Gói thầu: Gói thầu số 15: Cung cấp và lắp đặt thiết bị thang máy công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210153874-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Cung cấp và lắp đặt thiết bị thang máy công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210152347 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương và địa phương hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 14:56:00 đến ngày 2021-02-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,617,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9255E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.851E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng mua sắm hệ thống thang máy tải khách loại có phòng máy, tải trọng tối thiểu 600 kg và có ít nhất 05 điểm dừng cho công trình xây dựng.Tài liệu chứng mình đính kèm gồm hợp đồng mua sắm, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.831.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.663.800.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại thành phố Phan Thiết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 02 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu phải thực hiện sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn tối thiểu là Kỹ sư chuyên ngành cơ khí chế tạo máy.Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng cấp tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt hệ thống thang máy hạng II trở lên và đã làm chỉ huy trưởng lắp đặt tối thiểu 01 hệ thống thang máy tải khách loại có phòng máy, tải trọng tối thiểu 600 kg và có ít nhất 05 điểm dừng (có xác nhận của Chủ đầu tư); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn tối thiểu là:- 01 Kỹ sư chuyên nghành điều khiển và tự động hóa.- 01 Kỹ sư chuyên ngành thiết bị điện – điện tử.Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng cấp tốt nghiệp.- Đã từng làm Kỹ thuật lắp đặt tối thiểu 01 hệ thống thang máy tải khách loại có phòng máy, tải trọng tối thiểu 600 kg và có ít nhất 05 điểm dừng (có xác nhận của Chủ đầu tư); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn tối thiểu là Kỹ sư chuyên nghành điện – điện tử.Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng cấp tốt nghiệp.- Đã từng làm Kỹ thuật l phụ trách hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ tối thiểu 01 hệ thống thang máy tải khách loại có phòng máy, tải trọng tối thiểu 600 kg và có ít nhất 05 điểm dừng (có xác nhận của Chủ đầu tư); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thang máy tải khách loại có phòng máy (tải trọng 600 kg) | TH-01 | 1 | Hệ thống | 1. Các thông số chung- Nhãn hiệu: NEXIEZ-MR của Mitsubishi Electric (“hoặc tương đương”). “Hoặc tương đương” là tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác.- Năm sản xuất: Năm 2020 trở về sau- Loại thang: Tải khách - loại có phòng máy- Tải trọng: 600 Kg (09 người)- Số điểm dừng: 05 stops- Tốc độ: 90 m/ phút (1,5 m/ giây)- Số điểm không dừng: Không- Số tầng phục vụ: 1, 2, 3, 4, 5- Ký hiệu và hiển thị tầng phục vụ: 1, 2, 3, 4, 5- Điều khiển: Đơn (1C-2BC)- Độ cao hành trình: Theo bản vẽ xác nhận giữa hai bên- Loại cửa: Hai cánh đóng mở tự động về hai phía (CO)- Hệ thống động lực: Xem yêu cầu chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2- Hệ điều khiển: Xem yêu cầu chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2.- Nguồn điện cung cấp:+ Nguồn động lực: 3 pha 380V – 50Hz+ Nguồn chiếu sáng: 1 pha 220V– 50Hz- Vị trí đặt máy: Bên trên hố thang- Vị trí đối trọng: Phía sau phòng thang2. Các thông số kích thước (áp dụng cho 1 thang)- Xem yêu cầu chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2.3. Thiết kế phòng thang- Xem yêu cầu chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2.4. Thiết kế cửa tầng- Xem yêu cầu chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2.5. Tính năng kỹ thuật ưu việt- Xem yêu cầu chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2.6. Các tính năng kỹ thuật khác- Xem yêu cầu chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2.* Các vật tư lắp đặt, vật tư bảo trì: Giá đỡ ray (Bracket), Ăcquy, Bu lông nở sắt, que hàn, bóng đèn, dầu, mỡ, cáp nguồn... - cung cấp trong nước. | Nhà thầu phải xem yêu cầu chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 để dự thầu |
| 2 | Thang máy tải khách loại có phòng máy (tải trọng 1.000 kg) | TH-02 | 1 | Hệ thống | 1. Các thông số chung- Nhãn hiệu: NEXIEZ-MR của Mitsubishi Electric (“hoặc tương đương”). “Hoặc tương đương” là tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác - Năm sản xuất: năm 2020 trở về sau- Loại thang: Tải khách- loại có phòng máy- Tải trọng: 1.000 Kg (15 người)- Số điểm dừng: 05 stops- Tốc độ: 90 m/phút (1,5 m/ giây)- Số điểm không dừng: không- Số tầng phục vụ: 1, 2, 3, 4, 5- Ký hiệu và hiển thị tầng phục vụ: 1, 2, 3, 4, 5- Điều khiển: Đơn (1C-2BC)- Độ cao hành trình: Theo bản vẽ xác nhận giữa hai bên- Loại cửa: Hai cánh đóng mở tự động về một phía (2S)- Hệ thống động lực: Xem yêu cầu chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2.- Hệ điều khiển: Xem yêu cầu chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2.- Nguồn điện cung cấp:+ Nguồn động lực: 3 pha 380V – 50Hz+ Nguồn chiếu sáng: 1 pha 220V– 50Hz- Vị trí đặt máy: Bên trên hố thang- Vị trí đối trọng: Bên cạnh phòng thang2. Các thông số kích thước (áp dụng cho 1 thang)- Xem yêu cầu chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2.3. Thiết kế phòng thang- Xem yêu cầu chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2.4. Thiết kế cửa tầng- Xem yêu cầu chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2.5. Tính năng kỹ thuật ưu việt- Xem yêu cầu chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2.6. Các tính năng kỹ thuật khác- Xem yêu cầu chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2.* Các vật tư lắp đặt, vật tư bảo trì: Giá đỡ ray (Bracket), Ăcquy, Bu lông nở sắt, que hàn, bóng đèn, dầu, mỡ, cáp nguồn... - cung cấp trong nước | Nhà thầu phải xem yêu cầu chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 để dự thầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9255E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.851E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng mua sắm hệ thống thang máy tải khách loại có phòng máy, tải trọng tối thiểu 600 kg và có ít nhất 05 điểm dừng cho công trình xây dựng.Tài liệu chứng mình đính kèm gồm hợp đồng mua sắm, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.831.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.663.800.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại thành phố Phan Thiết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 02 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu phải thực hiện sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ chuyên môn tối thiểu là Kỹ sư chuyên ngành cơ khí chế tạo máy.Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng cấp tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt hệ thống thang máy hạng II trở lên và đã làm chỉ huy trưởng lắp đặt tối thiểu 01 hệ thống thang máy tải khách loại có phòng máy, tải trọng tối thiểu 600 kg và có ít nhất 05 điểm dừng (có xác nhận của Chủ đầu tư); | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công lắp đặt | 2 | Trình độ chuyên môn tối thiểu là:- 01 Kỹ sư chuyên nghành điều khiển và tự động hóa.- 01 Kỹ sư chuyên ngành thiết bị điện – điện tử.Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng cấp tốt nghiệp.- Đã từng làm Kỹ thuật lắp đặt tối thiểu 01 hệ thống thang máy tải khách loại có phòng máy, tải trọng tối thiểu 600 kg và có ít nhất 05 điểm dừng (có xác nhận của Chủ đầu tư); | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ | 1 | Trình độ chuyên môn tối thiểu là Kỹ sư chuyên nghành điện – điện tử.Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng cấp tốt nghiệp.- Đã từng làm Kỹ thuật l phụ trách hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ tối thiểu 01 hệ thống thang máy tải khách loại có phòng máy, tải trọng tối thiểu 600 kg và có ít nhất 05 điểm dừng (có xác nhận của Chủ đầu tư); | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi