Gói thầu: Sửa chữa lớn 02 xe ô tô
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210234250-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Bắc - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn 02 xe ô tô |
| Số hiệu KHLCNT | 20210219718 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-25 08:37:00 đến ngày 2021-03-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 307,631,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,614,000 VNĐ ((Bốn triệu sáu trăm mười bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Gioăng phớt | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Bộ | 1 | PHẦN MÁY - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818 |
| 2 | Piston | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Quả | 4 | PHẦN MÁY - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818 |
| 3 | Xéc măng | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Bộ | 1 | PHẦN MÁY - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818 |
| 4 | Bạc biên | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Bộ | 1 | PHẦN MÁY - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818 |
| 5 | Bạc balie | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Bộ | 1 | PHẦN MÁY - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818 |
| 6 | Buzi | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 4 | PHẦN MÁY - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818 |
| 7 | Dầu máy | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Lít | 5 | PHẦN MÁY - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818 |
| 8 | Lọc dầu | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 1 | PHẦN MÁY - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818 |
| 9 | Bơm nước | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 1 | PHẦN MÁY - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818 |
| 10 | Bơm dầu | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 1 | PHẦN MÁY - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818 |
| 11 | Xích cam | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 1 | PHẦN MÁY - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818 |
| 12 | Nhông cam | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 1 | PHẦN MÁY - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818 |
| 13 | Nhông cơ | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 1 | PHẦN MÁY - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818 |
| 14 | Dây curoa máy phát | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Sợi | 1 | PHẦN MÁY - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818 |
| 15 | Dây curoa điều hòa | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Sợi | 1 | PHẦN MÁY - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818 |
| 16 | Nước mát | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Can | 1 | PHẦN MÁY - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818 |
| 17 | Lọc xăng | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 1 | PHẦN MÁY - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818 |
| 18 | Gioăng cổ xả | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 2 | PHẦN MÁY - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818 |
| 19 | Gioăng cô két tơ xả liền cô két tơ hút | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 1 | PHẦN MÁY - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818 |
| 20 | Xăng dầu + vật tư phụ | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Xe | 1 | PHẦN MÁY - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818 |
| 21 | Bảo dưỡng họng hút | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Xe | 1 | PHẦN MÁY - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818 |
| 22 | Đóng nòng theo piston | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Quả | 4 | PHẦN MÁY - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818 |
| 23 | Mài trục cơ | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 1 | PHẦN MÁY - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818 |
| 24 | Cẩu máy phục vụ đại tu | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Xe | 1 | PHẦN MÁY - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818 |
| 25 | Tháo lắp đại tu máy | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Xe | 1 | PHẦN MÁY - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818 |
| 26 | Bi moay ơ trước | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Vòng | 4 | PHẦN GẦM - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818 |
| 27 | Phớt moay ơ trước | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 2 | PHẦN GẦM - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818 |
| 28 | Bi láp sau | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Vòng | 2 | PHẦN GẦM - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818 |
| 29 | Phớt moay ơ sau | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 2 | PHẦN GẦM - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818 |
| 30 | Phớt láp sau | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 2 | PHẦN GẦM - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818 |
| 31 | Giảm sóc trước | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Quả | 2 | PHẦN GẦM - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818 |
| 32 | Giảm sóc sau | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Quả | 2 | PHẦN GẦM - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818 |
| 33 | Má phanh trước | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Bộ | 1 | PHẦN GẦM - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818 |
| 34 | Má phanh sau | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Bộ | 1 | PHẦN GẦM - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818 |
| 35 | Xi lanh phanh sau | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Quả | 2 | PHẦN GẦM - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818 |
| 36 | Cuppen phanh trước | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Bộ | 2 | PHẦN GẦM - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818 |
| 37 | Dầu phanh | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Lít | 1 | PHẦN GẦM - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818 |
| 38 | Láng đĩa phanh trước | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 2 | PHẦN GẦM - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818 |
| 39 | Láng tăng bua sau | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 2 | PHẦN GẦM - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818 |
| 40 | Tháo lắp phần gầm | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Xe | 1 | PHẦN GẦM - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818 |
| 41 | Đèn pha trái, phải | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 2 | PHẦN KHÁC - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818 |
| 42 | Gương chiếu hậu trái | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 1 | PHẦN KHÁC - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818 |
| 43 | Công tắc lên xuống kính tổng | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 1 | PHẦN KHÁC - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818 |
| 44 | Cảm biến báo nhiệt | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 1 | PHẦN KHÁC - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818 |
| 45 | Dán phim toàn bộ xe | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Xe | 1 | PHẦN KHÁC - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818 |
| 46 | Phục hồi khóa + dây cáp ghế | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Xe | 1 | PHẦN KHÁC - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818 |
| 47 | Thay thế vật tư | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Xe | 1 | PHẦN KHÁC - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818 |
| 48 | Sơn đại tu toàn bộ xe | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Xe | 1 | PHẦN KHÁC - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818 |
| 49 | Tháo lắp phục vụ sơn gò | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Xe | 1 | PHẦN KHÁC - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818 |
| 50 | Gò nắn căn chỉnh phom xe | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Xe | 1 | PHẦN KHÁC - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818 |
| 51 | Gioăng phớt | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Bộ | 1 | PHẦN MÁY - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061 |
| 52 | Piston | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Quả | 4 | PHẦN MÁY - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061 |
| 53 | Xéc măng | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Bộ | 1 | PHẦN MÁY - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061 |
| 54 | Bạc biên | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Bộ | 1 | PHẦN MÁY - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061 |
| 55 | Bạc balie | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Bộ | 1 | PHẦN MÁY - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061 |
| 56 | Căn dọc trục cơ | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Bộ | 1 | PHẦN MÁY - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061 |
| 57 | Dầu máy | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Lít | 7 | PHẦN MÁY - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061 |
| 58 | Lọc dầu | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 1 | PHẦN MÁY - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061 |
| 59 | Lọc nhiên liệu | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 1 | PHẦN MÁY - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061 |
| 60 | Ruột kim phun | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 4 | PHẦN MÁY - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061 |
| 61 | Long đen chân kim phun | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 4 | PHẦN MÁY - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061 |
| 62 | Gioăng bơm cao áp | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Bộ | 1 | PHẦN MÁY - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061 |
| 63 | Turbo tăng áp | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 1 | PHẦN MÁY - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061 |
| 64 | Dây curoa cam | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Sợi | 1 | PHẦN MÁY - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061 |
| 65 | Bi tăng cam | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Vòng | 1 | PHẦN MÁY - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061 |
| 66 | Bơm nước | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 1 | PHẦN MÁY - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061 |
| 67 | Bơm dầu | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 1 | PHẦN MÁY - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061 |
| 68 | Bầu quạt li tâm | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 1 | PHẦN MÁY - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061 |
| 69 | Dây curoa máy phát | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Sợi | 2 | PHẦN MÁY - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061 |
| 70 | Dây curoa điều hòa | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Sợi | 1 | PHẦN MÁY - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061 |
| 71 | Dây curoa trợ lực | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Sợi | 1 | PHẦN MÁY - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061 |
| 72 | Buzi sấy | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 4 | PHẦN MÁY - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061 |
| 73 | Suppap hút | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 8 | PHẦN MÁY - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061 |
| 74 | Suppap xả | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 8 | PHẦN MÁY - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061 |
| 75 | Nước mát | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Can | 1 | PHẦN MÁY - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061 |
| 76 | Xăng dầu + vật tư phụ | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Xe | 1 | PHẦN MÁY - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061 |
| 77 | Đóng nòng theo piston | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Quả | 4 | PHẦN MÁY - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061 |
| 78 | Mài trục cơ | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 1 | PHẦN MÁY - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061 |
| 79 | Cân bơm cao áp | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Xe | 1 | PHẦN MÁY - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061 |
| 80 | Thông xúc két nước | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 1 | PHẦN MÁY - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061 |
| 81 | Cẩu máy phục vụ đại tu | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Xe | 1 | PHẦN MÁY - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061 |
| 82 | Tháo lắp đại tu máy | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Xe | 1 | PHẦN MÁY - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061 |
| 83 | Má phanh trước | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Bộ | 1 | PHẦN GẦM - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061 |
| 84 | Má phanh sau | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Bộ | 1 | PHẦN GẦM - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061 |
| 85 | Cuppen phanh trước | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Bộ | 2 | PHẦN GẦM - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061 |
| 86 | Xi lanh phanh sau | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Quả | 2 | PHẦN GẦM - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061 |
| 87 | Dầu phanh | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Lít | 1 | PHẦN GẦM - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061 |
| 88 | Bi moay ơ trước | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Vòng | 2 | PHẦN GẦM - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061 |
| 89 | Bi moay ơ sau | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Vòng | 2 | PHẦN GẦM - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061 |
| 90 | Phớt moay ơ sau | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 2 | PHẦN GẦM - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061 |
| 91 | Phớt láp sau | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 2 | PHẦN GẦM - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061 |
| 92 | Ca chặn bi moay ơ sau | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 2 | PHẦN GẦM - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061 |
| 93 | Bi chữ thập các đăng cầu sau | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Vòng | 3 | PHẦN GẦM - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061 |
| 94 | Phớt láp trước phải | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 1 | PHẦN GẦM - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061 |
| 95 | Phớt cầu trước | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 2 | PHẦN GẦM - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061 |
| 96 | Dầu cầu | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Lít | 3,5 | PHẦN GẦM - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061 |
| 97 | Dầu số | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Lít | 4 | PHẦN GẦM - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061 |
| 98 | Rotuyn lái trong | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Quả | 2 | PHẦN GẦM - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061 |
| 99 | Rotuyn lái ngoài | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Quả | 2 | PHẦN GẦM - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061 |
| 100 | Láng đĩa phanh trước | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 2 | PHẦN GẦM - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061 |
| 101 | Láng tăng bua sau | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 2 | PHẦN GẦM - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061 |
| 102 | Tháo lắp phần gầm | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Xe | 1 | PHẦN GẦM - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061 |
| 103 | Trải sàn | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Xe | 1 | PHẦN KHÁC - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061 |
| 104 | Mô tơ lên xuống kính sau trái | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 1 | PHẦN KHÁC - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061 |
| 105 | Thay thế vật tư | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Xe | 1 | PHẦN KHÁC - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi