Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210105786-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: Phường An Lưu, Thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. - Điện thoại: 0907.775.111
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201277727
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Kinh Môn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-06 14:56:00 đến ngày 2021-01-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,428,779,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ định giá còn hiệu lực;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ôtô 6T
- Đặc điểm thiết bị 6T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Kích thủy lực 5T
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá ≥1,7kw
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị ≥23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị ≥80l
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy tời điện 5T
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Vận thăng lồng 3T
- Đặc điểm thiết bị 3T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
B MÁI TÔN + SÊ NÔ
1Tháo dỡ mái tôn cao Mô tả kỹ thuật theo chương V378,406m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V1,768tấn
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V354,348m2
4Phá lớp vữa trát tường sê nô + chân mái để chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V105,32m2
5Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V8,667m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V8,667m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V8,667m3
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V139,292m2
9Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,01810m2
10Phá dỡ hoa sắt Bảo vệ phía sauMô tả kỹ thuật theo chương V81,12m2
11Tháo dỡ toàn bộ hệ thống đường dây (theo bảng giá tháng Nhân công bậc 3: 172.287 đ/công)Mô tả kỹ thuật theo chương V27Công
12Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13Tháo dỡ quạt trần (theo bảng giá tháng Nhân công bậc 3: 172.287 đ/công)Mô tả kỹ thuật theo chương V5công
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà, Diện tích tróc 40%)Mô tả kỹ thuật theo chương V191,278m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V286,917m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V268,85m2
17Phá lớp vữa trát tường (trong nhà, tính 40% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V595,393m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V893,09m2
19Phá lớp vữa trát má cửaMô tả kỹ thuật theo chương V119,515m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V577,965m2
21Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V13,593m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V13,593m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V13,593m3
24Phá dỡ nền gạch lát hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V499,804m2
25Phá dỡ lớp vữa lót nền dày 3cm (diện tích gạch lát)Mô tả kỹ thuật theo chương V499,804m2
26Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V19,971m3
27Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V12,984m3
28Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V37,953m3
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V37,953m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V37,953m3
31Bạt quây chống bụi công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V688,114m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NÂNG CÂP
D PHẦN MÁI
1Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 (Láng lại toàn bộ sàn mái để tạo lớp bỏa vệ cốt thép do bê tông hiện trạng đã xuống cấp vì bị thấm nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V334,028m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V430,864m2
3Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 (Láng sê nô+ mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,532m2
4Gia công xà gồ thép C100x50x15 dày 2,5mm (Mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,768tấn
5Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,768tấn
6Lợp mái bằng tôn dày 0,4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,596100m2
7Úp nóc bằng tôn khổ 300 (TBG T9.111)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,989m
E TRÁT CẢI TẠO
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V191,278m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V595,393m2
3Trát má cửaMô tả kỹ thuật theo chương V119,515m2
4Trát sê nô, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,856m2
5Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V90,28m
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V25,715m3
7Tôn nền bằng vữa dày 3cm mác 75# trước khi látMô tả kỹ thuật theo chương V499,8041m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V499,804m2
9Sản xuất cửa đi khuôn nhựa lõi thép (Do cấu tạo yêu cầu kính dày 6,38mm cộng chênh lệch tiền kính 150.000: 1.550000+150.000 = 1.700.000) (TBG T9-I.169)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,505m2
10Sản xuất cửa sổ khuôn nhựa lõi thép (Do cấu tạo yêu cầu kính dày 6,38mm cộng chênh lệch tiền kính 150.000: 1.500000+150.000 = 1.650.000) (TBG T9-I.170)Mô tả kỹ thuật theo chương V64,123m2
11Vách ô thoáng trên cửa + phụ kiện (kính dày 5mm) (TBG T9-I.171)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,424
12Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V21,91m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn lại hoa sắt cửa sổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,91m2
14Sản xuất khung thép Bảo vệ hành lang trục D (Khung thép hình V50x3, thưng lưới B40 như thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V81,121m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (chỉ sơn khung thép V50)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,048m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.066,448m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.068,378m2
18Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,801m2
F LÀM BẬC TAM CÂP
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,335m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,186m3
3Xây bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,483m3
4Láng mặt bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2,197m2
5Láng granitô mặt bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V3,008m2
6trát granito mũi bậcMô tả kỹ thuật theo chương V3,38m
G DÀN GIÁO THI CÔNG VÀ CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆU
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,881100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,998100m2
3Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,26tấn
4Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V29,1tấn
5Vận chuyển xi măng lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V29,1tấn
6Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,048100m2
7Vận chuyển gạch lát lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V50,4810m2
8Vận chuyển cửa lên tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,50510m2
H CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V82cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
7Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V113hộp
10Tủ điện tầng + hệ thống thanh cái Kích thước (500x460x170)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt tủ điện phòng loại 4 modulMô tả kỹ thuật theo chương V14tủ
12Aptomat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
13Aptomat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
14Aptomat 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
15Aptomat 2 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Aptomat 2 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Aptomat 2 pha 75AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Aptomat 3 pha 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Hộp nối phân dây 11x11 cmMô tả kỹ thuật theo chương V128hộp
20Hộp nối + phân dây 16x16 cmMô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
21Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.562m
22Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.276m
23Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
24Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
25Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V580m
26Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CP/XLPE/PVC (3x25)+1x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.420m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 mmMô tả kỹ thuật theo chương V340m
29Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
30Kéo dải dây tiếp địa dưới đấtMô tả kỹ thuật theo chương V25m
31Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
I HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại băngđồng 25x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V143,34m
4Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
5Chân bật thép liên kết dây thépMô tả kỹ thuật theo chương V160cái
6Cắt sân bê tông để thi công tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V42m
7Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,256m3
8Đào hào rãnh thi công tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V5,25m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m3
J THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Rọ chắn rác thoát nước mái (TBG T9 - 90)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
6Chếch 135 độ Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Chếch 135 độ Ống PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
8Cút 90độ Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Cút 90độ Ống PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Y 135 độ 90/75Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
K HẠNG MỤC: SÂN TRƯỜNG + BỒN HOA
L PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG BỒN HOA
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V23,124m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V23,124m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V23,124m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V23,124m3
M CẢI TẠO BỒN HOA SÂN TRƯỜNG
1Lót móng xây bồn hoa+ tường boMô tả kỹ thuật theo chương V3,602m3
2Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,203m3
3Ván khuôn bản bê tông đỡ bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m2
4lắp đặt cốt thép bản bê tông bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đỡ tam cấp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,592m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,779m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,066m2
8Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V6,372m2
9Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V14,16m
N CẢI TẠO SÂN TRƯỜNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V29,5m3
2Phá dỡ nền bê tông cổng (Phá để đổ mới bằng bê tông mác 250#, đá 1x2)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,513m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V10,513m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V10,513m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (đổ lại nền cổng dày 20cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,025m3
6Xoa nền đánh bóng + cắt khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V105,125m2
7Vệ sinh toàn bộ sân trước khi đổ (Nhân công bậc 3/7: 172.287 đ/công)Mô tả kỹ thuật theo chương V30công
8Tưới nước xi măng tạo bám dính trước khi đổMô tả kỹ thuật theo chương V4.488,3m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V489,51m3
10Cắt khe 1x4 sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V187,710m
11Cán vữa xi măng cát để tạo dốc và bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V4.488,3m2
12Lát gạch Tezzaro sân, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4.488,3m2
O HẠNG MỤC: CẢI TẠO RÃNH
P CẢI TẠO RÃNH TỪ B200 THÀNH B300
1Phá dỡ nền bê tông lót rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V4m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V15m3
3Cắt sân bê tông để thi công cải tạo rãnh nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2010m
4Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V22m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V22m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V22m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4m3
9Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,136m3
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V30m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,328tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,997m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V111cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,85tấn
17Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,425tấn
18Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,425tấn
Q THAY THẾ NẮP ĐAN BỊ HỎNG (90/0,9 = 100 cái)
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,296tấn
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V100cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5tấn
6Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5tấn
7Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5tấn
R XÂY NÂNG CỔ RÃNH VÀ CẢI TẠO RÃNH
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,305m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V146,2m2
3Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V728cấu kiện
4Vệ sinh toàn bộ hệ rãnh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V731m
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V728cấu kiện
S HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG + NHÀ BẢO VỆ
T PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V21,61m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
3Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,997m3
4Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,496m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,642m2
6Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,561m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,672m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V11,595m3
9Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,785m3
10Phá dỡ giằng tường móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,598m3
11Phá dỡ tường móngMô tả kỹ thuật theo chương V8,884m3
12Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,743m3
13Đào xúc đất nền nhà bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V6,249m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V29,58m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V29,58m3
U PHÁ DỠ CỔNG HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V14,848m2
2Phá dỡ trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V4,03m3
3Phá dỡ Lõi trụ cổng bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,049m3
4Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,238m3
V PHÁ DỠ HÀNG RÀO HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ Hoa sắt tường rào để làm cổng mớiMô tả kỹ thuật theo chương V13,35m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V7,451m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V12,768m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V12,768m3
W XÂY CỔNG + NHÀ BẢO VỆ MỚI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,876m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,27m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,255100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,301tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,409tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,693m3
8Ván khuôn cốt cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,209m3
10Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,276m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,913m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,458m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,285m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,796m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,187100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,139tấn
21Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,645m3
22Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,306m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,265m3
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,196100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,232tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,493100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,522tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,421m3
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V29,502m2
35Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V37,31m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,888m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,461m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V153,608m2
39Trát trần+ sê nô ngoài nhà vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,84m2
40Trát bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
41Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V83,831m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V81,349m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V17,958m2
45Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V86,716m2
46Ốp gạch 60x24 màu đỏ vào trụ cổng phụMô tả kỹ thuật theo chương V7,5141m2
47Cắt chữ tên trường gắn lên cổng như thiết kế (inox cắt nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
48Sản xuất cửa đi khuôn nhựa lõi thép (Do cấu tạo yêu cầu kính dày 6,38mm cộng chênh lệch tiền kính 150.000: 1.550000+150.000 = 1.700.000) (TBG T9-I.169)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
49Sản xuất cửa sổ khuôn nhựa lõi thép (Do cấu tạo yêu cầu kính dày 6,38mm cộng chênh lệch tiền kính 150.000: 1.500000+150.000 = 1.650.000) (TBG T9-I.170)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,294
50Sản xuất cổng bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,283tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,355m2
52Bản lề + goong cửaMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
53Lắp dựng cửa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V11,654m2
X ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đèn led đổi màu loại ngoài trời công xuất 50wMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
7Lắp đặt tủ điện phòng loại 4 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
8Aptomat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Aptomat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Aptomat 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Aptomat 2 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
13Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
14Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
17Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Rọ chắn rác thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
20Cút 90độ Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Chếch 135 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Y HẠNG MỤC: CẢI TẠO LẠI HÀNG RÀO HIỆN TRẠNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V61,125m2
2Trát lại cột trụ + tường rào bằng vữa xi măng dày 2cm mác 75#,Mô tả kỹ thuật theo chương V61,125m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V61,125m2
4Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V27,628m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,628m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).54
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 05 năm.54
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ định giá còn hiệu lực;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 05 năm.54
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥5T ≥5T2
2 Cần trục ôtô 6T 6T1
3 Đầm bàn ≥1kW ≥1kW2
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW ≥1,5kW1
5 Máy cắt bê tông 7,5kW 7,5kW1
6 Kích thủy lực 5T 5T1
7 Máy cắt gạch đá ≥1,7kw ≥1,7kw2
8 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW ≥5kW1
9 Máy hàn ≥23Kw ≥23Kw1
10 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW ≥0,62kW1
11 Máy trộn bê tông ≥250l ≥250l2
12 Máy trộn vữa ≥80l ≥80l1
13 Máy tời điện 5T 5T1
14 Vận thăng lồng 3T 3T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->