Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201287320-02
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân thị trấn Nham Biển – thị trấn Nham Biển, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201265949
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-29 23:45:00 đến ngày 2021-01-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,498,563,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp thi công một công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên môn ngành xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên môn phù hợp- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng trở trên chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính ngân hàng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V của E-HSMT89,3m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépNhư trên139m3
3Đào gốc cây xà cừ. Đường kính cây 15 - 40 cmNhư trên1Gốc cây
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên1,8004100m3
5Phá dỡ kết cấu gạchNhư trên24,8886m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngNhư trên1,3552m3
7Vận chuyển đất đất cấp IIINhư trên3,6196100m3
B HẠNG MỤC 2: THAY TẤM ĐAN RÃNH B400 HIỆN TRẠNG
1Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên0,096100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhư trên0,0895tấn
3Đổ bê tônglanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Như trên1,8m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgNhư trên30cấu kiện
C HẠNG MỤC 3: TUYẾN CỐNG D800 BỔ SUNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên6,2426100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Như trên5,0117100m3
3Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D800mmNhư trên122,5đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmNhư trên123,5mối nối
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800Như trên122,5cái
D HẠNG MỤC 4: VỈA HÈ
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Như trên0,62m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,04100m2
3Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75Như trên20m
4Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhNhư trên178,6m3
5Đổ bê tôngnền, đá 4x6, mác 150Như trên178,6m3
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400x30 màu vàng, vữa XM mác 75Như trên1.786m2
7Cây Sấu, đường kính 16-18cm, cao 3-4mNhư trên15cây
8Đào đất móng băng, rộng Như trên4,1216m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,2867100m2
10Đổ bê tônglót móng, chiều rộng Như trên4,0141m3
11Bó vỉa bồn cây, tấm đá Thanh Hóa màu ghi sáng KT 100x150x700Như trên179,2m
E HẠNG MỤC 5: VƯỜN HOA
1Cây Hoa Sữa, đường kính 16-18cm, cao 3-4mNhư trên2cây
2Cây Giáng Hương, đường kính 16-18cm, cao 3-4mNhư trên18cây
3Cây Sao Đen, đường kính 16-18cm, cao 3-4mNhư trên28cây
4Cây Cọ Cảnh, khóm 3 cây, đường kính 15-20cm, cao 0,6-1mNhư trên10khóm
5Cây Ngâu, cao 0,6-1mNhư trên15bụi
6Cây Dứa Cảnh, khóm 3 cây, cao 0,5-0,6mNhư trên11khóm
7Cỏ Lá GừngNhư trên2.294m2
8Chuỗi Ngọc, cao 0,3mNhư trên107m2
9Hoa Dành Dành, cao 0,6mNhư trên132m2
10Hoa Dâm Bụt Thái, cao 0,8m, 9 cây/m2Như trên22m2
11Đất màu trồng câyNhư trên520,216m3
12Đào đất móng băng, rộng Như trên24,15m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên1,68100m2
14Đổ bê tônglót móng, chiều rộng Như trên23,52m3
15Bó vỉa bồn cây, tấm đá Thanh Hóa màu ghi sáng KT 100x150x700Như trên1.050m
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên0,1399100m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,113100m2
18Đổ bê tônglót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Như trên3,1086m3
19Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Như trên4,352m3
20Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Như trên6,528m3
21Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Như trên0,7262100m3
22Đổ bê tôngnền, đá 4x6, mác 150Như trên21,5875m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,044100m2
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,044100m2
25Đổ bê tônglót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Như trên0,9671m3
26Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Như trên4,7147m3
27Công tác ốp đá granit màu ghi vào thành bồn cây, vữa XM mác 75Như trên17,1444m2
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,0362100m2
29Đổ bê tônglót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Như trên2,169m3
30Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Như trên4,8803m3
31Lát đá granit màu ghi bậc tam cấp, vữa XM mác 75Như trên53,0175m2
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên0,0408100m3
33Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,085100m2
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,085100m2
35Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Như trên1,3594m3
36Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Như trên3,6214m3
37Công tác ốp đá granit màu ghi vào thành bồn cây, vữa XM mác 75Như trên26,7624m2
38Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhNhư trên226,4m3
39Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150Như trên226,4m3
40Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400x30 màu vàng, vữa XM mác 75Như trên1.833m2
41Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400x30 màu đỏ, vữa XM mác 75Như trên431m2
42Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhNhư trên48,3m3
43Rải nilong lớp cách lyNhư trên4,83100m2
44Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Như trên96,6m3
F HẠNG MỤC 6: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ THỂ THAO NGOÀI TRỜI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên0,0383100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Như trên0,009100m3
3Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácNhư trên0,2346100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Như trên2,9325m3
5Khung móng M16x310Như trên23bộ
G HẠNG MỤC 7: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên0,0025100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Như trên0,0006100m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,0233100m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Như trên0,0315m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Như trên0,26m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Như trên1,05m2
7Lắt đặt khung móng tủ điện chiếu sángNhư trên1bộ
8Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6x2500Như trên4cọc
9Dây trục tiếp địa dẹt 40*4mmNhư trên9,42kg
10Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40*4mm (Tính VLP,NC,MTC)Như trên7,5m
11Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M10Như trên4m
12Lắp đặt khóa cáp d14Như trên2cái
13Ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực HDPE 50/40mm- SFP bảo vệ cáp điện ngầmNhư trên2m
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính Như trên0,02100m
15Đầu cốt đồng M10Như trên3cái
16Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Như trên1tủ
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên0,1019100m3
18Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Như trên0,0235100m3
19Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,44100m2
20Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Như trên0,98m3
21Đổ bê tông móng, chiều rộng Như trên5,76m3
22Khung móng cột điện M16x240x240x500Như trên20bộ
23Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Như trên20cột
24Lắp đặt đèn cầu 4 bóng sân vườnNhư trên20bộ
25Bóng LED 18WNhư trên80cái
26Ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực HDPE 50/40mm- SFP bảo vệ cáp điện ngầm - Công ty CP ASIA Kinh BắcNhư trên40m
27Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính Như trên0,4100m
28Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6x2500Như trên20cọc
29Dây trục tiếp địa dẹt 24*4mmNhư trên23,55kg
30Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 25*4mm (Tính VLP,NC,MTC)Như trên30m
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Như trên0,24m3
32Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhNhư trên0,24m3
33Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5x2500Như trên5cọc
34Dây trục tiếp địa dẹt 40*4mmNhư trên9,42kg
35Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40*4mm (Tính VLP,NC,MTC)Như trên7,5m
36Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmNhư trên2,5m
37Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M10Như trên4m
38Lắp đặt khóa cáp d14Như trên2bộ
39Ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực HDPE 50/40mm - SFP bảo vệ cáp điện ngầmNhư trên2m
40Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính Như trên0,02100m
41Đầu cốt đồng M10Như trên3cái
42Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Như trên0,172100m
43Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày Như trên4,8m2
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên0,016100m3
45Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6Như trên1,61m3
46Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmNhư trên0,4810m2
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên1,5235100m3
48Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Như trên0,7744100m3
49Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngNhư trên0,7491m3
50Lưới băng báo hiệu cáp ngầmNhư trên392m
51Bảo vệ đường cáp ngầmNhư trên1,96100m2
52Mua gạch xi măng bảo vệ cápNhư trên3.528viên
53Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉNhư trên3,5281000 viên
54Ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực HDPE 50/40mm - SFP bảo vệ cáp điện ngầmNhư trên392m
55Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính Như trên3,92100m
56Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 mm2Như trên319m
57Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6 mm2Như trên155m
58Dây lên đèn Cu/PVC 3x1.5 mm2Như trên200m
59Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmNhư trên474m
60Đầu cốt đồng M10Như trên146cái
61Đầu cốt đồng M6Như trên64cái
62Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Như trên0,297m3
63Đổ bê tông móng, chiều rộng Như trên0,2904m3
64Trụ sứ báo hiệu cápNhư trên33cái
H HẠNG MỤC 8: CẤP NƯỚC HẠ TẦNG
1Ống HDPE D20 PN16Như trên1,4100m
2Ống HDPE D25 PN16Như trên0,99100m
3Ống HDPE D32 PN16Như trên0,53100m
4Ống HDPE D40 PN16Như trên0,04100m
5Côn HDPE D32/25Như trên1cái
6Côn HDPE D25/20Như trên2cái
7Côn HDPE D40/32Như trên1cái
8Côn HDPE D40/25Như trên1cái
9Tê thu HDPE D32/20Như trên2cái
10Tê thu HDPE D25/20Như trên4cái
11Tê HDPE D20Như trên2cái
12Tê HDPE D40Như trên1cái
13Đai khởi thủy D110/40Như trên1cái
14Tê nối hàn HDPE D110/40Như trên1cái
15Chếch HDPE D25Như trên2cái
16Cút HDPE D20Như trên4cái
17Cút HDPE D32Như trên2cái
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên0,7696100m3
19Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Như trên0,7696100m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên0,0092100m3
21Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,0038100m2
22Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Như trên0,0884m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmNhư trên0,0195tấn
24Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,0038100m2
25Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Như trên0,0884m3
26Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Như trên0,2288m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như trên7,2m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Như trên0,09m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmNhư trên0,0013tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmNhư trên0,0056tấn
31Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,0092100m2
32Đổ bê tông móng, chiều rộng Như trên0,0825m3
33Mua thép L50x50x5 gia cố miệng ga, hệ số hao hụt 1,025Như trên8,164kg
34Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Như trên0,008tấn
35Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Như trên0,008tấn
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhư trên0,0031tấn
37Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên0,0031100m2
38Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Như trên0,027m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgNhư trên2cấu kiện
40Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Như trên0,005100m3
41Vận chuyển đất đất cấp IIINhư trên0,0043100m3
42Ống HDPE D32 PN16Như trên0,005100m
43Ống HDPE D25 PN16Như trên0,005100m
44Khâu nối ren trong HDPE D32Như trên4cái
45Khâu nối ren trong HDPE D25Như trên4cái
46Măng sông HDPE D32Như trên4cái
47Măng sông HDPE D25Như trên4cái
48Kép thép D32Như trên4cái
49Kép thép D25Như trên4cái
50Van cổng ty chìm D40Như trên2cái
51Ống uPVC D110Như trên0,008100m
52Bulông M16x150Như trên12cái
53Miệng khóa vanNhư trên2cái
54Chụp nắp gangNhư trên2cái
55Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên0,0088100m3
56Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Như trên0,0076100m3
57Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,0154100m2
58Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Như trên0,04m3
59Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Như trên0,108m3
I HẠNG MỤC 9: THIẾT BỊ
1Thiết bị lướt vánNhư trên2Bộ
2Thiết bị bộ đôiNhư trên1Bộ
3Thiết bị đu tayNhư trên2Bộ
4Thiết bị kéo tay vaiNhư trên1Bộ
5Thiết bị tập khí công dưỡng sinhNhư trên2Bộ
6Thiết bị tập chèo thuyềnNhư trên1Bộ
7Thiết bị tập bước phối hợpNhư trên2Bộ
8Thiết bị đầy tay vaiNhư trên1Bộ
9Thiết bị tập lưng bụngNhư trên1Chiếc
10Thiết bị lắc eoNhư trên2Chiếc
11Ghế đáNhư trên10Chiếc
12Thùng rác Composite 90 lít BBNhư trên5Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp thi công một công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương)21
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên môn ngành xây dựng công trình.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên môn phù hợp- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực)21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ Cao đẳng trở trên chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính ngân hàng21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m31
2 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5T1
3 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 80l1
4 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
6 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
7 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->