Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210157143-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC MỸ ĐỨC |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210139263 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 17:09:00 đến ngày 2021-02-08 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 257,101,460 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8565219E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá mời thầu – văn phòng phẩm).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 540.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.(nếu có) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in A4 | 1.500 | ram | Khổ giấy A4 tiêu chuẩn đóng gói: 500 tờ/ ram, định lượng giấy: 80gsm, độ trắng: 90, kích thước: 210 x 297 mm, bề mặt giấy trơn, mịn, chống kẹt giấy trong quá trình in hoặc photo. | ||
| 2 | Băng dính dán gáy 3cm | 390 | cuộn | Băng dính dán gáy sách màu xanh, kích thước 3cm chất liệu xi sần, màu xanh, băng keo trải đều 1 mặt, độ dày cuộn băng 6mm (đã trừ độ dày lõi của cuộn băng dính). | ||
| 3 | Băng dính dán gáy 5cm | 105 | cuộn | Băng dính dán gáy sách màu xanh, kích thước 5cm chất liệu xi sần, màu xanh, băng keo trải đều 1 mặt, độ dày cuộn băng 6mm (đã trừ độ dày lõi của cuộn băng dính). | ||
| 4 | Băng dính dán gáy 7cm | 5 | cuộn | Băng dính dán gáy sách màu xanh, kích thước 7cm chất liệu xi sần, màu xanh, băng keo trải đều 1 mặt, độ dày cuộn băng 6mm (đã trừ độ dày lõi của cuộn băng dính). | ||
| 5 | Băng dính dán trắng to | 22 | cuộn | Bản băng dính rộng 4.8cm, 1 mặt được phủ keo, độ dày băng keo: 50 mic(0.5mm), chiều dài băng keo đảm bảo theo tiêu chuẩn ≥150yard = 135m, lõi giấy, màu sắc: trắng trong(màng OPP), chất liệu keo có độ bám dính cao. | ||
| 6 | Băng dính trong 2cm | 42 | cuộn | Bản băng keo rộng 2cm, chiều dài băng keo đảm bảo theo tiêu chuẩn: 80yard = 73m, lõi giấy, Màu sắc: trắng trong(màng OPP), chất liệu keo có độ bám dính cao. | ||
| 7 | Băng keo dán giá | 20 | cuộn | Băng keo dán giá, làm bằng giấy màu màu xanh phủ keo 1 mặt, loại băng keo này sử dụng keo dính có độ bám dính cực tốt khó bóc xé, kích thước: 1.2mx2.1m, 1 cuộn có 500 miếng dán. | ||
| 8 | Băng xoá | 61 | cái | Bút xóa dạng băng, loại xóa khô; chiều dài băng xóa 12m; chiều rộng băng xóa 5mm. | ||
| 9 | Bìa A4 hồng | 155 | tờ | Bề mặt giấy trơn, mịn, chống kẹt giấy trong quá trình in hoặc photo, khổ A4 (210x297mm), định lượng 180gsm, 100 tờ/tập, màu hồng. | ||
| 10 | Bìa A4 vàng | 100 | tờ | Bề mặt giấy trơn, mịn, chống kẹt giấy trong quá trình in hoặc photo, khổ A4 (210x297mm), định lượng 180gsm, 100 tờ/tập, màu vàng. | ||
| 11 | Bìa A4 xanh | 1.155 | tờ | Bề mặt giấy trơn, mịn, chống kẹt giấy trong quá trình in hoặc photo, khổ A4 (210x297mm), định lượng 180gsm, 100 tờ/tập, màu xanh. | ||
| 12 | Bìa Mika A4 | 1.060 | tờ | Kích thước: 21x29.7cm, đóng gói: 100 tờ/ tập, bìa nhựa trong suốt, Độ dày: 15mm. | ||
| 13 | Bộ Lau Nhà 360 Độ | 2 | cái | Thùng 4 chân, chất liệu nhựa PP, thân cây được cấu tạo bằng inox chắc chắn, không hoen gỉ, có khả năng chịu lực, có thể điều chỉnh độ dài của thân bằng khóa nhựa, độ rộng mâm lau: 25cm, đầu lau thiết kế khớp xoay 360 độ thông minh, bông lau được làm từ sợi microfiber thấm hút tốt. | ||
| 14 | Bút bi đen | 157 | cái | Đầu bi 0.7mm, màu đen, viết trơn êm, màu mực đậm tươi, mực ra đều và liên tục, ống ruột màu trắng đục, định mức mực: 0.18 ±0.02g, chiều dài viết được ít nhất 1000m, trọng lượng 9 gram, đóng gói 20 cây / hộp. | ||
| 15 | Bút bi đỏ | 65 | cái | Đầu bi 0.7mm, màu đỏ, viết trơn êm, màu mực đậm tươi, mực ra đều và liên tục, ống ruột màu trắng đục, định mức mực: 0.18 ±0.02g, chiều dài viết được ít nhất 1000m, trọng lượng 9 gram. | ||
| 16 | Bút bi xanh | 217 | cái | Đầu bi 0.7mm, màu xanh, viết trơn êm, màu mực đậm tươi, mực ra đều và liên tục, ống ruột màu trắng đục, định mức mực: 0.18 ±0.02g, chiều dài viết được ít nhất 1000m, trọng lượng 9 gram. | ||
| 17 | Bút cắm bàn | 23 | cái | Hai bút, có đế dán, Thân và nắp bút bằng nhựa trắng đục, in nhũ kim loại, đầu bi: 0.7mm. | ||
| 18 | Bút chì tẩy | 72 | cái | Thân chì vàng, có thiết kế phần cuối bút có gôm, bút chì chuốt nhọn 1 đầu thuộc loại bút chì 2B – có độ đậm và độ cứng vừa phải. | ||
| 19 | Bút ký | 40 | cái | Đầu ngòi 1.0mm, độ dài ruột: 11.2cm, mực xanh, đều mực không sợ tắc, tốc độ khô mực trong 0.3s - Tăng tốc độ viết với công nghệ bút Gel tiên tiến; phần lót tay cầm mềm bằng cao su màu xanh, chống trơn trượt. | ||
| 20 | Bút nhớ dòng loại dẹt | 76 | cái | Thân bút dạng dẹp, vừa tay cầm và không lăn khi để trên bàn, đầu bút bằng Polyethylene, dạng vát xéo, bề rộng nét viết 5mm, màu mực tươi sáng, phản quang tốt. | ||
| 21 | Bút viết bảng | 47 | cái | Bút dạ bảng: đầu bút làm bằng polyestes, độ rộng nét viết 2.5mm, loại viết lông lớn, ruột bút bằng polyester, vỏ bọc bằng nhựa PP, định mức mực/ruột: 3+0.1g. | ||
| 22 | Bút xoá | 50 | cái | Kiểu dáng thân dẹp, Cán bằng nhựa màu xanh lá, đầu bút bằng kim loại có lò xo đàn hồi tốt, mực xóa nhanh khô, che phủ tốt, dung tích 12 ml, trọng lượng 34gram. | ||
| 23 | Nẹp Accod | 4 | hộp | Nẹp Accod dạng kẹp chắc chắn với nhiều màu sắc khác nhau có, kẹp có 2 lỗ dùng để giữ giấy giúp bạn sử dụng dễ dàng nhanh chóng và thuận tiện trong lưu giữ giấy tờ, tài liệu. Đóng gói: 50 bộ/ hộp | ||
| 24 | Cặp buộc dây 10 cm | 30 | cái | Cặp 3 dây giấy có thiết kế thanh lịch, thích hợp dùng đựng tài liệu, hồ sơ quan trọng. Màu sắc tươi sáng, nhã nhặn tạo sự sang trọng và chuyên nghiệp, thích hợp với môi trường văn phòng, công sở. Cặp 3 dây giấy có bìa cứng chắc chắn, trên bề mặt có dán tem sẵn giúp ghi các thông tin quan trọng, tiện lợi khi tìm kiếm. Ở mỗi góc đều có dây buộc giữ cho giấy tờ, tài liệu không bị rơi khi di chuyển, kích thước: 24cm x 34cm, số lượng giấy kẹp: 500 tờ. | ||
| 25 | Cặp hộp vuông 15 cm loại 1 | 112 | hộp | Kích thước: 360 x 250 x 150 (±2mm), Cặp hộp vuông dạng gập được làm từ nguyên liệu nhựa PP cao cấp bồi bìa cứng, khóa hộp có độ dính chắc chắn, lưu giữ được tối đa 1100 tờ giấy, màu: xanh dương. | ||
| 26 | Cặp phai càng cua 10cm | 121 | cái | Lưu giữ tài liệu có kích thước A4, gáy rộng 10cm (650 tờ), chất liệu: vải PVC bọc ngoài, khóa càng là kim loại phủ niken sáng bóng, chống gỉ sét. | ||
| 27 | Cặp phai càng cua 7cm | 141 | cái | Lưu giữ tài liệu có kích thước A4, gáy rộng 7cm (480 tờ), chất liệu: vải PVC bọc ngoài, khóa càng là kim loại phủ niken sáng bóng, chống gỉ sét. | ||
| 28 | Cặp trình ký A4 | 58 | cái | Kích thước: 320 x 220 (±2mm), khổ A4 hai mặt bằng nguyên liệu nhựa PVC bọc bìa cứng, kẹp giữ tài liệu bằng thép mạ, lưu giữ được tối đa 90 tờ giấy A4. | ||
| 29 | Chổi đót cán dài | 15 | cái | Cán chổi làm bằng thân cây gỗ; Thân chổi làm bằng bông đót tự nhiên; chiều dài chổi ≥1.5m. | ||
| 30 | Chổi quét mạng nhện | 3 | cái | Chổi quét trần nhà, quét màng nhện, cán làm bằng inox chắc chắn, chiều cao có thể thay đổi từ 1.1m đến 3m; đầu chổi được làm từ sợi cước mềm. | ||
| 31 | Chun vòng | 27 | gói | Chun vòng cao su loại 0.2kg/túi. | ||
| 32 | Dao dọc giấy | 25 | cái | Chất liệu: Inox, nhựa ABS, kích thước: 15.5cm x 4.5cm x 2.5cm, kích thước đóng gói: 21cm x 9cm x 3.5cm, kích thước lưỡi: 100 x 18 x 0.5mm, trọng lượng: 140g. | ||
| 33 | Dây thít 30cm | 190 | sợi | Chất liệu nhựa (PA Nylon 66) dẻo dai, bền bỉ và chịu lực, chịu nhiệt khá tốt, có 2 bộ phận là khóa rút và dây rút, được sử dụng 1 lần, độ dài lớn, nút thắt và răng cưa chắc chắc, màu trắng, kích thước: 30cm. | ||
| 34 | Dây thít 50cm | 330 | sợi | Chất liệu nhựa (PA Nylon 66) dẻo dai, bền bỉ và chịu lực, chịu nhiệt khá tốt, có 2 bộ phận là khóa rút và dây rút, được sử dụng 1 lần, độ dài lớn, nút thắt và răng cưa chắc chắc, màu trắng, kích thước: 50cm. | ||
| 35 | Đục 2 lỗ | 5 | cái | Đục 2 lỗ-thân inox cao cấp có thước đo kèm theo, dập 2 lỗ tối đa 30 tờ, độ bền cao. | ||
| 36 | Ghim dập số 10 | 30 | hộp | Sử dụng cho dập ghim (bấm kim) số 10 (cao 4.7mm, rộng 8.5mm). | ||
| 37 | Máy dập ghim số 3 | 9 | cái | Dập tối đa 25 tờ/lần, kích thước 32x120x47 mm. | ||
| 38 | Ghim đại 23/13 | 10 | hộp | Độ dày: 13mm, số lượng trang giấy: tối đa 100 tờ, nguyên liệu thép cao cấp (mạ điện). | ||
| 39 | Ghim đại 23/17 | 7 | hộp | Độ dày: 17mm, số lượng trang giấy: tối đa 140 tờ, nguyên liệu thép cao cấp (mạ điện). | ||
| 40 | Ghim đại 23/23 | 8 | hộp | Độ dày: 23mm, số lượng trang giấy: tối đa 210 tờ, nguyên liệu thép cao cấp (mạ điện). | ||
| 41 | Ghim đại 23/8 | 14 | hộp | Độ dày: 8mm, số lượng trang giấy: tối đa 50-60 tờ, nguyên liệu thép cao cấp (mạ điện). | ||
| 42 | Ghim cài C62 | 134 | hộp | Ghim từ 2-15 tờ giấy, ghim C62 được làm từ thép mạ có độ cứng cao, sáng bóng. | ||
| 43 | Gọt bút chì | 28 | cái | Lưỡi dao với góc cắt 23º, gọt chì thân nhựa, đóng gói: 48 chiếc /hộp. | ||
| 44 | Giấy giao việc 3x2 | 55 | tập | Giấy giao việc 3x2 (kích thước 7.6cmx5.1cm), dính phần đầu, có độ bám dính cao, tập 100 tờ. | ||
| 45 | Giấy giao việc 3x3 | 59 | tập | Giấy giao việc 3x3 (kích thước 7.6cmx7.6cm), dính phần đầu, có độ bám dính cao, tập 100 tờ. | ||
| 46 | Giấy in A3 | 11 | ram | Khổ giấy A3 tiêu chuẩn đóng gói: 500 tờ/ ram, định lượng giấy: 80gsm, độ trắng: 90, kích thước: 297 × 420 mm. | ||
| 47 | Giấy in A5 | 5 | ram | Khổ giấy A5 tiêu chuẩn đóng gói: 500 tờ/ ram, định lượng giấy: 80gsm, độ trắng: 90, kích thước: 148 × 210 mm. | ||
| 48 | Giấy nhắn nilon 5 mầu | 263 | bộ | Giấy nhắn nilon 5 mầu nhựa – 10 cái / tập. | ||
| 49 | Giấy than A4 | 4 | tập | Kích thước 210 x 297mm, màu xanh, đóng gói: 100 tờ/tập. | ||
| 50 | Giấy vệ sinh loại 10 cuộn | 120 | dây | 10 cuộn/ dây, 100% bột giấy nhập khẩu, giấy dai, mềm và vẫn tan nhanh trong nước, không bụi và không có hóa chất tẩy trắng, mỗi cuộn đều được di viền 2 bên, 1 cuộn nặng khoảng 1.6kg. | ||
| 51 | Hồ khô | 34 | lọ | Hồ dạng keo khô, màu trắng, có độ kết dính cao, khô nhanh; trọng lượng: 8g. | ||
| 52 | Hồ nước | 19 | lọ | Hồ dạng keo lỏng, trong suốt, có độ đặc vừa phải, dễ dàng lưu thông qua đầu lọ, mau khô; Đầu bôi keo dạng lưỡi gà; lọ nhựa, dung tích 30ml. | ||
| 53 | Kéo văn phòng | 28 | cái | Kích thước: 7 x 18cm, lưỡi kéo được làm bằng kim loại cao cấp, sắc bén, cho đường cắt dứt khoát và đẹp mắt, tay cầm kéo được bọc nhựa. | ||
| 54 | Kẹp 15mm | 12 | hộp | Kích thước 15mm, đóng gói: 12 chiếc/hộp, làm từ chất liệu sắt bền đẹp, không bị hoen gỉ khi sử dụng thời gian dài. | ||
| 55 | Kẹp 25mm | 70 | hộp | Kích thước 25mm, đóng gói: 12 chiếc/hộp làm từ chất liệu sắt bền đẹp, không bị hoen gỉ khi sử dụng thời gian dài. | ||
| 56 | Kẹp 32mm | 80 | hộp | Kích thước 32mm, đóng gói: 12 chiếc/hộp làm từ chất liệu sắt bền đẹp, không bị hoen gỉ khi sử dụng thời gian dài. | ||
| 57 | Kẹp 51mm | 49 | hộp | Kích thước 51mm, đóng gói: 12 chiếc/hộp làm từ chất liệu sắt bền đẹp, không bị hoen gỉ khi sử dụng thời gian dài. | ||
| 58 | Lau bảng | 6 | cái | Cán cầm bằng nhựa, mút vải màu đen, lau bảng từ tính 112mm x 55mm. | ||
| 59 | Lưỡi dao đục lỗ (cỡ đại) | 4 | bộ | Dùng cho đục 2 lỗ, đục được 150 tờ giấy, được làm bằng thép chất lượng cao, bền, lâu mòn, chống gãy, quy cách: vỉ 2 chiếc lưỡi dao. | ||
| 60 | Máy dập ghim (cỡ đại) | 4 | cái | Được thiết kế chắc chắn với thân lớn, kích thước: 40.8 x 31.7 x 31.7 cm, màu sắc: thân trắng sữa, tay dập đen, thích hợp cho các loại kim đại từ 23/6 đến 23/24, khả năng bấm tối đa 210 tờ giấy định lượng 80gsm và 240 tờ giấy định lượng 70gsm, định lượng dập : tối đa lên đến 240 tờ, chất liệu hợp kim thép cao cấp rất bền chắc mà lại không bị gỉ sét. | ||
| 61 | Máy dập ghim số 10 | 35 | cái | Dập tối đa 15 tờ; kích thước: 95 x 25 x 45mm. | ||
| 62 | Máy dập ghim số 3 xoay | 5 | cái | Bấm kim có thể xoay theo 3 chiều phù hợp bấm gáy tập, sổ sách, sử dụng kim bấm số 24/6 (hay còn gọi là kim số 3) và 26/6, bấm được 20 tờ giấy với định lượng 80gsm hoặc 25 tờ với định lượng 70gsm, đóng gói: 6 chiếc/hộp. | ||
| 63 | Máy đóng số nhảy loại 6 số tự động | 1 | cái | Đóng 6 số, thân vỏ inox, tích hợp tampon, tự động tạo số, tùy chỉnh dễ dàng, có thể dấu số, đóng gói: hộp 1 cái. | ||
| 64 | Máy đóng số nhảy loại 8 số tự động | 1 | cái | Kích thước thân máy : 62x47x145mm, kích thước số đóng cao 4mm, có thể đóng từ 2 đến 8 số, toàn bộ thân máy làm bằng kim loại cứng cùng với kỹ thuật xi mạ cao cấp, các chữ số rất rõ ràng và độ chính xác cao, đóng gói : hộp 1 cái. | ||
| 65 | Máy tính 12 số | 9 | cái | Máy tính 12 số loại nhỏ, sản phẩm chính hãng, kích thước (Dài × Rộng × Dày) : 179.5 × 126.5 × 32.6 mm, màn hình lớn, sử dụng 2 nguồn năng lượng: pin và mặt trời, bề mặt kim loại bền, có nhóm lệnh chức năng, chức năng nổi bật: tính tỷ lệ phần trăm, tính thuế, đổi tỷ giá, bảo hành 2 năm. | ||
| 66 | Mực dấu màu xanh | 18 | lọ | Dung tích : 28ml, bọc màng PE bảo vệ, mực nhanh khô, bền màu, không lem nhòe, dùng cho dấu dập tên. Màu xanh. | ||
| 67 | Nước cọ nền | 18 | lọ | Chai/1 lít; Diệt khuẩn 99,9% , Bảo vệ sức khỏe; Hàm lượng chất tẩy rửa > 2%. | ||
| 68 | Nước cọ toalet | 14 | lọ | Nước tẩy chai 960ml với công thức tẩy cực mạnh tẩy sạch mọi vết bẩn cứng đầu bám dính lâu ngày,vết ố vàng, tiêu diệt hoàn toàn các loại vi khuẩn, thành phần: Acid Clohydric, Acid Sulphamic, Noionic surfactant, Polymer, hương liệu, màu hồng. | ||
| 69 | Ruột bút | 7 | hộp | Đầu ngòi 1.0mm, mực xanh, cho nét viết êm, màu mực xanh ra đều và bền, không phai không lem. Đầu bút được làm bằng inox chống gỉ, có rubber cap bảo vệ vừa tránh bể bị gây gai - tắc mực, vừa tránh khô mực, độ dài ruột bút 11.2cm. | ||
| 70 | Sọt nhựa đựng rác | 16 | cái | Sọt đựng rác hình trái táo, nhựa dẻo chống va đập tốt, nên sử dụng không sợ bị móp méo, có lỗ thoáng khí khô ráo, kích thước: 12 lít, màu xám. | ||
| 71 | Sổ A4 lệch đứng 160 trang | 30 | quyển | Độ dày: 160 trang, màu xanh bìa sổ cứng, lề sổ được nẹp, bìa sổ dài hơn ruột, chất lượng giấy tốt, không có hiện tượng thấm nhòe khi viết, độ trắng : 92 - 95 ISO, định lượng giấy : 60 gsm, kích thước : 210 x 300 mm ( ± 2mm). | ||
| 72 | Sổ A5 240 trang | 22 | quyển | Giấy kẻ ngang bìa cứng sổ bìa cứng loại bằng đầu, khổ giấy A5, bìa cứng giấy couche bóng với định lượng 60gsm, độ trắng 92% ISO, 240 trang. | ||
| 73 | Tập chia file đột lỗ nilon trắng | 8.000 | cái | Được sản xuất từ nguyên liệu nhựa PP chất lượng cao, bề mặt có vân hình vuông, bìa không dính với nhau, dễ dàng tách bìa ra để tài liệu vào nhanh hơn, đường hàn có độ bền cao, có màu trắng,không có viền màu, có thể chứa 10 tờ A4 trong 1 lá, các lỗ dập chính xác không so le, lỗ bền chắc, kích thước : 302mmx230mm, độ dày 0.07mm, đóng gói: 10chiếc/tập. | ||
| 74 | Tập chia phai màu | 31 | bộ | Là sản phẩm làm bằng giấy gồm 12 mầu riêng biệt, bên mép trái được đục 11 lỗ theo tiêu chuẩn để sử dụng được trong nhiều loại cặp; kích thước: 24x31cm) | ||
| 75 | Tẩy bút chì | 33 | cái | Làm từ vật liệu polymer cao cấp, kích thước: ≥33x16x8mm, màu trắng. | ||
| 76 | Túi bóng đựng rác | 9 | kg | Túi nilon có quai, mầu đen, chất liệu dai, bền đẹp dùng để đựng rác, loại 10kg. | ||
| 77 | Túi hồ sơ cài dây A4 | 340 | cái | Túi làm bằng nhựa PVC, có 2 khuy và dây buộc, màu trắng trong suốt dùng để đựng hồ sơ giấy tờ, tài liệu; kích thước túi: 26x36 cm; kích thước đáy: 3cm; | ||
| 78 | Túi nhựa My Clean to, dày | 30 | cái | Túi khổ F, kích thước: 360 x 260 (±2mm), được làm từ vật liệu màng PP trong - độ dày ≥ 0.15 mm, sử dụng để đựng tài liệu, đường hàn nhiệt chắc chắn, màu sắc trong suốt, có thể lưu giữ được tối đa 300 tờ giấy A4. Có khóa bấm chắc chắn dễ dàng đóng mở. | ||
| 79 | Túi nhựa My clean | 1.000 | cái | Túi khổ A 20 cái/ tập, kích thước 330 x 240 (±2mm), được làm từ vật liệu màng PP trong, màu sắc trong suốt, có thể lưu giữ được tối đa 200 tờ giấy A4. Có khóa bấm chắc chắn dễ dàng đóng mở. | ||
| 80 | Thước kẻ Mika 30cm | 13 | cái | Chất liệu mica cứng, trong suốt, thước có chiều dài 30cm, có điền đầy đủ thông số chi tiết, các vạch cách nhau 1 mm. | ||
| 81 | Thước kẻ mika 50cm | 12 | cái | Chất liệu mica cứng, trong suốt, thước có chiều dài 50cm, có điền đầy đủ thông số chi tiết, các vạch cách nhau 1 mm. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8565219E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá mời thầu – văn phòng phẩm).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 540.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.(nếu có) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi