Gói thầu: Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc Phòng PC08
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210108204-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc Phòng PC08 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210101281 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-07 10:31:00 đến ngày 2021-01-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 837,662,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 587.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.174.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA TẠI 342B THÁI HÀ, QUẬN ĐỐNG ĐA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II, Chương V HSMT | 581,848 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục II, Chương V HSMT | 216,04 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II, Chương V HSMT | 1,26 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II, Chương V HSMT | 52,465 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II, Chương V HSMT | 1,374 | m3 |
| 6 | Tháo tấm lợp tôn | Mục II, Chương V HSMT | 4,3 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mục II, Chương V HSMT | 254,668 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II, Chương V HSMT | 108,986 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục II, Chương V HSMT | 108,986 | m2 |
| 10 | Nhân công vệ sinh bể nước ngầm (NC 3/7) | Mục II, Chương V HSMT | 2 | công |
| 11 | Tháo dỡ các thiết bị điện (quạt trần, đèn, quạt thông gió..), dây dẫn điện (NC 3.5/7) | Mục II, Chương V HSMT | 5 | công |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II, Chương V HSMT | 14,572 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mục II, Chương V HSMT | 14,572 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô | Mục II, Chương V HSMT | 14,572 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II, Chương V HSMT | 0,242 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V HSMT | 0,222 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II, Chương V HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II, Chương V HSMT | 0,022 | tấn |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V HSMT | 53,232 | m2 |
| 20 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V HSMT | 3,696 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V HSMT | 439,734 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V HSMT | 254,065 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mục II, Chương V HSMT | 2,575 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V HSMT | 117,128 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục II, Chương V HSMT | 111,122 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục II, Chương V HSMT | 6,006 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mục II, Chương V HSMT | 38,013 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V HSMT | 216,04 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn 3 lớp chống nóng) | Mục II, Chương V HSMT | 3,33 | 100m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II, Chương V HSMT | 0,964 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp sườn | Mục II, Chương V HSMT | 24,306 | md |
| 32 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mục II, Chương V HSMT | 203,734 | m2 |
| 33 | Làm trần thạch cao phẳng, tấm thả | Mục II, Chương V HSMT | 50,934 | m2 |
| 34 | Sản xuất lắp đặt cửa đi khung sắt bịt tôn, sơn màu ghi ( bao gồm PK) | Mục II, Chương V HSMT | 2,645 | m2 |
| 35 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm kính 6,38mm | Mục II, Chương V HSMT | 1,84 | m2 |
| 36 | Phụ kiện cửa đi mở quay đồng bộ | Mục II, Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở trượt khung nhôm kính 6,38mm hệ Việt Pháp | Mục II, Chương V HSMT | 2,415 | m2 |
| 38 | Thi công tường ngăn phòng bằng tấm tôn xốp panel eps cách âm, cách nhiệt dày 75mm, tôn dày 0.45mm, mạ kẽm, mạ màu (hoàn thiện) | Mục II, Chương V HSMT | 9,175 | m2 |
| 39 | Tủ bếp treo tường bằng nhôm kính (hoàn thiện) | Mục II, Chương V HSMT | 3,3 | md |
| 40 | Cánh tủ bếp (Nhôm hệ) | Mục II, Chương V HSMT | 2,944 | m2 |
| 41 | Nhân công tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt đồ nội thất tận dụng | Mục II, Chương V HSMT | 1 | trọn gói |
| 42 | Cánh tủ ngăn quầy bằng gỗ chò chỉ | Mục II, Chương V HSMT | 0,486 | m2 |
| 43 | Máng thu nước bằng Inox B650 | Mục II, Chương V HSMT | 26,52 | md |
| 44 | Lắp đặt tủ điện phòng chứa 2-4 module | Mục II, Chương V HSMT | 2 | hộp |
| 45 | Aptomat MCB 2P 32A | Mục II, Chương V HSMT | 2 | cái |
| 46 | Aptomat MCB 1P 32A | Mục II, Chương V HSMT | 2 | cái |
| 47 | Aptomat MCB 1P 20A | Mục II, Chương V HSMT | 2 | cái |
| 48 | Aptomat MCB 1P 16A | Mục II, Chương V HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II, Chương V HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mục II, Chương V HSMT | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II, Chương V HSMT | 28 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Mục II, Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 53 | Lắp mới bóng đèn 0.6m (tuýp LED thủy tinh bọc nhựa) | Mục II, Chương V HSMT | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục II, Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mục II, Chương V HSMT | 19 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II, Chương V HSMT | 36 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V HSMT | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V HSMT | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mục II, Chương V HSMT | 9 | cái |
| 60 | Cáp CU/PVC 1x4mm2 | Mục II, Chương V HSMT | 150 | m |
| 61 | Cáp CU/PVC 1x2.5mm2 | Mục II, Chương V HSMT | 320 | m |
| 62 | Cáp CU/PVC 1x1.5mm2 | Mục II, Chương V HSMT | 300 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d16 | Mục II, Chương V HSMT | 150 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d20 | Mục II, Chương V HSMT | 160 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d25 | Mục II, Chương V HSMT | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110 | Mục II, Chương V HSMT | 30 | m |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II, Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II, Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chậu bếp | Mục II, Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục II, Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mục II, Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II, Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt phễu thoát sàn d100mm | Mục II, Chương V HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Mục II, Chương V HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt bộ phụ kiện | Mục II, Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 76 | Van chặn DN20 | Mục II, Chương V HSMT | 1 | cái |
| 77 | Cút nhựa 90 Độ PPR D25 | Mục II, Chương V HSMT | 4 | cái |
| 78 | Cút nhựa 90 Độ PPR D20 | Mục II, Chương V HSMT | 8 | cái |
| 79 | Cút ren trong, ngoài PPR D20 | Mục II, Chương V HSMT | 11 | cái |
| 80 | Tê nhựa PPR D25 | Mục II, Chương V HSMT | 2 | cái |
| 81 | Tê nhựa PPR D20 | Mục II, Chương V HSMT | 2 | cái |
| 82 | Côn thu nhựa PPR D25x20 | Mục II, Chương V HSMT | 2 | cái |
| 83 | Rắc co PPR D20 | Mục II, Chương V HSMT | 1 | cái |
| 84 | Ống cấp nước lạnh PPR (PN10) D25 | Mục II, Chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 85 | Ống cấp nước lạnh PPR (PN10) D20 | Mục II, Chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 86 | Ống nhựa uPVC - Class 2 D90 | Mục II, Chương V HSMT | 0,18 | 100m |
| 87 | Ống nhựa uPVC - Class 2 D48 | Mục II, Chương V HSMT | 0,04 | 100m |
| 88 | Côn thu PVC D90x48 | Mục II, Chương V HSMT | 8 | cái |
| 89 | Cút nhựa UPVC 45 độ D90 | Mục II, Chương V HSMT | 8 | cái |
| 90 | Cút nhựa UPVC 45 độ D48 | Mục II, Chương V HSMT | 8 | cái |
| 91 | Tê nhựa UPVC 45 độ D90 | Mục II, Chương V HSMT | 1 | cái |
| 92 | Tê nhựa UPVC 90 độ D90 | Mục II, Chương V HSMT | 2 | cái |
| 93 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mục II, Chương V HSMT | 1,928 | m3 |
| 94 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II, Chương V HSMT | 11,696 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy hố ga | Mục II, Chương V HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V HSMT | 0,192 | m3 |
| 97 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II, Chương V HSMT | 0,129 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V HSMT | 1,824 | m2 |
| 99 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V HSMT | 2,113 | m2 |
| 100 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II, Chương V HSMT | 0,003 | tấn |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II, Chương V HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 102 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V HSMT | 0,038 | m3 |
| 103 | Lắp đặt tấm đan | Mục II, Chương V HSMT | 2 | cái |
| 104 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II, Chương V HSMT | 0,136 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục II, Chương V HSMT | 0,136 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục II, Chương V HSMT | 0,136 | 100m3 |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mục II, Chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mục II, Chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn | Mục II, Chương V HSMT | 2,7 | m3 |
| 111 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II, Chương V HSMT | 95,183 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V HSMT | 17,476 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V HSMT | 77,707 | m2 |
| 114 | Phá dỡ bệ tiểu nữ | Mục II, Chương V HSMT | 0,255 | m3 |
| 115 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II, Chương V HSMT | 18,909 | m2 |
| 116 | Phá dỡ gạch ốp tường | Mục II, Chương V HSMT | 10 | m2 |
| 117 | Tháo dỡ trần | Mục II, Chương V HSMT | 37,665 | m2 |
| 118 | Tháo dỡ các thiết bị diện, dây dẫn (NC 3,5/7) | Mục II, Chương V HSMT | 2 | công |
| 119 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Mục II, Chương V HSMT | 1 | cái |
| 120 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục II, Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 121 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mục II, Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 122 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục II, Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 123 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II, Chương V HSMT | 1,926 | m3 |
| 124 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1Km bằng ô tô - 5,0T | Mục II, Chương V HSMT | 1,926 | m3 |
| 125 | Vận chuyển phế thải tiếp 10Km bằng ô tô - 5,0T | Mục II, Chương V HSMT | 1,926 | m3 |
| 126 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mục II, Chương V HSMT | 10 | 1m2 |
| 127 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V HSMT | 18,909 | m2 |
| 128 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục II, Chương V HSMT | 18,909 | m2 |
| 129 | Cung cấp lắp đặt trần nhựa, khổ tấm 18cm, dày tấm 0,6cm | Mục II, Chương V HSMT | 37,665 | m2 |
| 130 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm kính mở quay, hệ nhôm Việt Pháp, kính dày 5mm | Mục II, Chương V HSMT | 7,14 | m2 |
| 131 | Aptomat MCB 1P 20A | Mục II, Chương V HSMT | 1 | cái |
| 132 | Aptomat MCB 1P 16A | Mục II, Chương V HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II, Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 134 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V HSMT | 2 | cái |
| 135 | Cáp CU/PVC 1x4mm2 | Mục II, Chương V HSMT | 150 | m |
| 136 | Cáp CU/PVC 1x2.5mm2 | Mục II, Chương V HSMT | 50 | m |
| 137 | Cáp CU/PVC 1x1.5mm2 | Mục II, Chương V HSMT | 80 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Mục II, Chương V HSMT | 40 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Mục II, Chương V HSMT | 25 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 | Mục II, Chương V HSMT | 50 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 | Mục II, Chương V HSMT | 50 | m |
| 142 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II, Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II, Chương V HSMT | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt hộp đựng | Mục II, Chương V HSMT | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II, Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II, Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục II, Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 148 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mục II, Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 149 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II, Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 150 | Lắp đặt gương soi | Mục II, Chương V HSMT | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt kệ kính | Mục II, Chương V HSMT | 2 | cái |
| 152 | Phễu thu thoát sàn | Mục II, Chương V HSMT | 4 | cái |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA TẠI 86 LÝ THƯỜNG KIỆT, QUẬN HOÀN KIẾM | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II, Chương V HSMT | 554,167 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V HSMT | 554,167 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II, Chương V HSMT | 88,453 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục II, Chương V HSMT | 60,759 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V HSMT | 88,453 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V HSMT | 60,759 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mục II, Chương V HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tháo dỡ các thiết bị điện, dây dẫn (NC 3,5/7) | Mục II, Chương V HSMT | 2 | công |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II, Chương V HSMT | 1,509 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Mục II, Chương V HSMT | 3,22 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II, Chương V HSMT | 690,122 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Mục II, Chương V HSMT | 97,675 | m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II, Chương V HSMT | 10,3 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1Km bằng ô tô - 5,0T | Mục II, Chương V HSMT | 10,3 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 9Km bằng ô tô - 5,0T | Mục II, Chương V HSMT | 10,3 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V HSMT | 0,111 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II, Chương V HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V HSMT | 0,013 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mục II, Chương V HSMT | 0,708 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V HSMT | 7,448 | m2 |
| 21 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V HSMT | 2,64 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục II, Chương V HSMT | 0,616 | m2 |
| 23 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mục II, Chương V HSMT | 6 | m cấu kiện |
| 24 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mục II, Chương V HSMT | 3,22 | m2 cấu kiện |
| 25 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V HSMT | 7,28 | m2 |
| 26 | Làm trần thạch cao khung xương chìm thay thế phần tháo dỡ (hoàn thiện) | Mục II, Chương V HSMT | 97,675 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục II, Chương V HSMT | 10 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V HSMT | 66,244 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V HSMT | 700,21 | m2 |
| 30 | Thi công tường ngăn phòng bằng tấm tôn xốp panel eps cách âm, cách nhiệt dày 75mm, tôn dày 0.45mm, mạ kẽm, mạ màu (hoàn thiện) | Mục II, Chương V HSMT | 33,787 | m2 |
| 31 | Cửa pano kính, gỗ chò chỉ, kính trắng 5mm, phun sơn PU, dày cánh 40mm (đã bao gồm lắp dựng, sơn) | Mục II, Chương V HSMT | 3,22 | m2 |
| 32 | Khuôn cửa đơn (đã bao gồm sơn PU hoàn thiện) gỗ chò chỉ | Mục II, Chương V HSMT | 6 | md |
| 33 | Nẹp cửa (đã bao gồm sơn PU hoàn thiện) gỗ chò chỉ | Mục II, Chương V HSMT | 24 | md |
| 34 | Khóa 04502-2022: khóa thông phòng tay gạt, mạ hợp kim, chìa khóa và trụ xoay bằng đồng | Mục II, Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Vệ sinh, chèn vữa không có ngót để chống thấm phần dầm có ống D110 đi qua | Mục II, Chương V HSMT | 2 | điểm |
| 36 | Nhân công tháo và lắp đặt vách sắt, đục lỗ qua vách tôn xốp để lắp đường ống thoát nước | Mục II, Chương V HSMT | 3 | công |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D110 | Mục II, Chương V HSMT | 0,24 | 100m |
| 38 | Cút nhựa UPVC 45 độ D110 | Mục II, Chương V HSMT | 3 | cái |
| 39 | Tê nhựa UPVC D110 | Mục II, Chương V HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt tủ điện phòng chửa 2-4 Module | Mục II, Chương V HSMT | 2 | hộp |
| 41 | Aptomat MCB 2P 32A | Mục II, Chương V HSMT | 2 | cái |
| 42 | Aptomat MCB 1P 32A | Mục II, Chương V HSMT | 2 | cái |
| 43 | Aptomat MCB 1P 20A | Mục II, Chương V HSMT | 4 | cái |
| 44 | Aptomat MCB 1P 16A | Mục II, Chương V HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn tận dụng | Mục II, Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn led panel 30x120/35W | Mục II, Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II, Chương V HSMT | 5 | cái |
| 48 | Lắp lại quạt điện - Quạt treo tường | Mục II, Chương V HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V HSMT | 2 | cái |
| 50 | Cáp CU/PVC 1x4mm2 | Mục II, Chương V HSMT | 30 | m |
| 51 | Cáp CU/PVC 1x2.5mm2 | Mục II, Chương V HSMT | 210 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn | Mục II, Chương V HSMT | 140 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d16 | Mục II, Chương V HSMT | 70 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d20 | Mục II, Chương V HSMT | 60 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d25 | Mục II, Chương V HSMT | 10 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 587.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.174.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 05 tấn | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | Công suất 0,62kW | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Công suất 1,7kW | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250l | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Dung tích 150l | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất 23W | 1 |
| 7 | Máy cắt bê tông | Công suất 1,5kW | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi