Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201292231-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn
Chủ đầu tư Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.723278; Fax: 02293.725293
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201292197
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh Ninh Bình
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-01 09:13:00 đến ngày 2021-01-11 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,151,712,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi và có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát các công trình giao thông III trở lên hoặc đã từng thi công các công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,3m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >=9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜG GIAO THÔNG
1Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V994,13m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V55,2239100m2
3Lớp móng trên cấp phối đá dăm lọai I dày 15cm sau đầm lènMô tả kỹ thuật theo chương V9,0448100m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm. Làm khe giãn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,58tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm. Làm khe giãn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2044tấn
6Sản xuất thanh truyền lực khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,356tấn
7Ống chụp đầu cốt thép, L=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,1m
8Mùn cưa trộn nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
9Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng ma títMô tả kỹ thuật theo chương V73,5m
10Quét nhựa bọc màng ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,37m2
11Gỗ đệm trèn khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
12Trám khe co mặt đường bê tông bằng ma títMô tả kỹ thuật theo chương V1.022m
13Cắt khe co, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V102,210m
14Quét nhựa bitum nóng khe coMô tả kỹ thuật theo chương V24,95m2
15Sản xuất thanh truyền lực khe coMô tả kỹ thuật theo chương V2,1357tấn
16Trám khe dọc mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V30m
17Cắt khe dọc, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
18Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,0741100m2
19Cắt khe dọc, khe 1x4.Gia cố mặt cốngMô tả kỹ thuật theo chương V11,210m
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm. Gia cố mặt cốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,2162tấn
21Đào nền đường-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V22,8023100m3
22Đào nền đường-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,4418100m3
23Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8001100m3
24Mua đất đá hỗn hợp đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V2.254,7921m3
25Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V56,24100m3
26Mua đất đá hỗn hợp đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V5.452,9902m3
27Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,4418100m3
28Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,8508100m3
29San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V20,2926100m3
30BTXM M150 dày 18cm gia cố lềMô tả kỹ thuật theo chương V20,59m3
31Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,86m3
B KÈ LÁT MÁI TALUY
1Đá hộc gia cố mái taly, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.233,06m3
2Xây chân khay bằng đá hộc, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V719,87m3
3Đá dăm đệm (chân khay + mái taluy kè)Mô tả kỹ thuật theo chương V495,01m3
4Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V407,475100m
5Ống thoát nước PVC D48, L=0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V222,4m
6Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V25,02m2
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V122,76m2
8Đào móng cống, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V37,1626100m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9763100m3
10Đắp bờ vây thi công đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V5,7135100m3
11Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V34,29100m
12Phên nứa bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V304,72m2
13Bao tải chống dò nước (1,2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V365,66m2
14Nhỏ cọc treMô tả kỹ thuật theo chương V22,86100m
15Bơm hút nước phục vụ thi công (TT)Mô tả kỹ thuật theo chương V44ca
16Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V28,1863100m3
17San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V28,1863100m3
C KÈ TƯỜNG TRỌNG LỰC
1Đá hộc xây VXM M75 móng tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V204,59m3
2Lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V1561cấu kiện
3Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V156cái
4Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
D CỐNG D50
1Lắp đặt ống cống D50Mô tả kỹ thuật theo chương V101đoạn
2Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, ĐK 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V86mối nối
3Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V14,55m3
4Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,48m3
5Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,3353100m3
E CỐNG BẢN L=2,0M
1Lắp dựng Dầm bản giữa kích thước (2.6*1,0*0,25)mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,96m3
3Lắp đặt bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V121cấu kiện
4Bê tông giằng chống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,96m3
5Đào móng cống-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V53,07m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7588100m3
7Bê tông lớp phủ mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,76m3
8Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4774100m3
9Vận chuyển phế thải cống cũ, cự ly trung bình 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0885100m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
11Lớp đá sô bồ dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,77m3
12Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4925100m3
13Đắp đất bờ vây thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,6902100m3
14Bê tông xi măng mặt đường mác 300, độ sụt 6-8cm, đá 1x2, XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,06m3
15Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0406100m3
16Đá hộc gia cố mái taly, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,4m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi và có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát các công trình giao thông III trở lên hoặc đã từng thi công các công trình giao thông cấp IV trở lên.52
2 Kỹ thuật thi công 2 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.31
3 Phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông >=250 lít5
2 Máy ủi >=110CV1
3 Ô tô tự đổ >=5 tấn3
4 Máy đào >= 0,3m32
5 Máy lu >=9 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->