Gói thầu: SXKD2020-PTV09: Giám sát môi trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200263522-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 | Chủ đầu tư | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2020-PTV09: Giám sát môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20200208259 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-04 14:41:00 đến ngày 2020-03-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,445,421,461 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mẫu nước ngầm đo thông số pH | - Lấy mẫu và thực hiện quan trắc tại hiện trường- Khối lượng: 8 mẫu, 2 lần /năm. | Mẫu | 16 | |
| 2 | Mẫu nước ngầm đo thông số độ cứng | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 8 mẫu, 2 lần /năm. | Mẫu | 16 | |
| 3 | Mẫu nước ngầm đo thông số TSS | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 8 mẫu, 2 lần /năm. | Mẫu | 16 | |
| 4 | Mẫu nước ngầm đo thông số Fe | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 8 mẫu, 2 lần /năm. | Mẫu | 16 | |
| 5 | Mẫu nước ngầm đo thông số NH3 | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 8 mẫu, 2 lần /năm. | Mẫu | 16 | |
| 6 | Mẫu nước ngầm đo thông số NO3- | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 8 mẫu, 2 lần /năm. | Mẫu | 16 | |
| 7 | Mẫu nước ngầm đo thông số NO2- | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 8 mẫu, 2 lần /năm. | Mẫu | 16 | |
| 8 | Mẫu nước ngầm đo thông số As | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 8 mẫu, 2 lần /năm. | Mẫu | 16 | |
| 9 | Mẫu nước ngầm đo thông số Cd | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 8 mẫu, 2 lần /năm. | Mẫu | 16 | |
| 10 | Mẫu nước ngầm đo thông số Pb | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 8 mẫu, 2 lần /năm. | Mẫu | 16 | |
| 11 | Mẫu nước ngầm đo thông số Cu | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 8 mẫu, 2 lần /năm. | Mẫu | 16 | |
| 12 | Mẫu nước ngầm đo thông số Mn | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 8 mẫu, 2 lần /năm. | Mẫu | 16 | |
| 13 | Mẫu nước mặt đo thông số pH | - Lấy mẫu và thực hiện quan trắc tại hiện trường- Khối lượng: 5 mẫu, 2 lần /năm. | Mẫu | 10 | |
| 14 | Mẫu nước mặt đo thông số Nhiệt độ | - Lấy mẫu và thực hiện quan trắc tại hiện trường- Khối lượng: 5 mẫu, 2 lần /năm. | Mẫu | 10 | |
| 15 | Mẫu nước mặt đo thông số Độ đục | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 5 mẫu, 2 lần /năm. | Mẫu | 10 | |
| 16 | Mẫu nước mặt đo thông số Tổng N | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 5 mẫu, 2 lần /năm. | Mẫu | 10 | |
| 17 | Mẫu nước mặt đo thông số Tổng P | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 5 mẫu, 2 lần /năm. | Mẫu | 10 | |
| 18 | Mẫu nước mặt đo thông số COD | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 5 mẫu, 2 lần /năm. | Mẫu | 10 | |
| 19 | Mẫu nước mặt đo thông số BOD5 | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 5 mẫu, 2 lần /năm. | Mẫu | 10 | |
| 20 | Mẫu nước mặt đo thông số TSS | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 5 mẫu, 2 lần /năm. | Mẫu | 10 | |
| 21 | Mẫu nước mặt đo thông số Dầu khoáng | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 5 mẫu, 2 lần /năm. | Mẫu | 10 | |
| 22 | Mẫu nước biển ven bờ thông thường thông số pH | - Lấy mẫu và thực hiện quan trắc tại hiện trường- Khối lượng: 5 mẫu, 2 lần /năm. | Mẫu | 10 | |
| 23 | Mẫu nước biển ven bờ thông thường thông số Nhiệt độ | - Lấy mẫu và thực hiện quan trắc tại hiện trường- Khối lượng: 5 mẫu, 2 lần /năm. | Mẫu | 10 | |
| 24 | Mẫu nước biển ven bờ thông thường thông số Tổng N | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 5 mẫu, 2 lần /năm. | Mẫu | 10 | |
| 25 | Mẫu nước biển ven bờ thông thường thông số Tổng P | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 5 mẫu, 2 lần /năm. | Mẫu | 10 | |
| 26 | Mẫu nước biển ven bờ thông thường thông số COD | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 5 mẫu, 2 lần /năm. | Mẫu | 10 | |
| 27 | Mẫu nước biển ven bờ thông thường thông số BOD5 | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 5 mẫu, 2 lần /năm. | Mẫu | 10 | |
| 28 | Mẫu nước biển ven bờ thông thường thông số SS | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 5 mẫu, 2 lần /năm. | Mẫu | 10 | |
| 29 | Mẫu nước biển ven bờ thông thường thông số Dầu khoáng | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 5 mẫu, 2 lần /năm. | Mẫu | 10 | |
| 30 | Mẫu nước khu vực miệng xả nước làm mát thông số pH | - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Khối lượng: 5 mẫu, 12 lần /năm. | Mẫu | 60 | |
| 31 | Mẫu nước khu vực miệng xả nước làm mát thông số SS | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 5 mẫu, 12 lần /năm. | Mẫu | 60 | |
| 32 | Mẫu nước khu vực miệng xả nước làm mát thông số Dầu khoáng | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 5 mẫu, 12 lần /năm. | Mẫu | 60 | |
| 33 | Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số pH | - Lấy mẫu và thực hiện quan trắc tại hiện trường- Khối lượng: 3 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 12 | |
| 34 | Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Amoni (NH+4) | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 3 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 12 | |
| 35 | Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Florua (F-) | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 3 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 12 | |
| 36 | Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Sulfua (S2-) | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 3 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 12 | |
| 37 | Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Xianua (CN-) | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 3 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 12 | |
| 38 | Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Asen (As) | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 3 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 12 | |
| 39 | Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Cadimi (Cd) | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 3 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 12 | |
| 40 | Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Chì (Pb) | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 3 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 12 | |
| 41 | Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Crom III (Cr3+) | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 3 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 12 | |
| 42 | Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Crom VI (Cr6+) | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 3 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 12 | |
| 43 | Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Đồng (Cu) | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 3 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 12 | |
| 44 | Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Kẽm (Zn) | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 3 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 12 | |
| 45 | Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Mangan (Mn) | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 3 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 12 | |
| 46 | Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Sắt (Fe) | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 3 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 12 | |
| 47 | Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Thủy ngân (Hg) | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 3 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 12 | |
| 48 | Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Váng dầu, mỡ | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 3 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 12 | |
| 49 | Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Dầu mỡ khoáng | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 3 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 12 | |
| 50 | Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Phenol tổng số | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 3 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 12 | |
| 51 | Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Tổng hoạt độ phóng xạ α | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 3 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 12 | |
| 52 | Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Tổng hoạt độ phóng xạ β | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 3 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 12 | |
| 53 | Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Coliform | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 3 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 12 | |
| 54 | Mẫu nước biển ven bờ theo yêu cầu của Giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số pH | - Lấy mẫu và thực hiện quan trắc tại hiện trường- Khối lượng: 3 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 8 | |
| 55 | Mẫu nước biển ven bờ theo yêu cầu của Giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số DO | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 8 | |
| 56 | Mẫu nước biển ven bờ theo yêu cầu của Giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số TSS | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 8 | |
| 57 | Mẫu nước biển ven bờ theo yêu cầu của Giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số NH4+ | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 8 | |
| 58 | Mẫu nước biển ven bờ theo yêu cầu của Giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Total phenol | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 8 | |
| 59 | Mẫu nước biển ven bờ theo yêu cầu của Giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Asen (As) | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 8 | |
| 60 | Mẫu nước biển ven bờ theo yêu cầu của Giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Cadimium (Cd) | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 8 | |
| 61 | Mẫu nước biển ven bờ theo yêu cầu của Giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Pb | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 8 | |
| 62 | Mẫu nước biển ven bờ theo yêu cầu của Giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Cr6+ | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 8 | |
| 63 | Mẫu nước biển ven bờ theo yêu cầu của Giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Tổng Crom | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 8 | |
| 64 | Mẫu nước biển ven bờ theo yêu cầu của Giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Cu | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 8 | |
| 65 | Mẫu nước biển ven bờ theo yêu cầu của Giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Zn | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 8 | |
| 66 | Mẫu nước biển ven bờ theo yêu cầu của Giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Mn | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 8 | |
| 67 | Mẫu nước biển ven bờ theo yêu cầu của Giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Fe | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 8 | |
| 68 | Mẫu nước biển ven bờ theo yêu cầu của Giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Hg | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 8 | |
| 69 | Mẫu nước biển ven bờ theo yêu cầu của Giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Total Mineral oil | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 8 | |
| 70 | Mẫu nước biển ven bờ theo yêu cầu của Giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Colifrom | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 8 | |
| 71 | Mẫu nước biển ven bờ theo yêu cầu của Giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Xyanua | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 8 | |
| 72 | Mẫu nước biển ven bờ theo yêu cầu của Giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Florua | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 8 | |
| 73 | Nước thải HTXL nước thải sinh hoạt theo ĐTM thông số pH | - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Khối lượng: 1 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 4 | |
| 74 | Nước thải HTXL nước thải sinh hoạt theo ĐTM thông số Nhiệt độ | - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Khối lượng: 1 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 4 | |
| 75 | Nước thải HTXL nước thải sinh hoạt theo ĐTM thông số Độ đục | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 1 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 4 | |
| 76 | Nước thải HTXL nước thải sinh hoạt theo ĐTM thông số Tổng N | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 1 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 4 | |
| 77 | Nước thải HTXL nước thải sinh hoạt theo ĐTM thông số Tổng P | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 1 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 4 | |
| 78 | Nước thải HTXL nước thải sinh hoạt theo ĐTM thông số COD | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 1 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 4 | |
| 79 | Nước thải HTXL nước thải sinh hoạt theo ĐTM thông số BOD5 | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 1 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 4 | |
| 80 | Nước thải HTXL nước thải sinh hoạt theo ĐTM thông số SS | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 1 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 4 | |
| 81 | Nước thải HTXL nước thải sinh hoạt theo ĐTM thông số Dầu khoáng | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 1 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 4 | |
| 82 | Nước thải HTXL nước thải sinh hoạt theo ĐTM thông số Clo dư | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 1 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 4 | |
| 83 | Nước thải sau HTXL tập trung theo ĐTM thông số pH | - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 8 | |
| 84 | Nước thải sau HTXL tập trung theo ĐTM thông số Nhiệt độ | - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 8 | |
| 85 | Nước thải sau HTXL tập trung theo ĐTM thông số Độ đục | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 8 | |
| 86 | Nước thải sau HTXL tập trung theo ĐTM thông số Tổng N | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 8 | |
| 87 | Nước thải sau HTXL tập trung theo ĐTM thông số Tổng P | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 8 | |
| 88 | Nước thải sau HTXL tập trung theo ĐTM thông số COD | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 8 | |
| 89 | Nước thải sau HTXL tập trung theo ĐTM thông số BOD5 | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 8 | |
| 90 | Nước thải sau HTXL tập trung theo ĐTM thông số SS | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 8 | |
| 91 | Nước thải sau HTXL tập trung theo ĐTM thông số Dầu khoáng | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 8 | |
| 92 | Nước thải sau HTXL tập trung theo ĐTM thông số Clo dư | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 8 | |
| 93 | Nước thải sau HTXL tập trung phục vụ công tác kê khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải thông số Chì (Pb) | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 1 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 4 | |
| 94 | Nước thải sau HTXL tập trung phục vụ công tác kê khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải thông số Thủy ngân (Hg) | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 1 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 4 | |
| 95 | Nước thải sau HTXL tập trung phục vụ công tác kê khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải thông số Asen (As) | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 1 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 4 | |
| 96 | Nước thải sau HTXL tập trung phục vụ công tác kê khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải thông số Cadimi (Cd) | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 1 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 4 | |
| 97 | Nước thải làm mát theo ĐTM thông số pH | - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Khối lượng: 1 mẫu,365 lần /năm. | Mẫu | 360 | |
| 98 | Nước thải làm mát theo ĐTM thông số Nhiệt độ | - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Khối lượng: 1 mẫu,365 lần /năm. | Mẫu | 360 | |
| 99 | Nước thải làm mát theo ĐTM thông số SS | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 1 mẫu,365 lần /năm. | Mẫu | 360 | |
| 100 | Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Nhiệt độ | - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Khối lượng: 1 mẫu,6 lần /năm. | Mẫu | 6 | |
| 101 | Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Độ màu | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 1 mẫu,6 lần /năm. | Mẫu | 6 | |
| 102 | Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số pH | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 1 mẫu,6 lần /năm. | Mẫu | 6 | |
| 103 | Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số BOD5 (20oC) | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 1 mẫu,6 lần /năm. | Mẫu | 6 | |
| 104 | Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số COD | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 1 mẫu,6 lần /năm. | Mẫu | 6 | |
| 105 | Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Chất rắn lơ lửng | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 1 mẫu,6 lần /năm. | Mẫu | 6 | |
| 106 | Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Asen | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 1 mẫu,6 lần /năm. | Mẫu | 6 | |
| 107 | Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Thuỷ ngân | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 1 mẫu,6 lần /năm. | Mẫu | 6 | |
| 108 | Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Chì | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 1 mẫu,6 lần /năm. | Mẫu | 6 | |
| 109 | Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Cadimi | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 1 mẫu,6 lần /năm. | Mẫu | 6 | |
| 110 | Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Crom (VI) | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 1 mẫu,6 lần /năm. | Mẫu | 6 | |
| 111 | Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Crom (III) | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 1 mẫu,6 lần /năm. | Mẫu | 6 | |
| 112 | Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Đồng | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 1 mẫu,6 lần /năm. | Mẫu | 6 | |
| 113 | Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Kẽm | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 1 mẫu,6 lần /năm. | Mẫu | 6 | |
| 114 | Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Niken | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 1 mẫu,6 lần /năm. | Mẫu | 6 | |
| 115 | Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Mangan | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 1 mẫu,6 lần /năm. | Mẫu | 6 | |
| 116 | Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Sắt | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 1 mẫu,6 lần /năm. | Mẫu | 6 | |
| 117 | Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Tổng dầu mỡ khoáng | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 1 mẫu,6 lần /năm. | Mẫu | 6 | |
| 118 | Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Sunfua | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 1 mẫu,6 lần /năm. | Mẫu | 6 | |
| 119 | Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Florua | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 1 mẫu,6 lần /năm. | Mẫu | 6 | |
| 120 | Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Amoni (tính theo N) | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 1 mẫu,6 lần /năm. | Mẫu | 6 | |
| 121 | Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Tổng nitơ | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 1 mẫu,6 lần /năm. | Mẫu | 6 | |
| 122 | Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Tổng phốt pho | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 1 mẫu,6 lần /năm. | Mẫu | 6 | |
| 123 | Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Clo dư | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 1 mẫu,6 lần /năm. | Mẫu | 6 | |
| 124 | Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Coliform | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 1 mẫu,6 lần /năm. | Mẫu | 6 | |
| 125 | Nước thải sinh hoạt theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số pH | - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 8 | |
| 126 | Nước thải sinh hoạt theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số BOD5 | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 8 | |
| 127 | Nước thải sinh hoạt theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số TSS | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 8 | |
| 128 | Nước thải sinh hoạt theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số TDS | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 8 | |
| 129 | Nước thải sinh hoạt theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số NH4+ tính theo N | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 8 | |
| 130 | Nước thải sinh hoạt theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số S2- | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 8 | |
| 131 | Nước thải sinh hoạt theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số PO43- | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 8 | |
| 132 | Nước thải sinh hoạt theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số NO-3 tính theo N | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 8 | |
| 133 | Nước thải sinh hoạt theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Dầu mỡ | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 8 | |
| 134 | Nước thải sinh hoạt theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Coliform | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 8 | |
| 135 | Nước thải sinh hoạt theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số tổng các chất hoạt động bề mặt | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 8 | |
| 136 | Khí thải ống khói thông số Áp suất khí quyển | - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Khối lượng: 2 ống khói, 5 mẫu/ 1 ống khói, 4 lần /năm. | Mẫu | 40 | |
| 137 | Khí thải ống khói thông số Nhiệt độ | - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Khối lượng: 2 ống khói, 5 mẫu/ 1 ống khói, 4 lần /năm. | Mẫu | 40 | |
| 138 | Khí thải ống khói thông số Vận tốc khí thải | - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Khối lượng: 2 ống khói, 5 mẫu/ 1 ống khói, 4 lần /năm. | Mẫu | 40 | |
| 139 | Khí thải ống khói thông số Lưu lượng phát thải | - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Khối lượng: 2 ống khói, 5 mẫu/ 1 ống khói, 4 lần /năm. | Mẫu | 40 | |
| 140 | Khí thải ống khói thông số Bụi tổng/ Total dust | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 ống khói, 5 mẫu/ 1 ống khói, 4 lần /năm. | Mẫu | 40 | |
| 141 | Khí thải ống khói thông số CO | - Lấy mẫu, quan trắc tại hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 ống khói, 5 mẫu/ 1 ống khói, 4 lần /năm. | Mẫu | 40 | |
| 142 | Khí thải ống khói thông số SO2 | - Lấy mẫu, quan trắc tại hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 ống khói, 5 mẫu/ 1 ống khói, 4 lần /năm. | Mẫu | 40 | |
| 143 | Khí thải ống khói thông số NOx | - Lấy mẫu, quan trắc tại hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 ống khói, 5 mẫu/ 1 ống khói, 4 lần /năm. | Mẫu | 40 | |
| 144 | Khí thải ống khói thông số VOC | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 ống khói, 5 mẫu/ 1 ống khói, 4 lần /năm. | Mẫu | 40 | |
| 145 | Khí thải ống khói thông số Oxit kim loại | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 2 ống khói, 5 mẫu/ 1 ống khói, 4 lần /năm. | Mẫu | 40 | |
| 146 | Môi trường không khí xung quanh thông số Áp suất khí quyển | - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Khối lượng: 25 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 100 | |
| 147 | Môi trường không khí xung quanh thông số Nhiệt độ | - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Khối lượng: 25 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 100 | |
| 148 | Môi trường không khí xung quanh thông số Độ ẩm | - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Khối lượng: 25 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 100 | |
| 149 | Môi trường không khí xung quanh thông số Vận tốc gió | - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Khối lượng: 25 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 100 | |
| 150 | Môi trường không khí xung quanh thông số Bụi PM10 | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 25 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 100 | |
| 151 | Môi trường không khí xung quanh thông số CO | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 25 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 100 | |
| 152 | Môi trường không khí xung quanh thông số SO2 | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 25 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 100 | |
| 153 | Môi trường không khí xung quanh thông số NOx | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 25 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 100 | |
| 154 | Môi trường không khí xung quanh thông số VOC | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 25 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 100 | |
| 155 | Môi trường không khí xung quanh thông số Độ ồn | - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Khối lượng: 25 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 100 | |
| 156 | Môi trường đất thông số pH | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 5 mẫu, 2 lần /năm. | Mẫu | 10 | |
| 157 | Môi trường đất thông số As | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 5 mẫu, 2 lần /năm. | Mẫu | 10 | |
| 158 | Môi trường đất thông số Cd | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 5 mẫu, 2 lần /năm. | Mẫu | 10 | |
| 159 | Môi trường đất thông số Pb | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 5 mẫu, 2 lần /năm. | Mẫu | 10 | |
| 160 | Môi trường đất thông số Cu | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 5 mẫu, 2 lần /năm. | Mẫu | 10 | |
| 161 | Môi trường đất thông số Zn | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 5 mẫu, 2 lần /năm. | Mẫu | 10 | |
| 162 | Môi trường đất thông số N | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 5 mẫu, 2 lần /năm. | Mẫu | 10 | |
| 163 | Môi trường đất thông số P | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 5 mẫu, 2 lần /năm. | Mẫu | 10 | |
| 164 | Môi trường đất thông số Ca | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 5 mẫu, 2 lần /năm. | Mẫu | 10 | |
| 165 | Quan trắc thủy sinh trong nước biển ven bờ thông số Thực vật phù du | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 10 mẫu, 2 lần /năm. | Mẫu | 20 | |
| 166 | Quan trắc thủy sinh trong nước biển ven bờ thông số Tảo độc | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 10 mẫu, 2 lần /năm. | Mẫu | 20 | |
| 167 | Quan trắc thủy sinh trong nước biển ven bờ thông số Động vật phù du | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 10 mẫu, 2 lần /năm. | Mẫu | 20 | |
| 168 | Quan trắc thủy sinh trong nước biển ven bờ thông số Động vật đáy | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 10 mẫu, 2 lần /năm. | Mẫu | 20 | |
| 169 | Giám sát chất lượng môi trường không khí, tiếng ồn tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số Áp suất khí quyển | - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Khối lượng: 4 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 16 | |
| 170 | Giám sát chất lượng môi trường không khí, tiếng ồn tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số Nhiệt độ | - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Khối lượng: 4 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 16 | |
| 171 | Giám sát chất lượng môi trường không khí, tiếng ồn tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số Độ ẩm | - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Khối lượng: 4 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 16 | |
| 172 | Giám sát chất lượng môi trường không khí, tiếng ồn tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số Vận tốc gió | - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Khối lượng: 4 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 16 | |
| 173 | Giám sát chất lượng môi trường không khí, tiếng ồn tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số Tiếng ồn | - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Khối lượng: 4 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 16 | |
| 174 | Giám sát chất lượng môi trường không khí, tiếng ồn tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số PM2.5 | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 4 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 16 | |
| 175 | Giám sát chất lượng môi trường không khí, tiếng ồn tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số PM10 | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 4 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 16 | |
| 176 | Giám sát chất lượng môi trường không khí, tiếng ồn tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số NO2 | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 4 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 16 | |
| 177 | Giám sát chất lượng môi trường không khí, tiếng ồn tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số NH3 | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 4 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 16 | |
| 178 | Giám sát chất lượng môi trường không khí, tiếng ồn tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số H2S | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 4 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 16 | |
| 179 | Giám sát chất lượng môi trường không khí, tiếng ồn tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số CO | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 4 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 16 | |
| 180 | Giám sát chất lượng nước thải tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số pH | - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Khối lượng: 3 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 12 | |
| 181 | Giám sát chất lượng nước thải tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số TSS | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 3 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 12 | |
| 182 | Giám sát chất lượng nước thải tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số COD | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 3 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 12 | |
| 183 | Giám sát chất lượng nước thải tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số BOD5 | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 3 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 12 | |
| 184 | Giám sát chất lượng nước thải tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số NH4+ | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 3 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 12 | |
| 185 | Giám sát chất lượng nước thải tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số NO3- | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 3 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 12 | |
| 186 | Giám sát chất lượng nước thải tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số H2S | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 3 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 12 | |
| 187 | Giám sát chất lượng nước thải tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số PO43- | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 3 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 12 | |
| 188 | Giám sát chất lượng nước thải tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số Dầu mỡ | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 3 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 12 | |
| 189 | Giám sát chất lượng nước thải tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số Coliform | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: 3 mẫu, 4 lần /năm. | Mẫu | 12 | |
| 190 | Chuyên đề về chất lượng các thành phần môi trường tự nhiên | Tổng hợp kết quả quan trắc lập báo cáo về chất lượng các thành phần môi trường tự nhiên theo mẫu quy định của cơ quan Nhà nước. | BC | 1 | |
| 191 | Chuyên đề về chất lượng môi trường sinh học | Tổng hợp kết quả quan trắc lập báo cáo về chất lượng môi trường sinh học, theo mẫu quy định của cơ quan Nhà nước. | BC | 2 | |
| 192 | Chuyên đề về diễn biến môi trường xã hội | Tổng hợp kết quả quan trắc lập báo cáo về diễn biến môi trường xã hội, theo mẫu quy định của cơ quan Nhà nước. | BC | 1 | |
| 193 | Tổng hợp lập báo cáo giám sát định kỳ | Tổng hợp kết quả quan trắc lập báo cáo giám sát định kỳ, theo mẫu quy định của cơ quan Nhà nước hiện hành. | BC | 4 | |
| 194 | Tổng hợp lập báo cáo xả thải theo GP số 128/GP-UBND (1b/c) | Tổng hợp kết quả quan trắc lập báo cáo xả thải, theo mẫu quy định tại Thông tư số 31/2017/TT-BTNMT. | BC | 1 | |
| 195 | Tổng hợp lập báo cáo xả thải theo GP số 2976/GP-BTNMT | Tổng hợp kết quả quan trắc lập báo cáo xả thải, theo mẫu quy định tại Thông tư số 31/2017/TT-BTNMT. | BC | 1 | |
| 196 | Điều tra các diễn biến xã hội | Lập mẫu phiếu điều tra và tiến hành điều tra tại các thôn lân cận khu vực Nhà máy. | Công | 20 | |
| 197 | Đo kiểm môi trường lao động thông số Nhiệt độ | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 100 | |
| 198 | Đo kiểm môi trường lao động thông số Độ ẩm | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 100 | |
| 199 | Đo kiểm môi trường lao động thông số Tốc độ gió | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 100 | |
| 200 | Đo kiểm môi trường lao động thông số Đo ánh sáng | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 100 | |
| 201 | Đo kiểm môi trường lao động thông số Bức xạ nhiệt | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 85 | |
| 202 | Đo kiểm môi trường lao động thông số Đo hơi khí độc | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 230 | |
| 203 | Đo kiểm môi trường lao động thông số Đo bụi hô hấp | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 82 | |
| 204 | Đo kiểm môi trường lao động thông số Đo bụi toàn phần | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 82 | |
| 205 | Đo kiểm môi trường lao động thông số Tỷ lệ SiO2 | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 31 | |
| 206 | Đo kiểm môi trường lao động thông số Đo điện trường | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 175 | |
| 207 | Đo kiểm môi trường lao động thông số Đo từ trường | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 175 | |
| 208 | Đo kiểm môi trường lao động thông số Đo tiếng ồn giải tần | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 90 | |
| 209 | Đo kiểm môi trường lao động thông số Đo tiếng ồn chung | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 90 | |
| 210 | Đo kiểm môi trường lao động thông số Đo rung tần số thấp | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 39 | |
| 211 | Đo kiểm môi trường lao động thông số Đo rung tần số cao | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 39 | |
| 212 | Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số pH | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 2 | |
| 213 | Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Tổng chất rắn lơ lửng | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 2 | |
| 214 | Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Độ cứng | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 2 | |
| 215 | Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Độ màu | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 2 | |
| 216 | Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Mùi vị | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 2 | |
| 217 | Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Tổng chất rắn hòa tan | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 2 | |
| 218 | Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số NO2- | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 2 | |
| 219 | Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số NO3- | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 2 | |
| 220 | Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Tổng N | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 2 | |
| 221 | Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Hàm lượng Sunfat | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 2 | |
| 222 | Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Asen | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 2 | |
| 223 | Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Cadimi | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 2 | |
| 224 | Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Đồng | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 2 | |
| 225 | Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Chì | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 2 | |
| 226 | Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Kẽm | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 2 | |
| 227 | Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Sắt | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 2 | |
| 228 | Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Thủy Ngân | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 2 | |
| 229 | Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Mangan | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 2 | |
| 230 | Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Niken | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 2 | |
| 231 | Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Crom VI | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 2 | |
| 232 | Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Florua | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 2 | |
| 233 | Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Xianua | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 2 | |
| 234 | Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Clorua | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 2 | |
| 235 | Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số E.coli | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 2 | |
| 236 | Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Tổng số coliform | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 2 | |
| 237 | Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Hàm lượng Clo dư | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 2 | |
| 238 | Đánh giá tâm sinh lý và ecgonomi - tần số mạch trong lao động | Dùng mẫu phiếu đánh giá, thiết bị đo và tiến hành đánh giá | mẫu | 40 | |
| 239 | Đánh giá tâm sinh lý và ecgonomi -huyết áp trong lao động | Dùng mẫu phiếu đánh giá, thiết bị đo và tiến hành đánh giá | mẫu | 40 | |
| 240 | Đánh giá tâm sinh lý và ecgonomi -gánh nặng lao động: Trọng lượng vật nâng và dịch chuyển (mỗi lần ) làm việc trong ca | Dùng mẫu phiếu đánh giá, thiết bị đo và tiến hành đánh giá | mẫu | 40 | |
| 241 | Đánh giá tâm sinh lý và ecgonomi -gánh nặng do đặc điểm yêu cầu công việc | Dùng mẫu phiếu đánh giá, thiết bị đo và tiến hành đánh giá | mẫu | 40 | |
| 242 | Đánh giá tâm sinh lý và ecgonomi -Thời gian quan sát/tập chung chú ý (% so với ca làm việc) | Dùng mẫu phiếu đánh giá, thiết bị đo và tiến hành đánh giá | mẫu | 40 | |
| 243 | Đánh giá tâm sinh lý và ecgonomi -thời gian thực hiện các nhiệm vụ đơn giản và thao tác lặp lại (giây) | Dùng mẫu phiếu đánh giá, thiết bị đo và tiến hành đánh giá | mẫu | 40 | |
| 244 | Đánh giá tâm sinh lý và ecgonomi -tư thế lao động theo phương pháp OWAS | Dùng mẫu phiếu đánh giá, thiết bị đo và tiến hành đánh giá | mẫu | 40 | |
| 245 | Đánh giá gánh nặng nhóm cơ nhỏ khu trú (Cơ bàn tay, ngón tay) | Dùng mẫu phiếu đánh giá, thiết bị đo và tiến hành đánh giá | mẫu | 40 | |
| 246 | Đánh giá tâm sinh lý và ecgonomi -gánh nặng cơ toàn thân | Dùng mẫu phiếu đánh giá, thiết bị đo và tiến hành đánh giá | mẫu | 40 | |
| 247 | Báo cáo đo kiểm môi trường lao động | Tổng hợp kết quả phân tích, đánh giá lập báo cáo theo mẫu quy định của Nhà nước | BC | 1 | |
| 248 | Hồ sơ vệ sinh môi trường lao động | Lập bộ hồ sơ chi tiết môi trường lao động theo yêu cầu của Thông tư. | Bộ hồ sơ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi