Gói thầu: Gói 2B: Đấu thầu tập trung xây lắp và cung cấp vật tư còn lại. Các hạng mục SCL: 1. ĐDK 372 E6.8 đoạn từ sau MC 01 Văn Lăng đến cột 136 và các nhánh rẽ - Điện lực Đồng Hỷ; 2. ĐDK 35kV 371E6.8 nhánh Phú Thượng - Điện lực Võ Nhai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210100136-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói 2B: Đấu thầu tập trung xây lắp và cung cấp vật tư còn lại. Các hạng mục SCL: 1. ĐDK 372 E6.8 đoạn từ sau MC 01 Văn Lăng đến cột 136 và các nhánh rẽ - Điện lực Đồng Hỷ; 2. ĐDK 35kV 371E6.8 nhánh Phú Thượng - Điện lực Võ Nhai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210100134 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-01 18:50:00 đến ngày 2021-01-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,131,450,253 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng xây lắp cho đường dây trung áp trở lên.+ Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá…) Biên bản nghiệm thu khối lượng chi tiết, hóa đơn xuất cho công trình. Các tài liệu trên phải là bản sao chứng thực cơ quan có thẩm quyền trừ hóa đơn VAT.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị Điện.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây trung áp.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Kiến trúc.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Đã làm giám sát kỹ thuật phần xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình đường dây trung áp.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Đã làm giám sát kỹ thuật phần điện ít nhất 02 (hai) công trình đường dây trung áp.- Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ yêu cầu phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác an toàn trong thi công xây dựng công trình điện.- Đã làm giám sát an toàn thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây trung áp trở lên.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ trách an toàn cho phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải 5- 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải 5- 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu tự hành 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm, máy xoa bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm, máy xoa bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy xúc ≥ 0,2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc ≥ 0,2m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐDK 372 E6.8 đoạn từ sau MC 01 Văn Lăng đến cột 136 và các nhánh rẽ - Điện lực Đồng Hỷ (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| B | ĐDK 372 E6.8 đoạn từ sau MC 01 Văn Lăng đến cột 136 và các nhánh rẽ - Điện lực Đồng Hỷ (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Chống sét thông minh 35kV | Chương V | 12 | bộ 1 pha |
| 2 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) | Chương V | 616 | chuỗi |
| 3 | Mắt nối trung gian | Chương V | 616 | cái |
| 4 | Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50-95 | Chương V | 616 | cái |
| 5 | Móc treo chữ U | Chương V | 1.232 | cái |
| 6 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty | Chương V | 700 | quả |
| 7 | Dây ACSR-50/8 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) | Chương V | 84,375 | km |
| 8 | Dây ACSR-50/8 (bổ sung dây lèo) | Chương V | 56 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | Chương V | 12 | cái |
| 10 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Chương V | 255 | bộ |
| 11 | Ống nối dây AC50 | Chương V | 66 | cái |
| C | ĐDK 372 E6.8 đoạn từ sau MC 01 Văn Lăng đến cột 136 và các nhánh rẽ - Điện lực Đồng Hỷ (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Cột BLTL NPC-I-14-190-9,2 | Chương V | 2 | cột |
| 2 | Cột BLTL NPC-I-14-190-11 | Chương V | 2 | cột |
| 3 | Móng cột bê tông li tâm MT-4 | Chương V | 4 | móng |
| 4 | Tiếp địa RC-4 | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tiếp địa RC-6 | Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Xà đỡ thẳng 3 pha tam giác 35 kV XĐT∆-35 | Chương V | 64 | bộ |
| 7 | Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 35 kV XĐT-35 | Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 35 kV XĐG-35 | Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Xà đỡ vượt 3 pha tam giác 35kV XĐG∆-35 | Chương V | 56 | bộ |
| 10 | Xà néo góc cột đơn 35kV XN-35 | Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Xà néo góc cột đơn 35kV XN∆-35 | Chương V | 65 | bộ |
| 12 | Xà néo hình II XNII-35C | Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Xà rẽ nhánh lệch 35kV XR3-35 | Chương V | 5 | bộ |
| 14 | Xà rẽ nhánh cân 2 pha cột đôi ngang tuyến 35kV XDDC2-35N | Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Cổ dề néo góc CDG | Chương V | 9 | bộ |
| 16 | Móc sứ chuỗi MSC | Chương V | 8 | bộ |
| 17 | Xà đỡ 1 pha chống sét thông minh XP-CS | Chương V | 12 | bộ |
| 18 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha cột đôi XPD-1 | Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Dây néo cáp thép TK 70 DN.TK.70-14 | Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Tháo ra, lắp lại dây néo TL-DN | Chương V | 134 | bộ |
| 21 | Tháo thu hồi dây nhôm lõi thép AC50/8 | Chương V | 84,375 | km |
| 22 | Tháo thu hồi cột bê tông li tâm (hiện trạng cột đang lắp với chụp 3m: tổng chiều cao cột có chụp là 14m) | Chương V | 4 | cột |
| 23 | Tháo thu hồi xà đỡ thẳng thẳng tam giác 35 kV XĐT∆-35 | Chương V | 92 | bộ |
| 24 | Tháo thu hồi xà đỡ thẳng 35 kV XĐT-35 | Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Tháo thu hồi xà đỡ góc 35kV XĐG∆-35 | Chương V | 32 | bộ |
| 26 | Tháo thu hồi xà néo góc cột đơn 35kV XN-35 | Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Tháo thu hồi xà néo góc cột đơn 35kV XN∆-35 | Chương V | 67 | bộ |
| 28 | Tháo thu hồi xà néo hình II XNII-35C | Chương V | 4 | bộ |
| 29 | Tháo thu hồi xà rẽ nhánh lệch 35kV XR3-35 | Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Tháo thu hồi xà rẽ cột đôi ngang tuyến 35kV XR2-35N | Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Tháo thu hồi xà rẽ nhánh cân 35kV XRNC2-35 | Chương V | 3 | bộ |
| 32 | Tháo thu hồi chống sét van thông minh 35 kV TH-CSV | Chương V | 4 | bộ |
| 33 | Tháo thu hồi chụp đầu cột CĐC | Chương V | 3 | bộ |
| 34 | Tháo thu hồi dây néo DN | Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Tháo thu hồi sứ đứng gốm 35 kV SĐ-35 | Chương V | 618 | quả |
| 36 | Tháo thu hồi chuỗi néo thủy tinh 35 kV đơn CN-35 | Chương V | 617 | chuỗi |
| D | ĐDK 372 E6.8 đoạn từ sau MC 01 Văn Lăng đến cột 136 và các nhánh rẽ - Điện lực Đồng Hỷ (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Tiếp địa đường dây RC-4 | Chương V | 1 | vị trí |
| 2 | Tiếp địa đường dây RC-6 | Chương V | 3 | vị trí |
| E | ĐDK 35kV 371E6.8 nhánh Phú Thượng - Điện lực Võ Nhai ( Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| F | ĐDK 35kV 371E6.8 nhánh Phú Thượng - Điện lực Võ Nhai (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) | Chương V | 204 | chuỗi |
| 2 | Mắt nối trung gian | Chương V | 192 | cái |
| 3 | Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50-95 | Chương V | 192 | cái |
| 4 | Móc treo chữ U | Chương V | 492 | cái |
| 5 | Khánh đơn | Chương V | 24 | cái |
| 6 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty | Chương V | 366 | quả |
| 7 | Dây AC 70/11 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) | Chương V | 29,973 | km |
| 8 | Dây AC 50/8 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) | Chương V | 1,905 | km |
| 9 | Dây đấu nối lèo ACSR-70/11 | Chương V | 33 | m |
| 10 | Dây đấu nối lèo ACSR-50/8 | Chương V | 45 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm - 50 mm | Chương V | 9 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm - 70 mm | Chương V | 18 | cái |
| 13 | Kẹp cáp nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Chương V | 282 | cái |
| 14 | Ống nối dây ON70 | Chương V | 15 | cái |
| 15 | Ống bọc cách điện O-CĐ | Chương V | 660 | m |
| G | ĐDK 35kV 371E6.8 nhánh Phú Thượng - Điện lực Võ Nhai (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Cột BLTL NPC-I-16-190-11 | Chương V | 2 | cột |
| 2 | Cột BLTL NPC-I-16-190-13 | Chương V | 1 | cột |
| 3 | Cột BLTL NPC-I-20-190-14 | 2 | cột | |
| 4 | Móng cột bê tông li tâm MT-6 | Chương V | 1 | móng |
| 5 | Móng cột bê tông li tâm MT-8 | Chương V | 2 | móng |
| 6 | Móng cột bê tông li tâm MTĐ-2 | Chương V | 1 | móng |
| 7 | Tiếp địa đường dây RC-4 | Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 35 kV XĐT-35 | Chương V | 25 | bộ |
| 9 | Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 35 kV XĐG-35 | Chương V | 40 | bộ |
| 10 | Xà néo góc cột đơn 35kV XN-35 | Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Xà néo góc cột đôi ngang tuyến 3 pha bằng 35kV XN-35N | Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Xà néo góc cột đôi ngang tuyến 3 pha bằng 35kV XN-35N-1 | Chương V | 3 | bộ |
| 13 | Xà néo hình II XNII-35C | Chương V | 5 | bộ |
| 14 | Xà rẽ nhánh lệch 35kV XR1-35 | Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Xà rẽ nhánh lệch 35kV XR2-35 | Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Xà rẽ nhánh lệch 35kV XR3-35 | Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Chụp đầu cột 4m CĐC-4 | Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Cổ dề néo CDG | Chương V | 8 | bộ |
| 19 | Giằng cột GC-16 | Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Tháo hồi dây nhôm lõi thép AC50/8 | Chương V | 1,878 | km |
| 21 | Tháo hồi dây dây nhôm lõi thép AC70/11 | Chương V | 29,973 | km |
| 22 | Tháo hồi cột bê tông li tâm 12m | Chương V | 3 | cột |
| 23 | Tháo thu hồi xà đỡ thẳng 35 kV XĐT-35 | Chương V | 28 | bộ |
| 24 | Tháo thu hồi xà đỡ vượt 35kV XĐG-35 | Chương V | 39 | bộ |
| 25 | Tháo thu hồi xà néo góc cột đôi ngang tuyến 3 pha tam giác XN∆-35N | Chương V | 3 | bộ |
| 26 | Tháo thu hồi xà néo hình II XNII-35C | Chương V | 6 | bộ |
| 27 | Tháo thu hồi xà rẽ nhánh lệch 35kV XR1-35 | Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Tháo thu hồi xà rẽ nhánh lệch 35kV XR2-35 | Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Tháo thu hồi xà rẽ nhánh lệch 35kV XR3-35 | Chương V | 3 | bộ |
| 30 | Tháo thu hồi dây néo DN SĐ-35 | Chương V | 5 | bộ |
| 31 | Tháo thu hồi sứ đứng gốm 35 kV CN-35 | Chương V | 350 | quả |
| 32 | Tháo thu hồi chuỗi néo thủy tinh 35 kV đơn | Chương V | 174 | chuỗi |
| H | ĐDK 35kV 371E6.8 nhánh Phú Thượng - Điện lực Võ Nhai (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Tiếp địa đường dây RC-4 | Chương V | 4 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng xây lắp cho đường dây trung áp trở lên.+ Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá…) Biên bản nghiệm thu khối lượng chi tiết, hóa đơn xuất cho công trình. Các tài liệu trên phải là bản sao chứng thực cơ quan có thẩm quyền trừ hóa đơn VAT.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị Điện.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây trung áp.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016. | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Kiến trúc.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Đã làm giám sát kỹ thuật phần xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình đường dây trung áp.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Đã làm giám sát kỹ thuật phần điện ít nhất 02 (hai) công trình đường dây trung áp.- Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ yêu cầu phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác an toàn trong thi công xây dựng công trình điện.- Đã làm giám sát an toàn thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây trung áp trở lên.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ trách an toàn cho phần công việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải 5- 12T | Ô tô tải 5- 12T | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 1 |
| 3 | Cẩu tự hành 5-10T | Cẩu tự hành 5-10T | 1 |
| 4 | Máy đầm, máy xoa bê tông | Máy đầm, máy xoa bê tông | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 6 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | 1 |
| 7 | Máy xúc ≥ 0,2m3 | Máy xúc ≥ 0,2m3 | 1 |
| 8 | Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại | Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi