Gói thầu: 05 XL: Xây lắp đường dây trung, hạ thế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201290512-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tuyên Quang
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Tuyên Quang-Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438
Tên gói thầu 05 XL: Xây lắp đường dây trung, hạ thế
Số hiệu KHLCNT 20201287222
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM-KHCB-NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-31 10:57:00 đến ngày 2021-01-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,258,651,102 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp 01: Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 5.100.000.000 VNĐ.- Trường hợp 02: Số hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối tối thiểu là 5.100.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.200.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.Có tối thiểu 02 năm làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần điện: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.Có tối thiểu 02 năm làm giám sát thi công ít nhất 02 công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần xây dựng: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc).Có tối thiểu 02 năm làm giám sát thi công ít nhất 02 công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc xây dựng, hoặc tốt nghiệp từ cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lênCó tối thiểu 01 năm phụ trách an toàn 01 công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành 5-10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ)
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG TRUNG ÁP VÀ HẠ ÁP
1Dây ACSR-70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
2Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AC95/16-XLPE2,5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V11.236,32m
3Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AC120/19-XLPE2,5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1.129,14m
4Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV AC150/24-XLPE4,3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V19.106,64m
5Dây chống sét TK 50Mô tả kỹ thuật theo chương V149,94m
6Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Cáp ngầm 35kV Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W-20/35(40,5)kV-1x300mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V228Mét
8Cáp ngầm 35 kV Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x300mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V113Mét
9Dây dẫn đấu từ đường dây xuống cáp ngầm: AC150/21-XLPE4.3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V48Mét
10Dây đồng mềm Cu/PVC-50mm2 đấu nối tiếp địa chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V38Mét
11Cáp vặn xoắn XLPE 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V577,32m
12Bụng lèo cáp vặn xoắn XLPE 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V14,433m
C Vật tư vật liệu nhà thầu cấp và xây lắp hoàn thiện
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Móng cột MT-5Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
2Móng cột MT-5 đào bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V42Móng
3Móng cột đôi, MT-4ĐMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
4Móng cột đôi MT-5ĐMô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
5Móng cột đôi MT-5Đ đào bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V29Móng
6Móng néo MN15-5Mô tả kỹ thuật theo chương V7Móng
7Tiếp địa RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V3Vị trí
8Tiếp địa giếng RG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V76Vị trí
9Cột BTLT NPC.I-20-190-9,2.Mô tả kỹ thuật theo chương V47Cột
10Cột BTLT NPC.I-20-190-11.Mô tả kỹ thuật theo chương V25Cột
11Cột BTLT NPC.I-20-190-13.Mô tả kỹ thuật theo chương V29Cột
12Cột BTLT NPC.I-16-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
13Cột BTLT NPC.I-18-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
14Cột BTLT NPC.I-20-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
15Xà rẽ nhánh đơn 35kV lệch 2 pha bằngMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
16Xà rẽ nhánh đúp 35kV lệch 2 pha dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
17Xà rẽ nhánh đúp 35kV lệch 2 pha ngang tguyếnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
18Xà rẽ nhánh 22kV lệch 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
19Xà néo góc đơn 35kV 3 pha bằngMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
20Xà néo góc đơn 35kV 3 pha dọc cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
21Xà néo cột đôi 35kV 3 pha ngang, ngang tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
22Xà néo cột đôi 35kV 3 pha ngang, dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
23Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, ngang tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
24Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
25Xà đỡ 3 tầng 2 mạch 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V32Bộ
26Xà đỡ 3 tầng 2 mạch 35kV(hàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
27Xà néo 3 tầng 2 mạch 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
28Xà néo 3 tầng 2 mạch 35kV(hàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
29Xà néo 3 tầng 2 mạch 35kV đúp ngangMô tả kỹ thuật theo chương V17Bộ
30Xà néo 3 tầng 2 mạch 35kV đúp ngang(hàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
31Xà néo 3 tầng 2 mạch 35kV đúp dọcMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
32Xà néo 3 tầng 2 mạch 35kV đúp dọc(hàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
33Xà đỡ cầu dao cách ly cột đơn XCD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Xà phụ 1 pha XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
35Xà phụ 2 pha XP-2Mô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
36Xà phụ 3 pha XP-3Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
37Xà phụ 3 pha lệch XPL-3Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
38Ghế thao tác cột đơn 35kV GTTMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
39Chụp đầu cột 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
40Chụp đầu cột 3mMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
41Thang trèo 2,7m TTMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
42Cổ dề néo dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
43Cổ dề néo cuối dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
44Giằng cột GC-16Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
45Giằng cột GC-18Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
46Giằng cột GC-20Mô tả kỹ thuật theo chương V31Bộ
47Dây néo TK 50, TK50-20Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
48Cách điện đỡ 24kV, SĐ-24Mô tả kỹ thuật theo chương V90Quả
49Cách điện đỡ 35kV + TyMô tả kỹ thuật theo chương V83Quả
50Cách điện néo 24kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V243Chuỗi
51Cách điện néo kép 24kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V48Chuỗi
52Cách điện treo 24kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V102Chuỗi
53Cách điện treo 35kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V108Chuỗi
54Cách điện néo 35kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V339Chuỗi
55Cách điện néo kép 35kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V48Chuỗi
56Cách điện đỡ dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1Quả
57Cách điện néo dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V2Chuỗi
58Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x95Mô tả kỹ thuật theo chương V252Bộ
59Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x120Mô tả kỹ thuật theo chương V39Bộ
60Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 35kV-1x150Mô tả kỹ thuật theo chương V387Bộ
61Dây buộc định hình (phi từ tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V173Bộ
62Ghíp bọc cách điện trung áp 02 bu lông (IPC-150)Mô tả kỹ thuật theo chương V54Bộ
63Ghíp bọc cách điện trung áp 02 bu lông (IPC-120)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
64Ghíp thépMô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
65Kẹp cáp CC-120Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
66Kẹp cáp CC-95Mô tả kỹ thuật theo chương V48Bộ
67Đầu cốt nhôm 2 Bu long TOA A-150Mô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
68Đầu cốt nhôm 2 Bu long TOA A-95Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
69Đầu cốt đồng nhôm 2 Bu long TOA AM-150Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
70Đầu cốt ồng nhôm 2 Bu long TOA AM-120Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
71Ống nối ON-120Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
72Biển báo, BBMô tả kỹ thuật theo chương V82Cái
73Kéo dây tại những vị trí đặc biệtMô tả kỹ thuật theo chương V7vị trí
74Kéo dây vượt đường giao thông, VTTMô tả kỹ thuật theo chương V7vị trí
E Phần tháo dỡ thu hồi
1Dây nhôm lõi thép, AC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V10,008Km
2Dây nhôm lõi thép, AC-120Mô tả kỹ thuật theo chương V0,966Km
3Cột bê tông, K10(TH)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cột
4Cột bê tông li tâm cao 12m, LT-12Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cột
5Cột bê tông li tâm cao 14m, LT-14Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cột
6Cột bê tông li tâm cao 16m, LT-16Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cột
7Xà đỡ lèo 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
8Xà rẽ nhánh 22kV loại Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
9Xà rẽ nhánh 22kVloại Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
10Xà đỡ thẳng 22kV loại Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
11Xà đỡ thẳng 22kV Lệch 3 pha đúp ngang loại Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Xà đỡ thẳng 22kV 3 pha bằng loại Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
13Xà đỡ thẳng 22kV 3 pha dọc loại Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
14Xà đỡ thẳng 22kV Đơn 3 pha loại Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Xà đỡ vượt 22kV 3 pha bằng loại Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
16Xà đỡ vượt 22kV 3 pha dọc loại Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Xà đỡ góc 22kV 3 pha bằng loại Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
18Xà néo cột đơn loại Mô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
19Xà néo cột đúp loại Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
20Cổ dề néo dâyMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
21Chụp đầu cột vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
22Chụp đầu cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V19Bộ
23Sứ đứng SĐ-10Mô tả kỹ thuật theo chương V25Quả
24Cách điện đỡ 24kV PholymerMô tả kỹ thuật theo chương V184Quả
25Cách điện néo 24kV polymerMô tả kỹ thuật theo chương V105Chuỗi
26Cách điện đỡ 24kv-VHDMô tả kỹ thuật theo chương V44Quả
27Dây néo, DNMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
28Tháo dỡ và lắp lại Xà néo đúp ngang tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
29Tháo dỡ và lắp lại Xà đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
F HẠNG MỤC CÁP NGẦM
1Cọc báo hiệu cáp ngầm: CBHCMô tả kỹ thuật theo chương V6Trụ
2Biển nhận diện tên lộ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Hào cáp chôn trực tiếp trong đất: HC-TT-35Mô tả kỹ thuật theo chương V106m
4Cổ dề bắt cáp đồng trục (3x300): CLE-OMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
5Cổ dề bắt cáp đơn pha (1x300): CLE-OMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Xà đỡ cáp và chống sét van: XĐC-CSV-35Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
7Đầu cốt đồng: M50Mô tả kỹ thuật theo chương V27Cái
8Đầu cốt thẻ bài đồng - nhôm: AM150Mô tả kỹ thuật theo chương V21Cái
9Đầu cốt đồng: M300 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
10Đầu cáp co ngót nguội Cu(1x300)-35kV lắp đặt trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
11Đầu cáp co ngót nguội Cu(1x300)-35kV lắp đặt ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
12Đầu cáp co ngót nguội ngoài trời 35kV-3M300 (ĐC35kV-3x300mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
13Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 190/150Mô tả kỹ thuật theo chương V145Mét
14Chống sét van cho đường dây 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
G HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1Móng cột ly tâm cột đôi M3-CTMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
2Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-190-5,0Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
3Kẹp hãm cáp KH-4x50-95Mô tả kỹ thuật theo chương V22Bộ
4Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
5Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V70Cái
6Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
7Đai thép không gỉ cột đơn ĐT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V54Cái
8Đai thép không gỉ cột đúp ĐT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
9Bịt đầu cáp dây vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
10Khóa đai thép KĐMô tả kỹ thuật theo chương V64Cái
11Móc treo tải trọng MT-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V29Bộ
12Tháo chuyển hòm công tơ H2Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
13Tháo chuyển hòm công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
14Tháo chuyển hòm công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
15Tháo lắp lại Cáp Mule vào hòm công tơ M2x7Mô tả kỹ thuật theo chương V108Mét
16Tháo lắp lại Cáp Mule vào hòm công tơ M2x11Mô tả kỹ thuật theo chương V84Mét
17Tháo lắp lại Cáp Mule vào hòm công tơ M3x16+1x10Mô tả kỹ thuật theo chương V14Mét
18Tháo hạ thu hồi cột chiều cao cột ≤ 8mMô tả kỹ thuật theo chương V8Cột
19Tháo hạ thu hồi dây vặn xoắn tiết diện ≤ 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,556km
H Ghi chú: Nhà thầu phải dự đầy đủ đơn giá để đảm bảo bảo các chi phí để đóng điện bàn giao công trình như chi phí thí nghiệm, đền bù trong quá trình thi công, chi phí vận chuyển, chi phí cắt điện đấu nối,chi phí tin nhắn thông báo cắt điện, chi phí về thuế, chí phí chặt cây phát tuyến và các chí phí khác… đảm bảo công trình đóng điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và đúng tiến độ.
I Ghi chú: Nhà thầu cần khảo sát thực địa, nghiên cứu hồ sơ, bản vẽ, nội dung công việc trong hồ sơ mời thầu trước khi chào giá. Nếu có sự sai khác về khối lượng; thừa hoặc thiếu hạng mục công việc như trong bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu bổ sung thêm vào bảng chi tiết hạng mục xây lắp này. Sau khi nhà thầu đã nghiên cứu kỹ hồ sơ và chấp nhận dự thầu theo bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu phải thi công đảm bảo chất lượng, tiến độ, đóng điện công trình đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
J Ghi chú: Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu, thành tiền cho từng công việc tương ứng trong cột “Mô tả công việc mời thầu”. Nhà thầu phải ghi giá trọn gói (thành tiền) cho từng công việc cụ thể. Tổng giá của tất cả các công việc thuộc hạng mục sẽ là giá dự thầu cho hạng mục đó.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp 01: Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 5.100.000.000 VNĐ.- Trường hợp 02: Số hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối tối thiểu là 5.100.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.200.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 người 1 Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.Có tối thiểu 02 năm làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp52
2 Giám sát kỹ thuật phần điện: 01 người 1 Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.Có tối thiểu 02 năm làm giám sát thi công ít nhất 02 công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp52
3 Giám sát kỹ thuật phần xây dựng: 01 người 1 Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc).Có tối thiểu 02 năm làm giám sát thi công ít nhất 02 công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp52
4 Cán bộ phụ trách an toàn: 01 người 1 Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc xây dựng, hoặc tốt nghiệp từ cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lênCó tối thiểu 01 năm phụ trách an toàn 01 công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T Xe ôtô tải trọng 5-12T1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T Xe cẩu tự hành 5-10T1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,2
4 Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi3
5 Máy hàn điện Máy hàn điện1
6 Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ) Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->