Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210101893-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Thanh Hồng. Địa chỉ: xã Thanh Hồng, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210101818
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-04 16:09:00 đến ngày 2021-01-11 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,901,878,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.352817E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.70563E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình xây dựng dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm: + Hợp đồng trúng thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.031.315.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.093.945.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 3/. Văn bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng.Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điệnNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động, trường hợp tốt nghiệp đại học ngành khác thì phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lựcNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy đào dung tích
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Ô tô tự đổ 5T- kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thu
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7Kw - kèm theo tài liệu chứng minh: - Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cầm tay - kèm theo tài liệu chứng minh: - Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW - kèm theo tài liệu chứng minh: - - Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn >=1kW- kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị >=1kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5kW- kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc 70kg- kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện 23Kw - kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≤500 lít- kèm theo tài liệu chứng minh: - Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị ≤500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa 80 lít - kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí diezel 360m3/h - kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG NHÀ TRẠM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3216100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V33,03971m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V145,875100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,5998m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3165100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,1857m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3878100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7618tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7046tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2319tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0982m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1421100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0159tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1089tấn
15Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,8245m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4364m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8423m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7602100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5804tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,49tấn
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6887100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9928100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9633100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9633100m3/1km
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,9314m3
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,288m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0834tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0668tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2877tấn
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4458100m2
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7318m3
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,908m3
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5158tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5116tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3255tấn
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,492100m2
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,4172m3
38Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4192100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4084tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0058tấn
41Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,1854m3
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1625tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5164tấn
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5759100m2
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1395m3
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,358m3
47Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m2
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,5227m3
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0364100m3
50Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7788m3
51Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,6054m2
52Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,7886m2
53Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7897m3
54Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,7728m3
55Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,4183m3
56Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,406tấn
57Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,406tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V92,641m2
59Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9385100m2
60Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V69,68m
61Chống thấm bằng màng HPDEMô tả kỹ thuật theo Chương V127,8511m2
62Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,5351m2
63Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4226m2
64Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V247,4376m2
65Lát nền, sàn đá xanh thanh hóa băm mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V40,0148m2
66Lát nền, sàn đá granit, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7336m2
67Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V360,5448m2
68Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,4901m2
69Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V54,51m2
70Trần thạch cao chịu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4226m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,0083m2
72Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V334,4993m2
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V330,0722m2
74Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V278,1231m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V133,2754m2
76Trát lanh tô, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,41m2
77Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V221,708m
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V368,1488m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V734,316m2
80Cửa đi 1 cánh mở quay kính dán an toàn dày 8.38ly tương đương nhôm xingfa hệ 55 (Chưa bao gồm phụ kiện và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,55m2
81Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (tương đương phụ kiện cửa nhôm xingfa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
82Cửa đi 2 cánh mở quay kính dán an toàn dày 8.38ly (Chưa bao gồm phụ kiện và lắp dựng) (tương đương nhôm xingfa hệ 55)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,18m2
83Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (tương đương phụ kiện cửa nhôm xingfa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
84Cửa sổ 2 cánh mở quay kính dán an toàn dày 8.38ly (Chưa bao gồm phụ kiện và lắp dựng) (tương đương cửa nhôm xingfa hệ 55)Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,4m2
85Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh (tương đương phụ kiện cửa nhôm xingfa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
86Cửa sổ 1 cánh mở hất kính dán an toàn dày 8.38ly (Chưa bao gồm phụ kiện và lắp dựng) (tương đương cửa nhôm hệ xingfa 55)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
87Phụ kiện cửa sổ hất 1 cánh (tương đương phụ kiện cửa nhôm xingfa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
88Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính dán an toàn dày 8.38ly (Chưa bao gồm phụ kiện và lắp dựng) (tương đương cửa nhôm hệ xingfa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m2
89Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt (tương đương phụ kiện cửa nhôm xingfa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
90Vách kính nhôm hệ kính dày 8.38ly (tương đương cửa nhôm hệ xingfa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,94m2
91Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V93,471m2
92Inox lan can và hoa sắt cửa inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V465,7kg
93Thanh nhôm trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V159m
94Chữ inox cao 250 dày 25 "TRẠM Y TẾ XÃ THANH HỒNG" màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
B BỂ PHỐT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0495100m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,945100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,589m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0418100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0514tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0619tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0018m3
8Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0636m3
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,77m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2297m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0204100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0296tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m3
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
C BỒN HOA
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2869m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0613100m2
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2084m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,1529m2
5Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1334m2
6Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,71m
7Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V12,3349m3
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện, KT 800x500x200mm dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
2Lắp đặt hộp điện phòng, module 4-8 (ABS lắp đậy nhựa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11hộp
3Lắp đặt hộp điện phòng, module 2-4 (ABS lắp đậy nhựa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
4Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 150aMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
6Lắp đặt các automat 2 pha MCB 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
11Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
12Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V56hộp
13Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 100x100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20hộp
14Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
15Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
17Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
18Lắp đặt đèn sát trần D200, 15WMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
19Lắp đặt đèn hắt sángMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
20Lắp đặt dây dẫn điện XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
21Lắp đặt dây dẫn điện XLPE/PVC 3x6+1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V260m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V450m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V560m
25Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V140m
26Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V140m
27Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V300m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V260m
E PHẦN PCCC
1Bình cứu hỏa MFZ4 BC Trung QuốcMô tả kỹ thuật theo Chương V6bình
2Bình cứu hỏa MT3 BC Trung QuốcMô tả kỹ thuật theo Chương V3bình
3Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
4Giá đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
F CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét, d14 dài 0,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V92m
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V83m
4Chân bật D6Mô tả kỹ thuật theo Chương V18chiếc
5Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V6chiếc
6Gia công, đóng cọc chống sét V63x63x3 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
G PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tường đương Vigarcera VG XP5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
6Lắp đặt xi phông lavabo (tương đương Viglacera VGSP4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
7Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
9Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Bình nước nóng 30LMô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
11Thoát sàn inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V4chiếc
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,578100m
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
14Quả cầu chắn rác ĐK 120mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28quả
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,57100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,103100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,139100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,055100m
19Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
20Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
23Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
24Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
25Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
26Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
27Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
28Lắp nút bịt nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
29Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,305100m
30Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
31Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,078100m
32Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
33Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
35Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
37Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
38Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 30/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
40Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
41Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
42Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43Lắp đặt khóa ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Lắp đặt khóa, ĐK32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
45Lắp đặt khóa, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
H PHẦN HÈ, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06m3
3Nilon lót sânMô tả kỹ thuật theo Chương V60m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,97251m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8498m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1941100m2
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,863m3
9Xây hố van, hố ga bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7112m3
10Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,92m2
11Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,8m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3116tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1977100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,304m3
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V94cái
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5841m3
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V111 đoạn ống
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V51cấu kiện
19Đế cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
I PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2164m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,89tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V54,5884m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9123m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V21,0443m3
6Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V14,1387m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4242100m3
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V30,24m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V138,103m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V138,103m3
11Tháo dỡ điện + nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
12Hút bê phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3242m3
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3407m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8065m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4714m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4714m3
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6652m3
19Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2437m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1779m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V6,0868m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V6,0868m3
23Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7958m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1575100m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7958m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.352817E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.70563E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình xây dựng dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm: + Hợp đồng trúng thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.031.315.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.093.945.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 3/. Văn bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng.Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết44
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành điệnNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết.33
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết33
5 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động, trường hợp tốt nghiệp đại học ngành khác thì phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lựcNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy đào dung tích 1
2 - Ô tô tự đổ 5T- kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. 5T1
3 Máy cắt gạch đá 1,7Kw - kèm theo tài liệu chứng minh: - Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. 1,7Kw1
4 Máy khoan cầm tay - kèm theo tài liệu chứng minh: - Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Máy khoan cầm tay1
5 Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW - kèm theo tài liệu chứng minh: - - Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. ≥5KW1
6 Máy đầm bàn >=1kW- kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. >=1kW1
7 Máy đầm dùi 1,5kW- kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. 1,5kW1
8 Máy đầm cóc 70kg- kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. 70kg1
9 Máy hàn điện 23Kw - kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. 23Kw1
10 Máy trộn bê tông ≤500 lít- kèm theo tài liệu chứng minh: - Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. ≤500 lít1
11 Máy trộn vữa 80 lít - kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. 80 lít1
12 Máy nén khí diezel 360m3/h - kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. 360m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->