Gói thầu: Gói thầu số 10: Chi phí thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210147578-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 6501 509 - Số fax: (0277) 3853 610
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Chi phí thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20190412560
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 11:04:00 đến ngày 2021-02-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,418,650,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.36E9(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Chỉ xem xét các hợp đồng cung cấp hàng hóa có chủ đầu tư là tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đấu thầu quy định tại Điều 1 của Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13; Trường hợp các hợp đồng cung cấp hàng hóa có chủ đầu tư là tổ chức, cá nhân sử dụng vốn tự có thì phải qua hình thức chỉ định thầu hoặc đấu thầu.- Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: + Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.100.000.000VND. Trường hợp trong HSDT nhà thầu thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết về việc bảo hành, bảo trì tất cả các hàng hoá của gói thầu này, sẳn sàng đáp ứng thời gian trong vòng 48 giờ phải sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót...kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng/ Trưởng bộ phận kỹ thuật/ Quản lý chung/ Quản lý dự ánán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự đối với công trình có qui mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III) hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thợ mộc
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận hoặc chứng chỉ còn hiệu lực về đào tạo nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Thợ cưa
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận hoặc chứng chỉ còn hiệu lực về đào tạo nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Thợ sơn (đồ mộc)
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận hoặc chứng chỉ còn hiệu lực về đào tạo nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn làm việc Phòng hiệu trưởng1cáiKích thước: (1,2x0,6x0,75)m; Mặt ván dày 17mm. Đố chân bàn (5 x 4 x 75) cm, kiềng chân bàn trên + dưới (3 x 5 x 56) cm; Mặt bàn kế thành gỗ (3 x 6) cm. Toàn bộ cấu kiện bằng gỗ Thao lao Việt Nam. Tất cả sơn PU màu sậm.Hình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
2Ghế tựa ban giám hiệu Phòng hiệu trưởng1cáiKích thước: (0,4 x 0,41)m, cao 0,45m/1,05m. Toàn bộ sử dụng gỗ Thao lao Việt Nam. Ván mặt ghế dày 1,5cm. Chân ghế trước đố (4x5x44) cm, chân ghế sau đố (4x10x95) cm (lọng cong), tựa ghế 3 thẻ đố (3x5x56) cm. Đầu bò (3x12x38) cm (lọng cong). Toàn bộ sơn PU màu sángHình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
3Bảng focmica trắng Phòng hiệu trưởng1cái- Kích thước : 240x120 cm. - Bảng sử dụng khung nhôm (2cm) định hình Ynghua, Việt nhật hoặc tương đương, bốn góc bo nhựa dẻo, đảm bảo an toàn tuyệt đối - Mặt Bảng bằng foocmica trắngHình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
4Bàn làm việc Phòng phó hiệu trưởng (02 phòng)2cáiKích thước: (1,2x0,6x0,75)m; Mặt ván dày 17mm. Đố chân bàn (5 x 4 x 75) cm, kiềng chân bàn trên + dưới (3 x 5 x 56) cm; Mặt bàn kế thành gỗ (3 x 6) cm. Toàn bộ cấu kiện bằng gỗ Thao lao Việt Nam. Tất cả sơn PU màu sậmHình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
5Ghế tựa ban giám hiệu Phòng phó hiệu trưởng (02 phòng).2cáiKích thước: (0,4 x 0,41)m, cao 0,45m/1,05m. Toàn bộ sử dụng gỗ Thao lao Việt Nam. Ván mặt ghế dày 1,5cm. Chân ghế trước đố (4x5x44) cm, chân ghế sau đố (4x10x95) cm (lọng cong), tựa ghế 3 thẻ đố (3x5x56) cm. Đầu bò (3x12x38) cm (lọng cong). Toàn bộ sơn PU màu sángHình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
6Tủ đựng hồ sơ Phòng phó hiệu trưởng (02 phòng)1cáiKích thước: (N1200 x H400 x C1800)mm, 09 ngăn, 3 cánh cửa mở kính 4li, có khóa+ tay nắm; 2 hông + ván nắp + ván đáy tủ sử dụng ván gỗ ghép 1,7cm; toàn bộ còn lại gỗ nhóm 3 (thao lao, cà chất Việt Nam) phía dưới 2 cánh cửa mở trám ván, 03 hộc tủ. sơn PUHình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
7Bảng focmica trắng Phòng phó hiệu trưởng (02 phòng)2cái- Kích thước : 240x120 cm - Bảng sử dụng khung nhôm (2cm) định hình Ynghua, Việt nhật hoặc tương đương, bốn góc bo nhựa dẻo, đảm bảo an toàn tuyệt đối - Mặt Bảng bằng foocmica trắngHình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
8Bàn làm việc Phòng văn phòng3cáiKích thước: (1,2x0,6x0,75)m; Mặt ván dày 17mm. Đố chân bàn (5 x 4 x 75) cm, kiềng chân bàn trên + dưới (3 x 5 x 56) cm; Mặt bàn kế thành gỗ (3 x 6) cm. Toàn bộ cấu kiện bằng gỗ Thao lao Việt Nam. Tất cả sơn PU màu sậmHình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
9Ghế tựa ban giám hiệu Phòng văn phòng3cáiKích thước: (0,4 x 0,41)m, cao 0,45m/1,05m. Toàn bộ sử dụng gỗ Thao lao Việt Nam. Ván mặt ghế dày 1,5cm. Chân ghế trước đố (4x5x44) cm, chân ghế sau đố (4x10x95) cm (lọng cong), tựa ghế 3 thẻ đố (3x5x56) cm. Đầu bò (3x12x38) cm (lọng cong). Toàn bộ sơn PU màu sángHình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
10Tủ đựng hồ sơ Phòng văn phòng1cáiKích thước: (N1200 x H400 x C1800)mm, 09 ngăn, 3 cánh cửa mở kính 4li, có khóa+ tay nắm; 2 hông + ván nắp + ván đáy tủ sử dụng ván gỗ ghép 1,7cm; toàn bộ còn lại gỗ nhóm 3 (thao lao, cà chất Việt Nam) phía dưới 2 cánh cửa mở trám ván, 03 hộc tủ. sơn PUHình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
11Bảng focmica trắng Phòng văn phòng1cái- Kích thước : 240x120 cm - Bảng sử dụng khung nhôm (2cm) định hình Ynghua, Việt nhật hoặc tương đương, bốn góc bo nhựa dẻo, đảm bảo an toàn tuyệt đối - Mặt Bảng bằng foocmica trắngHình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
12Bàn làm việc Phòng y tế1cáiKích thước: (1,2x0,6x0,75)m; Mặt ván dày 17mm. Đố chân bàn (5 x 4 x 75) cm, kiềng chân bàn trên + dưới (3 x 5 x 56) cm; Mặt bàn kế thành gỗ (3 x 6) cm. Toàn bộ cấu kiện bằng gỗ Thao lao Việt Nam. Tất cả sơn PU màu sậmHình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
13Ghế tựa ban giám hiệu Phòng y tế1cáiKích thước: (0,4 x 0,41)m, cao 0,45m/1,05m. Toàn bộ sử dụng gỗ Thao lao Việt Nam. Ván mặt ghế dày 1,5cm. Chân ghế trước đố (4x5x44) cm, chân ghế sau đố (4x10x95) cm (lọng cong), tựa ghế 3 thẻ đố (3x5x56) cm. Đầu bò (3x12x38) cm (lọng cong). Toàn bộ sơn PU màu sángHình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
14Giường cá nhân inox Phòng y tế1cáiKích thước: 0,9x1,9x540m Chiều cao từ mặt đất đến đỉnh cọc màn: 1650 mm; Chân giường ống inox phi 32 mm; Khung giường hộp 30 x 60 mm; Dát giường hộp 10 x 40 mm; Nan đỡ dát giường hộp vuông 25 mm; Nan dọc đầu giường ống phi 13 mm; Cọc màn chữ U để treo khăn mặt (Có móc màn) ống phi 16 mm; Chân đế cao su. Chất liệu: Inox 201Hình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
15Tủ thuốc inox Phòng Y tế1cáiTủ thuốc y tế inox loại thường dùng để đựng thuốc cho bệnh viện, phòng khám, cơ sở y tế … Đặt tiêu chuẩn Bộ Y Tế Quy Định– Kính thước: D800 x R400 X C1600 mm– Chất liệu: Inox 201– Đặc điểm:+ Gồm 2 khoang:Khoang trên:Cao 900 mm, 3 đợt kính. 2 cánh lắp kính mầu trắng dầy 5 mm, có khoá, có chốt.Khoang dưới:Cao 600mm có 2 cánh bằng inox, có chốt và khoá chắc chắn.+ Khung tủ làm bằng inox hộp 25 x 25 mm.+ Khung cánh tủ làm bằng inox hộp 20 x 20 mm.+ Cánh tủ có tay nắm inox, đóng mở nhẹ nhàng+ Tôn inox được tạo hình bằng máy ép, gấp thuỷ lực 250 tấn, đường nét sắc sảo, chắc chắn.+ Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG có khí Ar bảo vệ chống oxi hóa+ Các chân tủ có đệm cao suHình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
16Tủ nhôm kính Phòng Y tế1cáiKích thước: (0,45 x 1,40 x 1,80)m Vật liệu: Nhôm Ynghua, Việt nhật hoặc tương đương, kính dày 4.8lyHình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
17Bàn hội trường 02 chỗ ngồi (có bửng) Phòng hội trường33cái- Kích thước (DxRxC): (1,2 x 0,45 x 0,75) m. Bàn kiểu bửng suốt. Toàn bộ sử dụng gỗ Thao Lao Việt Nam. Ván mặt bàn dày 1,2 cm, kế thành gỗ (3 x 6) cm, chân bàn (3 x 5 + 3 x 10) cm, ván hông và mặt trước dày 01 cm; Ngăn hộc bàn dày 01 cm có bổ đỡ (3 x 4) cm, xà đạp (3 x 5) cm, khung mặt chính gỗ (3 x 5) cm. Toàn bộ sơn PUHình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
18Ghế hội trường66cáiKích thước: (0,4 x 0,41)m, cao 0,45m/1,05m. Toàn bộ sử dụng gỗ Thao lao Việt Nam. Ván mặt ghế dày 1,5cm. Chân ghế trước đố (4x5x44) cm, chân ghế sau đố (4x10x95) cm (lọng cong), tựa ghế 3 thẻ đố (3x5x56) cm. Đầu bò (3x12x38) cm (lọng cong). Toàn bộ sơn PU màu sángHình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
19Bàn khách: 8 chỗ ngồi Phòng giáo viên3cáiBàn khách: 8 chỗ ngồi - Mặt bàn kính, chân inox 201.- Kích thước: D1800 x R100 x C750. Chân Inox, mặt kính 8 lyHình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
20Ghế văn phòng (ghế tựa BGH) Phòng giáo viên3cáiKích thước: (0,4 x 0,41)m, cao 0,45m/1,05m; Toàn bộ sử dụng gỗ Thao lao Việt Nam. Ván mặt ghế dày 1,5cm. Chân ghế trước đố (4x5x44) cm, chân ghế sau đố (4x10x95) cm (lọng cong), tựa ghế 3 thẻ đố (3x5x56) cm. Đầu bò (3x12x38) cm (lọng cong). Toàn bộ sơn PU màu sángHình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
21Bàn lớn văn phòng Phòng truyền thống1cáiKích thước: 2400 x 1200 x 750 (mm) Sử dụng gỗ Thao lao Việt Nam, mặt bàn dày 1,8x 120 x 240cm, kiểu Oval, chỉ bổ mặt 1,8x60cm, diềm mặt bàn dày 3,6cm; các chi tiết còn lại dày 1,8cm. Sơn phủ PU mờ 70%, Bass và đinh vít chuyên dùngHình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
22Ghế văn phòng (ghế tựa BGH) Phòng truyền thống10cáiKích thước: (0,4 x 0,41)m, cao 0,45m/1,05m; Toàn bộ sử dụng gỗ Thao lao Việt Nam. Ván mặt ghế dày 1,5cm. Chân ghế trước đố (4x5x44) cm, chân ghế sau đố (4x10x95) cm (lọng cong), tựa ghế 3 thẻ đố (3x5x56) cm. Đầu bò (3x12x38) cm (lọng cong). Toàn bộ sơn PU màu sángHình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
23Tủ đựng hồ sơ Phòng truyền thống2cáiKích thước: (N1200 x H400 x C1800)mm, 09 ngăn, 3 cánh cửa mở kính 4li, có khóa+ tay nắm; 2 hông + ván nắp + ván đáy tủ sử dụng ván gỗ ghép 1,7cm; toàn bộ còn lại gỗ nhóm 3 (thao lao, cà chất Việt Nam) phía dưới 2 cánh cửa mở trám ván, 03 hộc tủ. sơn PUHình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
24Bàn hội trường 02 chỗ ngồi (bửng lững) Phòng thư viện35cáiKích thước : 1.200 x 450 x 750 Mô tả : Mặt bàn sử dụng gỗ ván dày 15mm (mặt bàn ghép 2 tấm 300 + 300), xà đạp (3 x 5) cm, khung mặt chính gỗ (3 x 5) cm. Toàn bộ bằng gỗ Thao lao Việt Nam, sơn PU, Khung liên kết mộngHình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
25Ghế văn phòng (ghế tựa) Phòng thư viện70cáiKích thước: (0,4 x 0,41)m, cao 0,45m/1,05m; Toàn bộ sử dụng gỗ Thao lao Việt Nam. Ván mặt ghế dày 1,5cm. Chân ghế trước đố (4x5x44) cm, chân ghế sau đố (4x10x95) cm (lọng cong), tựa ghế 3 thẻ đố (3x5x56) cm. Đầu bò (3x12x38) cm (lọng cong). Toàn bộ sơn PU màu sáng; Xuất Xứ: Việt NamHình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
26Tủ thư mục Phòng thư viện1cáiKích thước: (0,45 x 1,40 x 1,80)m. Tủ có 3 buồng và 6 cánh mở, trên có 3 ngăn và dưới 1 ngăn, sử dụng gỗ Thao lao Việt Nam. Khung đố tủ gỗ (40 x 50)mm, các đố ngang (30 x 50)mm, các đố phụ gỗ (30 x 40)mm, đố cánh gỗ (20 x 60)mm, Ván hông, ngăn, nóc đáy, hậu tủ gỗ dày 10mm, phía trên cánh tủ kính trong 4,8mm, phụ kiện bản lề, chốt, khóa và tay nắm. Toàn bộ sơn PU màu sángHình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
27Tủ nhôm kính Phòng thư viện4cáiKích thước: (0,45 x 1,40 x 1,80)m Vật liệu: Nhôm Ynghua, Việt nhật hoặc tương đương, kính dày 4.8lyHình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
28Ghế Inox phòng thí nghiệm45cáiChất liệu Inox 304.Kích thước: Ghế được làm bằng ống phi 25x1,3mm, mặt ghế dày 1,3mm, mặt ghế đường kính 30 cm+ Ghế cao 50 cm, có đế cao su chống trầy và trơn trượtHình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
29Bảng focmica trắng (2 mặt) Phòng thí nghiệm lý - công nghệ1cáicó chân di động Xuất xứ Việt Nam; Kích thước: 240 x 120cm; Bảng sử dụng khung nhôm (2cm) định hình Ynghua, Việt nhật hoặc tương đương, bốn góc bo nhựa dẻo, đảm bảo an toàn tuyệt đối; Mặt bảng bằng foocmica trắng; có chân di động và tăng đưa điều chỉnh độ cao của bảng.Hình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
30Bàn giáo viên Phòng thí nghiệm lý - công nghệ1cáiKích thước: (1,2x0,6x0,75)m; Mặt ván dày 17mm. Đố chân bàn (5 x 4 x 75) cm, kiềng chân bàn trên + dưới (3 x 5 x 56) cm; Mặt bàn kế thành gỗ (3 x 6) cm. Toàn bộ cấu kiện bằng gỗ Thao lao Việt Nam. Tất cả sơn PU màu sậmHình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
31Ghế giáo viên Phòng thí nghiệm lý - công nghệ1cáiKích thước: (0,4 x 0,41)m, cao 0,45m/1,05m. Toàn bộ sử dụng gỗ Thao lao Việt Nam. Ván mặt ghế dày 1,5cm. Chân ghế trước đố (4x5x44) cm, chân ghế sau đố (4x10x95) cm (lọng cong), tựa ghế 3 thẻ đố (3x5x56) cm. Đầu bò (3x12x38) cm (lọng cong). Toàn bộ sơn PU màu sángHình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
32Bảng chống loá Phòng thí nghiệm lý - công nghệ1cáiKích thước: (3.200 x 1.250)mm. Vật liệu: Mặt bảng bằng thép dày 0,42mm, phủ chất ceramic màu xanh, có dòng kẻ ô ly mờ. Tấm lót bảng bằng nhựa dày 15mm. Khung bảng bằng nhôm chuyên dùng 04mm Ynghua, Việt nhật hoặc tương đương. Các vật liệu phụ lắp bảng kèm theo.Hình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
33Ghế Inox phòng thí nghiệm hóa - sinh45cáiChất liệu Inox 304.Kích thước: Ghế được làm bằng ống phi 25x1,3mm, mặt ghế dày 1,3mm, mặt ghế đường kính 30 cm+ Ghế cao 50 cm, có đế cao su chống trầy và trơn trượtHình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
34Bảng focmica trắng (2 mặt) Phòng thí nghiệm hóa - sinh1cáicó chân di động Xuất xứ Việt Nam; Kích thước: 240 x 120cm; Bảng sử dụng khung nhôm (2cm) định hình Ynghua, Việt nhật hoặc tương đương, bốn góc bo nhựa dẻo, đảm bảo an toàn tuyệt đối; Mặt bảng bằng foocmica trắng; có chân di động và tăng đưa điều chỉnh độ cao của bảng.Hình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
35Bàn giáo viên Phòng thí nghiệm hóa - sinh1cáiKích thước: (1,2x0,6x0,75)m; Mặt ván dày 17mm. Đố chân bàn (5 x 4 x 75) cm, kiềng chân bàn trên + dưới (3 x 5 x 56) cm; Mặt bàn kế thành gỗ (3 x 6) cm. Toàn bộ cấu kiện bằng gỗ Thao lao Việt Nam. Tất cả sơn PU màu sậmHình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
36Ghế giáo viên Phòng thí nghiệm hóa - sinh1cáiKích thước: (0,4 x 0,41)m, cao 0,45m/1,05m. Toàn bộ sử dụng gỗ Thao lao Việt Nam. Ván mặt ghế dày 1,5cm. Chân ghế trước đố (4x5x44) cm, chân ghế sau đố (4x10x95) cm (lọng cong), tựa ghế 3 thẻ đố (3x5x56) cm. Đầu bò (3x12x38) cm (lọng cong). Toàn bộ sơn PU màu sángHình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
37Bảng chống loá Phòng thí nghiệm hóa - sinh1cáiKích thước: (3.200 x 1.250)mm. Vật liệu: Mặt bảng bằng thép dày 0,42mm, phủ chất ceramic màu xanh, có dòng kẻ ô ly mờ. Tấm lót bảng bằng nhựa dày 15mm. Khung bảng bằng nhôm chuyên dùng 04mm Ynghua, Việt nhật hoặc tương đương. Các vật liệu phụ lắp bảng kèm theoHình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
38Bàn giáo viên Phòng GD nghệ thuật (Âm nhạc, mỹ thuật)1cáiKích thước: (1,2x0,6x0,75)m; Mặt ván dày 17mm. Đố chân bàn (5 x 4 x 75) cm, kiềng chân bàn trên + dưới (3 x 5 x 56) cm; Mặt bàn kế thành gỗ (3 x 6) cm. Toàn bộ cấu kiện bằng gỗ Thao lao Việt Nam. Tất cả sơn PU màu sậmHình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
39Ghế giáo viên Phòng GD nghệ thuật (Âm nhạc, mỹ thuật)1cáiKích thước: (0,4 x 0,41)m, cao 0,45m/1,05m. Toàn bộ sử dụng gỗ Thao lao Việt Nam. Ván mặt ghế dày 1,5cm. Chân ghế trước đố (4x5x44) cm, chân ghế sau đố (4x10x95) cm (lọng cong), tựa ghế 3 thẻ đố (3x5x56) cm. Đầu bò (3x12x38) cm (lọng cong). Toàn bộ sơn PU màu sángHình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
40Bàn hội trường 02 chỗ ngồi (bửng lững) Phòng GD nghệ thuật (Âm nhạc, mỹ thuật)20cáiKích thước : 1.200 x 450 x 750 Mô tả : Mặt bàn sử dụng gỗ ván dày 15mm (mặt bàn ghép 2 tấm 300 + 300), xà đạp (3 x 5) cm, khung mặt chính gỗ (3 x 5) cm. Toàn bộ bằng gỗ Thao lao Việt Nam, sơn PU, Khung liên kết mộngHình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
41Ghế thư viện Phòng GD nghệ thuật (Âm nhạc, mỹ thuật)40cáighế tựa bằng nhựa Duy Tân hoặc tương đươngHình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
42Bảng chống loá Phòng GD nghệ thuật (Âm nhạc, mỹ thuật)1cáiKích thước: (3.200 x 1.250)mm. Vật liệu: Mặt bảng bằng thép dày 0,42mm, phủ chất ceramic màu xanh, có dòng kẻ ô ly mờ. Tấm lót bảng bằng nhựa dày 15mm. Khung bảng bằng nhôm chuyên dùng 04mm Ynghua, Việt nhật hoặc tương đương. Các vật liệu phụ lắp bảng kèm theo.Hình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
43Bàn hội trường 02 chỗ ngồi (bửng lững) Phòng học Toán - Thể dục20cáiKích thước : 1.200 x 450 x 750 Mô tả : Mặt bàn sử dụng gỗ ván dày 15mm (mặt bàn ghép 2 tấm 300 + 300), xà đạp (3 x 5) cm, khung mặt chính gỗ (3 x 5) cm. Toàn bộ bằng gỗ Thao lao Việt Nam, sơn PU, Khung liên kết mộngHình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
44Ghế thư viện Phòng học Toán - Thể dục40cáighế tựa bằng nhựa Duy Tân hoặc tương đươngHình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
45Bàn giáo viên Phòng học Toán - Thể dục1cáiKích thước: (1,2x0,6x0,75)m; Mặt ván dày 17mm. Đố chân bàn (5 x 4 x 75) cm, kiềng chân bàn trên + dưới (3 x 5 x 56) cm; Mặt bàn kế thành gỗ (3 x 6) cm. Toàn bộ cấu kiện bằng gỗ Thao lao Việt Nam. Tất cả sơn PU màu sậmHình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
46Ghế giáo viên Phòng học Toán - Thể dục1cáiKích thước: (0,4 x 0,41)m, cao 0,45m/1,05m. Toàn bộ sử dụng gỗ Thao lao Việt Nam. Ván mặt ghế dày 1,5cm. Chân ghế trước đố (4x5x44) cm, chân ghế sau đố (4x10x95) cm (lọng cong), tựa ghế 3 thẻ đố (3x5x56) cm. Đầu bò (3x12x38) cm (lọng cong). Toàn bộ sơn PU màu sángHình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
47Bảng chống loá Phòng học Toán - Thể dục1cáiKích thước: (3.200 x 1.250)mm. Vật liệu: Mặt bảng bằng thép dày 0,42mm, phủ chất ceramic màu xanh, có dòng kẻ ô ly mờ. Tấm lót bảng bằng nhựa dày 15mm. Khung bảng bằng nhôm chuyên dùng 04mm Ynghua, Việt nhật hoặc tương đương. Các vật liệu phụ lắp bảng kèm theo.Hình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
48Bàn hội trường 02 chỗ ngồi (bửng lững) Phòng học Văn - Sử - Địa - GDCD20cáiKích thước : 1.200 x 450 x 750 Mô tả : Mặt bàn sử dụng gỗ ván dày 15mm (mặt bàn ghép 2 tấm 300 + 300), xà đạp (3 x 5) cm, khung mặt chính gỗ (3 x 5) cm. Toàn bộ bằng gỗ Thao lao Việt Nam, sơn PU, Khung liên kết mộngHình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
49Ghế thư viện Phòng học Văn - Sử - Địa - GDCD40cáighế tựa bằng nhựa Duy Tân hoặc tương đươngHình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
50Bàn giáo viên Phòng học Văn - Sử - Địa - GDCD1cáiKích thước: (1,2x0,6x0,75)m; Mặt ván dày 17mm. Đố chân bàn (5 x 4 x 75) cm, kiềng chân bàn trên + dưới (3 x 5 x 56) cm; Mặt bàn kế thành gỗ (3 x 6) cm. Toàn bộ cấu kiện bằng gỗ Thao lao Việt Nam. Tất cả sơn PU màu sậmHình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
51Ghế giáo viên Phòng học Văn - Sử - Địa - GDCD1cáiKích thước: (0,4 x 0,41)m, cao 0,45m/1,05m. Toàn bộ sử dụng gỗ Thao lao Việt Nam. Ván mặt ghế dày 1,5cm. Chân ghế trước đố (4x5x44) cm, chân ghế sau đố (4x10x95) cm (lọng cong), tựa ghế 3 thẻ đố (3x5x56) cm. Đầu bò (3x12x38) cm (lọng cong). Toàn bộ sơn PU màu sángHình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
52Bảng chống loá Phòng học Văn - Sử - Địa - GDCD1cáiKích thước: (3.200 x 1.250)mm. Vật liệu: Mặt bảng bằng thép dày 0,42mm, phủ chất ceramic màu xanh, có dòng kẻ ô ly mờ. Tấm lót bảng bằng nhựa dày 15mm. Khung bảng bằng nhôm chuyên dùng 04mm Ynghua, Việt nhật hoặc tương đương. Các vật liệu phụ lắp bảng kèm theoHình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
53Bàn giáo viên Phòng học22cáiKích thước: (1,2x0,6x0,75)m; Mặt ván dày 17mm. Đố chân bàn (5 x 4 x 75) cm, kiềng chân bàn trên + dưới (3 x 5 x 56) cm; Mặt bàn kế thành gỗ (3 x 6) cm. Toàn bộ cấu kiện bằng gỗ Thao lao Việt Nam. Tất cả sơn PU màu sậmHình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
54Ghế văn phòng Phòng học22cáiKích thước: (0,4 x 0,41)m, cao 0,45m/1,05m. Toàn bộ sử dụng gỗ Thao lao Việt Nam. Ván mặt ghế dày 1,5cm. Chân ghế trước đố (4x5x44) cm, chân ghế sau đố (4x10x95) cm (lọng cong), tựa ghế 3 thẻ đố (3x5x56) cm. Đầu bò (3x12x38) cm (lọng cong). Toàn bộ sơn PU màu sángHình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
55Bảng chống lóa Phòng học22cáiKích thước: (3.200 x 1.225)mm; Vật liệu: Mặt bảng bằng thép dày >0,40mm, phủ chất ceramic màu xanh, có dòng kẻ ô ly mờ. Tấm lót bảng bằng nhựa dày 15mm. Khung bảng bằng nhôm chuyên dùng 04mm Ynghua, Việt nhật hoặc tương đương. Các vật liệu phụ lắp bảng kèm theoHình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
56Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi cở IV (gồm 01 bàn + 02 ghế tựa)60bộ- Bàn: *Kích thước: 500x1200x570 *Mô tả: -Mặt bàn gỗ dài 1200 rộng 500 bằng gỗ ván thao lao ghép 2 miếng dày 17, mặt trước và 2 bên hông bằng gỗ ván thao lao dày 15. Khung, vách ngăn, đáy hộc bằng gỗ (thao lao, cà chít), Vách ngăn gỗ ván dày 15 và đáy hộc gỗ ván dày 15, thanh đứng gỗ 45x45, các thanh đố nằm liên kết sử dụng gỗ 30x40, có 2 móc cặp ở hai bên đầu bàn. Toàn bộ sơn PU 3 nước màu ni sậm. Khung liên kết mộng - Ghế tựa: *Kích thước: 330x310x700 (mặt ngồi 325x330) *Mô tả: -Mặt ngồi bằng gỗ ván thao lao dày 17. Khung, ván mặt tựa bằng gỗ (thao lao, cà chít), ván mặt tựa (200x15). Chân trước 40x40, chân sau (lọng cong) 30x70, tựa cao 700, kiềng lớn 20x40, kiềng nhỏ 20x30, mặt ngồi cao 340. Toàn bộ sơn PU 3 nước màu ni sậm. Khung liên kết mộng. Toàn bộ bàn ghế sử dụng gỗ Thao lao Việt NamHình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
57Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi cở V (gồm 01 bàn + 02 ghế tựa) Phòng học140bộ- Bàn *Kích thước: 500x1200x630 *Mô tả: -Mặt bàn gỗ dài 1200 rộng 500 bằng gỗ ván thao lao ghép 2 miếng dày 17, mặt trước và 2 bên hông bằng gỗ ván thao lao dày 15. Khung, vách ngăn, đáy hộc bằng gỗ (thao lao, cà chít), Vách ngăn gỗ ván dày 15 và đáy hộc gỗ ván dày 15, thanh đứng gỗ 45x45, các thanh đố nằm liên kết sử dụng gỗ 30x40, có 2 móc cặp ở hai bên đầu bàn. Toàn bộ sơn PU 3 nước màu vec ni sậm. Khung liên kết mộng. - Ghế tựa *Kích thước: 360x340x750 (mặt ngồi 355x360) *Mô tả: -Mặt ngồi bằng gỗ ván thao lao dày 17. Khung, ván mặt tựa bằng gỗ (thao lao, cà chít), ván mặt tựa (200x15). Chân trước 40x40, chân sau (lọng cong) 30x70, tựa cao 750, kiềng lớn 20x40, kiềng nhỏ 20x30, mặt ngồi cao 370. Toàn bộ sơn PU 3 nước màu vec ni sậm. Khung liên kết mộng. Toàn bộ bàn ghế sử dụng gỗ Thao lao Việt NamHình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
58Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi cở VI (gồm 01 bàn + 02 ghế tựa) Phòng học240bộ- Bàn *Kích thước: 500x1200x690 *Mô tả: *Mặt bàn gỗ dài 1200 rộng 500 bằng gỗ ván thao lao ghép 2 miếng dày 17, mặt trước và 2 bên hông bằng gỗ ván thao lao dày 15. Khung, vách ngăn, đáy hộc bằng gỗ (thao lao, cà chít), Vách ngăn gỗ ván dày 15 và đáy hộc gỗ ván dày 15, thanh đứng gỗ 45x45, các thanh đố nằm liên kết sử dụng gỗ 30x40, có 2 móc cặp ở hai bên đầu bàn. Toàn bộ sơn PU 3 nước màu vec ni sậm. Khung liên kết mộng - Ghế tựa *Kích thước: 400x360x800 (mặt ngồi 395x380) *Mô tả: *Mặt ngồi bằng gỗ ván thao lao dày 17. Khung, ván mặt tựa bằng gỗ (thao lao, cà chít), ván mặt tựa (200x15). Chân trước 40x40, chân sau (lọng cong) 30x70, tựa cao 800, kiềng lớn 20x40, kiềng nhỏ 20x30, mặt ngồi cao 410. Toàn bộ sơn PU 3 nước màu vec ni sậm. Khung liên kết mộng. Toàn bộ bàn ghế sử dụng gỗ Thao lao Việt NamHình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
59Kệ sắt có lỗ Kho thực phẩm6cáiKích thước: D100 x R50 x C180 cm. Loại có 5 ngăn, Toàn bộ khung kệ, khung giữ sách bằng thép V32 x 47 x 2 (mm), có lỗ đa năng. Các tấm lót của kệ ( cho các ngăn kể cả tấm trần và tấm đáy) bằng toleHình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
60Bàn giáo viên Phòng Đảng ủy - Đoàn đội3cáiKích thước: (1,2x0,6x0,75)m; Mặt ván dày 17mm. Đố chân bàn (5 x 4 x 75) cm, kiềng chân bàn trên + dưới (3 x 5 x 56) cm; Mặt bàn kế thành gỗ (3 x 6) cm. Toàn bộ cấu kiện bằng gỗ Thao lao Việt Nam. Tất cả sơn PU màu sậmHình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
61Ghế văn phòng Phòng Đảng ủy - Đoàn đội3cáiKích thước: (0,4 x 0,41)m, cao 0,45m/1,05m. Toàn bộ sử dụng gỗ Thao lao Việt Nam. Ván mặt ghế dày 1,5cm. Chân ghế trước đố (4x5x44) cm, chân ghế sau đố (4x10x95) cm (lọng cong), tựa ghế 3 thẻ đố (3x5x56) cm. Đầu bò (3x12x38) cm (lọng cong). Toàn bộ sơn PU màu sángHình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
62Tủ đựng hồ sơ Phòng hiệu trưởng1cáiKích thước: (N1200 x H400 x C1800)mm, 09 ngăn, 3 cánh cửa mở kính 4li, có khóa+ tay nắm; 2 hông + ván nắp + ván đáy tủ sử dụng ván gỗ ghép 1,7cm; toàn bộ còn lại gỗ nhóm 3 (Thao lao, cà chất Việt Nam) phía dưới 2 cánh cửa mở trám ván, 03 hộc tủ. sơn PUHình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.36E9(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Chỉ xem xét các hợp đồng cung cấp hàng hóa có chủ đầu tư là tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đấu thầu quy định tại Điều 1 của Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13; Trường hợp các hợp đồng cung cấp hàng hóa có chủ đầu tư là tổ chức, cá nhân sử dụng vốn tự có thì phải qua hình thức chỉ định thầu hoặc đấu thầu.- Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: + Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.100.000.000VND. Trường hợp trong HSDT nhà thầu thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết về việc bảo hành, bảo trì tất cả các hàng hoá của gói thầu này, sẳn sàng đáp ứng thời gian trong vòng 48 giờ phải sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót...kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng/ Trưởng bộ phận kỹ thuật/ Quản lý chung/ Quản lý dự ánán 1 - Có trình độ Đại học trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự đối với công trình có qui mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III) hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)55
2 Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế33
3 Thợ mộc 10 Có chứng nhận hoặc chứng chỉ còn hiệu lực về đào tạo nghề22
4 Thợ cưa 5 Có chứng nhận hoặc chứng chỉ còn hiệu lực về đào tạo nghề22
5 Thợ sơn (đồ mộc) 5 Có chứng nhận hoặc chứng chỉ còn hiệu lực về đào tạo nghề22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->