Gói thầu: Gói thầu số 10: Chi phí thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210147578-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 6501 509 - Số fax: (0277) 3853 610 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Chi phí thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20190412560 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 11:04:00 đến ngày 2021-02-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,418,650,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.36E9(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Chỉ xem xét các hợp đồng cung cấp hàng hóa có chủ đầu tư là tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đấu thầu quy định tại Điều 1 của Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13; Trường hợp các hợp đồng cung cấp hàng hóa có chủ đầu tư là tổ chức, cá nhân sử dụng vốn tự có thì phải qua hình thức chỉ định thầu hoặc đấu thầu.- Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: + Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.100.000.000VND. Trường hợp trong HSDT nhà thầu thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết về việc bảo hành, bảo trì tất cả các hàng hoá của gói thầu này, sẳn sàng đáp ứng thời gian trong vòng 48 giờ phải sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót...kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng/ Trưởng bộ phận kỹ thuật/ Quản lý chung/ Quản lý dự ánán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự đối với công trình có qui mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III) hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ mộc |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận hoặc chứng chỉ còn hiệu lực về đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thợ cưa |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận hoặc chứng chỉ còn hiệu lực về đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thợ sơn (đồ mộc) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận hoặc chứng chỉ còn hiệu lực về đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn làm việc Phòng hiệu trưởng | 1 | cái | Kích thước: (1,2x0,6x0,75)m; Mặt ván dày 17mm. Đố chân bàn (5 x 4 x 75) cm, kiềng chân bàn trên + dưới (3 x 5 x 56) cm; Mặt bàn kế thành gỗ (3 x 6) cm. Toàn bộ cấu kiện bằng gỗ Thao lao Việt Nam. Tất cả sơn PU màu sậm. | Hình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Ghế tựa ban giám hiệu Phòng hiệu trưởng | 1 | cái | Kích thước: (0,4 x 0,41)m, cao 0,45m/1,05m. Toàn bộ sử dụng gỗ Thao lao Việt Nam. Ván mặt ghế dày 1,5cm. Chân ghế trước đố (4x5x44) cm, chân ghế sau đố (4x10x95) cm (lọng cong), tựa ghế 3 thẻ đố (3x5x56) cm. Đầu bò (3x12x38) cm (lọng cong). Toàn bộ sơn PU màu sáng | Hình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Bảng focmica trắng Phòng hiệu trưởng | 1 | cái | - Kích thước : 240x120 cm. - Bảng sử dụng khung nhôm (2cm) định hình Ynghua, Việt nhật hoặc tương đương, bốn góc bo nhựa dẻo, đảm bảo an toàn tuyệt đối - Mặt Bảng bằng foocmica trắng | Hình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Bàn làm việc Phòng phó hiệu trưởng (02 phòng) | 2 | cái | Kích thước: (1,2x0,6x0,75)m; Mặt ván dày 17mm. Đố chân bàn (5 x 4 x 75) cm, kiềng chân bàn trên + dưới (3 x 5 x 56) cm; Mặt bàn kế thành gỗ (3 x 6) cm. Toàn bộ cấu kiện bằng gỗ Thao lao Việt Nam. Tất cả sơn PU màu sậm | Hình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Ghế tựa ban giám hiệu Phòng phó hiệu trưởng (02 phòng). | 2 | cái | Kích thước: (0,4 x 0,41)m, cao 0,45m/1,05m. Toàn bộ sử dụng gỗ Thao lao Việt Nam. Ván mặt ghế dày 1,5cm. Chân ghế trước đố (4x5x44) cm, chân ghế sau đố (4x10x95) cm (lọng cong), tựa ghế 3 thẻ đố (3x5x56) cm. Đầu bò (3x12x38) cm (lọng cong). Toàn bộ sơn PU màu sáng | Hình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Tủ đựng hồ sơ Phòng phó hiệu trưởng (02 phòng) | 1 | cái | Kích thước: (N1200 x H400 x C1800)mm, 09 ngăn, 3 cánh cửa mở kính 4li, có khóa+ tay nắm; 2 hông + ván nắp + ván đáy tủ sử dụng ván gỗ ghép 1,7cm; toàn bộ còn lại gỗ nhóm 3 (thao lao, cà chất Việt Nam) phía dưới 2 cánh cửa mở trám ván, 03 hộc tủ. sơn PU | Hình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Bảng focmica trắng Phòng phó hiệu trưởng (02 phòng) | 2 | cái | - Kích thước : 240x120 cm - Bảng sử dụng khung nhôm (2cm) định hình Ynghua, Việt nhật hoặc tương đương, bốn góc bo nhựa dẻo, đảm bảo an toàn tuyệt đối - Mặt Bảng bằng foocmica trắng | Hình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Bàn làm việc Phòng văn phòng | 3 | cái | Kích thước: (1,2x0,6x0,75)m; Mặt ván dày 17mm. Đố chân bàn (5 x 4 x 75) cm, kiềng chân bàn trên + dưới (3 x 5 x 56) cm; Mặt bàn kế thành gỗ (3 x 6) cm. Toàn bộ cấu kiện bằng gỗ Thao lao Việt Nam. Tất cả sơn PU màu sậm | Hình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Ghế tựa ban giám hiệu Phòng văn phòng | 3 | cái | Kích thước: (0,4 x 0,41)m, cao 0,45m/1,05m. Toàn bộ sử dụng gỗ Thao lao Việt Nam. Ván mặt ghế dày 1,5cm. Chân ghế trước đố (4x5x44) cm, chân ghế sau đố (4x10x95) cm (lọng cong), tựa ghế 3 thẻ đố (3x5x56) cm. Đầu bò (3x12x38) cm (lọng cong). Toàn bộ sơn PU màu sáng | Hình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 10 | Tủ đựng hồ sơ Phòng văn phòng | 1 | cái | Kích thước: (N1200 x H400 x C1800)mm, 09 ngăn, 3 cánh cửa mở kính 4li, có khóa+ tay nắm; 2 hông + ván nắp + ván đáy tủ sử dụng ván gỗ ghép 1,7cm; toàn bộ còn lại gỗ nhóm 3 (thao lao, cà chất Việt Nam) phía dưới 2 cánh cửa mở trám ván, 03 hộc tủ. sơn PU | Hình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 11 | Bảng focmica trắng Phòng văn phòng | 1 | cái | - Kích thước : 240x120 cm - Bảng sử dụng khung nhôm (2cm) định hình Ynghua, Việt nhật hoặc tương đương, bốn góc bo nhựa dẻo, đảm bảo an toàn tuyệt đối - Mặt Bảng bằng foocmica trắng | Hình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Bàn làm việc Phòng y tế | 1 | cái | Kích thước: (1,2x0,6x0,75)m; Mặt ván dày 17mm. Đố chân bàn (5 x 4 x 75) cm, kiềng chân bàn trên + dưới (3 x 5 x 56) cm; Mặt bàn kế thành gỗ (3 x 6) cm. Toàn bộ cấu kiện bằng gỗ Thao lao Việt Nam. Tất cả sơn PU màu sậm | Hình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 13 | Ghế tựa ban giám hiệu Phòng y tế | 1 | cái | Kích thước: (0,4 x 0,41)m, cao 0,45m/1,05m. Toàn bộ sử dụng gỗ Thao lao Việt Nam. Ván mặt ghế dày 1,5cm. Chân ghế trước đố (4x5x44) cm, chân ghế sau đố (4x10x95) cm (lọng cong), tựa ghế 3 thẻ đố (3x5x56) cm. Đầu bò (3x12x38) cm (lọng cong). Toàn bộ sơn PU màu sáng | Hình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 14 | Giường cá nhân inox Phòng y tế | 1 | cái | Kích thước: 0,9x1,9x540m Chiều cao từ mặt đất đến đỉnh cọc màn: 1650 mm; Chân giường ống inox phi 32 mm; Khung giường hộp 30 x 60 mm; Dát giường hộp 10 x 40 mm; Nan đỡ dát giường hộp vuông 25 mm; Nan dọc đầu giường ống phi 13 mm; Cọc màn chữ U để treo khăn mặt (Có móc màn) ống phi 16 mm; Chân đế cao su. Chất liệu: Inox 201 | Hình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 15 | Tủ thuốc inox Phòng Y tế | 1 | cái | Tủ thuốc y tế inox loại thường dùng để đựng thuốc cho bệnh viện, phòng khám, cơ sở y tế … Đặt tiêu chuẩn Bộ Y Tế Quy Định– Kính thước: D800 x R400 X C1600 mm– Chất liệu: Inox 201– Đặc điểm:+ Gồm 2 khoang:Khoang trên:Cao 900 mm, 3 đợt kính. 2 cánh lắp kính mầu trắng dầy 5 mm, có khoá, có chốt.Khoang dưới:Cao 600mm có 2 cánh bằng inox, có chốt và khoá chắc chắn.+ Khung tủ làm bằng inox hộp 25 x 25 mm.+ Khung cánh tủ làm bằng inox hộp 20 x 20 mm.+ Cánh tủ có tay nắm inox, đóng mở nhẹ nhàng+ Tôn inox được tạo hình bằng máy ép, gấp thuỷ lực 250 tấn, đường nét sắc sảo, chắc chắn.+ Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG có khí Ar bảo vệ chống oxi hóa+ Các chân tủ có đệm cao su | Hình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 16 | Tủ nhôm kính Phòng Y tế | 1 | cái | Kích thước: (0,45 x 1,40 x 1,80)m Vật liệu: Nhôm Ynghua, Việt nhật hoặc tương đương, kính dày 4.8ly | Hình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 17 | Bàn hội trường 02 chỗ ngồi (có bửng) Phòng hội trường | 33 | cái | - Kích thước (DxRxC): (1,2 x 0,45 x 0,75) m. Bàn kiểu bửng suốt. Toàn bộ sử dụng gỗ Thao Lao Việt Nam. Ván mặt bàn dày 1,2 cm, kế thành gỗ (3 x 6) cm, chân bàn (3 x 5 + 3 x 10) cm, ván hông và mặt trước dày 01 cm; Ngăn hộc bàn dày 01 cm có bổ đỡ (3 x 4) cm, xà đạp (3 x 5) cm, khung mặt chính gỗ (3 x 5) cm. Toàn bộ sơn PU | Hình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 18 | Ghế hội trường | 66 | cái | Kích thước: (0,4 x 0,41)m, cao 0,45m/1,05m. Toàn bộ sử dụng gỗ Thao lao Việt Nam. Ván mặt ghế dày 1,5cm. Chân ghế trước đố (4x5x44) cm, chân ghế sau đố (4x10x95) cm (lọng cong), tựa ghế 3 thẻ đố (3x5x56) cm. Đầu bò (3x12x38) cm (lọng cong). Toàn bộ sơn PU màu sáng | Hình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 19 | Bàn khách: 8 chỗ ngồi Phòng giáo viên | 3 | cái | Bàn khách: 8 chỗ ngồi - Mặt bàn kính, chân inox 201.- Kích thước: D1800 x R100 x C750. Chân Inox, mặt kính 8 ly | Hình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 20 | Ghế văn phòng (ghế tựa BGH) Phòng giáo viên | 3 | cái | Kích thước: (0,4 x 0,41)m, cao 0,45m/1,05m; Toàn bộ sử dụng gỗ Thao lao Việt Nam. Ván mặt ghế dày 1,5cm. Chân ghế trước đố (4x5x44) cm, chân ghế sau đố (4x10x95) cm (lọng cong), tựa ghế 3 thẻ đố (3x5x56) cm. Đầu bò (3x12x38) cm (lọng cong). Toàn bộ sơn PU màu sáng | Hình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 21 | Bàn lớn văn phòng Phòng truyền thống | 1 | cái | Kích thước: 2400 x 1200 x 750 (mm) Sử dụng gỗ Thao lao Việt Nam, mặt bàn dày 1,8x 120 x 240cm, kiểu Oval, chỉ bổ mặt 1,8x60cm, diềm mặt bàn dày 3,6cm; các chi tiết còn lại dày 1,8cm. Sơn phủ PU mờ 70%, Bass và đinh vít chuyên dùng | Hình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 22 | Ghế văn phòng (ghế tựa BGH) Phòng truyền thống | 10 | cái | Kích thước: (0,4 x 0,41)m, cao 0,45m/1,05m; Toàn bộ sử dụng gỗ Thao lao Việt Nam. Ván mặt ghế dày 1,5cm. Chân ghế trước đố (4x5x44) cm, chân ghế sau đố (4x10x95) cm (lọng cong), tựa ghế 3 thẻ đố (3x5x56) cm. Đầu bò (3x12x38) cm (lọng cong). Toàn bộ sơn PU màu sáng | Hình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 23 | Tủ đựng hồ sơ Phòng truyền thống | 2 | cái | Kích thước: (N1200 x H400 x C1800)mm, 09 ngăn, 3 cánh cửa mở kính 4li, có khóa+ tay nắm; 2 hông + ván nắp + ván đáy tủ sử dụng ván gỗ ghép 1,7cm; toàn bộ còn lại gỗ nhóm 3 (thao lao, cà chất Việt Nam) phía dưới 2 cánh cửa mở trám ván, 03 hộc tủ. sơn PU | Hình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 24 | Bàn hội trường 02 chỗ ngồi (bửng lững) Phòng thư viện | 35 | cái | Kích thước : 1.200 x 450 x 750 Mô tả : Mặt bàn sử dụng gỗ ván dày 15mm (mặt bàn ghép 2 tấm 300 + 300), xà đạp (3 x 5) cm, khung mặt chính gỗ (3 x 5) cm. Toàn bộ bằng gỗ Thao lao Việt Nam, sơn PU, Khung liên kết mộng | Hình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 25 | Ghế văn phòng (ghế tựa) Phòng thư viện | 70 | cái | Kích thước: (0,4 x 0,41)m, cao 0,45m/1,05m; Toàn bộ sử dụng gỗ Thao lao Việt Nam. Ván mặt ghế dày 1,5cm. Chân ghế trước đố (4x5x44) cm, chân ghế sau đố (4x10x95) cm (lọng cong), tựa ghế 3 thẻ đố (3x5x56) cm. Đầu bò (3x12x38) cm (lọng cong). Toàn bộ sơn PU màu sáng; Xuất Xứ: Việt Nam | Hình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 26 | Tủ thư mục Phòng thư viện | 1 | cái | Kích thước: (0,45 x 1,40 x 1,80)m. Tủ có 3 buồng và 6 cánh mở, trên có 3 ngăn và dưới 1 ngăn, sử dụng gỗ Thao lao Việt Nam. Khung đố tủ gỗ (40 x 50)mm, các đố ngang (30 x 50)mm, các đố phụ gỗ (30 x 40)mm, đố cánh gỗ (20 x 60)mm, Ván hông, ngăn, nóc đáy, hậu tủ gỗ dày 10mm, phía trên cánh tủ kính trong 4,8mm, phụ kiện bản lề, chốt, khóa và tay nắm. Toàn bộ sơn PU màu sáng | Hình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 27 | Tủ nhôm kính Phòng thư viện | 4 | cái | Kích thước: (0,45 x 1,40 x 1,80)m Vật liệu: Nhôm Ynghua, Việt nhật hoặc tương đương, kính dày 4.8ly | Hình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 28 | Ghế Inox phòng thí nghiệm | 45 | cái | Chất liệu Inox 304.Kích thước: Ghế được làm bằng ống phi 25x1,3mm, mặt ghế dày 1,3mm, mặt ghế đường kính 30 cm+ Ghế cao 50 cm, có đế cao su chống trầy và trơn trượt | Hình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 29 | Bảng focmica trắng (2 mặt) Phòng thí nghiệm lý - công nghệ | 1 | cái | có chân di động Xuất xứ Việt Nam; Kích thước: 240 x 120cm; Bảng sử dụng khung nhôm (2cm) định hình Ynghua, Việt nhật hoặc tương đương, bốn góc bo nhựa dẻo, đảm bảo an toàn tuyệt đối; Mặt bảng bằng foocmica trắng; có chân di động và tăng đưa điều chỉnh độ cao của bảng. | Hình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 30 | Bàn giáo viên Phòng thí nghiệm lý - công nghệ | 1 | cái | Kích thước: (1,2x0,6x0,75)m; Mặt ván dày 17mm. Đố chân bàn (5 x 4 x 75) cm, kiềng chân bàn trên + dưới (3 x 5 x 56) cm; Mặt bàn kế thành gỗ (3 x 6) cm. Toàn bộ cấu kiện bằng gỗ Thao lao Việt Nam. Tất cả sơn PU màu sậm | Hình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 31 | Ghế giáo viên Phòng thí nghiệm lý - công nghệ | 1 | cái | Kích thước: (0,4 x 0,41)m, cao 0,45m/1,05m. Toàn bộ sử dụng gỗ Thao lao Việt Nam. Ván mặt ghế dày 1,5cm. Chân ghế trước đố (4x5x44) cm, chân ghế sau đố (4x10x95) cm (lọng cong), tựa ghế 3 thẻ đố (3x5x56) cm. Đầu bò (3x12x38) cm (lọng cong). Toàn bộ sơn PU màu sáng | Hình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 32 | Bảng chống loá Phòng thí nghiệm lý - công nghệ | 1 | cái | Kích thước: (3.200 x 1.250)mm. Vật liệu: Mặt bảng bằng thép dày 0,42mm, phủ chất ceramic màu xanh, có dòng kẻ ô ly mờ. Tấm lót bảng bằng nhựa dày 15mm. Khung bảng bằng nhôm chuyên dùng 04mm Ynghua, Việt nhật hoặc tương đương. Các vật liệu phụ lắp bảng kèm theo. | Hình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 33 | Ghế Inox phòng thí nghiệm hóa - sinh | 45 | cái | Chất liệu Inox 304.Kích thước: Ghế được làm bằng ống phi 25x1,3mm, mặt ghế dày 1,3mm, mặt ghế đường kính 30 cm+ Ghế cao 50 cm, có đế cao su chống trầy và trơn trượt | Hình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 34 | Bảng focmica trắng (2 mặt) Phòng thí nghiệm hóa - sinh | 1 | cái | có chân di động Xuất xứ Việt Nam; Kích thước: 240 x 120cm; Bảng sử dụng khung nhôm (2cm) định hình Ynghua, Việt nhật hoặc tương đương, bốn góc bo nhựa dẻo, đảm bảo an toàn tuyệt đối; Mặt bảng bằng foocmica trắng; có chân di động và tăng đưa điều chỉnh độ cao của bảng. | Hình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 35 | Bàn giáo viên Phòng thí nghiệm hóa - sinh | 1 | cái | Kích thước: (1,2x0,6x0,75)m; Mặt ván dày 17mm. Đố chân bàn (5 x 4 x 75) cm, kiềng chân bàn trên + dưới (3 x 5 x 56) cm; Mặt bàn kế thành gỗ (3 x 6) cm. Toàn bộ cấu kiện bằng gỗ Thao lao Việt Nam. Tất cả sơn PU màu sậm | Hình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 36 | Ghế giáo viên Phòng thí nghiệm hóa - sinh | 1 | cái | Kích thước: (0,4 x 0,41)m, cao 0,45m/1,05m. Toàn bộ sử dụng gỗ Thao lao Việt Nam. Ván mặt ghế dày 1,5cm. Chân ghế trước đố (4x5x44) cm, chân ghế sau đố (4x10x95) cm (lọng cong), tựa ghế 3 thẻ đố (3x5x56) cm. Đầu bò (3x12x38) cm (lọng cong). Toàn bộ sơn PU màu sáng | Hình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 37 | Bảng chống loá Phòng thí nghiệm hóa - sinh | 1 | cái | Kích thước: (3.200 x 1.250)mm. Vật liệu: Mặt bảng bằng thép dày 0,42mm, phủ chất ceramic màu xanh, có dòng kẻ ô ly mờ. Tấm lót bảng bằng nhựa dày 15mm. Khung bảng bằng nhôm chuyên dùng 04mm Ynghua, Việt nhật hoặc tương đương. Các vật liệu phụ lắp bảng kèm theo | Hình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 38 | Bàn giáo viên Phòng GD nghệ thuật (Âm nhạc, mỹ thuật) | 1 | cái | Kích thước: (1,2x0,6x0,75)m; Mặt ván dày 17mm. Đố chân bàn (5 x 4 x 75) cm, kiềng chân bàn trên + dưới (3 x 5 x 56) cm; Mặt bàn kế thành gỗ (3 x 6) cm. Toàn bộ cấu kiện bằng gỗ Thao lao Việt Nam. Tất cả sơn PU màu sậm | Hình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 39 | Ghế giáo viên Phòng GD nghệ thuật (Âm nhạc, mỹ thuật) | 1 | cái | Kích thước: (0,4 x 0,41)m, cao 0,45m/1,05m. Toàn bộ sử dụng gỗ Thao lao Việt Nam. Ván mặt ghế dày 1,5cm. Chân ghế trước đố (4x5x44) cm, chân ghế sau đố (4x10x95) cm (lọng cong), tựa ghế 3 thẻ đố (3x5x56) cm. Đầu bò (3x12x38) cm (lọng cong). Toàn bộ sơn PU màu sáng | Hình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 40 | Bàn hội trường 02 chỗ ngồi (bửng lững) Phòng GD nghệ thuật (Âm nhạc, mỹ thuật) | 20 | cái | Kích thước : 1.200 x 450 x 750 Mô tả : Mặt bàn sử dụng gỗ ván dày 15mm (mặt bàn ghép 2 tấm 300 + 300), xà đạp (3 x 5) cm, khung mặt chính gỗ (3 x 5) cm. Toàn bộ bằng gỗ Thao lao Việt Nam, sơn PU, Khung liên kết mộng | Hình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 41 | Ghế thư viện Phòng GD nghệ thuật (Âm nhạc, mỹ thuật) | 40 | cái | ghế tựa bằng nhựa Duy Tân hoặc tương đương | Hình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 42 | Bảng chống loá Phòng GD nghệ thuật (Âm nhạc, mỹ thuật) | 1 | cái | Kích thước: (3.200 x 1.250)mm. Vật liệu: Mặt bảng bằng thép dày 0,42mm, phủ chất ceramic màu xanh, có dòng kẻ ô ly mờ. Tấm lót bảng bằng nhựa dày 15mm. Khung bảng bằng nhôm chuyên dùng 04mm Ynghua, Việt nhật hoặc tương đương. Các vật liệu phụ lắp bảng kèm theo. | Hình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 43 | Bàn hội trường 02 chỗ ngồi (bửng lững) Phòng học Toán - Thể dục | 20 | cái | Kích thước : 1.200 x 450 x 750 Mô tả : Mặt bàn sử dụng gỗ ván dày 15mm (mặt bàn ghép 2 tấm 300 + 300), xà đạp (3 x 5) cm, khung mặt chính gỗ (3 x 5) cm. Toàn bộ bằng gỗ Thao lao Việt Nam, sơn PU, Khung liên kết mộng | Hình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 44 | Ghế thư viện Phòng học Toán - Thể dục | 40 | cái | ghế tựa bằng nhựa Duy Tân hoặc tương đương | Hình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 45 | Bàn giáo viên Phòng học Toán - Thể dục | 1 | cái | Kích thước: (1,2x0,6x0,75)m; Mặt ván dày 17mm. Đố chân bàn (5 x 4 x 75) cm, kiềng chân bàn trên + dưới (3 x 5 x 56) cm; Mặt bàn kế thành gỗ (3 x 6) cm. Toàn bộ cấu kiện bằng gỗ Thao lao Việt Nam. Tất cả sơn PU màu sậm | Hình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 46 | Ghế giáo viên Phòng học Toán - Thể dục | 1 | cái | Kích thước: (0,4 x 0,41)m, cao 0,45m/1,05m. Toàn bộ sử dụng gỗ Thao lao Việt Nam. Ván mặt ghế dày 1,5cm. Chân ghế trước đố (4x5x44) cm, chân ghế sau đố (4x10x95) cm (lọng cong), tựa ghế 3 thẻ đố (3x5x56) cm. Đầu bò (3x12x38) cm (lọng cong). Toàn bộ sơn PU màu sáng | Hình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 47 | Bảng chống loá Phòng học Toán - Thể dục | 1 | cái | Kích thước: (3.200 x 1.250)mm. Vật liệu: Mặt bảng bằng thép dày 0,42mm, phủ chất ceramic màu xanh, có dòng kẻ ô ly mờ. Tấm lót bảng bằng nhựa dày 15mm. Khung bảng bằng nhôm chuyên dùng 04mm Ynghua, Việt nhật hoặc tương đương. Các vật liệu phụ lắp bảng kèm theo. | Hình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 48 | Bàn hội trường 02 chỗ ngồi (bửng lững) Phòng học Văn - Sử - Địa - GDCD | 20 | cái | Kích thước : 1.200 x 450 x 750 Mô tả : Mặt bàn sử dụng gỗ ván dày 15mm (mặt bàn ghép 2 tấm 300 + 300), xà đạp (3 x 5) cm, khung mặt chính gỗ (3 x 5) cm. Toàn bộ bằng gỗ Thao lao Việt Nam, sơn PU, Khung liên kết mộng | Hình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 49 | Ghế thư viện Phòng học Văn - Sử - Địa - GDCD | 40 | cái | ghế tựa bằng nhựa Duy Tân hoặc tương đương | Hình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 50 | Bàn giáo viên Phòng học Văn - Sử - Địa - GDCD | 1 | cái | Kích thước: (1,2x0,6x0,75)m; Mặt ván dày 17mm. Đố chân bàn (5 x 4 x 75) cm, kiềng chân bàn trên + dưới (3 x 5 x 56) cm; Mặt bàn kế thành gỗ (3 x 6) cm. Toàn bộ cấu kiện bằng gỗ Thao lao Việt Nam. Tất cả sơn PU màu sậm | Hình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 51 | Ghế giáo viên Phòng học Văn - Sử - Địa - GDCD | 1 | cái | Kích thước: (0,4 x 0,41)m, cao 0,45m/1,05m. Toàn bộ sử dụng gỗ Thao lao Việt Nam. Ván mặt ghế dày 1,5cm. Chân ghế trước đố (4x5x44) cm, chân ghế sau đố (4x10x95) cm (lọng cong), tựa ghế 3 thẻ đố (3x5x56) cm. Đầu bò (3x12x38) cm (lọng cong). Toàn bộ sơn PU màu sáng | Hình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 52 | Bảng chống loá Phòng học Văn - Sử - Địa - GDCD | 1 | cái | Kích thước: (3.200 x 1.250)mm. Vật liệu: Mặt bảng bằng thép dày 0,42mm, phủ chất ceramic màu xanh, có dòng kẻ ô ly mờ. Tấm lót bảng bằng nhựa dày 15mm. Khung bảng bằng nhôm chuyên dùng 04mm Ynghua, Việt nhật hoặc tương đương. Các vật liệu phụ lắp bảng kèm theo | Hình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 53 | Bàn giáo viên Phòng học | 22 | cái | Kích thước: (1,2x0,6x0,75)m; Mặt ván dày 17mm. Đố chân bàn (5 x 4 x 75) cm, kiềng chân bàn trên + dưới (3 x 5 x 56) cm; Mặt bàn kế thành gỗ (3 x 6) cm. Toàn bộ cấu kiện bằng gỗ Thao lao Việt Nam. Tất cả sơn PU màu sậm | Hình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 54 | Ghế văn phòng Phòng học | 22 | cái | Kích thước: (0,4 x 0,41)m, cao 0,45m/1,05m. Toàn bộ sử dụng gỗ Thao lao Việt Nam. Ván mặt ghế dày 1,5cm. Chân ghế trước đố (4x5x44) cm, chân ghế sau đố (4x10x95) cm (lọng cong), tựa ghế 3 thẻ đố (3x5x56) cm. Đầu bò (3x12x38) cm (lọng cong). Toàn bộ sơn PU màu sáng | Hình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 55 | Bảng chống lóa Phòng học | 22 | cái | Kích thước: (3.200 x 1.225)mm; Vật liệu: Mặt bảng bằng thép dày >0,40mm, phủ chất ceramic màu xanh, có dòng kẻ ô ly mờ. Tấm lót bảng bằng nhựa dày 15mm. Khung bảng bằng nhôm chuyên dùng 04mm Ynghua, Việt nhật hoặc tương đương. Các vật liệu phụ lắp bảng kèm theo | Hình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 56 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi cở IV (gồm 01 bàn + 02 ghế tựa) | 60 | bộ | - Bàn: *Kích thước: 500x1200x570 *Mô tả: -Mặt bàn gỗ dài 1200 rộng 500 bằng gỗ ván thao lao ghép 2 miếng dày 17, mặt trước và 2 bên hông bằng gỗ ván thao lao dày 15. Khung, vách ngăn, đáy hộc bằng gỗ (thao lao, cà chít), Vách ngăn gỗ ván dày 15 và đáy hộc gỗ ván dày 15, thanh đứng gỗ 45x45, các thanh đố nằm liên kết sử dụng gỗ 30x40, có 2 móc cặp ở hai bên đầu bàn. Toàn bộ sơn PU 3 nước màu ni sậm. Khung liên kết mộng - Ghế tựa: *Kích thước: 330x310x700 (mặt ngồi 325x330) *Mô tả: -Mặt ngồi bằng gỗ ván thao lao dày 17. Khung, ván mặt tựa bằng gỗ (thao lao, cà chít), ván mặt tựa (200x15). Chân trước 40x40, chân sau (lọng cong) 30x70, tựa cao 700, kiềng lớn 20x40, kiềng nhỏ 20x30, mặt ngồi cao 340. Toàn bộ sơn PU 3 nước màu ni sậm. Khung liên kết mộng. Toàn bộ bàn ghế sử dụng gỗ Thao lao Việt Nam | Hình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 57 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi cở V (gồm 01 bàn + 02 ghế tựa) Phòng học | 140 | bộ | - Bàn *Kích thước: 500x1200x630 *Mô tả: -Mặt bàn gỗ dài 1200 rộng 500 bằng gỗ ván thao lao ghép 2 miếng dày 17, mặt trước và 2 bên hông bằng gỗ ván thao lao dày 15. Khung, vách ngăn, đáy hộc bằng gỗ (thao lao, cà chít), Vách ngăn gỗ ván dày 15 và đáy hộc gỗ ván dày 15, thanh đứng gỗ 45x45, các thanh đố nằm liên kết sử dụng gỗ 30x40, có 2 móc cặp ở hai bên đầu bàn. Toàn bộ sơn PU 3 nước màu vec ni sậm. Khung liên kết mộng. - Ghế tựa *Kích thước: 360x340x750 (mặt ngồi 355x360) *Mô tả: -Mặt ngồi bằng gỗ ván thao lao dày 17. Khung, ván mặt tựa bằng gỗ (thao lao, cà chít), ván mặt tựa (200x15). Chân trước 40x40, chân sau (lọng cong) 30x70, tựa cao 750, kiềng lớn 20x40, kiềng nhỏ 20x30, mặt ngồi cao 370. Toàn bộ sơn PU 3 nước màu vec ni sậm. Khung liên kết mộng. Toàn bộ bàn ghế sử dụng gỗ Thao lao Việt Nam | Hình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 58 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi cở VI (gồm 01 bàn + 02 ghế tựa) Phòng học | 240 | bộ | - Bàn *Kích thước: 500x1200x690 *Mô tả: *Mặt bàn gỗ dài 1200 rộng 500 bằng gỗ ván thao lao ghép 2 miếng dày 17, mặt trước và 2 bên hông bằng gỗ ván thao lao dày 15. Khung, vách ngăn, đáy hộc bằng gỗ (thao lao, cà chít), Vách ngăn gỗ ván dày 15 và đáy hộc gỗ ván dày 15, thanh đứng gỗ 45x45, các thanh đố nằm liên kết sử dụng gỗ 30x40, có 2 móc cặp ở hai bên đầu bàn. Toàn bộ sơn PU 3 nước màu vec ni sậm. Khung liên kết mộng - Ghế tựa *Kích thước: 400x360x800 (mặt ngồi 395x380) *Mô tả: *Mặt ngồi bằng gỗ ván thao lao dày 17. Khung, ván mặt tựa bằng gỗ (thao lao, cà chít), ván mặt tựa (200x15). Chân trước 40x40, chân sau (lọng cong) 30x70, tựa cao 800, kiềng lớn 20x40, kiềng nhỏ 20x30, mặt ngồi cao 410. Toàn bộ sơn PU 3 nước màu vec ni sậm. Khung liên kết mộng. Toàn bộ bàn ghế sử dụng gỗ Thao lao Việt Nam | Hình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 59 | Kệ sắt có lỗ Kho thực phẩm | 6 | cái | Kích thước: D100 x R50 x C180 cm. Loại có 5 ngăn, Toàn bộ khung kệ, khung giữ sách bằng thép V32 x 47 x 2 (mm), có lỗ đa năng. Các tấm lót của kệ ( cho các ngăn kể cả tấm trần và tấm đáy) bằng tole | Hình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 60 | Bàn giáo viên Phòng Đảng ủy - Đoàn đội | 3 | cái | Kích thước: (1,2x0,6x0,75)m; Mặt ván dày 17mm. Đố chân bàn (5 x 4 x 75) cm, kiềng chân bàn trên + dưới (3 x 5 x 56) cm; Mặt bàn kế thành gỗ (3 x 6) cm. Toàn bộ cấu kiện bằng gỗ Thao lao Việt Nam. Tất cả sơn PU màu sậm | Hình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 61 | Ghế văn phòng Phòng Đảng ủy - Đoàn đội | 3 | cái | Kích thước: (0,4 x 0,41)m, cao 0,45m/1,05m. Toàn bộ sử dụng gỗ Thao lao Việt Nam. Ván mặt ghế dày 1,5cm. Chân ghế trước đố (4x5x44) cm, chân ghế sau đố (4x10x95) cm (lọng cong), tựa ghế 3 thẻ đố (3x5x56) cm. Đầu bò (3x12x38) cm (lọng cong). Toàn bộ sơn PU màu sáng | Hình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 62 | Tủ đựng hồ sơ Phòng hiệu trưởng | 1 | cái | Kích thước: (N1200 x H400 x C1800)mm, 09 ngăn, 3 cánh cửa mở kính 4li, có khóa+ tay nắm; 2 hông + ván nắp + ván đáy tủ sử dụng ván gỗ ghép 1,7cm; toàn bộ còn lại gỗ nhóm 3 (Thao lao, cà chất Việt Nam) phía dưới 2 cánh cửa mở trám ván, 03 hộc tủ. sơn PU | Hình ảnh xem Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.36E9(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Chỉ xem xét các hợp đồng cung cấp hàng hóa có chủ đầu tư là tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đấu thầu quy định tại Điều 1 của Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13; Trường hợp các hợp đồng cung cấp hàng hóa có chủ đầu tư là tổ chức, cá nhân sử dụng vốn tự có thì phải qua hình thức chỉ định thầu hoặc đấu thầu.- Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: + Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.100.000.000VND. Trường hợp trong HSDT nhà thầu thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết về việc bảo hành, bảo trì tất cả các hàng hoá của gói thầu này, sẳn sàng đáp ứng thời gian trong vòng 48 giờ phải sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót...kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng/ Trưởng bộ phận kỹ thuật/ Quản lý chung/ Quản lý dự ánán | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự đối với công trình có qui mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III) hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế | 3 | 3 |
| 3 | Thợ mộc | 10 | Có chứng nhận hoặc chứng chỉ còn hiệu lực về đào tạo nghề | 2 | 2 |
| 4 | Thợ cưa | 5 | Có chứng nhận hoặc chứng chỉ còn hiệu lực về đào tạo nghề | 2 | 2 |
| 5 | Thợ sơn (đồ mộc) | 5 | Có chứng nhận hoặc chứng chỉ còn hiệu lực về đào tạo nghề | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi