Gói thầu: Gói 1d: Đấu thầu tập trung mua sắm máy biến áp và vật tư, thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210160970-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc | Chủ đầu tư | - Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Tòa tháp B - Số 11, Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615, Fax: 024.39360942 - Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền bắc; Địa chỉ: Số 31 đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; ĐT: 02083600484; Fax: 02083750958 |
| Tên gói thầu | Gói 1d: Đấu thầu tập trung mua sắm máy biến áp và vật tư, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210160721 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 18:43:00 đến ngày 2021-02-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,969,540,149 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Trong trường hợp tham dự là nhà thầu liên danh: Chỉ được phép cộng số lượng hợp đồng, không chấp nhận cộng giá trị các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn để đánh giá kinh nghiệm.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành+ Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, các phụ lục hợp đồng, bảng giá…); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn xuất cho công trình hoặc tài liệu tương đương để chứng mình hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. Các tài liệu trên phải là bản sao chứng thực cơ quan có thẩm quyền trừ hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải:- Có mặt ngay tại địa điểm do Bên mời thầu yêu cầu trong vòng 2 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Bên mời thầu về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết;- Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để sửa chữa các sai sót, hư hỏng trong thời gian và được Bên mời thầu chấp thuận; |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 180kVA | 4 | Máy | Chương V | Chất lượng mới 100% | |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA | 9 | Máy | Chương V | Chất lượng mới 100% | |
| 3 | Dây AC 120/19 XLPE2.5/HDPE | 544 | m | Chương V | Chất lượng mới 100% | |
| 4 | Dây AC 150/24 XLPE2.5/HDPE | 21.661 | m | Chương V | Chất lượng mới 100% | |
| 5 | Dây AC 185/29 XLPE2.5/HDPE | 110 | m | Chương V | Chất lượng mới 100% | |
| 6 | Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | 120 | m | Chương V | Chất lượng mới 100% | |
| 7 | Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE | 300 | m | Chương V | Chất lượng mới 100% | |
| 8 | Dây AC 95/16 XLPE2.5/HDPE | 416 | m | Chương V | Chất lượng mới 100% | |
| 9 | Dây ACSR-120/19 | 32.101 | m | Chương V | Chất lượng mới 100% | |
| 10 | Dây ACSR-70/11 | 15.575 | m | Chương V | Chất lượng mới 100% | |
| 11 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 20/35(40,5)kV 1x300sqmm | 141 | m | Chương V | Chất lượng mới 100% | |
| 12 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | 1.754 | m | Chương V | Chất lượng mới 100% | |
| 13 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | 7.811 | m | Chương V | Chất lượng mới 100% | |
| 14 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | 8.061 | m | Chương V | Chất lượng mới 100% | |
| 15 | Cáp Cu/PVC 1x35 | 91 | m | Chương V | Chất lượng mới 100% | |
| 16 | Cáp Cu/PVC 1x50 | 42 | m | Chương V | Chất lượng mới 100% | |
| 17 | Cáp Cu/PVC 1x95 | 52 | m | Chương V | Chất lượng mới 100% | |
| 18 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 | 174 | m | Chương V | Chất lượng mới 100% | |
| 19 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 | 58 | m | Chương V | Chất lượng mới 100% | |
| 20 | Cặp cáp bọc nhựa 2 bu lông néo dây AV CC-50 | 32 | Bộ | Chương V | Chất lượng mới 100% | |
| 21 | Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer | 4 | Bộ | Chương V | Chất lượng mới 100% | |
| 22 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 1 pha) - Sứ | 3 | bộ | Chương V | Chất lượng mới 100% | |
| 23 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer | 9 | Bộ | Chương V | Chất lượng mới 100% | |
| 24 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | 3 | bộ | Chương V | Chất lượng mới 100% | |
| 25 | Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu | 3 | Bộ | Chương V | Chất lượng mới 100% | |
| 26 | Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu | 1 | Bộ | Chương V | Chất lượng mới 100% | |
| 27 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV | 6 | Quả | Chương V | Chất lượng mới 100% | |
| 28 | Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét) 22kV | 12 | Quả | Chương V | Chất lượng mới 100% | |
| 29 | Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gốm đếm sét) 35kV | 27 | Quả | Chương V | Chất lượng mới 100% | |
| 30 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) | 18 | Chuỗi | Chương V | Chất lượng mới 100% | |
| 31 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kN (chưa gồm phụ kiện) | 327 | Chuỗi | Chương V | Chất lượng mới 100% | |
| 32 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) | 201 | Chuỗi | Chương V | Chất lượng mới 100% | |
| 33 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (chưa gồm phụ kiện) | 123 | Chuỗi | Chương V | Chất lượng mới 100% | |
| 34 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 1x300 | 3 | bộ 1 pha | Chương V | Chất lượng mới 100% | |
| 35 | Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 1x300 | 3 | bộ 1 pha | Chương V | Chất lượng mới 100% | |
| 36 | Đầu cốt đồng - 150 mm | 78 | Cái | Chương V | Chất lượng mới 100% | |
| 37 | Đầu cốt đồng - 35 mm | 104 | Cái | Chương V | Chất lượng mới 100% | |
| 38 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 42 | Cái | Chương V | Chất lượng mới 100% | |
| 39 | Đầu cốt đồng - 95 mm | 52 | Cái | Chương V | Chất lượng mới 100% | |
| 40 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | 48 | Cái | Chương V | Chất lượng mới 100% | |
| 41 | Đầu cốt đồng - nhôm - 150 mm | 45 | Cái | Chương V | Chất lượng mới 100% | |
| 42 | Đầu cốt đồng - nhôm - 185 mm | 3 | Cái | Chương V | Chất lượng mới 100% | |
| 43 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | 305 | Cái | Chương V | Chất lượng mới 100% | |
| 44 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | 120 | Cái | Chương V | Chất lượng mới 100% | |
| 45 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong | 312 | Bộ | Chương V | Chất lượng mới 100% | |
| 46 | Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x150 | 393 | Cái | Chương V | Chất lượng mới 100% | |
| 47 | Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x185 | 6 | Cái | Chương V | Chất lượng mới 100% | |
| 48 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120 | 258 | Cái | Chương V | Chất lượng mới 100% | |
| 49 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 | 276 | Cái | Chương V | Chất lượng mới 100% | |
| 50 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 185 | 6 | Cái | Chương V | Chất lượng mới 100% | |
| 51 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 595 | Cái | Chương V | Chất lượng mới 100% | |
| 52 | Kẹp hotline 35-120 | 21 | Cái | Chương V | Chất lượng mới 100% | |
| 53 | Kẹp quai nhôm - đồng 150 -240 | 3 | Cái | Chương V | Chất lượng mới 100% | |
| 54 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 | 18 | Cái | Chương V | Chất lượng mới 100% | |
| 55 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x70 | 8 | Bộ | Chương V | Chất lượng mới 100% | |
| 56 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95 | 14 | Bộ | Chương V | Chất lượng mới 100% | |
| 57 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50 | 103 | Bộ | Chương V | Chất lượng mới 100% | |
| 58 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x70 | 434 | Bộ | Chương V | Chất lượng mới 100% | |
| 59 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95 | 456 | Bộ | Chương V | Chất lượng mới 100% | |
| 60 | Khánh cho chuỗi kép 120kN | 90 | bộ | Chương V | Chất lượng mới 100% | |
| 61 | Khóa néo cho dây AC | 6 | Cái | Chương V | Chất lượng mới 100% | |
| 62 | Khoá đỡ nhôm đúc dây dẫn 120 | 3 | Cái | Chương V | Chất lượng mới 100% | |
| 63 | Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 120 | 219 | Cái | Chương V | Chất lượng mới 100% | |
| 64 | Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 95 | 3 | Cái | Chương V | Chất lượng mới 100% | |
| 65 | Mắc nối trung gian | 327 | Cái | Chương V | Chất lượng mới 100% | |
| 66 | Móc treo chữ U | 1.536 | Cái | Chương V | Chất lượng mới 100% | |
| 67 | Ống nối chịu lực cho dây 120 | 15 | Cái | Chương V | Chất lượng mới 100% | |
| 68 | Ống nối chịu lực cho dây 150 | 21 | Cái | Chương V | Chất lượng mới 100% | |
| 69 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 579 | Quả | Chương V | Chất lượng mới 100% | |
| 70 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 785 | Quả | Chương V | Chất lượng mới 100% | |
| 71 | Tủ PP hạ thế - 300A, 3 lộ ra (1x300A+3x150A) | 13 | Tủ | Chương V | Chất lượng mới 100% |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Trong trường hợp tham dự là nhà thầu liên danh: Chỉ được phép cộng số lượng hợp đồng, không chấp nhận cộng giá trị các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn để đánh giá kinh nghiệm.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành+ Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, các phụ lục hợp đồng, bảng giá…); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn xuất cho công trình hoặc tài liệu tương đương để chứng mình hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. Các tài liệu trên phải là bản sao chứng thực cơ quan có thẩm quyền trừ hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải:- Có mặt ngay tại địa điểm do Bên mời thầu yêu cầu trong vòng 2 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Bên mời thầu về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết;- Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để sửa chữa các sai sót, hư hỏng trong thời gian và được Bên mời thầu chấp thuận; | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi