Gói thầu: Gói thầu số 1: Trung tu 2 cụm động cơ (số seri 611234 và số seri 611365) và 2 cụm hộp số (số seri 101776 và số seri 101783) xe ô tô KomatsuHD465-7R, 1 xe ô tô Scania P340 số 239 (số thẻ 1493)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200330720-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN KHOANG SẢN VIỆT NAM CÔNG TY THAN HÒN GAI TKV
Chủ đầu tư CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN KHOANG SẢN VIỆT NAM CÔNG TY THAN HÒN GAI TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Trung tu 2 cụm động cơ (số seri 611234 và số seri 611365) và 2 cụm hộp số (số seri 101776 và số seri 101783) xe ô tô KomatsuHD465-7R, 1 xe ô tô Scania P340 số 239 (số thẻ 1493)
Số hiệu KHLCNT 20200330699
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 35 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-21 14:53:00 đến ngày 2020-04-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,452,964,361 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 I. Cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611234 Cung cấp vật tư, phục hồi để sửa chữa trung tu hoàn thiện cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611234. Những chi tiết còn lại của cụm động cơ trên được sử dụng lại Cụm 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611234
2 1. Ống nước hồi tăng áp (6245-61-6870) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611234
3 2. Cụm bơm nhiên liệu cao áp comple (6245-71-1111) Cung cấp vật tư để thay mới Cụm 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611234
4 3. Cảm biến thân bơm (thời điểm nổ) (ND949979-1300) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611234
5 4. Dây diện thân bơm (6245-81-9130) Cung cấp vật tư để thay mới cái 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611234
6 5. Bơm mồi nhiên liệu (bơm điện) (6245-71-8110) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611234
7 6. Mặt quy lát (6245-11-1100) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 3 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611234
8 7. B-lốc động cơ (6245-21-1100) Phục hồi lại những chỗ mọi, nước xâm thực tại các vị trí áo xy lanh và vai đỡ gioăng xy lanh Cái 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611234
9 8. Trục cơ (6245-31-1100) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611234
10 9. Bạc cổ đỡ đầu trục cơ (bửng trước) (6162-25-3151) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611234
11 10. Bạc cam (6245-21-1482) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 7 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611234
12 11. Ống nước hồi mặt máy (6245-11-6510) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611234
13 12. Cảm biến áp suất nhiên liệu (ND499000-6160) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611234
14 13. Cảm biến áp suất khí nạp (6261-81-2700) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611234
15 14. CB nhiệt độ nhiên liệu (6261-81-6900) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611234
16 15. CB nhiệt độ dầu máy (6261-81-6900) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611234
17 16. CB nhiệt độ nước làm mát (6261-81-6900) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611234
18 17. CB nhiệt độ khí nạp (6560-61-7300) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611234
19 18. CB áp lực dầu máy (6219-81-1961) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611234
20 19. CB nhiệt độ dầu máy (6261-81-6900) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611234
21 20. Cảm biến mức dầu máy (6741-81-9220) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611234
22 21. Côliê (07289-00170) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611234
23 22. Ống xả 2 đầu (6240-11-5111) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611234
24 23. Cảm biến bánh đà (6261-81-2902) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611234
25 24. Bạc palie (6240-21-8100) Cung cấp vật tư để thay mới Cặp 7 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611234
26 25. Căn dơ dọc trục cơ (6162-23-8050) Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611234
27 26. Bơm dầu động cơ (6240-51-1100) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611234
28 27. Xéc măng động cơ (6245-31-2010) Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 6 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611234
29 28. Xy lanh (6240-21-2220) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 6 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611234
30 29. Vòi phun dầu xy lanh (6240-21-1810) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611234
31 30. Bạc biên (6162-33-3041) Cung cấp vật tư để thay mới Cặp 6 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611234
32 31. KIT sửa chữa vòi phun Cung cấp vật tư để thay mới KIT 6 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611234
33 32. Van giảm áp đầu kim (ND095400-0310) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 6 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611234
34 33. Van triệt hồi nhiên liệu (ND095420-0440) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611234
35 34. Ống cao áp máy số 1 (6245-71-5110) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611234
36 35. Ống cao áp đầu bơm (6245-71-5180) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611234
37 36. Ống dầu hồi tăng áp (6245-51-8140) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611234
38 37. Cao su kẹp ống cao áp kim phun (6245-71-5270) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 34 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611234
39 38. Kẹp ống cao áp từ bơm lên thanh nhiên liệu (6217-71-5210) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 3 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611234
40 39. Kẹp ống cao áp từ bơm lên thanh nhiên liệu (6217-71-5170) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611234
41 40. Kẹp ống cao áp từ bơm lên thanh nhiên liệu (6261-75-5820) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611234
42 41. Bi trung gian lai máy phát (06330-06307) Cung cấp vật tư để thay mới Vòng 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611234
43 42. Bi trung gian lai máy phát (06330-06309) Cung cấp vật tư để thay mới Vòng 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611234
44 43. Phớt cụm trung gian lai máy phát (6151-71-3150) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611234
45 44. Vòng bi pu ly tăng đai (06330-06208) Cung cấp vật tư để thay mới Vòng 2 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611234
46 45. Vòng bi kim tăng đai điều hòa (6162-64-3910) Cung cấp vật tư để thay mới Vòng 2 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611234
47 46. Vòng bi kim tăng đai quạt gió (6245-61-3960) Cung cấp vật tư để thay mới Vòng 2 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611234
48 47. Bi trục lai cánh quạt (06337-06311) Cung cấp vật tư để thay mới Vòng 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611234
49 48. Dây đai động cơ (6245-61-3360) Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611234
50 49. Bộ gioăng K1 (HD465-7R-K1) Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611234
51 50. Bộ gioăng K2 (HD465-7R-K2) Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611234
52 51. Lọc dầu động cơ (6002-11-1340) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 3 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611234
53 52. Phin lọc ga doan tinh (6003-19-3841) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611234
54 53. Phin lọc ga doan thô (6003-19-4500) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611234
55 54. Keo dán gioăng Cung cấp vật tư để phục vụ công tác sửa chữa Hộp 3 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611234
56 55. Keo khóa ren Cung cấp vật tư để phục vụ công tác sửa chữa Hộp 2 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611234
57 56. Keo tạo gioăng (790-129-9170) Cung cấp vật tư để phục vụ công tác sửa chữa Hộp 2 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611234
58 57. Dầu động cơ (SAE 14W40) Cung cấp vật tư để thay mới Lít 86 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611234
59 58. Giẻ lau Cung cấp vật tư để phục vụ công tác sửa chữa Kg 20 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611234
60 59. Chi phí nhiên liệu Được tính trên cơ sở định mức, hướng dẫn của Nhà nước, Tập đoàn và giá cả tại thời điểm Cụm 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611234
61 60. Chi phí động lực Được tính trên cơ sở định mức, hướng dẫn của Nhà nước, Tập đoàn và giá cả tại thời điểm Cụm 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611234
62 61. Chi phí tiền lương Hao phí lao động và đơn giá tiền lương theo định mức và hướng dẫn của Tập đoàn tại thời điểm Cụm 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611234
63 62. Chi phí bảo hiểm, KPCĐ Được xây dựng theo các quy định của Nhà nước tại thời điểm Cụm 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611234
64 63. Chi phí KHTSCĐ Bằng %*(tổng các chi phí vật tư, nhiên liệu, động lực, tiền lương, bảo hiểm, KPCĐ) Cụm 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611234
65 64. Chi phí khác Bằng %*(tổng các chi phí vật tư, nhiên liệu, động lực, tiền lương, bảo hiểm, KPCĐ, KHTSCĐ) Cụm 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611234
66 65. Thuế VAT 10% Bằng 10%*(tổng các chi phí vật tư, nhiên liệu, động lực, tiền lương, bảo hiểm, KPCĐ, KHTSCĐ, chi phí khác) Cụm 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611234
67 II. Cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611365 Cung cấp vật tư, phục hồi để sửa chữa trung tu hoàn thiện cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611234. Những chi tiết còn lại của cụm động cơ trên được sử dụng lại Cụm 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611365
68 1 .Cụm tăng áp comple (5602-52-5010) Cung cấp vật tư để thay mới Cụm 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611365
69 2 .Ống nước hồi tăng áp (6245-61-6870) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611365
70 3 .Cụm bơm nhiên liệu cao áp comple (6245-71-1111) Cung cấp vật tư để thay mới Cụm 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611365
71 4 .Cảm biến thân bơm (thời điểm nổ) (ND949979-1300) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611365
72 5 .Dây diện thân bơm (6245-81-9130) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611365
73 6 .Bơm mồi nhiên liệu (bơm điện) (6245-71-8110) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611365
74 7 .Mặt quy lát (6245-11-1100) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 5 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611365
75 8 .B-lốc động cơ (6245-21-1100) Phục hồi lại những chỗ mọi, nước xâm thực tại các vị trí áo xy lanh và vai đỡ gioăng xy lanh Cái 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611365
76 9 .Xupap xả (6240-41-4220) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 4 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611365
77 10 .Xupap hút (6240-41-4110) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 4 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611365
78 11 .Bạc cổ đỡ đầu trục cơ (bửng trước) (6162-25-3151) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611365
79 12 .Bạc cam (6245-21-1482) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 7 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611365
80 13 .Ống nước hồi mặt máy (6245-11-6510) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611365
81 14 .Cảm biến áp suất nhiên liệu (ND499000-6160) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611365
82 15 .Cảm biến áp suất khí nạp (6261-81-2700) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611365
83 16 .CB nhiệt độ nhiên liệu (6261-81-6900) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611365
84 17 .CB nhiệt độ dầu máy (6261-81-6900) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611365
85 18 .CB nhiệt độ nước làm mát (6261-81-6900) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611365
86 19 .CB nhiệt độ khí nạp (6560-61-7300) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611365
87 20 .CB áp lực dầu máy (6219-81-1961) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611365
88 21 .CB nhiệt độ dầu máy (6261-81-6900) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611365
89 22 .Cảm biến mức dầu máy (6741-81-9220) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611365
90 23 .Côliê (07289-00170) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611365
91 24 .Ống xả 2 đầu (6240-11-5111) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611365
92 25 .Cảm biến bánh đà (6261-81-2902) Cung cấp vật tư để thay mới cái 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611365
93 26 .Bạc palie (6240-21-8100) Cung cấp vật tư để thay mới Cặp 7 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611365
94 27 .Căn dơ dọc trục cơ (6162-23-8050) Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611365
95 28 .Bơm dầu động cơ (6240-51-1100) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611365
96 29 .Xéc măng động cơ (6245-31-2010) Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 6 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611365
97 30 .Xy lanh (6240-21-2220) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 6 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611365
98 31 .Vòi phun dầu xy lanh (6240-21-1910) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611365
99 32 .Bạc biên (6162-33-3041) Cung cấp vật tư để thay mới Cặp 6 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611365
100 33 .Tay biên (6245-31-3100) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611365
101 34 .Bơm nước làm mát (6240-61-1102) Cung cấp vật tư để thay mới Cụm 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611365
102 35 .KIT sửa chữa vòi phun Cung cấp vật tư để thay mới KIT 6 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611365
103 36 .Van giảm áp đầu kim (ND095400-0310) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 6 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611365
104 37 .Van triệt hồi nhiên liệu (ND095420-0440) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611365
105 38 .Ống cao áp máy số 1 (6245-71-5110) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611365
106 39 .Ống cao áp máy số 2 (6245-71-5120) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611365
107 40 .Ống cao áp máy số 3 (6245-71-5130) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611365
108 41 .Ống cao áp đầu bơm (6245-71-5180) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611365
109 42 .Ống dầu hồi tăng áp (6245-51-8140) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611365
110 43 .Cao su kẹp ống cao áp kim phun (6245-71-5270) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 34 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611365
111 44 .Kẹp ống cao áp từ bơm lên thanh nhiên liệu (6217-71-5210) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 3 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611365
112 45 .Kẹp ống cao áp từ bơm lên thanh nhiên liệu (6217-71-5170) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611365
113 46 .Kẹp ống cao áp từ bơm lên thanh nhiên liệu (6261-75-5820) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611365
114 47 .Bi trung gian lai máy phát (06330-06307) Cung cấp vật tư để thay mới vòng 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611365
115 48 .Bi trung gian lai máy phát (06330-06309) Cung cấp vật tư để thay mới vòng 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611365
116 49 .Phớt cụm trung gian lai máy phát (6151-71-3150) Cung cấp vật tư để thay mới cái 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611365
117 50 .Vòng bi pu ly tăng đai (06330-06208) Cung cấp vật tư để thay mới Vòng 2 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611365
118 51 .Vòng bi kim tăng đai điều hòa (6162-64-3910) Cung cấp vật tư để thay mới Vòng 2 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611365
119 52 .Vòng bi kim tăng đai quạt gió (6245-61-396) Cung cấp vật tư để thay mới Vòng 2 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611365
120 53 .Bi trục lai cánh quạt (06337-06311) Cung cấp vật tư để thay mới Vòng 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611365
121 54 .Dây đai động cơ (6245-61-3360) Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611365
122 55 .Bộ gioăng K1 (HD465-7R-K1) Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611365
123 56 .Bộ gioăng K2 (HD465-7R-K2) Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611365
124 57 .Lọc dầu động cơ (6002-11-1340) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 3 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611365
125 58 .Phin lọc ga doan tinh (6003-19-3841) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611365
126 59 .Phin lọc ga doan thô (6003-19-4500) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611365
127 60 .Keo dán gioăng Cung cấp vật tư để phục vụ công tác sửa chữa Hộp 3 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611365
128 61 .Keo khóa ren Cung cấp vật tư để phục vụ công tác sửa chữa Hộp 2 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611365
129 62 .Keo tạo gioăng (790-129-9170) Cung cấp vật tư để phục vụ công tác sửa chữa Hộp 2 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611365
130 63 .Dầu động cơ (SAE 14W40) Cung cấp vật tư để thay mới Lít 86 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611365
131 64 .Giẻ lau Cung cấp vật tư để phục vụ công tác sửa chữa Kg 20 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611365
132 65 .Chi phí nhiên liệu Được tính trên cơ sở định mức, hướng dẫn của Nhà nước, Tập đoàn và giá cả tại thời điểm Cụm 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611365
133 66 .Chi phí động lực Được tính trên cơ sở định mức, hướng dẫn của Nhà nước, Tập đoàn và giá cả tại thời điểm Cụm 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611365
134 67 .Chi phí tiền lương Hao phí lao động và đơn giá tiền lương theo định mức và hướng dẫn của Tập đoàn tại thời điểm Cụm 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611365
135 68 .Chi phí bảo hiểm, KPCĐ Được xây dựng theo các quy định của Nhà nước tại thời điểm Cụm 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611365
136 69 .Chi phí KHTSCĐ Bằng %*(tổng các chi phí vật tư, nhiên liệu, động lực, tiền lương, bảo hiểm, KPCĐ) Cụm 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611365
137 70 .Chi phí khác Bằng %*(tổng các chi phí vật tư, nhiên liệu, động lực, tiền lương, bảo hiểm, KPCĐ, KHTSCĐ) Cụm 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611365
138 71 .Thuế VAT 10% Bằng 10%*(tổng các chi phí vật tư, nhiên liệu, động lực, tiền lương, bảo hiểm, KPCĐ, KHTSCĐ, chi phí khác) Cụm 1 Sửa chữa trung tu cụm động cơ xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 611365
139 III. Cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101776 Cung cấp vật tư, phục hồi để sửa chữa trung tu hoàn thiện cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101776. Những chi tiết còn lại của cụm hộp số trên được sử dụng lại Cụm 1 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101776
140 1. Vành ngoài (569-13-52124) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101776
141 2. Bạc (569-13-52171) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101776
142 3. Ca phớt (569-13-79370) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101776
143 4. Vành răng (569-13-52131) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101776
144 5. Bi rolip (569-13-52160) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101776
145 6. Piston (56B-13-17210) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101776
146 7. Lá gốm (569-15-52930) Cung cấp vật tư để thay mới 11 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101776
147 8. Lá thép (569-15-52870) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101776
148 9. Vành thép (569-15-51162) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101776
149 10. Lá gốm (569-15-52950) Cung cấp vật tư để thay mới 9 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101776
150 11. Lá gốm (569-15-52910) Cung cấp vật tư để thay mới 9 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101776
151 12. Van điều khiển số (712-93-45201) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 5 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101776
152 13. Van điều khiển số (712-93-45300) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101776
153 14. Van đi số (566-15-85301) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101776
154 15. Phin loc thông hơi hộp số (07030-00252) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101776
155 16. Lọc thô hộp số (561-15-71730) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101776
156 17. Gioăng nắp lọc từ hộp số (07000-72105) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 3 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101776
157 18. Lọc (569-15-81730) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101776
158 19. Hộp gioăng biến mô K1 (569-13-05030) Cung cấp vật tư để thay mới Hộp 1 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101776
159 20. Hộp gioăng hộp số chính K2 (569-15-05130) Cung cấp vật tư để thay mới Hộp 1 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101776
160 21. Hộp gioăng van số K3 (569-15-05141) Cung cấp vật tư để thay mới Hộp 1 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101776
161 22. Bạc dầm đỡ hộp số (đòn gánh) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101776
162 23. Cao su chân hộp số (trước) (515-50-11731) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101776
163 24. Cao su chân hộp số (sau) (569-14-41130) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101776
164 25. Gioăng các te hộp số (569-15-51430) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101776
165 26. Cảm biến hộp số (7861-93-2330) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 3 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101776
166 27. Ống nối (569-15-31310) Cung cấp vật tư để thay mới cái 5 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101776
167 28. Căn (569-15-42361) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101776
168 29. Vòng bi (566-15-69640) Cung cấp vật tư để thay mới Vòng 1 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101776
169 30. Keo dán gioăng Cung cấp vật tư để phục vụ công tác sửa chữa Hộp 1 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101776
170 31. Keo khóa ren Cung cấp vật tư để phục vụ công tác sửa chữa Hộp 2 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101776
171 32. Keo tạo gioăng (790-129-9170) Cung cấp vật tư để phục vụ công tác sửa chữa Hộp 2 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101776
172 33. Giẻ lau Cung cấp vật tư để phục vụ công tác sửa chữa Kg 10 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101776
173 34. Chi phí nhiên liệu Được tính trên cơ sở định mức, hướng dẫn của Nhà nước, Tập đoàn và giá cả tại thời điểm Cụm 1 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101776
174 35. Chi phí động lực Được tính trên cơ sở định mức, hướng dẫn của Nhà nước, Tập đoàn và giá cả tại thời điểm Cụm 1 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101776
175 36. Chi phí tiền lương Hao phí lao động và đơn giá tiền lương theo định mức và hướng dẫn của Tập đoàn tại thời điểm Cụm 1 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101776
176 37. Chi phí bảo hiểm, KPCĐ Được xây dựng theo các quy định của Nhà nước tại thời điểm Cụm 1 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101776
177 38. Chi phí KHTSCĐ Bằng %*(tổng các chi phí vật tư, nhiên liệu, động lực, tiền lương, bảo hiểm, KPCĐ) Cụm 1 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101776
178 39. Chi phí khác Bằng %*(tổng các chi phí vật tư, nhiên liệu, động lực, tiền lương, bảo hiểm, KPCĐ, KHTSCĐ) Cụm 1 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101776
179 40. Thuế VAT 10% Bằng 10%*(tổng các chi phí vật tư, nhiên liệu, động lực, tiền lương, bảo hiểm, KPCĐ, KHTSCĐ, chi phí khác) Cụm 1 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101776
180 III. Cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101783 Cung cấp vật tư, phục hồi để sửa chữa trung tu hoàn thiện cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101776. Những chi tiết còn lại của cụm hộp số trên được sử dụng lại Cụm 1 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101783
181 1. Vành ngoài (569-13-52124) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101783
182 2. Bạc (569-13-52171) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101783
183 3. Bi hãm (04260-00635) Cung cấp vật tư để thay mới Viên 2 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101783
184 4. Vành răng (569-13-52131) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101783
185 5. Bi rolip (569-13-52160) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101783
186 6. Van từ (425-15-35220) Cung cấp vật tư để thay mới cái 1 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101783
187 7. Van từ (561-15-74660) Cung cấp vật tư để thay mới cái 1 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101783
188 8. Lá gốm (569-15-52930) Cung cấp vật tư để thay mới 11 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101783
189 9. Lá thép (569-15-52870) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101783
190 10. Vành thép (569-15-51162) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101783
191 11. Lá gốm (569-15-52950) Cung cấp vật tư để thay mới 9 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101783
192 12. Lá gốm (569-15-52910) Cung cấp vật tư để thay mới 9 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101783
193 13. Van điều khiển số (712-93-45201) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 5 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101783
194 14. Van điều khiển số (712-93-45300) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101783
195 15. Van đi số (566-15-85301) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101783
196 16. Phin loc thông hơi hộp số (07030-00252) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101783
197 17. Lọc thô hộp số (561-15-71730) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101783
198 18. Gioăng nắp lọc từ hộp số (07000-72105) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 3 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101783
199 19. Lọc (569-15-81730) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101783
200 20. Hộp gioăng biến mô K1 (569-13-05030) Cung cấp vật tư để thay mới Hộp 1 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101783
201 21. Hộp gioăng hộp số chính K2 (569-15-05130) Cung cấp vật tư để thay mới Hộp 1 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101783
202 22. Hộp gioăng van số K3 (569-15-05141) Cung cấp vật tư để thay mới Hộp 1 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101783
203 23. Bạc dầm đỡ hộp số (đòn gánh) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101783
204 24. Cao su chân hộp số (trước) (515-50-11731) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101783
205 25. Cao su chân hộp số (sau) (569-14-41130) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101783
206 26. Gioăng các te hộp số (569-15-51430) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101783
207 27. Cảm biến hộp số (7861-93-2330) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 3 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101783
208 28. Ống nối (măng xông) (569-15-31310) Cung cấp vật tư để thay mới cái 5 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101783
209 29. Bơm hộp số (705-95-05140) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101783
210 30. Keo dán gioăng Cung cấp vật tư để phục vụ công tác sửa chữa Hộp 1 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101783
211 31. Keo khóa ren Cung cấp vật tư để phục vụ công tác sửa chữa Hộp 2 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101783
212 32. Keo tạo gioăng (790-129-9170) Cung cấp vật tư để phục vụ công tác sửa chữa Hộp 2 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101783
213 33. Giẻ lau Cung cấp vật tư để phục vụ công tác sửa chữa Kg 10 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101783
214 34. Chi phí nhiên liệu Được tính trên cơ sở định mức, hướng dẫn của Nhà nước, Tập đoàn và giá cả tại thời điểm Cụm 1 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101783
215 35. Chi phí động lực Được tính trên cơ sở định mức, hướng dẫn của Nhà nước, Tập đoàn và giá cả tại thời điểm Cụm 1 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101783
216 36. Chi phí tiền lương Hao phí lao động và đơn giá tiền lương theo định mức và hướng dẫn của Tập đoàn tại thời điểm Cụm 1 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101783
217 37. Chi phí bảo hiểm, KPCĐ Được xây dựng theo các quy định của Nhà nước tại thời điểm Cụm 1 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101783
218 38. Chi phí KHTSCĐ Bằng %*(tổng các chi phí vật tư, nhiên liệu, động lực, tiền lương, bảo hiểm, KPCĐ) Cụm 1 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101783
219 39. Chi phí khác Bằng %*(tổng các chi phí vật tư, nhiên liệu, động lực, tiền lương, bảo hiểm, KPCĐ, KHTSCĐ) Cụm 1 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101783
220 40. Thuế VAT 10% Bằng 10%*(tổng các chi phí vật tư, động lực, tiền lương, bảo hiểm, KPCĐ, KHTSCĐ, chi phí khác) Cụm 1 Sửa chữa trung tu cụm hộp số xe ô tô KomatsuHD465-7R số seri 101783
221 V. Xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493) Cung cấp vật tư và phục hồi cụm (chi tiết) để sửa chữa trung tu hoàn thiện xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493). Những chi tiết còn lại của xe ô tô trên được sử dụng lại Xe 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
222 1. Xupap hút (1887065) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 4 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
223 2. Xi e hút (1510399) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 4 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
224 3. Xi e xả (2008345) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 4 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
225 4. Phớt git (1328563) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 24 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
226 5. Bạc cò mổ xúpap (1440963) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 6 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
227 6. Gioăng mặt quy lát (1468555) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 6 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
228 7. Bình sinh hàn động cơ (1543688) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
229 8. Bạc biên P0 (1745175) Cung cấp vật tư để thay mới Cặp 6 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
230 9. Bạc palie P0 (1779130) Cung cấp vật tư để thay mới Cặp 7 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
231 10. Trục cơ (1399252) Đánh bóng lại các cổ trục bạc balie và bạc biên Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
232 11. Căn dọc trục cơ (1350815) Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
233 12. Bạc trục cam (1518380) Cung cấp vật tư để thay mới Bộ/xe 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
234 13. Căn bánh răng trung gian (1353861) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
235 14. Bi bánh răng trung gian (1905699) Cung cấp vật tư để thay mới Vòng 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
236 15. Bộ gioăng phớt tổng thành động cơ (551386) Cung cấp vật tư để thay mới Bộ/xe 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
237 16. Sơ mi (1917101) Cung cấp vật tư để thay mới Quả 6 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
238 17. Piston (1854963) Cung cấp vật tư để thay mới Quả 6 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
239 18. Xéc măng động cơ (550255) Cung cấp vật tư để thay mới Bộ/xe 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
240 19. Xéc măng cổ xả (1775964) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 4 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
241 20. Vòng bi hốc bánh đà (1313606) Cung cấp vật tư để thay mới Vòng 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
242 21. Bơm dầu máy (1888025) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
243 22. Lọc khí nạp động cơ (1421021) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
244 23. Bơm nước (cánh to) (1528923) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
245 24. Bơm nhiên liệu + bơm tay (1539298) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
246 25. Ty ô bơm dầu (1518989) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
247 26. Rắc co ty ô (1722417) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
248 27. Máy ép hơi (số Z032552) (1880194) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
249 28. Phin lọc nhiên liệu tinh (1763776) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
250 29. Phin lọc nhiên liệu thô Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
251 30. Phin lọc dầu bôi trơn (1117285) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
252 31. Bulong các te đáy Cung cấp vật tư để thay mới Cái 28 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
253 32. Đai xiết tăng áp (1445828) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 4 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
254 33. Tăng áp (1485649) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
255 34. Chân máy trước (1778530) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
256 35. Chân máy sau (1921972) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
257 36. Bao gió két mát nhựa (2212223) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
258 37. Bao gió két mát cao su Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
259 38. Chân bao gió (1772441) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
260 39. Cao su chân két gió (1762623) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
261 40. Puly tăng đai (1859657) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
262 41. Puly tỳ (1510697) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
263 42. Dây curoa động cơ (1888468) Cung cấp vật tư để thay mới Sợi 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
264 43. Cánh quạt động cơ (1392261) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
265 44. Phin lọc gió Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
266 45. Bình ngưng (1894478) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
267 46. Két nước (1769999) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
268 47. Két gió (1444979) Dùng dung dịch để thống rửa, làm sạch Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
269 48. Gioăng nắp két mát dầu bôi trơn động cơ (1746135) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
270 49. Gioăng làm kín két mát dầu bôi trơn (1484765) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
271 50. ống nước vào két (phía dưới) ɸ58 (1755953) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
272 51. ống nước vào két (phía trên) ɸ58 (1444944) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 3 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
273 52. ống cao su đường hơi thừa ɸ35 Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
274 53. Đai xiết ống nước ɸ60 Cung cấp vật tư để thay mới Cái 8 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
275 54. Đai xiết ống nước ɸ35 Cung cấp vật tư để thay mới Cái 10 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
276 55. Thùng dầu ga doan Thống rửa, hàn vá lại những chỗ mọt, rỉ Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
277 56. Đĩa côn comple (1479575) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
278 57. Bàn ép côn (1479574) Cung cấp vật tư để thay mới Cụm 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
279 58. Bulong M10 x 70 (812545) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 8 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
280 59. Vòng bi tê côn (1728165) Cung cấp vật tư để thay mới Cụm 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
281 60. Tổng côn trên (1513717) Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
282 61. Tổng côn dưới (1754943) Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
283 62. Ty ô côn Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
284 63. Phớt đuôi hộp số (1300977) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
285 64. Phớt đầu hộp số (1318388) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
286 65. Phin lọc dầu hộp số (1768402) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
287 66. Gioăng két làm mát dầu hộp số (1445514) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
288 67. Gioăng két làm mát dầu hộp số (1484765) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
289 68. Gioăng két làm mát dầu hộp số (1484766) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
290 69. Vòng bi đầu trục (1534829) Cung cấp vật tư để thay mới Vòng 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
291 70. Trục a cơ (1778014) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
292 71. Vòng bi đỡ A cơ (1327878) Cung cấp vật tư để thay mới Vòng 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
293 72. Vòng bi đầu trục (1778518) Cung cấp vật tư để thay mới Vòng 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
294 73. Vòng bi đuôi trục (1327878) Cung cấp vật tư để thay mới Vòng 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
295 74. Vành răng thép (1495269) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
296 75. Vành côn thép (1849451) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
297 76. Vành răng côn (1543357) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
298 77. Phanh đồng tốc (1730173) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
299 78. Vành ngoài đồng tốc (1752963) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
300 79. Vành răng lõi đồng tốc (1788922) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
301 80. Vòng bi kim (1774165) Cung cấp vật tư để thay mới Vòng 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
302 81. Vành răng thép số 2 (1495269) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
303 82. Vành răng thép số 1 (1495267) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
304 83. Vành côn thép (1849457) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
305 84. Vành côn thép (1849454) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
306 85. Vành răng côn số 1 (1543361) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
307 86. Vành răng côn số 2 (1543359) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
308 87. Vành ngoài đồng tốc (1752963) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
309 88. Phanh đồng tốc (1730173) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
310 89. Vòng bi kim (1774165) Cung cấp vật tư để thay mới Vòng 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
311 90. Vòng bi kim (1476286) Cung cấp vật tư để thay mới Vòng 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
312 91. Vòng bi đỡ trục nhanh chậm (1783324) Cung cấp vật tư để thay mới Vòng 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
313 92. Bulon M10x50 Cung cấp vật tư để thay mới Cái 10 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
314 93. Vành răng lồng gài (1118030) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
315 94. Vành răng côn (1925293) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
316 95. Vành răng cài số chậm (1926256) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
317 96. Vành răng thép đĩa (1520797) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
318 97. Vành răng cài số nhanh (1926257) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
319 98. Phanh hãm (804803) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
320 99. Bơm dầu bôi trơn hộp số (1426449) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
321 100. Ty ô dẫn dầu bôi trơn (1392600) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
322 101. Gioăng phớt bộ nhanh chậm Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
323 102. Cảm biến báo gài tầng nhanh chậm (1471707) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
324 103. Rotuyn thanh giằng cài số ( quả to ) Cung cấp vật tư để thay mới Quả 3 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
325 104. Rotuyn thanh giằng cài số ( liền thanh) Cung cấp vật tư để thay mới Thanh 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
326 105. Má phanh trước (1104544) Cung cấp vật tư để thay mới 4 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
327 106. Má phanh sau (1104545) Cung cấp vật tư để thay mới 16 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
328 107. Đinh tán má phanh sau (1383468) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 128 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
329 108. Vilet chỉnh phanh cầu trước (1789568) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
330 109. Vi lét chỉnh phanh cầu giữa + cầu sau (1448114+1448115) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 4 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
331 110. Bầu phanh cầu trước (1944537) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
332 111. Tuyo bầu phanh cầu trước (1123477) Cung cấp vật tư để thay mới Ống 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
333 112. Bầu phanh lốc kê (1446059) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
334 113. Tuyo bầu phanh cầu giữa (1138077) Cung cấp vật tư để thay mới Sợi 4 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
335 114. Bầu phanh lốc kê cầu sau (1446037) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
336 115. Tuyo bầu phanh cầu sau (1123476) Cung cấp vật tư để thay mới Sợi 4 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
337 116. Lò-xo guốc phanh trước (1309465) Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
338 117. Lò-xo guốc phanh cầu giữa (1309465) Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
339 118. Phanh khóa ắc guốc phanh (804782) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 24 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
340 119. Tăm bua phanh trước (1414153) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
341 120. Tăm bua phanh sau (1414435) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
342 121. Tăm bua phanh sau (1414435) Hàn đắp và tiện, đánh bóng lại theo kích thước tiêu chuẩn của nhà sản xuất Cái 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
343 122. Tổng phanh Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
344 123. Rơ le báo hơi Cung cấp vật tư để thay mới Cái 3 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
345 124. Bình hơi (1357950) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 3 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
346 125. Trục quả đào sau (1342745) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
347 126. Bạc trục quả đào phanh trước (289336) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 4 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
348 127. Phớt chắn mỡ bạc trục quả đào trước (1345278) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
349 128. Phớt chắn bụi bạc trục quả đào phanh trước (1345279) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
350 129. Phớt chắn mỡ bạc trục quả đào cầu giữa + cầu sau (1345278) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 4 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
351 130. Phớt chắn bụi bạc trục quả đào phanh giữa + cầu sau (1345279) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 4 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
352 131. Bạc trục quả đào phanh cầu giữa + cầu sau (1302857) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 8 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
353 132. Gioăng cao su tròn chắn mỡ guốc phanh cầu giữa + sau (1338018) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 16 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
354 133. Gioăng cao su tròn chắn mỡ guốc phanh trước (1338018) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 4 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
355 134. Bulong bắt giá đỡ trục quả đào (M16x50) Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 8 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
356 135. Lọc khô khí nén (2057999) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
357 136. Công tắc điều khiển phanh rà Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
358 137. Ty ô hơi ɸ12 Cung cấp vật tư để thay mới m 20 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
359 138. Phom xả + hộp điều khiển (1928589) Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
360 139. Đai bình hơi Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
361 140. Hộp lái (1365573) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
362 141. Bơm trợ lực lái (1457711) Cung cấp vật tư để thay mới Cụm 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
363 142. Tuyo dầu lái mềm từ cốc dầu xuống bơm (1375391+1375390) Cung cấp vật tư để thay mới Ống 3 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
364 143. Ba ngang (1734020) Cung cấp vật tư để thay mới Thanh 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
365 144. Rô tuyn ba ngang (1767328+1738380) Cung cấp vật tư để thay mới Quả 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
366 145. Lọc dầu lái (153468) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
367 146. Ba dọc lái comple (1912757) Cung cấp vật tư để thay mới Cây 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
368 147. Bạc ắc trục đứng (1343373) Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
369 148. Căn trục (329349) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 16 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
370 149. Phớt chặn mỡ trục đứng (1379477) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
371 150. Phớt chặn mỡ trục đứng (1343372) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
372 151. Bình chứa dầu lái Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
373 152. Ty ô dầu lái (φ26) Cung cấp vật tư để thay mới m 3 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
374 153. Ê cu đầu trục chuyển hướng (1873183) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
375 154. Gioăng cao su ca chắn mỡ moay ơ trước (804725) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
376 155. Bi moay ơ trước (liền phớt) (1868087) Cung cấp vật tư để thay mới Vòng 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
377 156. Bulong tắc kê trước (1365510) Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 10 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
378 157. Chắn bụi má phanh (1378430) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
379 158. Moay ơ (1868674) Cung cấp vật tư để thay mới Cụm 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
380 159. Trục chủ động (1936438) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
381 160. Mặt bích trục chủ động (1508401) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
382 161. Bộ vi sai đổi chiều (2035177) Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
383 162. Bi đỡ bánh răng liền trục Cung cấp vật tư để thay mới Vòng 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
384 163. Bi đỡ trục chủ động vòng ngoài (1911817) Cung cấp vật tư để thay mới Vòng 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
385 164. Bi đỡ trục chủ động vòng trong (1408172) Cung cấp vật tư để thay mới Vòng 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
386 165. Bi đỡ bánh răng hành tinh liền trục (1911813) Cung cấp vật tư để thay mới Vòng 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
387 166. Bi đỡ trục truyền ra cầu sau (1360882) Cung cấp vật tư để thay mới Vòng 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
388 167. Phớt trục chủ động + trục cầu sau (1528992) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
389 168. Cụm bơm dầu (1728615) Cung cấp vật tư để thay mới Cụm 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
390 169. Vỏ vi sai (1899683) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
391 170. Ca lắp phớt sắt chắn dầu Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
392 171. Phớt chắn dầu Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
393 172. Quả dứa + vành chậu Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
394 173. Trục chữ thập vi sai cầu giữa (1786424) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
395 174. Bánh răng "hành tinh" (1408146) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
396 175. Bánh răng "vệ tinh" (1408143) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 4 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
397 176. Căn bánh răng hành tinh (1926829) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
398 177. Căn bánh răng vệ tinh (1408147) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 4 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
399 178. Bu long bắt vỏ cầu (1364415) Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 5 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
400 179. Ê cu (1395063) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 5 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
401 180. Phin lọc dầu cầu giữa (1768402) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
402 181. Phớt moay ơ cầu giữa (1786639) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
403 182. Gioăng chắn dầu (392309) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
404 183. Căn bánh răng giảm tốc cạnh (1392093) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 10 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
405 184. Gioăng ắc giảm tốc (804891) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 5 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
406 185. Gioăng nắp giảm tốc moay ơ (1503399) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
407 186. Bi moay ơ trong + ngoài (383343) Cung cấp vật tư để thay mới Vòng 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
408 187. Căn bánh răng giảm tốc cạnh (1392093) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 20 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
409 188. Gioăng ắc giảm tốc (804891) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 5 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
410 189. Gioăng nắp giảm tốc moay ơ (1053399) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
411 190. Bi moay ơ trong + ngoài (383343) Cung cấp vật tư để thay mới Vòng 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
412 191. Chắn bụi má phanh Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
413 192. Bulong tắc kê cầu giữa Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 10 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
414 193. Phin lọc dầu cầu sau (1301676) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
415 194. Phớt cầu (1502385) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
416 195. Bi đỡ quả dứa (trong + ngoài) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
417 196. Bi đỡ vỏ vi sai chính (vòng lớn) Cung cấp vật tư để thay mới Vòng 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
418 197. Bi đỡ vỏ vi sai chính (vòng nhỏ) Cung cấp vật tư để thay mới Vòng 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
419 198. Vỏ vi sai (1899683) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
420 199. Trục chữ thập vi sai cầu sau (1786424) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
421 200. Bánh răng "hành tinh" (1408147) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
422 201. Bánh răng "vệ tinh" (1926829) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 4 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
423 202. Căn bánh răng hành tinh (1408143) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
424 203. Phớt moay ơ (1786639) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
425 204. Gioăng chắn dầu (392309) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
426 205. Gioăng ắc giảm tốc (804891) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 5 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
427 206. Gioăng nắp giảm tốc moay ơ (1053399) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
428 207. Chắn bụi má phanh Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
429 208. Bi moay ơ trong + ngoài (383343) Cung cấp vật tư để thay mới Vòng 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
430 209. Moay ơ (1814214) Cung cấp vật tư để thay mới Vòng 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
431 210. Căn bánh răng giảm tốc cạnh (1392093) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 10 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
432 211. Gioăng ắc giảm tốc (804891) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 5 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
433 212. Gioăng nắp giảm tốc moay ơ (1053399) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
434 213. Chắn bụi má phanh Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
435 214. Bulong tắc kê cầu sau Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 20 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
436 215. Bi moay ơ trong + ngoài (383343) Cung cấp vật tư để thay mới Vòng 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
437 216. Moay ơ (1814214) Cung cấp vật tư để thay mới Cụm 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
438 217. Bi chữ thập các đăng Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
439 218. Bu long các đăng Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 4 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
440 219. Bi chữ thập các đăng Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
441 220. Lá nhíp số 1 (1479518) Cung cấp vật tư để thay mới 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
442 221. Bu long tâm nhíp (xang tan) (M16x320) Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
443 222. Bulong kẹp nhíp (M10x120) Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 8 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
444 223. ắc nhíp trước (355145) Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 6 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
445 224. Bạc nhíp trước (128680) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 6 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
446 225. Bu long khóa ắc nhíp (M12x80) Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 12 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
447 226. Mõ nhíp di động (1725915) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
448 227. Mõ nhíp cố định bộ nhíp trước (1739454) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 4 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
449 228. Giảm sóc trước (1861117) Cung cấp vật tư để thay mới Quả 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
450 229. Cao su côn bắt đầu giảm sóc dưới (1880379) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 4 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
451 230. Cao su tròn bắt giảm sóc cầu (339188) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 4 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
452 231. Cao su bắt tay cân bằng trước (1516496) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 8 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
453 232. Cao su thanh cân bằng cầu trước (228483) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
454 233. Bulong bắt tay cân bằng trước (M18x80) Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 4 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
455 234. Bulong bắt thanh cân bằng trước ( M12x70) Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 4 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
456 235. Căn dơ dọc ắc nhíp Cung cấp vật tư để thay mới Cái 12 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
457 236. Bulong bắt mõ nhíp (M16x50 + M16x70) Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 12 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
458 237. Nhíp sau (1547824) Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
459 238. Bu long tâm nhíp (M14x250) Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
460 239. Bulong kẹp nhíp (M10x120) Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 4 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
461 240. Quang nhíp sau Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 4 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
462 241. Gối đỡ nhíp ở 2 cầu Cung cấp vật tư để thay mới Cái 4 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
463 242. Cao su thanh cân bằng cầu sau (228483) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
464 243. Cao su bắt tay cần bằng cầu sau (1516496) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 12 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
465 244. Bạc cao su cân bằng Cung cấp vật tư để thay mới Cái 4 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
466 245. Bulong bắt thanh cân bằng (M12x120) Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 4 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
467 246. Bulong bắt tay cân bằng (M20x120) Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 4 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
468 247. Cao su giằng cầu + pông (1517403) Cung cấp vật tư để thay mới Quả 12 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
469 248. Tay giằng cầu phía dưới (1722750) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
470 249. Phanh hãm cao su giằng cầu (f74) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 12 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
471 250. Bu lông giằng cầu ngắn M18x120 (1486500) Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 12 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
472 251. Bu lông giằng cầu dài M18x200 (1488091+1485733) Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 4 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
473 252. Phớt chắn dầu cầu pa lăng xê (1386227) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 4 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
474 253. Bạc cầu pa lăng xê (1754546) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 4 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
475 254. Căn chặn thép trục cầu pa lăng xê ( loại mỏng ) (1474065) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 4 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
476 255. Ca lắp phớt sắt chắn mỡ cầu palanxe (1386104) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
477 256. Gioăng cao su ê cu đầu trục pa lăng xê (8046690) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
478 257. Vú bơm mỡ trục cầu (806312) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
479 258. Căn đầu trục cầu pa lăng xe ( loại dày ) (204737) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
480 259. Máy khởi động (2276131) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
481 260. Đèn pha (1732509) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
482 261. Đèn hậu loại HyunDai (Đèn lét) Cung cấp vật tư để thay mới Cụm 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
483 262. Còi hơi (mở điện) (1784671) Cung cấp vật tư để thay mới Cụm 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
484 263. Đầu bọc đồng ắc quy Cung cấp vật tư để thay mới Cái 4 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
485 264. Chổi gạt mưa (1541106) Cung cấp vật tư để thay mới Cụm 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
486 265. Máy phát (1777464) Cung cấp vật tư để thay mới Cụm 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
487 266. Rơ le 5 chân (1493046) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
488 267. Đèn xi nhan (1520130) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
489 268. Cảm biến bánh đà T74 (1457303) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
490 269. Cảm biến cam T75 (1457304) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
491 270. Cảm biến nhiệt độ nước (1865315) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
492 271. Cảm biến số lùi (1472739) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
493 272. Cảm biến báo cài cầu (1472738) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
494 273. Cảm biến báo gài ben Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
495 274. Công tắc cắt mát bình điện Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
496 275. Mô tơ lên xuống kính cửa Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
497 276. Mô tơ phun nước rửa kính (1722690) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
498 277. Ty ô + vòi phun + 3 chạc (1751360) Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
499 278. Bình phun nước rửa kính (1850266) Cung cấp vật tư để thay mới Bình 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
500 279. Đèn pha trên chắn nắng cabin (1749953) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
501 280. Dây điện các loại Cung cấp vật tư để thay mới m 60 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
502 281. Dàn nóng (1752264) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
503 282. Lốc điều hòa (1888033) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
504 283. Phin lọc ga Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
505 284. Phin lọc gió (1913500) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
506 285. Van tiết lưu Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
507 286. Đường ống dẫn gas từ lốc => giàn nóng Cung cấp vật tư để thay mới Ống 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
508 287. Đường ống dẫn gas từ giàn nóng => phin lọc Cung cấp vật tư để thay mới Ống 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
509 288. Đường ống dẫn gas giàn lạnh=> lốc Cung cấp vật tư để thay mới Ống 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
510 289. Cảm biến áp xuất Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
511 290. Rơ le lạnh Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
512 291. Cảm biến nhiệt độ điều hoà (1369286) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
513 292. Gioăng đệm cánh cửa Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
514 293. Giằng liên động gạt mưa (1799818) Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
515 294. Giá bắt hệ thống gạt mưa Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
516 295. ổ quoay trung gian Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
517 296. Dây + khóa kéo ga lăng Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
518 297. Piston nâng ca năng lớn Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
519 298. Hệ thống bản lề ca năng lớn Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 4 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
520 299. Khóa cửa bên lái Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
521 300. Khóa cửa bên phụ Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
522 301. Chốt bản lề cửa Cung cấp vật tư để thay mới Cái 4 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
523 302. Khống chế cửa Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
524 303. Tay mở cửa ngoài Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
525 304. Tay mở cửa trong Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
526 305. Khóa nối chắn bùn nhựa 2 bên Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
527 306. Chắn bùn nhựa Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
528 307. Cao su chắn bùn Cung cấp vật tư để thay mới Cái 4 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
529 308. Đệm ghế lái tựa bọc lại Bọc lại Bộ 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
530 309. Đệm ghế phụ tựa bọc lại Bọc lại Bộ 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
531 310. Bọc trần cabin Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
532 311. Táp ni trải sàn Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
533 312. Táp ni chống nóng quanh cabin Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
534 313. Cao su chân cabin trước Cung cấp vật tư để thay mới Quả 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
535 314. Cao su chân cabin sau Cung cấp vật tư để thay mới Quả 8 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
536 315. Giảm sóc cabin sau Cung cấp vật tư để thay mới Quả 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
537 316. Giảm sóc cabin trước Cung cấp vật tư để thay mới Quả 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
538 317. Chống nóng gầm cabin Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
539 318. Tuy ô dầu thủy lực kích cabin Cung cấp vật tư để thay mới Sợi 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
540 319. Gioăng phớt Piston nâng cabin (1541977) Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
541 320. Bulong bắt chắn bùn lưng cabin (M10x25) Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 8 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
542 321. Bulong bắt bảo hiểm (M12x40) Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 16 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
543 322. Giá bắt chắn nắng Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
544 323. Gioăng cửa nóc Cung cấp vật tư để thay mới m 3 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
545 324. Badosoc Hàn, cắt, vá lại những chỗ rỉ sét Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
546 325. Xương bắt giá badosoc Hàn, cắt, vá lại những chỗ rỉ sét Bộ 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
547 326. Nóc cabin Hàn, cắt, vá lại những chỗ rỉ sét m2 1,5 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
548 327. Khung kính chắn gió Hàn, cắt, vá lại những chỗ rỉ sét m2 1,2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
549 328. Cánh cửa cabin bên lái Hàn, cắt, vá lại những chỗ rỉ sét m2 0,4 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
550 329. Cánh cửa cabin bên phụ Hàn, cắt, vá lại những chỗ rỉ sét m2 0,3 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
551 330. ắc thùng ben Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
552 331. Bạc ắc ben Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
553 332. ắc bản lề cửa hậu thùng ben Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
554 333. Bạc bản lề cửa hậu thùng ben Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
555 334. Bạc hạn chế hành trình thùng ben Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
556 335. Cao su chắn bùn toa xe (800x900) Cung cấp vật tư để thay mới Tấm 4 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
557 336. Bulong bắt chắn bùn lốp sau (M10x25) Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 16 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
558 337. Cao su chống va đập giữa cầu giữa + sau với satxi Cung cấp vật tư để thay mới Cụm 4 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
559 338. Bulong mã liên kết giường ben - satxi (M18x180) Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 30 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
560 339. Bulong mã liên kết đuôi satxi với giường ben (M16x70) Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 52 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
561 340. Bulong bắt giá cân bằng cầu sau (M16x60) Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 8 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
562 341. Bulong bắt giằng ngang đuôi satxi (M16x60) Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 4 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
563 342. Bulong bắt giá khóa cửa hậu ben (M16x60) Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 6 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
564 343. Khung bảo hiểm sườn bên phụ Hàn, cắt, vá lại những chỗ rỉ sét Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
565 344. Khung bảo vệ bình hơi ắc quy Hàn, cắt, vá lại những chỗ rỉ sét Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
566 345. Khóa nắp ắc quy Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
567 346. Hộp chứa bình ắc quy (gia công) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
568 347. ống xả cong Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
569 348. ống xả thẳng Cung cấp vật tư để thay mới Cái 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
570 349. ống xả mêm Cung cấp vật tư để thay mới Cái 3 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
571 350. Côliê bắt ống xả (1422474) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 4 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
572 351. Côliê bắt đoạn ống xả mềm (1782741) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
573 352. Bu long M10x50 Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 40 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
574 353. Bu long M8x50 Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 40 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
575 354. Bu long M8x30 Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 40 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
576 355. Đai bắt bình hơi (1358279) Cung cấp vật tư để thay mới Cái 4 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
577 361. Mái ben bảo vệ cabin 2,4x0,8 (10mm) Cung cấp vật tư để thay mới m2 1,92 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
578 362. Xương đỡ mái ben 2 bên 1x0,5x2 (10mm) Cung cấp vật tư để thay mới m2 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
579 363. Xương dưới thanh hậu ben hai bên hộp 350x6x2 (10mm) Cung cấp vật tư để thay mới m2 4,2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
580 364. Xương ngang đỡ sàn ben U220x2,5x6 (10mm) Cung cấp vật tư để thay mới m2 3,3 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
581 365. Xương dọc lắp hậu U200x2,5x4 (10mm) Cung cấp vật tư để thay mới m2 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
582 366. Xương ngang lắp hậu U200x2,5x3 (10mm) Cung cấp vật tư để thay mới m2 1,5 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
583 367. Tôn lắp hậu 2,4x1,8 (10mm) Cung cấp vật tư để thay mới m2 4,32 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
584 368. Hai thanh chính giường ben U180x6x2 (10mm) Cung cấp vật tư để thay mới m 12 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
585 369. Tôn sàn thùng 2,5x6 (10mm) Cung cấp vật tư để thay mới m2 15 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
586 370. Mã liên kết giường ben với satxi Cung cấp vật tư để thay mới Cái 8 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
587 371. Bulong M16x60 Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 120 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
588 372. Bulong M16x180 Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 8 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
589 373. Mã bắt khóa giường ben + sát xi Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
590 374. Khóa nắp ben Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
591 375. Ty ô Cung cấp vật tư để thay mới Cái 3 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
592 376. Gioăng phớt pitston ben Cung cấp vật tư để thay mới Bộ 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
593 377. Dầu bôi trơn động cơ Cung cấp vật tư để thay mới Lít 38 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
594 378. Dầu hộp số Cung cấp vật tư để thay mới Lít 10 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
595 379. Dầu đổ cầu giữa, cầu sau Cung cấp vật tư để thay mới Lít 45 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
596 380. Dầu trợ lực lái + nâng ca bin Cung cấp vật tư để thay mới Lít 6 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
597 381. Dầu trợ lực ly hợp Cung cấp vật tư để thay mới Lít 2 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
598 382. Dầu thuỷ lực nâng ben Cung cấp vật tư để thay mới Lít 70 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
599 383. Phần sơn toàn bộ xe Cung cấp vật tư để thay mới Xe 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
600 384. Vật tư phụ Cung cấp vật tư để phục vụ công tác sửa chữa Xe 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
601 385. Chi phí nhiên liệu Được tính trên cơ sở định mức, hướng dẫn của Nhà nước, Tập đoàn và giá cả tại thời điểm Xe 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
602 386. Chi phí động lực Được tính trên cơ sở định mức, hướng dẫn của Nhà nước, Tập đoàn và giá cả tại thời điểm Xe 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
603 387. Chi phí tiền lương Hao phí lao động và đơn giá tiền lương theo định mức và hướng dẫn của Tập đoàn tại thời điểm Xe 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
604 388. Chi phí bảo hiểm, KPCĐ Được xây dựng theo các quy định của Nhà nước tại thời điểm Xe 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
605 389. Chi phí KHTSCĐ Bằng %*(tổng các chi phí vật tư, nhiên liệu, động lực, tiền lương, bảo hiểm, KPCĐ) Xe 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
606 390. Chi phí khác Bằng %*(tổng các chi phí vật tư, nhiên liệu, động lực, tiền lương, bảo hiểm, KPCĐ, KHTSCĐ) Xe 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
607 391. Thuế VAT 10% Bằng 10%*(tổng các chi phí vật tư, nhiên liệu, động lực, tiền lương, bảo hiểm, KPCĐ, KHTSCĐ, chi phí khác) Xe 1 Sửa chữa trung tu xe ô tô ScaniaP340 số 239 (số thẻ 1493)
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->