Gói thầu: SXKD2020-PTV09: Giám sát môi trường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200263522-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Chủ đầu tư CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu SXKD2020-PTV09: Giám sát môi trường
Số hiệu KHLCNT 20200208259
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SXKD2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-04 14:41:00 đến ngày 2020-03-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,445,421,461 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Mẫu nước ngầm đo thông số pH - Lấy mẫu và thực hiện quan trắc tại hiện trường- Khối lượng: 8 mẫu, 2 lần /năm. Mẫu 16
2 Mẫu nước ngầm đo thông số độ cứng - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 8 mẫu, 2 lần /năm. Mẫu 16
3 Mẫu nước ngầm đo thông số TSS - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 8 mẫu, 2 lần /năm. Mẫu 16
4 Mẫu nước ngầm đo thông số Fe - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 8 mẫu, 2 lần /năm. Mẫu 16
5 Mẫu nước ngầm đo thông số NH3 - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 8 mẫu, 2 lần /năm. Mẫu 16
6 Mẫu nước ngầm đo thông số NO3- - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 8 mẫu, 2 lần /năm. Mẫu 16
7 Mẫu nước ngầm đo thông số NO2- - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 8 mẫu, 2 lần /năm. Mẫu 16
8 Mẫu nước ngầm đo thông số As - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 8 mẫu, 2 lần /năm. Mẫu 16
9 Mẫu nước ngầm đo thông số Cd - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 8 mẫu, 2 lần /năm. Mẫu 16
10 Mẫu nước ngầm đo thông số Pb - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 8 mẫu, 2 lần /năm. Mẫu 16
11 Mẫu nước ngầm đo thông số Cu - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 8 mẫu, 2 lần /năm. Mẫu 16
12 Mẫu nước ngầm đo thông số Mn - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 8 mẫu, 2 lần /năm. Mẫu 16
13 Mẫu nước mặt đo thông số pH - Lấy mẫu và thực hiện quan trắc tại hiện trường- Khối lượng: 5 mẫu, 2 lần /năm. Mẫu 10
14 Mẫu nước mặt đo thông số Nhiệt độ - Lấy mẫu và thực hiện quan trắc tại hiện trường- Khối lượng: 5 mẫu, 2 lần /năm. Mẫu 10
15 Mẫu nước mặt đo thông số Độ đục - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 5 mẫu, 2 lần /năm. Mẫu 10
16 Mẫu nước mặt đo thông số Tổng N - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 5 mẫu, 2 lần /năm. Mẫu 10
17 Mẫu nước mặt đo thông số Tổng P - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 5 mẫu, 2 lần /năm. Mẫu 10
18 Mẫu nước mặt đo thông số COD - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 5 mẫu, 2 lần /năm. Mẫu 10
19 Mẫu nước mặt đo thông số BOD5 - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 5 mẫu, 2 lần /năm. Mẫu 10
20 Mẫu nước mặt đo thông số TSS - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 5 mẫu, 2 lần /năm. Mẫu 10
21 Mẫu nước mặt đo thông số Dầu khoáng - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 5 mẫu, 2 lần /năm. Mẫu 10
22 Mẫu nước biển ven bờ thông thường thông số pH - Lấy mẫu và thực hiện quan trắc tại hiện trường- Khối lượng: 5 mẫu, 2 lần /năm. Mẫu 10
23 Mẫu nước biển ven bờ thông thường thông số Nhiệt độ - Lấy mẫu và thực hiện quan trắc tại hiện trường- Khối lượng: 5 mẫu, 2 lần /năm. Mẫu 10
24 Mẫu nước biển ven bờ thông thường thông số Tổng N - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 5 mẫu, 2 lần /năm. Mẫu 10
25 Mẫu nước biển ven bờ thông thường thông số Tổng P - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 5 mẫu, 2 lần /năm. Mẫu 10
26 Mẫu nước biển ven bờ thông thường thông số COD - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 5 mẫu, 2 lần /năm. Mẫu 10
27 Mẫu nước biển ven bờ thông thường thông số BOD5 - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 5 mẫu, 2 lần /năm. Mẫu 10
28 Mẫu nước biển ven bờ thông thường thông số SS - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 5 mẫu, 2 lần /năm. Mẫu 10
29 Mẫu nước biển ven bờ thông thường thông số Dầu khoáng - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 5 mẫu, 2 lần /năm. Mẫu 10
30 Mẫu nước khu vực miệng xả nước làm mát thông số pH - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Khối lượng: 5 mẫu, 12 lần /năm. Mẫu 60
31 Mẫu nước khu vực miệng xả nước làm mát thông số SS - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 5 mẫu, 12 lần /năm. Mẫu 60
32 Mẫu nước khu vực miệng xả nước làm mát thông số Dầu khoáng - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 5 mẫu, 12 lần /năm. Mẫu 60
33 Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số pH - Lấy mẫu và thực hiện quan trắc tại hiện trường- Khối lượng: 3 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 12
34 Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Amoni (NH+4) - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 3 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 12
35 Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Florua (F-) - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 3 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 12
36 Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Sulfua (S2-) - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 3 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 12
37 Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Xianua (CN-) - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 3 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 12
38 Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Asen (As) - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 3 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 12
39 Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Cadimi (Cd) - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 3 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 12
40 Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Chì (Pb) - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 3 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 12
41 Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Crom III (Cr3+) - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 3 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 12
42 Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Crom VI (Cr6+) - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 3 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 12
43 Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Đồng (Cu) - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 3 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 12
44 Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Kẽm (Zn) - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 3 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 12
45 Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Mangan (Mn) - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 3 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 12
46 Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Sắt (Fe) - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 3 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 12
47 Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Thủy ngân (Hg) - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 3 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 12
48 Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Váng dầu, mỡ - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 3 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 12
49 Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Dầu mỡ khoáng - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 3 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 12
50 Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Phenol tổng số - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 3 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 12
51 Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Tổng hoạt độ phóng xạ α - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 3 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 12
52 Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Tổng hoạt độ phóng xạ β - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 3 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 12
53 Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Coliform - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 3 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 12
54 Mẫu nước biển ven bờ theo yêu cầu của Giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số pH - Lấy mẫu và thực hiện quan trắc tại hiện trường- Khối lượng: 3 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 8
55 Mẫu nước biển ven bờ theo yêu cầu của Giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số DO - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 8
56 Mẫu nước biển ven bờ theo yêu cầu của Giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số TSS - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 8
57 Mẫu nước biển ven bờ theo yêu cầu của Giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số NH4+ - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 8
58 Mẫu nước biển ven bờ theo yêu cầu của Giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Total phenol - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 8
59 Mẫu nước biển ven bờ theo yêu cầu của Giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Asen (As) - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 8
60 Mẫu nước biển ven bờ theo yêu cầu của Giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Cadimium (Cd) - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 8
61 Mẫu nước biển ven bờ theo yêu cầu của Giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Pb - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 8
62 Mẫu nước biển ven bờ theo yêu cầu của Giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Cr6+ - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 8
63 Mẫu nước biển ven bờ theo yêu cầu của Giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Tổng Crom - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 8
64 Mẫu nước biển ven bờ theo yêu cầu của Giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Cu - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 8
65 Mẫu nước biển ven bờ theo yêu cầu của Giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Zn - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 8
66 Mẫu nước biển ven bờ theo yêu cầu của Giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Mn - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 8
67 Mẫu nước biển ven bờ theo yêu cầu của Giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Fe - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 8
68 Mẫu nước biển ven bờ theo yêu cầu của Giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Hg - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 8
69 Mẫu nước biển ven bờ theo yêu cầu của Giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Total Mineral oil - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 8
70 Mẫu nước biển ven bờ theo yêu cầu của Giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Colifrom - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 8
71 Mẫu nước biển ven bờ theo yêu cầu của Giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Xyanua - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 8
72 Mẫu nước biển ven bờ theo yêu cầu của Giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Florua - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 8
73 Nước thải HTXL nước thải sinh hoạt theo ĐTM thông số pH - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Khối lượng: 1 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 4
74 Nước thải HTXL nước thải sinh hoạt theo ĐTM thông số Nhiệt độ - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Khối lượng: 1 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 4
75 Nước thải HTXL nước thải sinh hoạt theo ĐTM thông số Độ đục - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 1 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 4
76 Nước thải HTXL nước thải sinh hoạt theo ĐTM thông số Tổng N - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 1 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 4
77 Nước thải HTXL nước thải sinh hoạt theo ĐTM thông số Tổng P - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 1 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 4
78 Nước thải HTXL nước thải sinh hoạt theo ĐTM thông số COD - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 1 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 4
79 Nước thải HTXL nước thải sinh hoạt theo ĐTM thông số BOD5 - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 1 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 4
80 Nước thải HTXL nước thải sinh hoạt theo ĐTM thông số SS - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 1 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 4
81 Nước thải HTXL nước thải sinh hoạt theo ĐTM thông số Dầu khoáng - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 1 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 4
82 Nước thải HTXL nước thải sinh hoạt theo ĐTM thông số Clo dư - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 1 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 4
83 Nước thải sau HTXL tập trung theo ĐTM thông số pH - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 8
84 Nước thải sau HTXL tập trung theo ĐTM thông số Nhiệt độ - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 8
85 Nước thải sau HTXL tập trung theo ĐTM thông số Độ đục - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 8
86 Nước thải sau HTXL tập trung theo ĐTM thông số Tổng N - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 8
87 Nước thải sau HTXL tập trung theo ĐTM thông số Tổng P - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 8
88 Nước thải sau HTXL tập trung theo ĐTM thông số COD - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 8
89 Nước thải sau HTXL tập trung theo ĐTM thông số BOD5 - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 8
90 Nước thải sau HTXL tập trung theo ĐTM thông số SS - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 8
91 Nước thải sau HTXL tập trung theo ĐTM thông số Dầu khoáng - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 8
92 Nước thải sau HTXL tập trung theo ĐTM thông số Clo dư - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 8
93 Nước thải sau HTXL tập trung phục vụ công tác kê khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải thông số Chì (Pb) - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 1 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 4
94 Nước thải sau HTXL tập trung phục vụ công tác kê khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải thông số Thủy ngân (Hg) - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 1 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 4
95 Nước thải sau HTXL tập trung phục vụ công tác kê khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải thông số Asen (As) - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 1 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 4
96 Nước thải sau HTXL tập trung phục vụ công tác kê khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải thông số Cadimi (Cd) - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 1 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 4
97 Nước thải làm mát theo ĐTM thông số pH - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Khối lượng: 1 mẫu,365 lần /năm. Mẫu 360
98 Nước thải làm mát theo ĐTM thông số Nhiệt độ - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Khối lượng: 1 mẫu,365 lần /năm. Mẫu 360
99 Nước thải làm mát theo ĐTM thông số SS - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 1 mẫu,365 lần /năm. Mẫu 360
100 Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Nhiệt độ - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Khối lượng: 1 mẫu,6 lần /năm. Mẫu 6
101 Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Độ màu - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 1 mẫu,6 lần /năm. Mẫu 6
102 Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số pH - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 1 mẫu,6 lần /năm. Mẫu 6
103 Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số BOD5 (20oC) - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 1 mẫu,6 lần /năm. Mẫu 6
104 Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số COD - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 1 mẫu,6 lần /năm. Mẫu 6
105 Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Chất rắn lơ lửng - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 1 mẫu,6 lần /năm. Mẫu 6
106 Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Asen - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 1 mẫu,6 lần /năm. Mẫu 6
107 Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Thuỷ ngân - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 1 mẫu,6 lần /năm. Mẫu 6
108 Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Chì - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 1 mẫu,6 lần /năm. Mẫu 6
109 Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Cadimi - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 1 mẫu,6 lần /năm. Mẫu 6
110 Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Crom (VI) - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 1 mẫu,6 lần /năm. Mẫu 6
111 Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Crom (III) - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 1 mẫu,6 lần /năm. Mẫu 6
112 Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Đồng - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 1 mẫu,6 lần /năm. Mẫu 6
113 Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Kẽm - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 1 mẫu,6 lần /năm. Mẫu 6
114 Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Niken - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 1 mẫu,6 lần /năm. Mẫu 6
115 Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Mangan - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 1 mẫu,6 lần /năm. Mẫu 6
116 Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Sắt - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 1 mẫu,6 lần /năm. Mẫu 6
117 Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Tổng dầu mỡ khoáng - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 1 mẫu,6 lần /năm. Mẫu 6
118 Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Sunfua - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 1 mẫu,6 lần /năm. Mẫu 6
119 Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Florua - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 1 mẫu,6 lần /năm. Mẫu 6
120 Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Amoni (tính theo N) - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 1 mẫu,6 lần /năm. Mẫu 6
121 Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Tổng nitơ - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 1 mẫu,6 lần /năm. Mẫu 6
122 Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Tổng phốt pho - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 1 mẫu,6 lần /năm. Mẫu 6
123 Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Clo dư - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 1 mẫu,6 lần /năm. Mẫu 6
124 Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Coliform - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 1 mẫu,6 lần /năm. Mẫu 6
125 Nước thải sinh hoạt theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số pH - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 8
126 Nước thải sinh hoạt theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số BOD5 - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 8
127 Nước thải sinh hoạt theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số TSS - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 8
128 Nước thải sinh hoạt theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số TDS - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 8
129 Nước thải sinh hoạt theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số NH4+ tính theo N - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 8
130 Nước thải sinh hoạt theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số S2- - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 8
131 Nước thải sinh hoạt theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số PO43- - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 8
132 Nước thải sinh hoạt theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số NO-3 tính theo N - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 8
133 Nước thải sinh hoạt theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Dầu mỡ - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 8
134 Nước thải sinh hoạt theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Coliform - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 8
135 Nước thải sinh hoạt theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số tổng các chất hoạt động bề mặt - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 8
136 Khí thải ống khói thông số Áp suất khí quyển - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Khối lượng: 2 ống khói, 5 mẫu/ 1 ống khói, 4 lần /năm. Mẫu 40
137 Khí thải ống khói thông số Nhiệt độ - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Khối lượng: 2 ống khói, 5 mẫu/ 1 ống khói, 4 lần /năm. Mẫu 40
138 Khí thải ống khói thông số Vận tốc khí thải - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Khối lượng: 2 ống khói, 5 mẫu/ 1 ống khói, 4 lần /năm. Mẫu 40
139 Khí thải ống khói thông số Lưu lượng phát thải - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Khối lượng: 2 ống khói, 5 mẫu/ 1 ống khói, 4 lần /năm. Mẫu 40
140 Khí thải ống khói thông số Bụi tổng/ Total dust - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 ống khói, 5 mẫu/ 1 ống khói, 4 lần /năm. Mẫu 40
141 Khí thải ống khói thông số CO - Lấy mẫu, quan trắc tại hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 ống khói, 5 mẫu/ 1 ống khói, 4 lần /năm. Mẫu 40
142 Khí thải ống khói thông số SO2 - Lấy mẫu, quan trắc tại hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 ống khói, 5 mẫu/ 1 ống khói, 4 lần /năm. Mẫu 40
143 Khí thải ống khói thông số NOx - Lấy mẫu, quan trắc tại hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 ống khói, 5 mẫu/ 1 ống khói, 4 lần /năm. Mẫu 40
144 Khí thải ống khói thông số VOC - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 ống khói, 5 mẫu/ 1 ống khói, 4 lần /năm. Mẫu 40
145 Khí thải ống khói thông số Oxit kim loại - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 ống khói, 5 mẫu/ 1 ống khói, 4 lần /năm. Mẫu 40
146 Môi trường không khí xung quanh thông số Áp suất khí quyển - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Khối lượng: 25 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 100
147 Môi trường không khí xung quanh thông số Nhiệt độ - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Khối lượng: 25 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 100
148 Môi trường không khí xung quanh thông số Độ ẩm - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Khối lượng: 25 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 100
149 Môi trường không khí xung quanh thông số Vận tốc gió - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Khối lượng: 25 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 100
150 Môi trường không khí xung quanh thông số Bụi PM10 - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 25 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 100
151 Môi trường không khí xung quanh thông số CO - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 25 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 100
152 Môi trường không khí xung quanh thông số SO2 - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 25 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 100
153 Môi trường không khí xung quanh thông số NOx - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 25 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 100
154 Môi trường không khí xung quanh thông số VOC - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 25 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 100
155 Môi trường không khí xung quanh thông số Độ ồn - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Khối lượng: 25 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 100
156 Môi trường đất thông số pH - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 5 mẫu, 2 lần /năm. Mẫu 10
157 Môi trường đất thông số As - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 5 mẫu, 2 lần /năm. Mẫu 10
158 Môi trường đất thông số Cd - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 5 mẫu, 2 lần /năm. Mẫu 10
159 Môi trường đất thông số Pb - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 5 mẫu, 2 lần /năm. Mẫu 10
160 Môi trường đất thông số Cu - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 5 mẫu, 2 lần /năm. Mẫu 10
161 Môi trường đất thông số Zn - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 5 mẫu, 2 lần /năm. Mẫu 10
162 Môi trường đất thông số N - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 5 mẫu, 2 lần /năm. Mẫu 10
163 Môi trường đất thông số P - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 5 mẫu, 2 lần /năm. Mẫu 10
164 Môi trường đất thông số Ca - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 5 mẫu, 2 lần /năm. Mẫu 10
165 Quan trắc thủy sinh trong nước biển ven bờ thông số Thực vật phù du - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 10 mẫu, 2 lần /năm. Mẫu 20
166 Quan trắc thủy sinh trong nước biển ven bờ thông số Tảo độc - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 10 mẫu, 2 lần /năm. Mẫu 20
167 Quan trắc thủy sinh trong nước biển ven bờ thông số Động vật phù du - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 10 mẫu, 2 lần /năm. Mẫu 20
168 Quan trắc thủy sinh trong nước biển ven bờ thông số Động vật đáy - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 10 mẫu, 2 lần /năm. Mẫu 20
169 Giám sát chất lượng môi trường không khí, tiếng ồn tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số Áp suất khí quyển - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Khối lượng: 4 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 16
170 Giám sát chất lượng môi trường không khí, tiếng ồn tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số Nhiệt độ - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Khối lượng: 4 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 16
171 Giám sát chất lượng môi trường không khí, tiếng ồn tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số Độ ẩm - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Khối lượng: 4 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 16
172 Giám sát chất lượng môi trường không khí, tiếng ồn tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số Vận tốc gió - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Khối lượng: 4 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 16
173 Giám sát chất lượng môi trường không khí, tiếng ồn tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số Tiếng ồn - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Khối lượng: 4 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 16
174 Giám sát chất lượng môi trường không khí, tiếng ồn tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số PM2.5 - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 4 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 16
175 Giám sát chất lượng môi trường không khí, tiếng ồn tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số PM10 - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 4 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 16
176 Giám sát chất lượng môi trường không khí, tiếng ồn tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số NO2 - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 4 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 16
177 Giám sát chất lượng môi trường không khí, tiếng ồn tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số NH3 - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 4 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 16
178 Giám sát chất lượng môi trường không khí, tiếng ồn tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số H2S - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 4 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 16
179 Giám sát chất lượng môi trường không khí, tiếng ồn tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số CO - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 4 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 16
180 Giám sát chất lượng nước thải tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số pH - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Khối lượng: 3 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 12
181 Giám sát chất lượng nước thải tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số TSS - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 3 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 12
182 Giám sát chất lượng nước thải tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số COD - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 3 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 12
183 Giám sát chất lượng nước thải tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số BOD5 - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 3 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 12
184 Giám sát chất lượng nước thải tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số NH4+ - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 3 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 12
185 Giám sát chất lượng nước thải tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số NO3- - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 3 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 12
186 Giám sát chất lượng nước thải tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số H2S - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 3 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 12
187 Giám sát chất lượng nước thải tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số PO43- - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 3 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 12
188 Giám sát chất lượng nước thải tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số Dầu mỡ - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 3 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 12
189 Giám sát chất lượng nước thải tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số Coliform - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 3 mẫu, 4 lần /năm. Mẫu 12
190 Chuyên đề về chất lượng các thành phần môi trường tự nhiên Tổng hợp kết quả quan trắc lập báo cáo về chất lượng các thành phần môi trường tự nhiên theo mẫu quy định của cơ quan Nhà nước. BC 1
191 Chuyên đề về chất lượng môi trường sinh học Tổng hợp kết quả quan trắc lập báo cáo về chất lượng môi trường sinh học, theo mẫu quy định của cơ quan Nhà nước. BC 2
192 Chuyên đề về diễn biến môi trường xã hội Tổng hợp kết quả quan trắc lập báo cáo về diễn biến môi trường xã hội, theo mẫu quy định của cơ quan Nhà nước. BC 1
193 Tổng hợp lập báo cáo giám sát định kỳ Tổng hợp kết quả quan trắc lập báo cáo giám sát định kỳ, theo mẫu quy định của cơ quan Nhà nước hiện hành. BC 4
194 Tổng hợp lập báo cáo xả thải theo GP số 128/GP-UBND (1b/c) Tổng hợp kết quả quan trắc lập báo cáo xả thải, theo mẫu quy định tại Thông tư số 31/2017/TT-BTNMT. BC 1
195 Tổng hợp lập báo cáo xả thải theo GP số 2976/GP-BTNMT Tổng hợp kết quả quan trắc lập báo cáo xả thải, theo mẫu quy định tại Thông tư số 31/2017/TT-BTNMT. BC 1
196 Điều tra các diễn biến xã hội Lập mẫu phiếu điều tra và tiến hành điều tra tại các thôn lân cận khu vực Nhà máy. Công 20
197 Đo kiểm môi trường lao động thông số Nhiệt độ Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 100
198 Đo kiểm môi trường lao động thông số Độ ẩm Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 100
199 Đo kiểm môi trường lao động thông số Tốc độ gió Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 100
200 Đo kiểm môi trường lao động thông số Đo ánh sáng Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 100
201 Đo kiểm môi trường lao động thông số Bức xạ nhiệt Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 85
202 Đo kiểm môi trường lao động thông số Đo hơi khí độc Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 230
203 Đo kiểm môi trường lao động thông số Đo bụi hô hấp Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 82
204 Đo kiểm môi trường lao động thông số Đo bụi toàn phần Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 82
205 Đo kiểm môi trường lao động thông số Tỷ lệ SiO2 Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 31
206 Đo kiểm môi trường lao động thông số Đo điện trường Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 175
207 Đo kiểm môi trường lao động thông số Đo từ trường Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 175
208 Đo kiểm môi trường lao động thông số Đo tiếng ồn giải tần Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 90
209 Đo kiểm môi trường lao động thông số Đo tiếng ồn chung Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 90
210 Đo kiểm môi trường lao động thông số Đo rung tần số thấp Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 39
211 Đo kiểm môi trường lao động thông số Đo rung tần số cao Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 39
212 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số pH Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
213 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Tổng chất rắn lơ lửng Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
214 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Độ cứng Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
215 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Độ màu Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
216 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Mùi vị Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
217 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Tổng chất rắn hòa tan Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
218 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số NO2- Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
219 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số NO3- Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
220 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Tổng N Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
221 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Hàm lượng Sunfat Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
222 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Asen Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
223 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Cadimi Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
224 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Đồng Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
225 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Chì Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
226 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Kẽm Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
227 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Sắt Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
228 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Thủy Ngân Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
229 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Mangan Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
230 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Niken Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
231 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Crom VI Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
232 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Florua Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
233 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Xianua Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
234 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Clorua Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
235 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số E.coli Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
236 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Tổng số coliform Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
237 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Hàm lượng Clo dư Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
238 Đánh giá tâm sinh lý và ecgonomi - tần số mạch trong lao động Dùng mẫu phiếu đánh giá, thiết bị đo và tiến hành đánh giá mẫu 40
239 Đánh giá tâm sinh lý và ecgonomi -huyết áp trong lao động Dùng mẫu phiếu đánh giá, thiết bị đo và tiến hành đánh giá mẫu 40
240 Đánh giá tâm sinh lý và ecgonomi -gánh nặng lao động: Trọng lượng vật nâng và dịch chuyển (mỗi lần ) làm việc trong ca Dùng mẫu phiếu đánh giá, thiết bị đo và tiến hành đánh giá mẫu 40
241 Đánh giá tâm sinh lý và ecgonomi -gánh nặng do đặc điểm yêu cầu công việc Dùng mẫu phiếu đánh giá, thiết bị đo và tiến hành đánh giá mẫu 40
242 Đánh giá tâm sinh lý và ecgonomi -Thời gian quan sát/tập chung chú ý (% so với ca làm việc) Dùng mẫu phiếu đánh giá, thiết bị đo và tiến hành đánh giá mẫu 40
243 Đánh giá tâm sinh lý và ecgonomi -thời gian thực hiện các nhiệm vụ đơn giản và thao tác lặp lại (giây) Dùng mẫu phiếu đánh giá, thiết bị đo và tiến hành đánh giá mẫu 40
244 Đánh giá tâm sinh lý và ecgonomi -tư thế lao động theo phương pháp OWAS Dùng mẫu phiếu đánh giá, thiết bị đo và tiến hành đánh giá mẫu 40
245 Đánh giá gánh nặng nhóm cơ nhỏ khu trú (Cơ bàn tay, ngón tay) Dùng mẫu phiếu đánh giá, thiết bị đo và tiến hành đánh giá mẫu 40
246 Đánh giá tâm sinh lý và ecgonomi -gánh nặng cơ toàn thân Dùng mẫu phiếu đánh giá, thiết bị đo và tiến hành đánh giá mẫu 40
247 Báo cáo đo kiểm môi trường lao động Tổng hợp kết quả phân tích, đánh giá lập báo cáo theo mẫu quy định của Nhà nước BC 1
248 Hồ sơ vệ sinh môi trường lao động Lập bộ hồ sơ chi tiết môi trường lao động theo yêu cầu của Thông tư. Bộ hồ sơ 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->