Gói thầu: 05 XL: Xây lắp đường dây trung, hạ thế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201290512-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tuyên Quang | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Tuyên Quang-Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438 |
| Tên gói thầu | 05 XL: Xây lắp đường dây trung, hạ thế |
| Số hiệu KHLCNT | 20201287222 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM-KHCB-NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 10:57:00 đến ngày 2021-01-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,258,651,102 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp 01: Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 5.100.000.000 VNĐ.- Trường hợp 02: Số hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối tối thiểu là 5.100.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.200.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.Có tối thiểu 02 năm làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần điện: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.Có tối thiểu 02 năm làm giám sát thi công ít nhất 02 công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc).Có tối thiểu 02 năm làm giám sát thi công ít nhất 02 công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc xây dựng, hoặc tốt nghiệp từ cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lênCó tối thiểu 01 năm phụ trách an toàn 01 công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải trọng 5-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện | |||
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG TRUNG ÁP VÀ HẠ ÁP | |||
| 1 | Dây ACSR-70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AC95/16-XLPE2,5/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.236,32 | m |
| 3 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AC120/19-XLPE2,5/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.129,14 | m |
| 4 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV AC150/24-XLPE4,3/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19.106,64 | m |
| 5 | Dây chống sét TK 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,94 | m |
| 6 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Cáp ngầm 35kV Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W-20/35(40,5)kV-1x300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | Mét |
| 8 | Cáp ngầm 35 kV Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | Mét |
| 9 | Dây dẫn đấu từ đường dây xuống cáp ngầm: AC150/21-XLPE4.3/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Mét |
| 10 | Dây đồng mềm Cu/PVC-50mm2 đấu nối tiếp địa chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Mét |
| 11 | Cáp vặn xoắn XLPE 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577,32 | m |
| 12 | Bụng lèo cáp vặn xoắn XLPE 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,433 | m |
| C | Vật tư vật liệu nhà thầu cấp và xây lắp hoàn thiện | |||
| D | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Móng cột MT-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 2 | Móng cột MT-5 đào bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Móng |
| 3 | Móng cột đôi, MT-4Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột đôi MT-5Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Móng |
| 5 | Móng cột đôi MT-5Đ đào bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Móng |
| 6 | Móng néo MN15-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Móng |
| 7 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Vị trí |
| 8 | Tiếp địa giếng RG-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | Vị trí |
| 9 | Cột BTLT NPC.I-20-190-9,2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | Cột |
| 10 | Cột BTLT NPC.I-20-190-11. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cột |
| 11 | Cột BTLT NPC.I-20-190-13. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Cột |
| 12 | Cột BTLT NPC.I-16-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 13 | Cột BTLT NPC.I-18-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| 14 | Cột BTLT NPC.I-20-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cột |
| 15 | Xà rẽ nhánh đơn 35kV lệch 2 pha bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 16 | Xà rẽ nhánh đúp 35kV lệch 2 pha dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 17 | Xà rẽ nhánh đúp 35kV lệch 2 pha ngang tguyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Xà rẽ nhánh 22kV lệch 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Xà néo góc đơn 35kV 3 pha bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 20 | Xà néo góc đơn 35kV 3 pha dọc cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 21 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha ngang, ngang tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 22 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha ngang, dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 23 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, ngang tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 24 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ 3 tầng 2 mạch 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 26 | Xà đỡ 3 tầng 2 mạch 35kV(hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 27 | Xà néo 3 tầng 2 mạch 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 28 | Xà néo 3 tầng 2 mạch 35kV(hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Xà néo 3 tầng 2 mạch 35kV đúp ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 30 | Xà néo 3 tầng 2 mạch 35kV đúp ngang(hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 31 | Xà néo 3 tầng 2 mạch 35kV đúp dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 32 | Xà néo 3 tầng 2 mạch 35kV đúp dọc(hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 33 | Xà đỡ cầu dao cách ly cột đơn XCD-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 35 | Xà phụ 2 pha XP-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 36 | Xà phụ 3 pha XP-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 37 | Xà phụ 3 pha lệch XPL-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 38 | Ghế thao tác cột đơn 35kV GTT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Chụp đầu cột 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 40 | Chụp đầu cột 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 41 | Thang trèo 2,7m TT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 42 | Cổ dề néo dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 43 | Cổ dề néo cuối dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 44 | Giằng cột GC-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 45 | Giằng cột GC-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 46 | Giằng cột GC-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Bộ |
| 47 | Dây néo TK 50, TK50-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 48 | Cách điện đỡ 24kV, SĐ-24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Quả |
| 49 | Cách điện đỡ 35kV + Ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | Quả |
| 50 | Cách điện néo 24kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | Chuỗi |
| 51 | Cách điện néo kép 24kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Chuỗi |
| 52 | Cách điện treo 24kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | Chuỗi |
| 53 | Cách điện treo 35kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | Chuỗi |
| 54 | Cách điện néo 35kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339 | Chuỗi |
| 55 | Cách điện néo kép 35kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Chuỗi |
| 56 | Cách điện đỡ dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Quả |
| 57 | Cách điện néo dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chuỗi |
| 58 | Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | Bộ |
| 59 | Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Bộ |
| 60 | Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 35kV-1x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387 | Bộ |
| 61 | Dây buộc định hình (phi từ tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | Bộ |
| 62 | Ghíp bọc cách điện trung áp 02 bu lông (IPC-150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Bộ |
| 63 | Ghíp bọc cách điện trung áp 02 bu lông (IPC-120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 64 | Ghíp thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 65 | Kẹp cáp CC-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 66 | Kẹp cáp CC-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Bộ |
| 67 | Đầu cốt nhôm 2 Bu long TOA A-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 68 | Đầu cốt nhôm 2 Bu long TOA A-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 69 | Đầu cốt đồng nhôm 2 Bu long TOA AM-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 70 | Đầu cốt ồng nhôm 2 Bu long TOA AM-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 71 | Ống nối ON-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 72 | Biển báo, BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | Cái |
| 73 | Kéo dây tại những vị trí đặc biệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | vị trí |
| 74 | Kéo dây vượt đường giao thông, VTT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | vị trí |
| E | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép, AC-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,008 | Km |
| 2 | Dây nhôm lõi thép, AC-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,966 | Km |
| 3 | Cột bê tông, K10(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cột |
| 4 | Cột bê tông li tâm cao 12m, LT-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cột |
| 5 | Cột bê tông li tâm cao 14m, LT-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cột |
| 6 | Cột bê tông li tâm cao 16m, LT-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cột |
| 7 | Xà đỡ lèo 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 8 | Xà rẽ nhánh 22kV loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Xà rẽ nhánh 22kVloại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ thẳng 22kV loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ thẳng 22kV Lệch 3 pha đúp ngang loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ thẳng 22kV 3 pha bằng loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ thẳng 22kV 3 pha dọc loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ thẳng 22kV Đơn 3 pha loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ vượt 22kV 3 pha bằng loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ vượt 22kV 3 pha dọc loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ góc 22kV 3 pha bằng loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Xà néo cột đơn loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 19 | Xà néo cột đúp loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 20 | Cổ dề néo dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 21 | Chụp đầu cột vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 22 | Chụp đầu cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Bộ |
| 23 | Sứ đứng SĐ-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Quả |
| 24 | Cách điện đỡ 24kV Pholymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | Quả |
| 25 | Cách điện néo 24kV polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | Chuỗi |
| 26 | Cách điện đỡ 24kv-VHD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Quả |
| 27 | Dây néo, DN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 28 | Tháo dỡ và lắp lại Xà néo đúp ngang tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Tháo dỡ và lắp lại Xà đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| F | HẠNG MỤC CÁP NGẦM | |||
| 1 | Cọc báo hiệu cáp ngầm: CBHC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Trụ |
| 2 | Biển nhận diện tên lộ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Hào cáp chôn trực tiếp trong đất: HC-TT-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | m |
| 4 | Cổ dề bắt cáp đồng trục (3x300): CLE-O | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Cổ dề bắt cáp đơn pha (1x300): CLE-O | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ cáp và chống sét van: XĐC-CSV-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Đầu cốt đồng: M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cái |
| 8 | Đầu cốt thẻ bài đồng - nhôm: AM150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng: M300 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 10 | Đầu cáp co ngót nguội Cu(1x300)-35kV lắp đặt trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 11 | Đầu cáp co ngót nguội Cu(1x300)-35kV lắp đặt ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 12 | Đầu cáp co ngót nguội ngoài trời 35kV-3M300 (ĐC35kV-3x300mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 190/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | Mét |
| 14 | Chống sét van cho đường dây 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| G | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Móng cột ly tâm cột đôi M3-CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-190-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 3 | Kẹp hãm cáp KH-4x50-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Bộ |
| 4 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 5 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Đai thép không gỉ cột đơn ĐT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Cái |
| 8 | Đai thép không gỉ cột đúp ĐT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 9 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 10 | Khóa đai thép KĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Cái |
| 11 | Móc treo tải trọng MT-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Bộ |
| 12 | Tháo chuyển hòm công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 13 | Tháo chuyển hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 14 | Tháo chuyển hòm công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Tháo lắp lại Cáp Mule vào hòm công tơ M2x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | Mét |
| 16 | Tháo lắp lại Cáp Mule vào hòm công tơ M2x11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | Mét |
| 17 | Tháo lắp lại Cáp Mule vào hòm công tơ M3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Mét |
| 18 | Tháo hạ thu hồi cột chiều cao cột ≤ 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cột |
| 19 | Tháo hạ thu hồi dây vặn xoắn tiết diện ≤ 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | km |
| H | Ghi chú: Nhà thầu phải dự đầy đủ đơn giá để đảm bảo bảo các chi phí để đóng điện bàn giao công trình như chi phí thí nghiệm, đền bù trong quá trình thi công, chi phí vận chuyển, chi phí cắt điện đấu nối,chi phí tin nhắn thông báo cắt điện, chi phí về thuế, chí phí chặt cây phát tuyến và các chí phí khác… đảm bảo công trình đóng điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và đúng tiến độ. | |||
| I | Ghi chú: Nhà thầu cần khảo sát thực địa, nghiên cứu hồ sơ, bản vẽ, nội dung công việc trong hồ sơ mời thầu trước khi chào giá. Nếu có sự sai khác về khối lượng; thừa hoặc thiếu hạng mục công việc như trong bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu bổ sung thêm vào bảng chi tiết hạng mục xây lắp này. Sau khi nhà thầu đã nghiên cứu kỹ hồ sơ và chấp nhận dự thầu theo bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu phải thi công đảm bảo chất lượng, tiến độ, đóng điện công trình đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | |||
| J | Ghi chú: Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu, thành tiền cho từng công việc tương ứng trong cột “Mô tả công việc mời thầu”. Nhà thầu phải ghi giá trọn gói (thành tiền) cho từng công việc cụ thể. Tổng giá của tất cả các công việc thuộc hạng mục sẽ là giá dự thầu cho hạng mục đó. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp 01: Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 5.100.000.000 VNĐ.- Trường hợp 02: Số hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối tối thiểu là 5.100.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.200.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người | 1 | Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.Có tối thiểu 02 năm làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần điện: 01 người | 1 | Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.Có tối thiểu 02 năm làm giám sát thi công ít nhất 02 công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng: 01 người | 1 | Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc).Có tối thiểu 02 năm làm giám sát thi công ít nhất 02 công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn: 01 người | 1 | Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc xây dựng, hoặc tốt nghiệp từ cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lênCó tối thiểu 01 năm phụ trách an toàn 01 công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | Xe ôtô tải trọng 5-12T | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | Xe cẩu tự hành 5-10T | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | 2 |
| 4 | Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi | Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi | 3 |
| 5 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 6 | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ) | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi