Gói thầu: Gói thầu RRQM.02 2021 HH: Cung cấp dây cáp bọc, trần trung hạ thế các loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210161758-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu RRQM.02 2021 HH: Cung cấp dây cáp bọc, trần trung hạ thế các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210144844 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-30 11:32:00 đến ngày 2021-02-09 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,633,245,361 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: có cung cấp dây cáp bọc, trần trung hạ thế các loại. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.143.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.286.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất (nước ngoài) phải có đại lý hoặc đại diện được ủy quyền ở Việt Nam để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp đồng trần M 35 mm2 | 100 | Mét | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 2 | Cáp đồng trần M 50 mm2 | 100 | Mét | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 3 | Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 70/11 mm2 | 456 | Mét | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 4 | Cáp thép TK 50 mm2 | 1.000 | Kg | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 5 | Cáp thép TK 70 mm2 | 500 | Kg | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 6 | Dây đồng mềm nhiều sợi CV 0,6/1kV 1mm | 1.500 | Mét | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 7 | Cáp đồng bọc 0,6kV MV 1,5 mm2 | 300 | Mét | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 8 | Cáp đồng bọc 0,6kV MV 4 mm2 | 124 | Mét | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 9 | Cáp đồng bọc 0,6kV MV 6 mm2 (1 lõi) | 2.000 | Mét | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 10 | Cáp đồng bọc 0,6kV MV 6 mm2 (Nhiều sợi) | 3.600 | Mét | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 11 | Cáp đồng bọc 0,6kV MV 35 mm2 | 500 | Mét | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 12 | Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 50 mm2 | 83 | Mét | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 13 | Cáp đồng bọc 0,6kV MV 70 mm2 | 52 | Mét | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 14 | Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 95 mm2 | 71 | Mét | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 15 | Cáp đồng bọc 0,6kV MV 120 mm2 | 104 | Mét | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 16 | Cáp đồng bọc 0,6kV MV 150 mm2 | 72 | Mét | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 17 | Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 185 mm2 | 148 | Mét | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 18 | Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 240 mm2 | 300 | Mét | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 19 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x16 mm2 | 12.723 | Mét | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 20 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x25 mm2 | 1.134 | Mét | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 21 | Cáp nhôm bọc PVC/XLPE 12,7/24kV A 50 mm2 | 30 | Mét | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 22 | Cáp nhôm bọc PVC/XLPE 12,7/24kV A 70 mm2 | 314 | Mét | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 23 | Cáp nhôm bọc PVC/XLPE 12,7/24kV A 95 mm2 | 264 | Mét | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 24 | Cáp nhôm bọc PVC/XLPE 12,7/24kV A 150 mm2 | 60 | Mét | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 25 | Cáp nhôm bọc PVC/XLPE 12,7/24kV A 185 mm2 | 137 | Mét | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 26 | Cáp đồng bọc PVC/XLPE 0,6kV M 3x25+1x16 | 128 | Mét | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 27 | Cáp đồng bọc PVC/XLPE 0,6kV M 3x35+1x16 mm2 | 240 | Mét | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 28 | Cáp điều khiển Cu/PVC/DSTA/PVC/SC/PP/PVC-0,6/1kV 4x4mm, loại chống nhiễu | 1.765 | Mét | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 29 | Cáp điều khiển Cu/PVC/DSTA/PVC/SC/PP/PVC-0,6/1kV 2x4mm, loại chống nhiễu | 867 | Mét | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 30 | Cáp điều khiển Cu/PVC/DSTA/PVC/SC/PP/PVC-0,6/1kV 4x2,5mm, loại chống nhiễu | 591 | Mét | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 31 | Cáp điều khiển Cu/PVC/DSTA/PVC/SC/PP/PVC-0,6/1kV 19x2,5mm, loại chống nhiễu | 567 | Mét | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 32 | Cáp điều khiển Cu/PVC/DSTA/PVC/SC/PP/PVC-0,6/1kV 7x2,5mm, loại chống nhiễu | 569 | Mét | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 33 | Cáp điều khiển Cu/PVC/DSTA/PVC/SC/PP/PVC-0,6/1kV 14x1,5mm, loại chống nhiễu | 356 | Mét | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 34 | Cáp điều khiển Cu/PVC/DSTA/PVC/SC/PP/PVC-0,6/1kV 2x2,5mm, loại chống nhiễu | 28 | Mét | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 35 | Cáp điều khiển Cu/PVC/DSTA/PVC/SC/PP/PVC-0,6/1kV 7x1,5mm, loại chống nhiễu | 143 | Mét | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 36 | Cáp điều khiển Cu/PVC/DSTA/PVC/SC/PP/PVC-0,6/1kV 10x1,5mm, loại chống nhiễu | 17 | Mét | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 37 | Cáp điều khiển Cu/PVC/DSTA/PVC/SC/PP/PVC-0,6/1kV 19x1,5mm, loại chống nhiễu | 431 | Mét | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 38 | Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC-S chống nhiễu 2x2,5 | 300 | Mét | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 39 | Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC-S chống nhiễu 4x4mm2 | 300 | Mét | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 40 | Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC-S chống nhiễu 2x4mm2 | 300 | Mét | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 41 | Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC-S chống nhiễu 10x1,5 | 480 | Mét | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 42 | Cáp lực 24kV 1x500sqmm CXE/S/DATA | 216 | Mét | Được mô tả tại mục 2 chương này |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: có cung cấp dây cáp bọc, trần trung hạ thế các loại. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.143.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.286.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất (nước ngoài) phải có đại lý hoặc đại diện được ủy quyền ở Việt Nam để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (kèm theo tài liệu chứng minh). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi