Gói thầu: Gói thầu số 4: Cung cấp, vận chuyển VTTB nhất thứ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210137488-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/02/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: Số 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Truyền tải điện Địa chỉ giao dịch: Tầng 10, tòa nhà VTC, 23 Lạc Trung, Vĩnh Tuy, Hai Bà Trưng, Hà Nội, Việt Nam; |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Cung cấp, vận chuyển VTTB nhất thứ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200956530 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-22 22:23:00 đến ngày 2021-02-04 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,537,096,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.805E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp thiết bị điệntrong trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên;+ Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớnhơn 1.800.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của Nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Trong thời hạn bảo hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm tra, duy tu, bảo dưỡng các thiết bị định kỳ theo quy định. Trong trường hợp thiết bị bị hỏng hóc, sự cố không do lỗi vận hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp và thay thế trong thời gian sớm nhất.- Ngoài thời hạn bảo hành, nếu thiết bị bị hỏng hóc, sự cố, Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp cùng với Chủ đầu tư cũng như đơn vị quản lý vận hành kiểm tra, khắc phục sửa chữa ngay khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian sớm nhất. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt 110kV, 3 pha, khí SF6, ngoài trời: 123kV - 2000A – 31,5kA/1s | MC 110kV/3ph | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 2 | Tủ điều khiển MC | 1 | Lô | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 3 | Trụ đỡ thiết bị - Thép hình mạ kẽm, liên kết bằng bu lông (bao gồm các phụ kiện như bu lông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh) | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 4 | Sàn thao tác MC | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 5 | Kẹp cực cho máy cắt 110kV cho dây 1xACSR-500, kiểu thẳng (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | 6 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 6 | Khí SF6 cho lần điền đầu tiên | 1 | Lô | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ phát hiện rò rỉ SF6 | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 8 | Phụ kiện phục vụ cho lắp đặt, Vật liệu và phụ kiện nối đất thiết bị (bao gồm: bu lông, đai ốc, vòng đệm, dây đồng mềm bọc cách điện 120mm2…) | 1 | Lô | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 9 | Dao cách ly 110kV, 3 pha 2 lưỡi tiếp địa, ngoài trời: 123kV - 2000A – 31,5kA/1s | DCL 110kV/3ph/2tđ | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 10 | Tủ điều khiển cho DCL | 1 | Lô | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 11 | Tủ điều khiển cho DTĐ | 1 | Lô | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 12 | Trụ đỡ thiết bị - Thép hình mạ kẽm, liên kết bằng bu lông (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh) | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 13 | Kẹp cực cho DCL 110kV loại 3 pha 2 tiếp địa cho dây 1xACSR-500 loại T (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | 3 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 14 | Kẹp cực cho DCL 110kV loại 3 pha 2 tiếp địa cho dây 1xACSR-500 loại thẳng (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | 3 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 15 | Vật liệu và phụ kiện nối đất thiết bị (bao gồm: bu lông, đai ốc, vòng đệm, dây đồng mềm bọc cách điện 120mm2…) | 1 | Lô | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 16 | Dao cách ly 110kV, 3 pha 1 lưỡi tiếp địa, ngoài trời: 123kV - 2000A – 31,5kA/1s | DCL 110kV/3ph/1tđ | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 17 | Tủ điều khiển cho DCL | 1 | Lô | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 18 | Tủ điều khiển cho DTĐ | 1 | Lô | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 19 | Trụ đỡ thiết bị - Thép hình mạ kẽm, liên kết bằng bu lông (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh) | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 20 | Kẹp cực cho DCL 110kV loại 3 pha 1 tiếp địa cho dây 1xACSR-500 loại T (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | 5 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 21 | Kẹp cực cho DCL 110kV loại 3 pha 1 tiếp địa cho dây 1xACSR-500 loại thẳng (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 22 | Vật liệu và phụ kiện nối đất thiết bị (bao gồm: bu lông, đai ốc, vòng đệm, dây đồng mềm bọc cách điện 120mm2…) | 1 | Lô | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 23 | Dao cách ly 110kV, 1 pha 0 lưỡi tiếp địa, ngoài trời: 123kV - 2000A – 31,5kA/1s | DCL 110kV/1ph/0tđ | 3 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 24 | Tủ điều khiển cho DCL | 1 | Lô | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 25 | Trụ đỡ thiết bị - Thép hình mạ kẽm, liên kết bằng bu lông (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh) | 3 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 26 | Kẹp cực cho DCL 110kV loại 1 pha 0 tiếp địa cho dây 1xAACSR-500 loại T (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | 3 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 27 | Kẹp cực cho DCL 110kV loại 1 pha 0 tiếp địa cho dây 1xACSR-500 loại thẳng (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | 3 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 28 | Vật liệu và phụ kiện nối đất thiết bị (bao gồm: bu lông, đai ốc, vòng đệm, dây đồng mềm bọc cách điện 120mm2…) | 1 | Lô | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 29 | Biến dòng điện 110kV, 1 pha, ngoài trời: Tỷ số: 200-400-800/1/1/1/1/1A CCX: 5P20/5P20/0.5/0.5/5P20 Công suất: 30/30/10/10/30 VA | CT 110kV/1ph | 3 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 30 | Kẹp cực cho biến dòng điện 110kV cho dây 1xACSR-500 loại thẳng (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | 6 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 31 | Có hộp kẹp chì niêm phong tại hàng kẹp phục vụ mua bán điện | 1 | Lô | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 32 | Vật liệu và phụ kiện nối đất thiết bị (bao gồm: bu lông, đai ốc, vòng đệm, dây đồng mềm bọc cách điện 120mm2…) | 1 | Lô | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 33 | Biến điện áp 110kV, 1 pha, ngoài trời: Tỷ số: 115/sqrt(3):0,11/sqrt(3):0,11/sqrt(3):0,11/sqrt(3); CCX: 0,5/0,5/3P Công suất: 10/25/25 VA | CVT 110kV/1ph | 3 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 34 | Kẹp cực cho biến điện áp 110kV cho dây 1xACSR-500, kiểu thẳng (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | 3 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 35 | Có hộp kẹp chì niêm phong tại hàng kẹp phục vụ mua bán điện | 1 | Lô | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 36 | Vật liệu và phụ kiện nối đất thiết bị (bao gồm: bu lông, đai ốc, vòng đệm, dây đồng mềm bọc cách điện 120mm2…) | 1 | Lô | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 37 | Chống sét van 110kV, 1 pha, ngoài trời: | CVT 110kV/1ph | 3 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 38 | Bộ ghi sét và phụ kiện | 3 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 39 | Kẹp cực cho chống sét van 110kV cho dây 1xAC-300, kiểu thẳng (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | 3 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 40 | Cách điện đứng 110kV, loại ngoài trời | 7 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 41 | Kẹp cực cho sứ đứng 110kV cho dây 1xACSR-500, kiểu T (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | 7 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 42 | Chuỗi cách điện néo 110kV, cho dây 2xACSR-500 loại có tăng đơ. | CDD-110kV/ 2xACSR-500 | 6 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 43 | Chuỗi cách điện néo 110kV, cho dây 2xACSR-500 loại không có tăng đơ. | CDD-110kV/ 2xACSR-500 | 6 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 44 | Chuỗi cách điện néo 110kV, cho dây 1xACSR-500 loại có tăng đơ. | CDD-110kV/ 1xACSR-500 | 6 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 45 | Chuỗi cách điện néo 110kV, cho dây 1xACSR-500 loại không có tăng đơ. | CDD-110kV/ 1xACSR-500 | 6 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 46 | Chuỗi cách điện đỡ 110kV, cho dây 1xACSR-500 | CDD-110kV/ 1xACSR-500 | 3 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 47 | Kẹp rẽ nhánh từ dây 2xACSR-500 sang dây 2xACSR-500 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | KC | 6 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 48 | Kẹp rẽ nhánh từ dây 2xACSR-500 sang cho dây 1xACSR-500 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | KC | 6 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 49 | Kẹp rẽ nhánh từ dây 1xACSR-500 sang dây dây 1xACSR-500 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | KC | 12 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 50 | Kẹp rẽ nhánh từ dây 1xACSR-500 sang dây dây 1xAC-300 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | KC | 3 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 51 | Kẹp giãn cách D=200 cho dây 2xACSR-500 | KC | 24 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 52 | Dây dẫn ACSR-500/64 | KC | 650 | m | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 53 | Dây dẫn AC-300 | KC | 4,5 | m | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.805E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp thiết bị điệntrong trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên;+ Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớnhơn 1.800.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của Nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Trong thời hạn bảo hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm tra, duy tu, bảo dưỡng các thiết bị định kỳ theo quy định. Trong trường hợp thiết bị bị hỏng hóc, sự cố không do lỗi vận hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp và thay thế trong thời gian sớm nhất.- Ngoài thời hạn bảo hành, nếu thiết bị bị hỏng hóc, sự cố, Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp cùng với Chủ đầu tư cũng như đơn vị quản lý vận hành kiểm tra, khắc phục sửa chữa ngay khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian sớm nhất. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi