Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201287320-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân thị trấn Nham Biển – thị trấn Nham Biển, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201265949 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-29 23:45:00 đến ngày 2021-01-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,498,563,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp thi công một công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên môn ngành xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên môn phù hợp- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng trở trên chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính ngân hàng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 89,3 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Như trên | 139 | m3 |
| 3 | Đào gốc cây xà cừ. Đường kính cây 15 - 40 cm | Như trên | 1 | Gốc cây |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 1,8004 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Như trên | 24,8886 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Như trên | 1,3552 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đất cấp III | Như trên | 3,6196 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: THAY TẤM ĐAN RÃNH B400 HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,096 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như trên | 0,0895 | tấn |
| 3 | Đổ bê tônglanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 1,8 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Như trên | 30 | cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC 3: TUYẾN CỐNG D800 BỔ SUNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 6,2426 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 5,0117 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D800mm | Như trên | 122,5 | đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Như trên | 123,5 | mối nối |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800 | Như trên | 122,5 | cái |
| D | HẠNG MỤC 4: VỈA HÈ | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Như trên | 0,62 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,04 | 100m2 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 20 | m |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Như trên | 178,6 | m3 |
| 5 | Đổ bê tôngnền, đá 4x6, mác 150 | Như trên | 178,6 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400x30 màu vàng, vữa XM mác 75 | Như trên | 1.786 | m2 |
| 7 | Cây Sấu, đường kính 16-18cm, cao 3-4m | Như trên | 15 | cây |
| 8 | Đào đất móng băng, rộng | Như trên | 4,1216 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,2867 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tônglót móng, chiều rộng | Như trên | 4,0141 | m3 |
| 11 | Bó vỉa bồn cây, tấm đá Thanh Hóa màu ghi sáng KT 100x150x700 | Như trên | 179,2 | m |
| E | HẠNG MỤC 5: VƯỜN HOA | |||
| 1 | Cây Hoa Sữa, đường kính 16-18cm, cao 3-4m | Như trên | 2 | cây |
| 2 | Cây Giáng Hương, đường kính 16-18cm, cao 3-4m | Như trên | 18 | cây |
| 3 | Cây Sao Đen, đường kính 16-18cm, cao 3-4m | Như trên | 28 | cây |
| 4 | Cây Cọ Cảnh, khóm 3 cây, đường kính 15-20cm, cao 0,6-1m | Như trên | 10 | khóm |
| 5 | Cây Ngâu, cao 0,6-1m | Như trên | 15 | bụi |
| 6 | Cây Dứa Cảnh, khóm 3 cây, cao 0,5-0,6m | Như trên | 11 | khóm |
| 7 | Cỏ Lá Gừng | Như trên | 2.294 | m2 |
| 8 | Chuỗi Ngọc, cao 0,3m | Như trên | 107 | m2 |
| 9 | Hoa Dành Dành, cao 0,6m | Như trên | 132 | m2 |
| 10 | Hoa Dâm Bụt Thái, cao 0,8m, 9 cây/m2 | Như trên | 22 | m2 |
| 11 | Đất màu trồng cây | Như trên | 520,216 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng, rộng | Như trên | 24,15 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 1,68 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tônglót móng, chiều rộng | Như trên | 23,52 | m3 |
| 15 | Bó vỉa bồn cây, tấm đá Thanh Hóa màu ghi sáng KT 100x150x700 | Như trên | 1.050 | m |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 0,1399 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,113 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tônglót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Như trên | 3,1086 | m3 |
| 19 | Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Như trên | 4,352 | m3 |
| 20 | Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 6,528 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,7262 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tôngnền, đá 4x6, mác 150 | Như trên | 21,5875 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,044 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,044 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tônglót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Như trên | 0,9671 | m3 |
| 26 | Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Như trên | 4,7147 | m3 |
| 27 | Công tác ốp đá granit màu ghi vào thành bồn cây, vữa XM mác 75 | Như trên | 17,1444 | m2 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,0362 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tônglót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Như trên | 2,169 | m3 |
| 30 | Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 4,8803 | m3 |
| 31 | Lát đá granit màu ghi bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Như trên | 53,0175 | m2 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 0,0408 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,085 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,085 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Như trên | 1,3594 | m3 |
| 36 | Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Như trên | 3,6214 | m3 |
| 37 | Công tác ốp đá granit màu ghi vào thành bồn cây, vữa XM mác 75 | Như trên | 26,7624 | m2 |
| 38 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Như trên | 226,4 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Như trên | 226,4 | m3 |
| 40 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400x30 màu vàng, vữa XM mác 75 | Như trên | 1.833 | m2 |
| 41 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400x30 màu đỏ, vữa XM mác 75 | Như trên | 431 | m2 |
| 42 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Như trên | 48,3 | m3 |
| 43 | Rải nilong lớp cách ly | Như trên | 4,83 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Như trên | 96,6 | m3 |
| F | HẠNG MỤC 6: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ THỂ THAO NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 0,0383 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,009 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Như trên | 0,2346 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 2,9325 | m3 |
| 5 | Khung móng M16x310 | Như trên | 23 | bộ |
| G | HẠNG MỤC 7: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 0,0025 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,0006 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0233 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Như trên | 0,0315 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 0,26 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 1,05 | m2 |
| 7 | Lắt đặt khung móng tủ điện chiếu sáng | Như trên | 1 | bộ |
| 8 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6x2500 | Như trên | 4 | cọc |
| 9 | Dây trục tiếp địa dẹt 40*4mm | Như trên | 9,42 | kg |
| 10 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40*4mm (Tính VLP,NC,MTC) | Như trên | 7,5 | m |
| 11 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M10 | Như trên | 4 | m |
| 12 | Lắp đặt khóa cáp d14 | Như trên | 2 | cái |
| 13 | Ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực HDPE 50/40mm- SFP bảo vệ cáp điện ngầm | Như trên | 2 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | Như trên | 0,02 | 100m |
| 15 | Đầu cốt đồng M10 | Như trên | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Như trên | 1 | tủ |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 0,1019 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,0235 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,44 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Như trên | 0,98 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 5,76 | m3 |
| 22 | Khung móng cột điện M16x240x240x500 | Như trên | 20 | bộ |
| 23 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Như trên | 20 | cột |
| 24 | Lắp đặt đèn cầu 4 bóng sân vườn | Như trên | 20 | bộ |
| 25 | Bóng LED 18W | Như trên | 80 | cái |
| 26 | Ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực HDPE 50/40mm- SFP bảo vệ cáp điện ngầm - Công ty CP ASIA Kinh Bắc | Như trên | 40 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | Như trên | 0,4 | 100m |
| 28 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6x2500 | Như trên | 20 | cọc |
| 29 | Dây trục tiếp địa dẹt 24*4mm | Như trên | 23,55 | kg |
| 30 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 25*4mm (Tính VLP,NC,MTC) | Như trên | 30 | m |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Như trên | 0,24 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Như trên | 0,24 | m3 |
| 33 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5x2500 | Như trên | 5 | cọc |
| 34 | Dây trục tiếp địa dẹt 40*4mm | Như trên | 9,42 | kg |
| 35 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40*4mm (Tính VLP,NC,MTC) | Như trên | 7,5 | m |
| 36 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Như trên | 2,5 | m |
| 37 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M10 | Như trên | 4 | m |
| 38 | Lắp đặt khóa cáp d14 | Như trên | 2 | bộ |
| 39 | Ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực HDPE 50/40mm - SFP bảo vệ cáp điện ngầm | Như trên | 2 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | Như trên | 0,02 | 100m |
| 41 | Đầu cốt đồng M10 | Như trên | 3 | cái |
| 42 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Như trên | 0,172 | 100m |
| 43 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Như trên | 4,8 | m2 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 0,016 | 100m3 |
| 45 | Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 | Như trên | 1,6 | 1m3 |
| 46 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Như trên | 0,48 | 10m2 |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 1,5235 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,7744 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Như trên | 0,7491 | m3 |
| 50 | Lưới băng báo hiệu cáp ngầm | Như trên | 392 | m |
| 51 | Bảo vệ đường cáp ngầm | Như trên | 1,96 | 100m2 |
| 52 | Mua gạch xi măng bảo vệ cáp | Như trên | 3.528 | viên |
| 53 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | Như trên | 3,528 | 1000 viên |
| 54 | Ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực HDPE 50/40mm - SFP bảo vệ cáp điện ngầm | Như trên | 392 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | Như trên | 3,92 | 100m |
| 56 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 mm2 | Như trên | 319 | m |
| 57 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6 mm2 | Như trên | 155 | m |
| 58 | Dây lên đèn Cu/PVC 3x1.5 mm2 | Như trên | 200 | m |
| 59 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Như trên | 474 | m |
| 60 | Đầu cốt đồng M10 | Như trên | 146 | cái |
| 61 | Đầu cốt đồng M6 | Như trên | 64 | cái |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Như trên | 0,297 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 0,2904 | m3 |
| 64 | Trụ sứ báo hiệu cáp | Như trên | 33 | cái |
| H | HẠNG MỤC 8: CẤP NƯỚC HẠ TẦNG | |||
| 1 | Ống HDPE D20 PN16 | Như trên | 1,4 | 100m |
| 2 | Ống HDPE D25 PN16 | Như trên | 0,99 | 100m |
| 3 | Ống HDPE D32 PN16 | Như trên | 0,53 | 100m |
| 4 | Ống HDPE D40 PN16 | Như trên | 0,04 | 100m |
| 5 | Côn HDPE D32/25 | Như trên | 1 | cái |
| 6 | Côn HDPE D25/20 | Như trên | 2 | cái |
| 7 | Côn HDPE D40/32 | Như trên | 1 | cái |
| 8 | Côn HDPE D40/25 | Như trên | 1 | cái |
| 9 | Tê thu HDPE D32/20 | Như trên | 2 | cái |
| 10 | Tê thu HDPE D25/20 | Như trên | 4 | cái |
| 11 | Tê HDPE D20 | Như trên | 2 | cái |
| 12 | Tê HDPE D40 | Như trên | 1 | cái |
| 13 | Đai khởi thủy D110/40 | Như trên | 1 | cái |
| 14 | Tê nối hàn HDPE D110/40 | Như trên | 1 | cái |
| 15 | Chếch HDPE D25 | Như trên | 2 | cái |
| 16 | Cút HDPE D20 | Như trên | 4 | cái |
| 17 | Cút HDPE D32 | Như trên | 2 | cái |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 0,7696 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,7696 | 100m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 0,0092 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0038 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Như trên | 0,0884 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Như trên | 0,0195 | tấn |
| 24 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0038 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 0,0884 | m3 |
| 26 | Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Như trên | 0,2288 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 7,2 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 0,09 | m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Như trên | 0,0013 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Như trên | 0,0056 | tấn |
| 31 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0092 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 0,0825 | m3 |
| 33 | Mua thép L50x50x5 gia cố miệng ga, hệ số hao hụt 1,025 | Như trên | 8,164 | kg |
| 34 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Như trên | 0,008 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Như trên | 0,008 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như trên | 0,0031 | tấn |
| 37 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,0031 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 0,027 | m3 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Như trên | 2 | cấu kiện |
| 40 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,005 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất đất cấp III | Như trên | 0,0043 | 100m3 |
| 42 | Ống HDPE D32 PN16 | Như trên | 0,005 | 100m |
| 43 | Ống HDPE D25 PN16 | Như trên | 0,005 | 100m |
| 44 | Khâu nối ren trong HDPE D32 | Như trên | 4 | cái |
| 45 | Khâu nối ren trong HDPE D25 | Như trên | 4 | cái |
| 46 | Măng sông HDPE D32 | Như trên | 4 | cái |
| 47 | Măng sông HDPE D25 | Như trên | 4 | cái |
| 48 | Kép thép D32 | Như trên | 4 | cái |
| 49 | Kép thép D25 | Như trên | 4 | cái |
| 50 | Van cổng ty chìm D40 | Như trên | 2 | cái |
| 51 | Ống uPVC D110 | Như trên | 0,008 | 100m |
| 52 | Bulông M16x150 | Như trên | 12 | cái |
| 53 | Miệng khóa van | Như trên | 2 | cái |
| 54 | Chụp nắp gang | Như trên | 2 | cái |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 0,0088 | 100m3 |
| 56 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,0076 | 100m3 |
| 57 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0154 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Như trên | 0,04 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 0,108 | m3 |
| I | HẠNG MỤC 9: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị lướt ván | Như trên | 2 | Bộ |
| 2 | Thiết bị bộ đôi | Như trên | 1 | Bộ |
| 3 | Thiết bị đu tay | Như trên | 2 | Bộ |
| 4 | Thiết bị kéo tay vai | Như trên | 1 | Bộ |
| 5 | Thiết bị tập khí công dưỡng sinh | Như trên | 2 | Bộ |
| 6 | Thiết bị tập chèo thuyền | Như trên | 1 | Bộ |
| 7 | Thiết bị tập bước phối hợp | Như trên | 2 | Bộ |
| 8 | Thiết bị đầy tay vai | Như trên | 1 | Bộ |
| 9 | Thiết bị tập lưng bụng | Như trên | 1 | Chiếc |
| 10 | Thiết bị lắc eo | Như trên | 2 | Chiếc |
| 11 | Ghế đá | Như trên | 10 | Chiếc |
| 12 | Thùng rác Composite 90 lít BB | Như trên | 5 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp thi công một công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương) | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên môn ngành xây dựng công trình. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên môn phù hợp- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Cao đẳng trở trên chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính ngân hàng | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5T | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 80l | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi