Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210105786-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: Phường An Lưu, Thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. - Điện thoại: 0907.775.111 |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201277727 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Kinh Môn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-06 14:56:00 đến ngày 2021-01-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,428,779,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ định giá còn hiệu lực;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục ôtô 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Kích thủy lực 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá ≥1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy tời điện 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Vận thăng lồng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| B | MÁI TÔN + SÊ NÔ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,406 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,768 | tấn |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,348 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường sê nô + chân mái để chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,32 | m2 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,667 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,667 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,667 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,292 | m2 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,018 | 10m2 |
| 10 | Phá dỡ hoa sắt Bảo vệ phía sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,12 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống đường dây (theo bảng giá tháng Nhân công bậc 3: 172.287 đ/công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Công |
| 12 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Tháo dỡ quạt trần (theo bảng giá tháng Nhân công bậc 3: 172.287 đ/công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà, Diện tích tróc 40%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,278 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,917 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,85 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường (trong nhà, tính 40% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 595,393 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 893,09 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,515 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577,965 | m2 |
| 21 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,593 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,593 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,593 | m3 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,804 | m2 |
| 25 | Phá dỡ lớp vữa lót nền dày 3cm (diện tích gạch lát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,804 | m2 |
| 26 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,971 | m3 |
| 27 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,984 | m3 |
| 28 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,953 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,953 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,953 | m3 |
| 31 | Bạt quây chống bụi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688,114 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NÂNG CÂP | |||
| D | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 (Láng lại toàn bộ sàn mái để tạo lớp bỏa vệ cốt thép do bê tông hiện trạng đã xuống cấp vì bị thấm nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,028 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,864 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 (Láng sê nô+ mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,532 | m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép C100x50x15 dày 2,5mm (Mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,768 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,768 | tấn |
| 6 | Lợp mái bằng tôn dày 0,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,596 | 100m2 |
| 7 | Úp nóc bằng tôn khổ 300 (TBG T9.111) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,989 | m |
| E | TRÁT CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,278 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 595,393 | m2 |
| 3 | Trát má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,515 | m2 |
| 4 | Trát sê nô, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,856 | m2 |
| 5 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,28 | m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,715 | m3 |
| 7 | Tôn nền bằng vữa dày 3cm mác 75# trước khi lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,804 | 1m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,804 | m2 |
| 9 | Sản xuất cửa đi khuôn nhựa lõi thép (Do cấu tạo yêu cầu kính dày 6,38mm cộng chênh lệch tiền kính 150.000: 1.550000+150.000 = 1.700.000) (TBG T9-I.169) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,505 | m2 |
| 10 | Sản xuất cửa sổ khuôn nhựa lõi thép (Do cấu tạo yêu cầu kính dày 6,38mm cộng chênh lệch tiền kính 150.000: 1.500000+150.000 = 1.650.000) (TBG T9-I.170) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,123 | m2 |
| 11 | Vách ô thoáng trên cửa + phụ kiện (kính dày 5mm) (TBG T9-I.171) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,424 | |
| 12 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,91 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn lại hoa sắt cửa sổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,91 | m2 |
| 14 | Sản xuất khung thép Bảo vệ hành lang trục D (Khung thép hình V50x3, thưng lưới B40 như thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,12 | 1m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (chỉ sơn khung thép V50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,048 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.066,448 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.068,378 | m2 |
| 18 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,801 | m2 |
| F | LÀM BẬC TAM CÂP | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | m3 |
| 3 | Xây bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | m3 |
| 4 | Láng mặt bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,197 | m2 |
| 5 | Láng granitô mặt bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,008 | m2 |
| 6 | trát granito mũi bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m |
| G | DÀN GIÁO THI CÔNG VÀ CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆU | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,881 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,998 | 100m2 |
| 3 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | tấn |
| 4 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1 | tấn |
| 5 | Vận chuyển xi măng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1 | tấn |
| 6 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,048 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển gạch lát lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,48 | 10m2 |
| 8 | Vận chuyển cửa lên tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,505 | 10m2 |
| H | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | hộp |
| 10 | Tủ điện tầng + hệ thống thanh cái Kích thước (500x460x170) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện phòng loại 4 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | tủ |
| 12 | Aptomat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 13 | Aptomat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 14 | Aptomat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 15 | Aptomat 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Aptomat 2 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Aptomat 2 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Aptomat 3 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Hộp nối phân dây 11x11 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | hộp |
| 20 | Hộp nối + phân dây 16x16 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.562 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.276 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CP/XLPE/PVC (3x25)+1x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.420 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 30 | Kéo dải dây tiếp địa dưới đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 31 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| I | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại băngđồng 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,34 | m |
| 4 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 5 | Chân bật thép liên kết dây thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 6 | Cắt sân bê tông để thi công tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,256 | m3 |
| 8 | Đào hào rãnh thi công tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| J | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Rọ chắn rác thoát nước mái (TBG T9 - 90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 6 | Chếch 135 độ Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Chếch 135 độ Ống PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Cút 90độ Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Cút 90độ Ống PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Y 135 độ 90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| K | HẠNG MỤC: SÂN TRƯỜNG + BỒN HOA | |||
| L | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,124 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,124 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,124 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,124 | m3 |
| M | CẢI TẠO BỒN HOA SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Lót móng xây bồn hoa+ tường bo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,602 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,203 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bản bê tông đỡ bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 4 | lắp đặt cốt thép bản bê tông bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đỡ tam cấp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,779 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,066 | m2 |
| 8 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,372 | m2 |
| 9 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,16 | m |
| N | CẢI TẠO SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông cổng (Phá để đổ mới bằng bê tông mác 250#, đá 1x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,513 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,513 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,513 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (đổ lại nền cổng dày 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,025 | m3 |
| 6 | Xoa nền đánh bóng + cắt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,125 | m2 |
| 7 | Vệ sinh toàn bộ sân trước khi đổ (Nhân công bậc 3/7: 172.287 đ/công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 8 | Tưới nước xi măng tạo bám dính trước khi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.488,3 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,51 | m3 |
| 10 | Cắt khe 1x4 sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,7 | 10m |
| 11 | Cán vữa xi măng cát để tạo dốc và bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.488,3 | m2 |
| 12 | Lát gạch Tezzaro sân, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.488,3 | m2 |
| O | HẠNG MỤC: CẢI TẠO RÃNH | |||
| P | CẢI TẠO RÃNH TỪ B200 THÀNH B300 | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông lót rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 3 | Cắt sân bê tông để thi công cải tạo rãnh nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 10m |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,136 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,997 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,85 | tấn |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,425 | tấn |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,425 | tấn |
| Q | THAY THẾ NẮP ĐAN BỊ HỎNG (90/0,9 = 100 cái) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | tấn |
| R | XÂY NÂNG CỔ RÃNH VÀ CẢI TẠO RÃNH | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,305 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 728 | cấu kiện |
| 4 | Vệ sinh toàn bộ hệ rãnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 731 | m |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 728 | cấu kiện |
| S | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG + NHÀ BẢO VỆ | |||
| T | PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,61 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,997 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,496 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,642 | m2 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,561 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,672 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,595 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,785 | m3 |
| 10 | Phá dỡ giằng tường móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,884 | m3 |
| 12 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,743 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất nền nhà bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,249 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,58 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,58 | m3 |
| U | PHÁ DỠ CỔNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,848 | m2 |
| 2 | Phá dỡ trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | m3 |
| 3 | Phá dỡ Lõi trụ cổng bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,049 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | m3 |
| V | PHÁ DỠ HÀNG RÀO HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ Hoa sắt tường rào để làm cổng mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,35 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,451 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,768 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,768 | m3 |
| W | XÂY CỔNG + NHÀ BẢO VỆ MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,876 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,693 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cốt cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | m3 |
| 10 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,276 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,913 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,458 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,285 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,796 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 21 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,645 | m3 |
| 22 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,306 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | m3 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,421 | m3 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,502 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,31 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,888 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,461 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,608 | m2 |
| 39 | Trát trần+ sê nô ngoài nhà vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,84 | m2 |
| 40 | Trát bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 41 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,831 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,349 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,958 | m2 |
| 45 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,716 | m2 |
| 46 | Ốp gạch 60x24 màu đỏ vào trụ cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,514 | 1m2 |
| 47 | Cắt chữ tên trường gắn lên cổng như thiết kế (inox cắt nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa đi khuôn nhựa lõi thép (Do cấu tạo yêu cầu kính dày 6,38mm cộng chênh lệch tiền kính 150.000: 1.550000+150.000 = 1.700.000) (TBG T9-I.169) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa sổ khuôn nhựa lõi thép (Do cấu tạo yêu cầu kính dày 6,38mm cộng chênh lệch tiền kính 150.000: 1.500000+150.000 = 1.650.000) (TBG T9-I.170) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,294 | |
| 50 | Sản xuất cổng bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,355 | m2 |
| 52 | Bản lề + goong cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 53 | Lắp dựng cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,654 | m2 |
| X | ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đèn led đổi màu loại ngoài trời công xuất 50w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 7 | Lắp đặt tủ điện phòng loại 4 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 8 | Aptomat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Aptomat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Aptomat 2 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Rọ chắn rác thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 20 | Cút 90độ Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Chếch 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| Y | HẠNG MỤC: CẢI TẠO LẠI HÀNG RÀO HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,125 | m2 |
| 2 | Trát lại cột trụ + tường rào bằng vữa xi măng dày 2cm mác 75#, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,125 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,125 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,628 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,628 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 05 năm. | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ định giá còn hiệu lực;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 05 năm. | 5 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥5T | ≥5T | 2 |
| 2 | Cần trục ôtô 6T | 6T | 1 |
| 3 | Đầm bàn ≥1kW | ≥1kW | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | ≥1,5kW | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông 7,5kW | 7,5kW | 1 |
| 6 | Kích thủy lực 5T | 5T | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kw | ≥1,7kw | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | ≥5kW | 1 |
| 9 | Máy hàn ≥23Kw | ≥23Kw | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW | ≥0,62kW | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥250l | ≥250l | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa ≥80l | ≥80l | 1 |
| 13 | Máy tời điện 5T | 5T | 1 |
| 14 | Vận thăng lồng 3T | 3T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi