Gói thầu: Đo vẽ địa chính phục vụ công tác bồi thường giải phóng mặt bằng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200323892-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Phước | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Bình Phước |
| Tên gói thầu | Đo vẽ địa chính phục vụ công tác bồi thường giải phóng mặt bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200323827 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có và vốn vay thương mại của Tổng công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-11 13:29:00 đến ngày 2020-03-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,104,246,153 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng mốc địa chính không có tường vây dọc theo tuyến đường dây - thuộc hạng mục Xây dựng lưới địa chính | Chương V | Điểm | 18 | |
| 2 | Đo nối vào điểm tọa độ Nhà nước ( ĐCCS) - thuộc hạng mục Xây dựng lưới địa chính | Chương V | Điểm | 4 | |
| 3 | Định vị và cọc chiếm đất vĩnh viễn xây dựng trụ điện: (bê tông 10cm x 10cm x 80cm), sơn đỏ, 98 vị trí x 4 = 392 điểm - thuộc hạng mục Định vị và cắm cọc chiếm đất vĩnh viễn xây dựng trụ điện | Chương V | điểm | 392 | |
| 4 | Thửa có diện tích | Chương V | thửa | 7 | |
| 5 | Thửa có diện tích từ 100m2 đến 300m2 - thuộc hạng mục Trích đo, chỉnh lý địa chính thửa đất xây dựng công trình | Chương V | thửa | 15 | |
| 6 | Thửa có diện tích > 300m2 đến 500m2 - thuộc hạng mục Trích đo, chỉnh lý địa chính thửa đất xây dựng công trình | Chương V | thửa | 25 | |
| 7 | Thửa có diện tích > 500m2 đến 1000m2 - thuộc hạng mục Trích đo, chỉnh lý địa chính thửa đất xây dựng công trình | Chương V | thửa | 38 | |
| 8 | Thửa có diện tích > 1.000m2 đến 3.000m2 - thuộc hạng mục Trích đo, chỉnh lý địa chính thửa đất xây dựng công trình | Chương V | thửa | 44 | |
| 9 | Thửa có diện tích > 3.000m2 đến 10.000m2 - thuộc hạng mục Trích đo, chỉnh lý địa chính thửa đất xây dựng công trình | Chương V | thửa | 15 | |
| 10 | Thửa có diện tích > 10.000m2 đến 100.000m2 - thuộc hạng mục Trích đo, chỉnh lý địa chính thửa đất xây dựng công trình | Chương V | thửa | 3 | |
| 11 | Thửa có diện tích | Chương V | thửa | 1 | |
| 12 | Thửa có diện tích từ 100m2 đến 300m2 - thuộc hạng mục Trích đo địa chính thửa đất có nhà, đất liền kề nằm trong hành lang tuyến (Thửa đất có nhà 24 thửa) | Chương V | thửa | 2 | |
| 13 | Thửa có diện tích > 300m2 đến 500m2 - thuộc hạng mục Trích đo địa chính thửa đất có nhà, đất liền kề nằm trong hành lang tuyến (Thửa đất có nhà 24 thửa) | Chương V | thửa | 4 | |
| 14 | Thửa có diện tích > 500m2 đến 1000m2 - thuộc hạng mục Trích đo địa chính thửa đất có nhà, đất liền kề nằm trong hành lang tuyến (Thửa đất có nhà 24 thửa) | Chương V | thửa | 6 | |
| 15 | Thửa có diện tích > 1.000m2 đến 3.000m2 - thuộc hạng mục Trích đo địa chính thửa đất có nhà, đất liền kề nằm trong hành lang tuyến (Thửa đất có nhà 24 thửa) | Chương V | thửa | 7 | |
| 16 | Thửa có diện tích > 3.000m2 đến 10.000m2 - thuộc hạng mục Trích đo địa chính thửa đất có nhà, đất liền kề nằm trong hành lang tuyến (Thửa đất có nhà 24 thửa) | Chương V | thửa | 3 | |
| 17 | Thửa có diện tích > 10.000m2 đến 100.000m2 - thuộc hạng mục Trích đo địa chính thửa đất có nhà, đất liền kề nằm trong hành lang tuyến (Thửa đất có nhà 24 thửa) | Chương V | thửa | 1 | |
| 18 | Thửa có diện tích | Chương V | thửa | 2 | |
| 19 | Thửa có diện tích từ 100m2 đến 300m2 - thuộc hạng mục Trích đo địa chính thửa đất có nhà, đất liền kề nằm trong hành lang tuyến (Thửa đất liền kề 40 thửa) | Chương V | thửa | 4 | |
| 20 | Thửa có diện tích > 300m2 đến 500m2 - thuộc hạng mục Trích đo địa chính thửa đất có nhà, đất liền kề nằm trong hành lang tuyến (Thửa đất liền kề 40 thửa) | Chương V | thửa | 7 | |
| 21 | Thửa có diện tích > 500m2 đến 1000m2 - thuộc hạng mục Trích đo địa chính thửa đất có nhà, đất liền kề nằm trong hành lang tuyến (Thửa đất liền kề 40 thửa) | Chương V | thửa | 11 | |
| 22 | Thửa có diện tích > 1.000m2 đến 3.000m2 - thuộc hạng mục Trích đo địa chính thửa đất có nhà, đất liền kề nằm trong hành lang tuyến (Thửa đất liền kề 40 thửa) | Chương V | thửa | 12 | |
| 23 | Thửa có diện tích > 3.000m2 đến 10.000m2 - thuộc hạng mục Trích đo địa chính thửa đất có nhà, đất liền kề nằm trong hành lang tuyến (Thửa đất liền kề 40 thửa) | Chương V | thửa | 3 | |
| 24 | Thửa có diện tích > 10.000m2 đến 100.000m2 - thuộc hạng mục Trích đo địa chính thửa đất có nhà, đất liền kề nằm trong hành lang tuyến (Thửa đất liền kề 40 thửa) | Chương V | thửa | 1 | |
| 25 | Trích đo địa chính thửa nằm trong hành lang tuyến tỉ lệ 1/1000 | Chương V | ha | 109 | |
| 26 | Định vị và cắm mốc hành lang tuyến (bê tông 10cm x 10cm x 80cm) | Chương V | điểm | 648 | |
| 27 | Công tác kiểm tra nghiệm thu | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 28 | Công tác bàn giao | Chương V | Trọn gói | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi