Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201292231-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn | Chủ đầu tư | Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.723278; Fax: 02293.725293 |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201292197 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh Ninh Bình |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-01 09:13:00 đến ngày 2021-01-11 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,151,712,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi và có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát các công trình giao thông III trở lên hoặc đã từng thi công các công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 994,13 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2239 | 100m2 |
| 3 | Lớp móng trên cấp phối đá dăm lọai I dày 15cm sau đầm lèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0448 | 100m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm. Làm khe giãn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm. Làm khe giãn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2044 | tấn |
| 6 | Sản xuất thanh truyền lực khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | tấn |
| 7 | Ống chụp đầu cốt thép, L=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | m |
| 8 | Mùn cưa trộn nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 9 | Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng ma tít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5 | m |
| 10 | Quét nhựa bọc màng ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m2 |
| 11 | Gỗ đệm trèn khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 12 | Trám khe co mặt đường bê tông bằng ma tít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.022 | m |
| 13 | Cắt khe co, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,2 | 10m |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,95 | m2 |
| 15 | Sản xuất thanh truyền lực khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1357 | tấn |
| 16 | Trám khe dọc mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 17 | Cắt khe dọc, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10m |
| 18 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0741 | 100m2 |
| 19 | Cắt khe dọc, khe 1x4.Gia cố mặt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | 10m |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm. Gia cố mặt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2162 | tấn |
| 21 | Đào nền đường-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8023 | 100m3 |
| 22 | Đào nền đường-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4418 | 100m3 |
| 23 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8001 | 100m3 |
| 24 | Mua đất đá hỗn hợp đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.254,7921 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,24 | 100m3 |
| 26 | Mua đất đá hỗn hợp đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.452,9902 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4418 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8508 | 100m3 |
| 29 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2926 | 100m3 |
| 30 | BTXM M150 dày 18cm gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,59 | m3 |
| 31 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,86 | m3 |
| B | KÈ LÁT MÁI TALUY | |||
| 1 | Đá hộc gia cố mái taly, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.233,06 | m3 |
| 2 | Xây chân khay bằng đá hộc, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 719,87 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm (chân khay + mái taluy kè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,01 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,475 | 100m |
| 5 | Ống thoát nước PVC D48, L=0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,4 | m |
| 6 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,02 | m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,76 | m2 |
| 8 | Đào móng cống, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1626 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9763 | 100m3 |
| 10 | Đắp bờ vây thi công đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7135 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,29 | 100m |
| 12 | Phên nứa bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,72 | m2 |
| 13 | Bao tải chống dò nước (1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,66 | m2 |
| 14 | Nhỏ cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,86 | 100m |
| 15 | Bơm hút nước phục vụ thi công (TT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | ca |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1863 | 100m3 |
| 17 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1863 | 100m3 |
| C | KÈ TƯỜNG TRỌNG LỰC | |||
| 1 | Đá hộc xây VXM M75 móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,59 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | 1cấu kiện |
| 3 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
| 4 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| D | CỐNG D50 | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | đoạn |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, ĐK 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | mối nối |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,55 | m3 |
| 4 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,48 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3353 | 100m3 |
| E | CỐNG BẢN L=2,0M | |||
| 1 | Lắp dựng Dầm bản giữa kích thước (2.6*1,0*0,25)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 4 | Bê tông giằng chống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 5 | Đào móng cống-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,07 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7588 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lớp phủ mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4774 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải cống cũ, cự ly trung bình 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0885 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 11 | Lớp đá sô bồ dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,77 | m3 |
| 12 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4925 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bờ vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6902 | 100m3 |
| 14 | Bê tông xi măng mặt đường mác 300, độ sụt 6-8cm, đá 1x2, XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,06 | m3 |
| 15 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0406 | 100m3 |
| 16 | Đá hộc gia cố mái taly, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi và có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát các công trình giao thông III trở lên hoặc đã từng thi công các công trình giao thông cấp IV trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi. | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 5 |
| 2 | Máy ủi | >=110CV | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | >=5 tấn | 3 |
| 4 | Máy đào | >= 0,3m3 | 2 |
| 5 | Máy lu | >=9 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi