Gói thầu: Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc Phòng PC08

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210108204-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc Phòng PC08
Số hiệu KHLCNT 20210101281
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-07 10:31:00 đến ngày 2021-01-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 837,662,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 587.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.174.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 150l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23W
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA TẠI 342B THÁI HÀ, QUẬN ĐỐNG ĐA
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II, Chương V HSMT581,848m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục II, Chương V HSMT216,04m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II, Chương V HSMT1,26m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II, Chương V HSMT52,465m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II, Chương V HSMT1,374m3
6Tháo tấm lợp tônMục II, Chương V HSMT4,3100m2
7Tháo dỡ trầnMục II, Chương V HSMT254,668m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II, Chương V HSMT108,986m2
9Phá dỡ nền láng vữa xi măngMục II, Chương V HSMT108,986m2
10Nhân công vệ sinh bể nước ngầm (NC 3/7)Mục II, Chương V HSMT2công
11Tháo dỡ các thiết bị điện (quạt trần, đèn, quạt thông gió..), dây dẫn điện (NC 3.5/7)Mục II, Chương V HSMT5công
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II, Chương V HSMT14,572m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMục II, Chương V HSMT14,572m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tôMục II, Chương V HSMT14,572m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II, Chương V HSMT0,242m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V HSMT0,222m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II, Chương V HSMT0,034100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II, Chương V HSMT0,022tấn
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II, Chương V HSMT53,232m2
20Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II, Chương V HSMT3,696m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V HSMT439,734m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V HSMT254,065m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mục II, Chương V HSMT2,575m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Mục II, Chương V HSMT117,128m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II, Chương V HSMT111,122m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II, Chương V HSMT6,006m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mục II, Chương V HSMT38,013m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V HSMT216,04m2
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn 3 lớp chống nóng)Mục II, Chương V HSMT3,33100m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục II, Chương V HSMT0,964100m2
31Tôn úp sườnMục II, Chương V HSMT24,306md
32Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMục II, Chương V HSMT203,734m2
33Làm trần thạch cao phẳng, tấm thảMục II, Chương V HSMT50,934m2
34Sản xuất lắp đặt cửa đi khung sắt bịt tôn, sơn màu ghi ( bao gồm PK)Mục II, Chương V HSMT2,645m2
35Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm kính 6,38mmMục II, Chương V HSMT1,84m2
36Phụ kiện cửa đi mở quay đồng bộMục II, Chương V HSMT1bộ
37Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở trượt khung nhôm kính 6,38mm hệ Việt PhápMục II, Chương V HSMT2,415m2
38Thi công tường ngăn phòng bằng tấm tôn xốp panel eps cách âm, cách nhiệt dày 75mm, tôn dày 0.45mm, mạ kẽm, mạ màu (hoàn thiện)Mục II, Chương V HSMT9,175m2
39Tủ bếp treo tường bằng nhôm kính (hoàn thiện)Mục II, Chương V HSMT3,3md
40Cánh tủ bếp (Nhôm hệ)Mục II, Chương V HSMT2,944m2
41Nhân công tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt đồ nội thất tận dụngMục II, Chương V HSMT1trọn gói
42Cánh tủ ngăn quầy bằng gỗ chò chỉMục II, Chương V HSMT0,486m2
43Máng thu nước bằng Inox B650Mục II, Chương V HSMT26,52md
44Lắp đặt tủ điện phòng chứa 2-4 moduleMục II, Chương V HSMT2hộp
45Aptomat MCB 2P 32AMục II, Chương V HSMT2cái
46Aptomat MCB 1P 32AMục II, Chương V HSMT2cái
47Aptomat MCB 1P 20AMục II, Chương V HSMT2cái
48Aptomat MCB 1P 16AMục II, Chương V HSMT2cái
49Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục II, Chương V HSMT4cái
50Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMục II, Chương V HSMT20cái
51Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục II, Chương V HSMT28bộ
52Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóngMục II, Chương V HSMT8bộ
53Lắp mới bóng đèn 0.6m (tuýp LED thủy tinh bọc nhựa)Mục II, Chương V HSMT6cái
54Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMục II, Chương V HSMT6bộ
55Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMục II, Chương V HSMT19cái
56Lắp đặt ổ cắm đôiMục II, Chương V HSMT36cái
57Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II, Chương V HSMT20cái
58Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II, Chương V HSMT3cái
59Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMục II, Chương V HSMT9cái
60Cáp CU/PVC 1x4mm2Mục II, Chương V HSMT150m
61Cáp CU/PVC 1x2.5mm2Mục II, Chương V HSMT320m
62Cáp CU/PVC 1x1.5mm2Mục II, Chương V HSMT300m
63Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d16Mục II, Chương V HSMT150m
64Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d20Mục II, Chương V HSMT160m
65Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d25Mục II, Chương V HSMT50m
66Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110Mục II, Chương V HSMT30m
67Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục II, Chương V HSMT1bộ
68Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục II, Chương V HSMT1bộ
69Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chậu bếpMục II, Chương V HSMT1bộ
70Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục II, Chương V HSMT1bộ
71Lắp đặt thùng đun nước nóngMục II, Chương V HSMT1bộ
72Lắp đặt chậu tiểu namMục II, Chương V HSMT2bộ
73Lắp đặt phễu thoát sàn d100mmMục II, Chương V HSMT1cái
74Lắp đặt gương soiMục II, Chương V HSMT1cái
75Lắp đặt bộ phụ kiệnMục II, Chương V HSMT1bộ
76Van chặn DN20Mục II, Chương V HSMT1cái
77Cút nhựa 90 Độ PPR D25Mục II, Chương V HSMT4cái
78Cút nhựa 90 Độ PPR D20Mục II, Chương V HSMT8cái
79Cút ren trong, ngoài PPR D20Mục II, Chương V HSMT11cái
80Tê nhựa PPR D25Mục II, Chương V HSMT2cái
81Tê nhựa PPR D20Mục II, Chương V HSMT2cái
82Côn thu nhựa PPR D25x20Mục II, Chương V HSMT2cái
83Rắc co PPR D20Mục II, Chương V HSMT1cái
84Ống cấp nước lạnh PPR (PN10) D25Mục II, Chương V HSMT0,1100m
85Ống cấp nước lạnh PPR (PN10) D20Mục II, Chương V HSMT0,08100m
86Ống nhựa uPVC - Class 2 D90Mục II, Chương V HSMT0,18100m
87Ống nhựa uPVC - Class 2 D48Mục II, Chương V HSMT0,04100m
88Côn thu PVC D90x48Mục II, Chương V HSMT8cái
89Cút nhựa UPVC 45 độ D90Mục II, Chương V HSMT8cái
90Cút nhựa UPVC 45 độ D48Mục II, Chương V HSMT8cái
91Tê nhựa UPVC 45 độ D90Mục II, Chương V HSMT1cái
92Tê nhựa UPVC 90 độ D90Mục II, Chương V HSMT2cái
93Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMục II, Chương V HSMT1,928m3
94Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II, Chương V HSMT11,696m3
95Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy hố gaMục II, Chương V HSMT0,006100m2
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V HSMT0,192m3
97Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II, Chương V HSMT0,129m3
98Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V HSMT1,824m2
99Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mục II, Chương V HSMT2,113m2
100Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II, Chương V HSMT0,003tấn
101Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II, Chương V HSMT0,003100m2
102Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V HSMT0,038m3
103Lắp đặt tấm đanMục II, Chương V HSMT2cái
104Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, Chương V HSMT0,072100m3
105Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II, Chương V HSMT0,136100m3
106Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II, Chương V HSMT0,136100m3
107Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II, Chương V HSMT0,136100m3
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmMục II, Chương V HSMT0,2100m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMục II, Chương V HSMT0,1100m
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộnMục II, Chương V HSMT2,7m3
111Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II, Chương V HSMT95,183m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V HSMT17,476m2
113Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V HSMT77,707m2
114Phá dỡ bệ tiểu nữMục II, Chương V HSMT0,255m3
115Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II, Chương V HSMT18,909m2
116Phá dỡ gạch ốp tườngMục II, Chương V HSMT10m2
117Tháo dỡ trầnMục II, Chương V HSMT37,665m2
118Tháo dỡ các thiết bị diện, dây dẫn (NC 3,5/7)Mục II, Chương V HSMT2công
119Tháo dỡ bình nóng lạnhMục II, Chương V HSMT1cái
120Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục II, Chương V HSMT6bộ
121Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMục II, Chương V HSMT4bộ
122Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục II, Chương V HSMT2bộ
123Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II, Chương V HSMT1,926m3
124Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1Km bằng ô tô - 5,0TMục II, Chương V HSMT1,926m3
125Vận chuyển phế thải tiếp 10Km bằng ô tô - 5,0TMục II, Chương V HSMT1,926m3
126Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mục II, Chương V HSMT101m2
127Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V HSMT18,909m2
128Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II, Chương V HSMT18,909m2
129Cung cấp lắp đặt trần nhựa, khổ tấm 18cm, dày tấm 0,6cmMục II, Chương V HSMT37,665m2
130Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm kính mở quay, hệ nhôm Việt Pháp, kính dày 5mmMục II, Chương V HSMT7,14m2
131Aptomat MCB 1P 20AMục II, Chương V HSMT1cái
132Aptomat MCB 1P 16AMục II, Chương V HSMT1cái
133Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục II, Chương V HSMT7bộ
134Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II, Chương V HSMT2cái
135Cáp CU/PVC 1x4mm2Mục II, Chương V HSMT150m
136Cáp CU/PVC 1x2.5mm2Mục II, Chương V HSMT50m
137Cáp CU/PVC 1x1.5mm2Mục II, Chương V HSMT80m
138Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16Mục II, Chương V HSMT40m
139Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Mục II, Chương V HSMT25m
140Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25Mục II, Chương V HSMT50m
141Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D32Mục II, Chương V HSMT50m
142Lắp đặt chậu xí bệtMục II, Chương V HSMT6bộ
143Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục II, Chương V HSMT6cái
144Lắp đặt hộp đựngMục II, Chương V HSMT6cái
145Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục II, Chương V HSMT2bộ
146Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục II, Chương V HSMT2bộ
147Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục II, Chương V HSMT1bộ
148Lắp đặt thùng đun nước nóngMục II, Chương V HSMT1bộ
149Lắp đặt chậu tiểu namMục II, Chương V HSMT5bộ
150Lắp đặt gương soiMục II, Chương V HSMT2cái
151Lắp đặt kệ kínhMục II, Chương V HSMT2cái
152Phễu thu thoát sànMục II, Chương V HSMT4cái
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA TẠI 86 LÝ THƯỜNG KIỆT, QUẬN HOÀN KIẾM
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II, Chương V HSMT554,167m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V HSMT554,167m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II, Chương V HSMT88,453m2
4Cạo rỉ các kết cấu thépMục II, Chương V HSMT60,759m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V HSMT88,453m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V HSMT60,759m2
7Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMục II, Chương V HSMT1cái
8Tháo dỡ các thiết bị điện, dây dẫn (NC 3,5/7)Mục II, Chương V HSMT2công
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II, Chương V HSMT1,509m3
10Tháo dỡ cửaMục II, Chương V HSMT3,22m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMục II, Chương V HSMT690,122m2
12Tháo dỡ trầnMục II, Chương V HSMT97,675m2
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II, Chương V HSMT10,3m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1Km bằng ô tô - 5,0TMục II, Chương V HSMT10,3m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 9Km bằng ô tô - 5,0TMục II, Chương V HSMT10,3m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V HSMT0,111m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II, Chương V HSMT0,011100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục II, Chương V HSMT0,013tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mục II, Chương V HSMT0,708m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V HSMT7,448m2
21Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V HSMT2,64m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II, Chương V HSMT0,616m2
23Lắp dựng khuôn cửa đơnMục II, Chương V HSMT6m cấu kiện
24Lắp dựng cửa vào khuônMục II, Chương V HSMT3,22m2 cấu kiện
25Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V HSMT7,28m2
26Làm trần thạch cao khung xương chìm thay thế phần tháo dỡ (hoàn thiện)Mục II, Chương V HSMT97,675m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục II, Chương V HSMT10m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V HSMT66,244m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V HSMT700,21m2
30Thi công tường ngăn phòng bằng tấm tôn xốp panel eps cách âm, cách nhiệt dày 75mm, tôn dày 0.45mm, mạ kẽm, mạ màu (hoàn thiện)Mục II, Chương V HSMT33,787m2
31Cửa pano kính, gỗ chò chỉ, kính trắng 5mm, phun sơn PU, dày cánh 40mm (đã bao gồm lắp dựng, sơn)Mục II, Chương V HSMT3,22m2
32Khuôn cửa đơn (đã bao gồm sơn PU hoàn thiện) gỗ chò chỉMục II, Chương V HSMT6md
33Nẹp cửa (đã bao gồm sơn PU hoàn thiện) gỗ chò chỉMục II, Chương V HSMT24md
34Khóa 04502-2022: khóa thông phòng tay gạt, mạ hợp kim, chìa khóa và trụ xoay bằng đồngMục II, Chương V HSMT1bộ
35Vệ sinh, chèn vữa không có ngót để chống thấm phần dầm có ống D110 đi quaMục II, Chương V HSMT2điểm
36Nhân công tháo và lắp đặt vách sắt, đục lỗ qua vách tôn xốp để lắp đường ống thoát nướcMục II, Chương V HSMT3công
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D110Mục II, Chương V HSMT0,24100m
38Cút nhựa UPVC 45 độ D110Mục II, Chương V HSMT3cái
39Tê nhựa UPVC D110Mục II, Chương V HSMT1cái
40Lắp đặt tủ điện phòng chửa 2-4 ModuleMục II, Chương V HSMT2hộp
41Aptomat MCB 2P 32AMục II, Chương V HSMT2cái
42Aptomat MCB 1P 32AMục II, Chương V HSMT2cái
43Aptomat MCB 1P 20AMục II, Chương V HSMT4cái
44Aptomat MCB 1P 16AMục II, Chương V HSMT2cái
45Lắp đặt các loại đèn tận dụngMục II, Chương V HSMT10bộ
46Lắp đặt đèn led panel 30x120/35WMục II, Chương V HSMT2bộ
47Lắp đặt ổ cắm đôiMục II, Chương V HSMT5cái
48Lắp lại quạt điện - Quạt treo tườngMục II, Chương V HSMT2cái
49Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II, Chương V HSMT2cái
50Cáp CU/PVC 1x4mm2Mục II, Chương V HSMT30m
51Cáp CU/PVC 1x2.5mm2Mục II, Chương V HSMT210m
52Lắp đặt dây đơn Mục II, Chương V HSMT140m
53Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d16Mục II, Chương V HSMT70m
54Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d20Mục II, Chương V HSMT60m
55Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d25Mục II, Chương V HSMT10m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 587.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.174.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.53
2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.32
3 Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự32
4 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự32
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 05 tấn1
2 Máy khoan cầm tay Công suất 0,62kW1
3 Máy cắt gạch đá Công suất 1,7kW2
4 Máy trộn bê tông Dung tích 250l1
5 Máy trộn vữa Dung tích 150l1
6 Máy hàn điện Công suất 23W1
7 Máy cắt bê tông Công suất 1,5kW1
8 Máy đầm dùi Công suất 1,5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->