Gói thầu: Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201286853-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Thái Bình- Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: số 288 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20201277850 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-30 15:19:00 đến ngày 2021-01-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,614,340,143 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (là hợp đồng xây lắp đường dây và trạm biến áp trung hạ áp trở lên). Cấp công trình III.- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư (tối thiểu 02 công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành Xây dựng hoặc Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư (tối thiểu 02 công trình).+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát kỹ thuật phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư (tối thiểu 02 công trình).+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát kỹ thuật phần Điện cho phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên đối với chuyên ngành An toàn lao động, hoặc tốt nghiệp đại học đối với chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư (tối thiểu 01 công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu tự hành ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Riêng với xe cẩu phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Riêng với xe ô tô tải phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Pa lăng xích ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời máy dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHI PHÍ KHÁC-Thí nghiệm vật tư, thiết bị B cấp | |||
| 1 | Chống sét van, điện áp 22-35KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | Bộ 1 pha |
| 2 | Cầu chì tự rơi | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | Bộ 3 pha |
| 3 | Ampemet AC | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | Cái |
| 4 | Vônmét AC | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Chống sét van hạ áp | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | Bộ 1 pha |
| 6 | Áp tô mát 3 pha 400A/450V( có điều chỉnh dòng nhiệt , Icu > 65kA) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | Cái |
| 7 | Áp tô mát 3 pha 250A/450V (Icu > 42 kA) | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | Cái |
| 8 | Kiểm định ban đầu biến dòng hạ áp | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | Máy |
| B | HẠNG MỤC CHI PHÍ KHÁC - Đấu nối hotline đường dây trung thế | |||
| 1 | Đấu nối hotline đường dây 3 pha 22KV bằng Platform. (Vật liệu A cấp gồm có:- Hợp chất chống ô xi hóa Penetrox : 2 tuýp; - Kẹp quai 95-120mm2 loại bu lông: 12 bộ; - Hotline Al 95-120mm2: 12 bộ ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Vị trí |
| C | HẠNG MỤC XÂY LẮP - Lắp đặt thiết bị TBA ( thiết bị A cấp, B lắp đặt ) | |||
| 1 | Máy biến áp phân phối 250kVA- 35/0,4kV treo | Chi tiết theo E-HSMT | 4 | Máy |
| 2 | Máy biến áp phân phối 250kVA- 22/0,4kV treo | Chi tiết theo E-HSMT | 2 | Máy |
| D | HẠNG MỤC XÂY LẮP - Lắp đặt thiết bị TBA ( thiết bị B cấp và lắp đặt ) | |||
| 1 | Chống sét van 22kV, 35kV | Chi tiết theo E-HSMT | 6 | Bộ 3 pha |
| E | HẠNG MỤC XÂY LẮP - Phần xây dựng TBA ( Vật liệu A cấp, B lắp đặt) | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 ( có mỡ trung tính) | Theo yêu cầu E-HSMT | 90 | mét |
| 2 | Sứ đứng 24kV đường rò 550mm + ty sứ F20 x 280 | Theo yêu cầu E-HSMT | 77 | quả |
| 3 | Sứ đứng 35 kV đường rò 875mm + ty sứ F27 x 430 | Theo yêu cầu E-HSMT | 40 | quả |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 210 | mét |
| F | HẠNG MỤC XÂY LẮP - Phần xây dựng TBA (Vật liệu B cấp và lắp đặt ) | |||
| 1 | Cột bê tông NPC.I-12-190-7.2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cột |
| 2 | Móng bê tông cốt thép MT2-12-CT | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | móng |
| 3 | Xà đỡ dây đỉnh trạm XĐT-22KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Xà néo dây đỉnh trạm dọc XNT-6 sứ - 22KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Xà đỡ dây đỉnh trạm XĐT-35KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Xà néo dây đỉnh trạm dọc XNT-6 sứ - 35KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Xà néo cuối hình P đỉnh trạm cột LT tim 2,6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ dây trung gian trên cột LT12 tim 2,6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Xà đỡ dây trung gian dưới cột LT12 tim 2,6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + TLV cột LT12 tim 2,6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Xà đỡ máy biến áp cột LT12 tim 2,6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Xà đỡ ghế cách điện cột LT12 tim 2,6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Tay đỡ dây trung gian 35KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Tay đỡ dây trung gian 22KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Ghế cách điện 5 sứ tim 2,6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Cô li ê cổ sứ ghế 35KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | bộ |
| 17 | Côliê sứ ghế 24KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | bộ |
| 18 | Thang trèo | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Giá bắt thang | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Giá đỡ cáp 0,4KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 21 | Côliê đai cáp hạ thế | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | bộ |
| 22 | Tiếp địa trạm RT-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Cầu chì tự rơi cắt có tải Polymer 24kV-100A | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Bộ 3 pha |
| 24 | Cầu chì tự rơi cắt có tải Polymer 35kV-100A | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ 3 pha |
| 25 | Cáp đồng 12,7kV -Cu/XLPE/PVC 1x50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 90 | m |
| 26 | Dây đồng M35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | m |
| 27 | Dây đồng M95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | m |
| 28 | Đầu cốt đồng M35 mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng M50 mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 54 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng M95 mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 31 | Kẹp cáp AC 25-150 mm2, 3BL | Theo yêu cầu E-HSMT | 39 | cái |
| 32 | Chụp chống sét Silicon | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | cái |
| 33 | Chụp sứ Máy biến áp 120 Silicon | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | cái |
| 34 | Biển cấm TBA có phản quang | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Biển đề tên trạm biến áp có phản quang | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Xây bệ chân cột trạm 2 cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bệ |
| 37 | Vỏ tủ điện 400V 1 lộ treo sơn tĩnh điện KT 1600*800*500, tôn 2 ly + giá lắp | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Ampe kế 0-400/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | Cái |
| 39 | Vôn kế 0-500A | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | Cái |
| 40 | Biến dòng điện 400/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | cái |
| 41 | Thu lôi van hạ áp Polymer HGZ-500V | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | Bộ 3 pha |
| 42 | Aptomat 3 pha có điều chỉnh dòng (nhiệt) 400A, Icu > 65kA | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Aptômát 3 pha 250A Icu > 42kA | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | cái |
| 44 | Đầu cốt đồng M95 mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 84 | cái |
| 45 | Cách điện bọc đầu cốt (3 màu: xanh, đỏ, vàng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 72 | cái |
| 46 | Cách điện bọc đầu cốt (màu đen) | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 47 | Thanh cái 30x3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | mét |
| 48 | Thanh cái 40x4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | mét |
| 49 | Bu lông F 8x50 + rông đen | Theo yêu cầu E-HSMT | 54 | cái |
| 50 | Cách điện đỡ thanh cái | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | bộ |
| 51 | Cách điện bọc thanh cái | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | mét |
| 52 | Vít F 3x27 | Theo yêu cầu E-HSMT | 180 | cái |
| 53 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1x10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | cái |
| 54 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1x2,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 180 | cái |
| 55 | Ống nhựa xoắn F10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 36 | mét |
| 56 | Đầu cốt đồng F5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 120 | cái |
| 57 | Cốt nối thẳng M4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 42 | cái |
| 58 | Cốt nối thẳng M3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | cái |
| 59 | Bu lông F 8x40 + rông đen | Theo yêu cầu E-HSMT | 72 | cái |
| 60 | Bu lông F 6x20 + rông đen | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | cái |
| 61 | Dây buộc nhựa dài 13cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 60 | cái |
| 62 | Băng dính cách điện cuộn to | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cuộn |
| G | HẠNG MỤC XÂY LẮP- Lắp đặt thiết bị đường dây trung thế ( thiết bị A cấp, B lắp đặt ) | |||
| 1 | Dao phụ tải 3 pha ngoài trời 630A-24kV polymer | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| H | HẠNG MỤC XÂY LẮP- Xây dựng đường dây trung thế ( Vật liệu A cấp, B lắp đặt ) | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 ( có mỡ trung tính) | Theo yêu cầu E-HSMT | 10.999 | mét |
| 2 | Dây nhôm lõi thép ACSR 50/9 ( có mỡ trung tính) | Theo yêu cầu E-HSMT | 54 | mét |
| 3 | Bộ chuỗi néo đơn cách điện 35KV CN-35-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | chuỗi |
| 4 | Sứ đứng 35 kV đường rò 875mm + ty sứ F27 x 430 | Theo yêu cầu E-HSMT | 25 | quả |
| 5 | Bộ chuỗi néo đơn cách điện 24KV CN-24-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 84 | chuỗi |
| 6 | Sứ đứng 24kV đường rò 550mm + ty sứ F20 x 280 | Theo yêu cầu E-HSMT | 109 | quả |
| I | HẠNG MỤC XÂY LẮP- Xây dựng đường dây trung thế ( Vật liệu B cấp và lắp đặt ) | |||
| 1 | Cột bê tông NPC.I-12-190-5.4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 23 | cột |
| 2 | Cột bê tông NPC.I-12-190-7.2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | cột |
| 3 | Cột bê tông NPC.I-12-190-9.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | cột |
| 4 | Cột bê tông NPC.I-12-190-10.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | cột |
| 5 | Cột bê tông NPC.I-14-190-8.5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cột |
| 6 | Cột bê tông NPC.I-14-190-9.2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cột |
| 7 | Cột bê tông NPC.I-14-190-11.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cột |
| 8 | Móng cột bê tông cốt thép MT1-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 23 | móng |
| 9 | Móng cột bê tông cốt thép MT1a-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | móng |
| 10 | Móng cột bê tông cốt thép MT2-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 11 | Móng cột bê tông cốt thép MT3-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 12 | Móng cột bê tông cốt thép MT4-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 13 | Móng cột bê tông cốt thép MT5-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 14 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ1-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | móng |
| 15 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ2-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | móng |
| 16 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ3-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | móng |
| 17 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ4-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | móng |
| 18 | Giằng cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | bộ |
| 19 | Giằng cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | bộ |
| 20 | Giằng cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Giằng cột néo dây | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | bộ |
| 22 | Cổ dề néo dây | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Xà đỡ thẳng | Theo yêu cầu E-HSMT | 23 | bộ |
| 24 | Xà đỡ thẳng | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Xà néo góc sứ chuỗi | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Xà néo góc sứ chuỗi | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Xà néo cuối sứ chuỗi | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | bộ |
| 28 | Xà rẽ nhánh 3 sứ đứng cột ly tâm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đúp | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Xà đỡ thẳng | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 31 | Xà néo góc sứ chuỗi | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Xà néo cuối sứ chuỗi cột đúp có nối bích | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 33 | Xà rẽ nhánh 3 sứ đứng cột ly tâm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Xà phụ đỡ dây 1 sứ 22kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Xà đỡ cầu dao phụ tải 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 36 | Ghế cách điện 4 sứ 24kV 1 côt ly tâm | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 37 | Xà đỡ ghế cách điện 1 cột ly tâm | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 38 | Cô li ê cổ sứ ghế sứ gốm 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | bộ |
| 39 | Thang trèo 2,5 mét + giá bắt thang | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 40 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông AL25-150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 36 | bộ |
| 41 | Đầu cốt đồng nhôm | Theo yêu cầu E-HSMT | 36 | cái |
| 42 | Tiếp địa gốc | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | bộ |
| 43 | Tiếp địa thiết bị (CS van, đầu cáp, thiết bị, cầu dao…) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 44 | Biển cấm trèo điện áp cao nguy hiểm + số cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 47 | biển |
| 45 | Kéo dây vượt sông | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | vị trí |
| 46 | Kéo dây qua vị trí bẻ góc | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | vị trí |
| J | HẠNG MỤC XÂY LẮP - Xây dựng đường dây 400V ( Vật liệu A cấp, bên B lắp đặt ) | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Ghíp đấu cáp VX A cấp: -Ghíp 6-70/25-120 (1 BL): 336 bộ; -Ghíp 25-70/35-95 (2 BL): 10 bộ; -Ghíp 35-95/70-120 ( 2 BL): 162 bộ | 4.107 | mét |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 295 | mét |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 67 | mét |
| K | HẠNG MỤC XÂY LẮP - Xây dựng đường dây 400V ( Vật liệu B cấp và lắp đặt ) | |||
| 1 | Móng cột Mh1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | móng |
| 2 | Móng cột Mh2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | móng |
| 3 | Móng cột MhĐ1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 4 | Móng cột MhĐ2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | móng |
| 5 | Phá dỡ đường bê tông dày 0.15m để đúc móng Mh1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3645 | m3 |
| 6 | Phá dỡ đường bê tông dày 0.15m để đúc móng Mh2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 7 | Phá dỡ đường bê tông dày 0.15m để đúc móng MhĐ1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 8 | Phá dỡ đường bê tông dày 0.15m để đúc móng MhĐ2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,646 | m3 |
| 9 | Cột bê tông NPC.I-7.5-160-3.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cột |
| 10 | Cột bê tông NPC.I-7.5-160-5.4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | cột |
| 11 | Cột bê tông NPC.I-8.5-190-5.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | cột |
| 12 | Kẹp treo cáp 4x50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 13 | Kẹp treo cáp 4x70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Kẹp treo cáp 4x120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | bộ |
| 15 | Kẹp néo cáp 2x35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | bộ |
| 16 | Kẹp néo cáp 4x(50-95) | Theo yêu cầu E-HSMT | 19 | bộ |
| 17 | Kẹp néo cáp 4x120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 206 | bộ |
| 18 | Móc treo cáp F16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 28 | cái |
| 19 | Móc néo cáp F20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 217 | cái |
| 20 | Đai thép không rỉ 0,7x20mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 522 | mét |
| 21 | Khóa đai thép không rỉ | Theo yêu cầu E-HSMT | 348 | cái |
| 22 | Sứ A30N + bu lông ty sứ mạ kẽm M18x300 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | quả |
| 23 | Côliê néo cáp 2 cột li tâm dọc | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | bộ |
| 24 | Côliê néo cáp 2 cột li tâm ngang | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 25 | Xà lệch néo cáp 1 cột li tâm | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Xà néo cuối 2 dây hạ thế 1 cột ly tâm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông AL25-150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 28 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 44 | cái |
| 29 | Tháo lắp lại hộp công tơ 1 pha H2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | hộp |
| 30 | Tháo lắp lại hộp công tơ 1 pha H4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | hộp |
| 31 | Tháo lắp lại cáp hộp công tơ 1 pha | Theo yêu cầu E-HSMT | 156 | mét |
| 32 | Tháo, câu đấu lại dây sau công tơ về hộ SDĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 80 | mét |
| 33 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cuộn |
| 34 | Tiếp địa Rhll-7,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | bộ |
| 35 | Tiếp địa Rhll-8,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 36 | Đào, lấp đất đóng tiếp địa | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,25 | m3 |
| 37 | Biển báo cột 2 nguồn điện 400V | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | biển |
| 38 | Nhân công tách nguồn | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | vị trí |
| L | HẠNG MỤC XÂY LẮP - Phần thu hồi vật tư đường dây trung áp | |||
| 1 | Cột bê tông H8,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Xà đỡ thẳng XC1n. | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cách điện đứng polyme 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | quả |
| M | HẠNG MỤC XÂY LẮP - Phần thu hồi vật tư đường dây hạ áp | |||
| 1 | Cột bê tông tự đúc | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cột |
| 2 | Cột bê tông H6,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cột |
| 3 | Cột bê tông H 7,5D | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 4 | Cột bê tông LT7,5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 5 | Xà đỡ thẳng Xh1/2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | bộ |
| 6 | Dây nhôm AV 25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 515 | mét |
| 7 | Cáp vặn xoắn 2x35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 214 | mét |
| 8 | Cáp vặn xoắn 4x35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 660 | mét |
| 9 | Cáp vặn xoắn 4x50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 990 | mét |
| 10 | Cáp vặn xoắn 4x70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.211 | mét |
| 11 | Sứ A20N + ty sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 28 | quả |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (là hợp đồng xây lắp đường dây và trạm biến áp trung hạ áp trở lên). Cấp công trình III.- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư (tối thiểu 02 công trình). | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành Xây dựng hoặc Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư (tối thiểu 02 công trình).+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát kỹ thuật phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư (tối thiểu 02 công trình).+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát kỹ thuật phần Điện cho phần công việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên đối với chuyên ngành An toàn lao động, hoặc tốt nghiệp đại học đối với chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư (tối thiểu 01 công trình). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu tự hành ≥ 5 tấn | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Riêng với xe cẩu phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn. | 1 |
| 2 | Ô tô tải ≥5 tấn | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Riêng với xe ô tô tải phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Pa lăng xích ≥ 5 tấn | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Tời máy dựng cột | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi