 175, 176, 133 | Kiểm định kỳ TI - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 21 | 500kV Đông Anh |
| 114 | 131, 132, 133, 134, 135, 100, 101, 102 | Kiểm định kỳ TI - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 24 | 220kV Chèm |
| 115 | 131, 132, 133, 136, 171, 172, 173, 174, 175, 177, 178, 181, 100, 101, 102, 431, 436, 331, 332 | Kiểm định kỳ TI - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 57 | 220kV Hà Đông |
| 116 | 171, 172, 173, 174, 175, 176, 177, 178, 133 | Kiểm định kỳ TI - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 27 | 220kV Bắc Ninh 3 |
| 117 | 131, 132, 171, 172, 173, 174, 175, 176 | Kiểm định kỳ TI - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 24 | 220kV Long Biên |
| 118 | 131, 132 | Kiểm định kỳ TI - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 6 | 220kV Kim Động |
| 119 | 100, 101, 171, 172, 175 | Kiểm định kỳ TI - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 15 | 220kV Phố Nối |
| 120 | 134, 135, 131, 132, 133 | Kiểm định kỳ TI - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 15 | 220kV Thành Công |
| 121 | 132 | Kiểm định kỳ TI - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 3 | 220kV Vân Trì |
| 122 | 171, 172, 132, 133, 100 | Kiểm định kỳ TI - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 15 | 220kV Vĩnh Tường |
| 123 | 171, 172, 173, 174 | Kiểm định kỳ TI - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 12 | 220kV Tuyên Quang |
| 124 | 171, 172, 174, 131, 132 | Kiểm định kỳ TI - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 15 | 220kV Yên Bái |
| 125 | 131, 172, 174, 175, 176, 177, 180, 181 | Kiểm định kỳ TI - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 24 | 220kV Bảo Thắng |
| 126 | 271, 272 | Kiểm định kỳ TI - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 6 | 220kV Lào Cai |
| 127 | 131, 132, 101, 171, 172, 174, 176, 177 | Kiểm định kỳ TI - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 24 | 220kV Việt Trì |
| 128 | 171, 172, 173, 174, 175, 176, 177, 178, 179, 131, 132 | Kiểm định kỳ TI - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 33 | 220kV Bỉm Sơn |
| 129 | 131, 100, 171, 172, 173, 174, 101, 175, 176 | Kiểm định kỳ TI - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 27 | 220kV Nghi Sơn |
| 130 | 171, 172, 173, 174, 100 | Kiểm định kỳ TI - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 15 | 500kV Quảng Ninh |
| 131 | 100, 131, 132, 471, TD41, TDSC | Kiểm định kỳ TI - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 18 | 220kV Quảng Ninh |
| 132 | 431, 471, 473 | Kiểm định kỳ TI - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 9 | 220kV Tràng Bạch |
| 133 | 172, 173, 174, 175 | Kiểm định kỳ TI - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 12 | 220kV Hải Hà |
| 134 | 173, 175, 176 | Kiểm định kỳ TI - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 9 | 220kV Bắc Giang |
| 135 | 171, 133, 173 | Kiểm định kỳ TI - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 9 | 220kV Cao Bằng |
| 136 | 133 | Kiểm định kỳ TI - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 3 | 220kV Hà Giang |
| 137 | 100, 101, 132, 171, 172, 173, 174, 175,176, 177, 178 | Kiểm định kỳ TI - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 33 | 220kV Đồng Hòa |
| 138 | 100, 131, 132, 133, 171, 172, 173, 174, 175, 176 | Kiểm định kỳ TI - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 30 | 220kV Vật Cách |
| 139 | 133, 171, 172, 173, 174, 175, 176, 177, 178 | Kiểm định kỳ TI - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 27 | 220kV Đình Vũ |
| 140 | 131, 101, 171, 172, 173, 174, 175,176 | Kiểm định kỳ TI - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 24 | 220kV Hải Dương |
| 141 | 131, 171, 172, 173, 174, 175, 176 | Kiểm định kỳ TI - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Quả | 21 | 220kV Hải Dương 2 |
| 142 | Kiểm định, lập trình và cài đặt công tơ và mạch đo (điểm đo) | Kiểm định sửa chữa đột xuất - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Công tơ | 60 | |
| 143 | Công việc liên quan đến hệ thống thu thập dữ liệu đo đếm công tơ từ xa của điểm đo | Kiểm định sửa chữa đột xuất - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | Công tơ | 60 | |
| 144 | Kiểm định TU ranh giới (TU 110kV) | Kiểm định sửa chữa đột xuất - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | máy 1 pha | 36 | |
| 145 | Kiểm định TI ranh giới (TI 110kV) | Kiểm định sửa chữa đột xuất - Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | máy 1 pha | 36 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi