Gói thầu: Gói thầu số 03: Đo vẽ trích lục bản đồ - dự án: Đường dây và TBA 110kV Đông Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210235150-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Đo vẽ trích lục bản đồ - dự án: Đường dây và TBA 110kV Đông Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210217730 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-25 10:01:00 đến ngày 2021-03-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 600,106,778 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Cắm mốc ranh giới thu hồi đất đường dây 110kV (69VTx4 cọc/VT) | Theo yêu cầu E-HSMT | Cọc | 276 | |
| 2 | Cắm mốc ranh giới GPMB đất trồng cây lâu năm, đất ở, nhà ở, VKT trong hành lang tuyến (tạm tính 15VT ) | Theo yêu cầu E-HSMT | Cọc | 30 | |
| 3 | Cắm mốc ranh giới thu hồi đất phần TBA và đường vào TBA 110kV 9 (tạm tính) | Theo yêu cầu E-HSMT | Cọc | 10 | |
| 4 | Xây dựng lưới địa chính Phần đường dây: Chọn điểm đổ, chôn mốc (không xây tường vây); đo ngắm, tính toán (GPS). | Theo yêu cầu E-HSMT | Điểm | 24 | |
| 5 | Xây dựng lưới địa chính phầnTrạm ( đo khép kín 4 điểm góc trạm) | Theo yêu cầu E-HSMT | Điểm | 4 | |
| 6 | Trích đo địa chính thửa đất phần chân cột ĐZ 110kV (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích nhỏ hơn 100 m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | Thửa | 8 | |
| 7 | Trích đo địa chính thửa đất phần chân cột ĐZ 110kV (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích từ 100-300 m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | Thửa | 10 | |
| 8 | Trích đo địa chính thửa đất phần chân cột ĐZ 110kV (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích từ >300-500 m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | Thửa | 15 | |
| 9 | Trích đo địa chính thửa đất phần chân cột ĐZ 110kV (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích từ >500-1000 m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | Thửa | 10 | |
| 10 | Trích đo địa chính thửa đất phần chân cột ĐZ 110kV (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích từ >1000-3000 m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | Thửa | 3 | |
| 11 | Trích đo địa chính thửa đất phần chân cột ĐZ 110kV (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích từ >3000-10.000 m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | Thửa | 1 | |
| 12 | Trích đo địa chính thửa đất phần chân cột ĐZ 110kV (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích từ >1Ha-10Ha | Theo yêu cầu E-HSMT | Thửa | 1 | |
| 13 | Trích đo địa chính thửa đất phần hành lang ĐZ 110kV (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích nhỏ hơn 100 m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | Thửa | 2 | |
| 14 | Trích đo địa chính thửa đất phần hành lang ĐZ 110kV (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích từ 100-300 m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | Thửa | 3 | |
| 15 | Trích đo địa chính thửa đất phần hành lang ĐZ 110kV (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích từ >300-500 m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | Thửa | 4 | |
| 16 | Trích đo địa chính thửa đất phần hành lang ĐZ 110kV (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích từ >500-1000 m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | Thửa | 3 | |
| 17 | Trích đo địa chính thửa đất phần hành lang ĐZ 110kV (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích từ >1000-3000 m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | Thửa | 2 | |
| 18 | Trích đo địa chính thửa đất phần hành lang ĐZ 110kV (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích từ >3000-10.000 m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | Thửa | 1 | |
| 19 | Trích đo địa chính thửa đất phần hành lang ĐZ 110kV (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích từ >1Ha-10Ha | Theo yêu cầu E-HSMT | Thửa | 1 | |
| 20 | Trích đo địa chính phục vụ GPMB Trạm biến áp và đường vào TBA 110kV Thửa có diện tích nhỏ hơn 100 m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | Thửa | 1 | |
| 21 | Trích đo địa chính phục vụ GPMB Trạm biến áp và đường vào TBA 110kV Thửa có diện tích nhỏ hơn 100m2 (từ thửa thứ 2) | Theo yêu cầu E-HSMT | Thửa | 1 | |
| 22 | Trích đo địa chính phục vụ GPMB Trạm biến áp và đường vào TBA 110kV Thửa có diện tích từ 100-300 m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | Thửa | 1 | |
| 23 | Trích đo địa chính phục vụ GPMB Trạm biến áp và đường vào TBA 110kV Thửa có diện tích từ 100-300 m2 (từ thửa thứ 2) | Theo yêu cầu E-HSMT | Thửa | 2 | |
| 24 | Trích đo địa chính phục vụ GPMB Trạm biến áp và đường vào TBA 110kVThửa có diện tích từ >300-500 m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | Thửa | 1 | |
| 25 | Trích đo địa chính phục vụ GPMB Trạm biến áp và đường vào TBA 110kV Thửa có diện tích từ >300-500 m2 (từ thửa thứ 2) | Theo yêu cầu E-HSMT | Thửa | 3 | |
| 26 | Trích đo địa chính phục vụ GPMB Trạm biến áp và đường vào TBA 110kV Thửa có diện tích từ >500-1000 m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | Thửa | 1 | |
| 27 | Trích đo địa chính phục vụ GPMB Trạm biến áp và đường vào TBA 110kV Thửa có diện tích từ >1000-3000 m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | Thửa | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi