Gói thầu: Sửa chữa lớn 02 xe ô tô

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210234250-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Bắc - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Sửa chữa lớn 02 xe ô tô
Số hiệu KHLCNT 20210219718
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-25 08:37:00 đến ngày 2021-03-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 307,631,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,614,000 VNĐ ((Bốn triệu sáu trăm mười bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Gioăng phớt Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Bộ 1 PHẦN MÁY - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818
2 Piston Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Quả 4 PHẦN MÁY - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818
3 Xéc măng Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Bộ 1 PHẦN MÁY - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818
4 Bạc biên Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Bộ 1 PHẦN MÁY - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818
5 Bạc balie Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Bộ 1 PHẦN MÁY - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818
6 Buzi Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 4 PHẦN MÁY - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818
7 Dầu máy Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Lít 5 PHẦN MÁY - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818
8 Lọc dầu Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 1 PHẦN MÁY - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818
9 Bơm nước Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 1 PHẦN MÁY - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818
10 Bơm dầu Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 1 PHẦN MÁY - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818
11 Xích cam Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 1 PHẦN MÁY - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818
12 Nhông cam Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 1 PHẦN MÁY - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818
13 Nhông cơ Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 1 PHẦN MÁY - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818
14 Dây curoa máy phát Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Sợi 1 PHẦN MÁY - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818
15 Dây curoa điều hòa Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Sợi 1 PHẦN MÁY - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818
16 Nước mát Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Can 1 PHẦN MÁY - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818
17 Lọc xăng Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 1 PHẦN MÁY - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818
18 Gioăng cổ xả Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 2 PHẦN MÁY - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818
19 Gioăng cô két tơ xả liền cô két tơ hút Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 1 PHẦN MÁY - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818
20 Xăng dầu + vật tư phụ Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Xe 1 PHẦN MÁY - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818
21 Bảo dưỡng họng hút Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Xe 1 PHẦN MÁY - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818
22 Đóng nòng theo piston Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Quả 4 PHẦN MÁY - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818
23 Mài trục cơ Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 1 PHẦN MÁY - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818
24 Cẩu máy phục vụ đại tu Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Xe 1 PHẦN MÁY - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818
25 Tháo lắp đại tu máy Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Xe 1 PHẦN MÁY - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818
26 Bi moay ơ trước Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Vòng 4 PHẦN GẦM  - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818
27 Phớt moay ơ trước Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 2 PHẦN GẦM  - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818
28 Bi láp sau Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Vòng 2 PHẦN GẦM  - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818
29 Phớt moay ơ sau Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 2 PHẦN GẦM  - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818
30 Phớt láp sau Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 2 PHẦN GẦM  - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818
31 Giảm sóc trước Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Quả 2 PHẦN GẦM  - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818
32 Giảm sóc sau Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Quả 2 PHẦN GẦM  - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818
33 Má phanh trước Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Bộ 1 PHẦN GẦM  - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818
34 Má phanh sau Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Bộ 1 PHẦN GẦM  - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818
35 Xi lanh phanh sau Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Quả 2 PHẦN GẦM  - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818
36 Cuppen phanh trước Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Bộ 2 PHẦN GẦM  - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818
37 Dầu phanh Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Lít 1 PHẦN GẦM  - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818
38 Láng đĩa phanh trước Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 2 PHẦN GẦM  - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818
39 Láng tăng bua sau Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 2 PHẦN GẦM  - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818
40 Tháo lắp phần gầm Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Xe 1 PHẦN GẦM  - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818
41 Đèn pha trái, phải Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 2 PHẦN KHÁC   - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818
42 Gương chiếu hậu trái Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 1 PHẦN KHÁC   - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818
43 Công tắc lên xuống kính tổng Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 1 PHẦN KHÁC   - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818
44 Cảm biến báo nhiệt Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 1 PHẦN KHÁC   - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818
45 Dán phim toàn bộ xe Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Xe 1 PHẦN KHÁC   - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818
46 Phục hồi khóa + dây cáp ghế Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Xe 1 PHẦN KHÁC   - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818
47 Thay thế vật tư Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Xe 1 PHẦN KHÁC   - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818
48 Sơn đại tu toàn bộ xe Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Xe 1 PHẦN KHÁC   - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818
49 Tháo lắp phục vụ sơn gò Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Xe 1 PHẦN KHÁC   - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818
50 Gò nắn căn chỉnh phom xe Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Xe 1 PHẦN KHÁC   - Xe Toyota Zace BKS: 29T-4818
51 Gioăng phớt Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Bộ 1 PHẦN MÁY - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061
52 Piston Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Quả 4 PHẦN MÁY - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061
53 Xéc măng Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Bộ 1 PHẦN MÁY - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061
54 Bạc biên Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Bộ 1 PHẦN MÁY - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061
55 Bạc balie Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Bộ 1 PHẦN MÁY - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061
56 Căn dọc trục cơ Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Bộ 1 PHẦN MÁY - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061
57 Dầu máy Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Lít 7 PHẦN MÁY - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061
58 Lọc dầu Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 1 PHẦN MÁY - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061
59 Lọc nhiên liệu Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 1 PHẦN MÁY - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061
60 Ruột kim phun Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 4 PHẦN MÁY - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061
61 Long đen chân kim phun Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 4 PHẦN MÁY - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061
62 Gioăng bơm cao áp Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Bộ 1 PHẦN MÁY - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061
63 Turbo tăng áp Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 1 PHẦN MÁY - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061
64 Dây curoa cam Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Sợi 1 PHẦN MÁY - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061
65 Bi tăng cam Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Vòng 1 PHẦN MÁY - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061
66 Bơm nước Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 1 PHẦN MÁY - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061
67 Bơm dầu Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 1 PHẦN MÁY - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061
68 Bầu quạt li tâm Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 1 PHẦN MÁY - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061
69 Dây curoa máy phát Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Sợi 2 PHẦN MÁY - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061
70 Dây curoa điều hòa Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Sợi 1 PHẦN MÁY - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061
71 Dây curoa trợ lực Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Sợi 1 PHẦN MÁY - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061
72 Buzi sấy Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 4 PHẦN MÁY - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061
73 Suppap hút Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 8 PHẦN MÁY - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061
74 Suppap xả Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 8 PHẦN MÁY - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061
75 Nước mát Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Can 1 PHẦN MÁY - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061
76 Xăng dầu + vật tư phụ Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Xe 1 PHẦN MÁY - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061
77 Đóng nòng theo piston Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Quả 4 PHẦN MÁY - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061
78 Mài trục cơ Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 1 PHẦN MÁY - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061
79 Cân bơm cao áp Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Xe 1 PHẦN MÁY - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061
80 Thông xúc két nước Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 1 PHẦN MÁY - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061
81 Cẩu máy phục vụ đại tu Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Xe 1 PHẦN MÁY - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061
82 Tháo lắp đại tu máy Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Xe 1 PHẦN MÁY - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061
83 Má phanh trước Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Bộ 1 PHẦN GẦM - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061
84 Má phanh sau Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Bộ 1 PHẦN GẦM - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061
85 Cuppen phanh trước Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Bộ 2 PHẦN GẦM - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061
86 Xi lanh phanh sau Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Quả 2 PHẦN GẦM - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061
87 Dầu phanh Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Lít 1 PHẦN GẦM - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061
88 Bi moay ơ trước Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Vòng 2 PHẦN GẦM - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061
89 Bi moay ơ sau Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Vòng 2 PHẦN GẦM - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061
90 Phớt moay ơ sau Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 2 PHẦN GẦM - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061
91 Phớt láp sau Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 2 PHẦN GẦM - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061
92 Ca chặn bi moay ơ sau Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 2 PHẦN GẦM - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061
93 Bi chữ thập các đăng cầu sau Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Vòng 3 PHẦN GẦM - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061
94 Phớt láp trước phải Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 1 PHẦN GẦM - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061
95 Phớt cầu trước Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 2 PHẦN GẦM - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061
96 Dầu cầu Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Lít 3,5 PHẦN GẦM - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061
97 Dầu số Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Lít 4 PHẦN GẦM - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061
98 Rotuyn lái trong Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Quả 2 PHẦN GẦM - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061
99 Rotuyn lái ngoài Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Quả 2 PHẦN GẦM - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061
100 Láng đĩa phanh trước Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 2 PHẦN GẦM - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061
101 Láng tăng bua sau Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 2 PHẦN GẦM - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061
102 Tháo lắp phần gầm Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Xe 1 PHẦN GẦM - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061
103 Trải sàn Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Xe 1 PHẦN KHÁC - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061
104 Mô tơ lên xuống kính sau trái Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 1 PHẦN KHÁC - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061
105 Thay thế vật tư Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Xe 1 PHẦN KHÁC - Xe Ford Ranger BKS: 30H - 0061
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->